1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ga hoa 8 T 13 1617

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 67,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hơi parafin cháy chuyển thành khí CO2 và hơi nước Câu 4 :Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo tồn: A.Hạt phân tử C.. Hạt nguyên tử.[r]

Trang 1

Tuần: 13 Ngày soạn:05/11/2016 Tiết: 25 Ngày dạy:… /11/2016

KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: -Củng cố lại các kiến thức ở chương II.

-Vận dụng thành thạo các dạng bài tập:

+ Lập phương trình hóa học và ý nghĩa phương trình hóa học.

+Biết vận dụng ĐL BTKL vào giải các bài tốn hóa học đơn giản.

2.Kĩ năng: Vận dụng được lí thuyết đã học vào giải bài tập.

3.Thái độ: Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng vào trong thực tế

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Đề kiểm tra 1 tiết

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương II.

III.MA TRẬN ĐỀ

………

………

IV ĐỀ KIỂM TRA

………

………

V ĐIỂM

SO VỚI LẦN KIỂM TRA TRƯỚC

VI.TỔNG KẾT

VII RÚT KINH NGHIỆM

Trang 2

HÓA HỌC LỚP 8(KIỂM TRA LẦN 1 HK I)

VẬN DỤNG CẤP ĐỘ

THẤP

VẬN DỤNG CẤP ĐỘ

CAO

TỔNG

Sự biến đổi

chất

Hiện tượng vật

lí, hóa học

Số câu

Điểm

3 1,5 đ

3 1,5 đ

Định luật bảo

tồn khối lượng

Định luật bảo tồn khối lượng

Phát biểu định luật

Tính khối lượng theo ĐLBTKL

Viết công thức tính theo ĐLBTKL

Số câu

Điểm

2

1 đ

0,5

1 đ

0,5

1 đ

0,5

1 đ

3,5

4 đ

Phương trình

hóa học

Dấu hiệu p/ứng h/học

Lập PTHH

Phương trình hóa học

Ý nghĩa PTHH

Số câu

Điểm

2

1 đ

0,5

1 đ

2

1 đ

1

2 đ

4,5 4,5đ

TỔNG

4 2 đ

0,5

1 đ

3 1,5 đ

0.5

1 đ

2

1 đ

1,5

3 đ

0,5

10 đ

Trang 3

Trường THCS Lê Hồng Phong

Họ và tên:………

Lớp 8……

KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Hóa học 8 Ngày kiểm tra:

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 Mã phách

" ………

Điểm(số)

Bằng chữ

Nhận xét bài làm Chữ ký giám khảo 1

………

Chữ ký giám khảo 2

Mã phách

………

Mã đề: 023

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Khoanh tròn câu đúng

Câu 1: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng vật lí:

A.Thanh sắt để lâu bị gĩ C.Tinh bột đun nóng thành hồ tinh bột

B.Làm lạnh nước lỏng đế O0C ta được nước đá D.Đốt một thanh gỗ thành than

Câu 2: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng hóa học:

A.Thanh sắt để lâu bị gĩ C.Giũa thanh sắt ta thu được chất mới là mạc sắt

B Dùng gỗ đóng thành cái bàn D Làm lạnh nước lỏng đến O0C ta được nước đá

Câu 3: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng hóa học:

A.Nung thủy tinh làm bình hoa C.Hơi parafin cháy chuyển thành khí CO2 và hơi nước

B Dùng gỗ đóng thành cái bàn D Nước đá tan thành nước lỏng

Câu 4 :Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo tồn:

B.Cả hai loại hạt ngụyên tử và phân tử D.Không có hạt nào

Câu 5:Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Lưu huỳnh + Oxi

0

t C

  Khí sunfurơ Đâu là sản phẩm:

A.Lưu huỳnh B Khí oxi C Khí sunfurơ D Lưu huỳnh + Oxi

Câu 6: Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

A.Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất sản phẩm có thể lớn hay nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

B Trong một phản ứng hóa học số nguyên tử của các nguyên tố được bảo tồn

C Trong một phản ứng hóa học số phân tử của các nguyên tố được bảo tồn

D Trong một phản ứng hóa học có ( n ) chất, nếu biết khối lượng của một chất sẽ tính được khối lượng của các chất còn lại

Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng:

A 2 H + O → H2O C 2 H + O2 → H2O

B 2 H2 + O2 → H2O D 2 H2 + O2 → 2H2O

Câu 8:Dấu hiệu nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra:

A.Có chất kết tủa C.Có sự thay đổi màu sắc

B.Có chất khí thốt ra D Cả A, B, C đều đúng

II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Câu 1: ( 2 đ ) a.Phát biểu định luật bảo tồn khối lượng.

b Cho phương trình hóa hoc sau : CaCO3

0

t C

  CaO + CO2 Đun hồn tồn( a gam) CaCO3, thu được 5,6 gam CaO và 4,4 gam CO2 Tính a

Câu 2: ( 2 đ ) Cho phương trình hóa hoc sau: Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2↑ Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của 4 cặp chất tùy chọn của phương trính hóa học trên

Câu 3: ( 2 đ ) Biết đinitơ pentaoxit ( N2O5) tác dụng với nước ( H2O) tạo thành axit nitric ( HNO3)

a.Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng bằng kí hiệu hóa học.

b.Viết công thức về khối lượng của các chất có trong phản ứng.

Chú ý : Học sinh không được xem tất cả các tài liệu nào

-Hết -Trường THCS Lê Hồng Phong

Họ và tên:………

Lớp 8……

KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Hóa học 8 Ngày kiểm tra:

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 Mã phách

" ………

………

Mã phách

………

Trang 4

Bằng chữ

Chữ ký giám khảo 2 Mã đề: 203

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Khoanh tròn câu đúng

Câu 1: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng vật lí:

A.Thanh sắt để lâu bị gĩ C Làm lạnh nước lỏng đế O0C ta được nước đá

B Tinh bột đun nóng thành hồ tinh bột D.Đốt một thanh gỗ thành than

Câu 2: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng hóa học:

A Dùng gỗ đóng thành cái bàn C.Giũa thanh sắt ta thu được chất mới là mạc sắt

B Thanh sắt để lâu bị gĩ D Làm lạnh nước lỏng đến O0C ta được nước đá

Câu 3: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng hóa học:

A.Nung thủy tinh làm bình hoa C Nước đá tan thành nước lỏng

B Dùng gỗ đóng thành cái bàn D Hơi parafin cháy chuyển thành khí CO2 và hơi nước

Câu 4 :Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo tồn:

B.Cả hai loại hạt ngụyên tử và phân tử D.Không có hạt nào

Câu 5:Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Lưu huỳnh + Oxi

0

t C

  Khí sunfurơ Đâu là sản phẩm:

A.Lưu huỳnh B Khí sunfurơ C Khí oxi D Lưu huỳnh + Oxi

Câu 6: Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

A.Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất sản phẩm có thể lớn hay nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

B Trong một phản ứng hóa học số phân tử của các nguyên tố được bảo tồn

C Trong một phản ứng hóa học số nguyên tử của các nguyên tố được bảo tồn

D Trong một phản ứng hóa học có ( n ) chất, nếu biết khối lượng của một chất sẽ tính được khối lượng của các chất còn lại

Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng:

A 2 H + O → H2O C 2 H2 + O2 → 2H2O

B 2 H2 + O2 → H2O D 2 H + O2 → H2O

Câu 8:Dấu hiệu nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra:

A.Có chất kết tủa C Có chất khí thốt ra

B Có sự thay đổi màu sắc D Cả A, B, C đều đúng

II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Câu 1: ( 2 đ ) a.Phát biểu định luật bảo tồn khối lượng.

b Cho phương trình hóa hoc sau : CaCO3

0

t C

  CaO + CO2 Đun hồn tồn( a gam) CaCO3, thu được 5,6 gam CaO và 4,4 gam CO2 Tính a

Câu 2: ( 2 đ ) Cho phương trình hóa hoc sau: Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2↑ Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của 4 cặp chất tùy chọn của phương trính hóa học trên

Câu 3: ( 2 đ ) Biết đinitơ pentaoxit ( N2O5) tác dụng với nước ( H2O) tạo thành axit nitric ( HNO3)

a.Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng bằng kí hiệu hóa học.

b.Viết công thức về khối lượng của các chất có trong phản ứng.

Chú ý : Học sinh không được xem tất cả các tài liệu nào

-Hết -Trường THCS Lê Hồng Phong

Họ và tên:………

Lớp 8……

KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Hóa học 8 Ngày kiểm tra:

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 Mã phách

" ………

Điểm(số)

Bằng chữ

Nhận xét bài làm Chữ ký giám khảo 1

………

Chữ ký giám khảo 2

Mã phách

………

Mã đề: 302 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Khoanh tròn câu đúng

Câu 1: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng vật lí:

A.Thanh sắt để lâu bị gĩ C.Tinh bột đun nóng thành hồ tinh bột

B Đốt một thanh gỗ thành than D Làm lạnh nước lỏng đế O0C ta được nước đá

Câu 2: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng hóa học:

Trang 5

A Dùng gỗ đóng thành cái bàn C.Giũa thanh sắt ta thu được chất mới là mạc sắt.

B Thanh sắt để lâu bị gĩ D Làm lạnh nước lỏng đến O0C ta được nước đá

Câu 3: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng hóa học:

A Hơi parafin cháy chuyển thành khí CO2 và hơi nước C Nung thủy tinh làm bình hoa

B Dùng gỗ đóng thành cái bàn D Nước đá tan thành nước lỏng

Câu 4 :Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo tồn:

B.Cả hai loại hạt ngụyên tử và phân tử D Hạt nguyên tử

Câu 5:Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Lưu huỳnh + Oxi

0

t C

  Khí sunfurơ Đâu là sản phẩm:

A.Lưu huỳnh B Khí oxi C Lưu huỳnh + Oxi D Khí sunfurơ

Câu 6: Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

A.Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất sản phẩm có thể lớn hay nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

B Trong một phản ứng hóa học có ( n ) chất, nếu biết khối lượng của một chất sẽ tính được khối lượng của các chất còn lại

C Trong một phản ứng hóa học số phân tử của các nguyên tố được bảo tồn

D Trong một phản ứng hóa học số nguyên tử của các nguyên tố được bảo tồn

Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng:

A 2 H2 + O2 → 2H2O C 2 H + O2 → H2O

B 2 H2 + O2 → H2O D 2 H + O → H2O

Câu 8:Dấu hiệu nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra:

A.Có chất kết tủa C Có chất khí thốt ra

B Có sự thay đổi màu sắc D Cả A, B, C đều đúng

II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Câu 1: ( 2 đ ) a.Phát biểu định luật bảo tồn khối lượng.

b Cho phương trình hóa hoc sau : CaCO3

0

t C

  CaO + CO2 Đun hồn tồn( a gam) CaCO3, thu được 5,6 gam CaO và 4,4 gam CO2 Tính a

Câu 2: ( 2 đ ) Cho phương trình hóa hoc sau: Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2↑ Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của 4 cặp chất tùy chọn của phương trính hóa học trên

Câu 3: ( 2 đ ) Biết đinitơ pentaoxit ( N2O5) tác dụng với nước ( H2O) tạo thành axit nitric ( HNO3)

a.Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng bằng kí hiệu hóa học.

b.Viết công thức về khối lượng của các chất có trong phản ứng.

Chú ý : Học sinh không được xem tất cả các tài liệu nào

-Hết -Trường THCS Lê Hồng Phong

Họ và tên:………

Lớp 8……

KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Hóa học 8 Ngày kiểm tra:

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 Mã phách

" ………

Điểm(số)

Bằng chữ

Nhận xét bài làm Chữ ký giám khảo 1

………

Chữ ký giám khảo 2

Mã phách

………

Mã đề: 230 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Khoanh tròn câu đúng

Câu 1: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng vật lí:

A Làm lạnh nước lỏng đế O0C ta được nước đá C.Tinh bột đun nóng thành hồ tinh bột

B Thanh sắt để lâu bị gĩ D.Đốt một thanh gỗ thành than

Câu 2: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng hóa học:

A Dùng gỗ đóng thành cái bàn C.Giũa thanh sắt ta thu được chất mới là mạc sắt

B Thanh sắt để lâu bị gĩ D Làm lạnh nước lỏng đến O0C ta được nước đá

Câu 3: Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng hóa học:

A.Nung thủy tinh làm bình hoa C Dùng gỗ đóng thành cái bàn

B Hơi parafin cháy chuyển thành khí CO2 và hơi nước D Nước đá tan thành nước lỏng

Câu 4 :Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo tồn:

A Cả hai loại hạt ngụyên tử và phân tử C.Hạt phân tử

Trang 6

B Hạt nguyên tử D.Không có hạt nào.

Câu 5:Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Lưu huỳnh + Oxi

0

t C

  Khí sunfurơ Đâu là sản phẩm:

A Khí sunfurơ B Khí oxi C Lưu huỳnh D Lưu huỳnh + Oxi

Câu 6: Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

A Trong một phản ứng hóa học số nguyên tử của các nguyên tố được bảo tồn

B Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất sản phẩm có thể lớn hay nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

C Trong một phản ứng hóa học số phân tử của các nguyên tố được bảo tồn

D Trong một phản ứng hóa học có ( n ) chất, nếu biết khối lượng của một chất sẽ tính được khối lượng của các chất còn lại

Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng:

A 2 H + O → H2O C 2 H2 + O2 → 2H2O

B 2 H2 + O2 → H2O D 2 H + O2 → H2O

Câu 8:Dấu hiệu nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra:

A.Có chất kết tủa C Cả A, B, D đều đúng

B.Có chất khí thốt ra D Có sự thay đổi màu sắc

II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Câu 1: ( 2 đ ) a.Phát biểu định luật bảo tồn khối lượng.

b Cho phương trình hóa hoc sau : CaCO3

0

t C

  CaO + CO2 Đun hồn tồn( a gam) CaCO3, thu được 5,6 gam CaO và 4,4 gam CO2 Tính a

Câu 2: ( 2 đ ) Cho phương trình hóa hoc sau: Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2↑ Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của 4 cặp chất tùy chọn của phương trính hóa học trên

Câu 3: ( 2 đ ) Biết đinitơ pentaoxit ( N2O5) tác dụng với nước ( H2O) tạo thành axit nitric ( HNO3)

a.Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng bằng kí hiệu hóa học.

b.Viết công thức về khối lượng của các chất có trong phản ứng.

Chú ý : Học sinh không được xem tất cả các tài liệu nào

Trang 7

-Hết -V.ĐÁP ÁN

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

B.PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1

a Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng (1 đ)

b

Áp dụng ĐLBTKL: mCaCO3  mCaOmCO2

CaCO

Vậy khối lượng CaCO3 là 10 gam.

(0.5 đ)

Câu 2

Câu3

a

Bước 1: N2O5 + H2O   HNO3 (0.5 đ)

Bước 2: N2O5 + H2O   2 HNO3 (0.5 đ)

b

Tuần: 13 Ngày soạn:05/11/2016

Chương III:MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC

§18 MOL

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Các khái niệm mol, khối lượng mol và thể tích mol của chất khí.

Trang 8

- Vận dụng các khái niệm đã biết để làm bài tập.

- Củng cố kiến thức về đơn chất và hợp chất.

2.Kĩ năng:

- Kĩ năng tính phân tử khối.

- Kĩ năng phân tích, tổng hợp và hoạt động nhóm.

3.Thái độ : HS có lóng tin về khoa học

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Hình vẽ 3.1 SGK/ 64

2 Học sinh: Đọc SGK / 63,64

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1.Ổn định lớp

GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2.Kiểm tra bài củ

GV nhắc lại bài kiểm tra 1 tiết.

3.Vào bài mới

1.Hoạt động 1:Tìm hiểu mol là gì?

- Mol là lượng chất có chứa

6.1023 nguyên tử hay phân tử

của chất đó.

- Gv đặc câu hỏi cho HS trả lời

- 6.1023 được làm tròn từ số

6,02204.1023 và được gọi là số

Avôgađro kí hiệu là N.

- 1 mol nguyên tử Fe chứa

6.1023 ( hay N) nguyên tử.

- 1 mol phân tử H2O chứa 6.1023

( hay N) phân tử.

- Các chất có số mol bằng nhau

thì số nguyên tử (phân tử) sẽ

bằng nhau.

- “1 mol Hiđro”, nghĩa là:

+ 1 mol nguyên tử Hiđro.

+ Hay 1 mol phân tử Hiđro.

- Thảo luận nhóm (5’) để làm

bài tập 1:

a.Cứ 1 mol Al - 6.1023 nguyên

tử

vậy 1,5 mol - x nguyên tử

x= 1,5.6.10

23

1 =9.10

23

Vậy trong 1,5 mol nguyên tử Al

có chứa 9.1023 nguyên tử Al.

b 3.1023 phân tử H2

- Yêu cầu HS đọc mục “ em có biết ?”

- Nghe và ghi nhớ :

1 mol - 6.1023 nguyên tử.

- HS trả lời trả lời câu hỏi sau

- Theo em “6.1023 nguyên tử” là số

có số lượng như thế nào ?

- Trong 1 mol nguyên tử Fe có chứa bao nhiêu nguyên tử Fe ?

-Trong 1 mol phân tử H2O chứa bao nhiêu phân tử H2O ?

 Vậy, theo em các chất có số mol bằng nhau thì số nguyên tử (phân tử) sẽ như thế nào ?

- Nếu nói: “1 mol Hiđro”, em hiểu câu nói này như thế nào ?

 Vậy để tránh sự nhầm lẫn đó, ta phải nói như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK/

65

- Yêu cầu HS các nhóm trình bày,

bổ sung.

- Đưa ra đáp án, yêu cầu HS nhận xét

- Đọc SGK  6.1023 là 1 số rất lớn.

I Mol là gì ?

Mol là lượng chất có chứa N (6.1023) nguyên tử hay phân tử của chất đó.

Trang 9

c 1,5.1023 phân tử NaCl.

d.0,3.1023 phân tử H2O.

- Cuối cùng GV nhận xét, kết

luận cho hs ghi nội dung chính

bài học.

- Hs ghi nội dung chính bài học.

2.Hoạt động 2:Tìm hiểu Khối lượng mol

- Giới thiệu: Khối lượng mol

(M) là khối lượng của 1 chất

tính bằng gam của N nguyên tử

hay phân tử chất đó.

- Giáo viên đưa ra khối lượng

mol của các chất yêu cầu HS

nhận xét về khối lượng mol và

NTK hay PTK của chất ?

- Bài tập: Tính khối lượng mol

của: H2SO4, SO2, CuO, C6H12O6.

- Gọi 2 HS lên làm bài tập và

chấm vở 1 số HS khác.

- Nghe và ghi nhớ.

- HS tính nguyên tư-phân tửû khối của Al, O2, CO2, H2O, N2.

- HS tính nguyên tử- phân tử khối các chất:

NTK PTK Al O2 CO2 H2O N2

Đ.v.C

- Khối lượng mol và NTK (PTK)

có cùng số trị nhưng khác đơn vị.

- Thảo luận nhóm giải bài tập:

+ Khối lượng mol H2SO4 : 98g + Khối lượng mol SO2 : 64g + Khối lượng mol CuO: 76g + Khối lượng mol C6H12O6 : 108g

II Khối lượng mol (M)

Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng của N nguyên tử hay phân tử chất đó, tính bằng gam,

có số trị bằng NTK hoặc PTK.

3.Hoạt động 3:Tìm hiểu thể tích mol của chất khí

- Yêu cầu HS nhắc lại khối

lượng mol  Em hiểu thể tích

mol chất khí là gì ?

- Yêu cầu HS quan sát hình 3.1

SGK/ 64

+ Trong cùng điều kiện: t0, p thì

khối lượng mol của chúng như

thế nào ?

+ Em có nhận xét gì về thể tích

mol của chúng ?

 Vậy trong cùng điều kiện: t0, p

thì 1 mol của bất kì chất khí nào

cũng đều chiếm thể tích bằng

nhau Và ở điều kiện tiêu chuẩn

(t0=0, p =1 atm) thì V của các

chất khí đều bằng nhau và bằng

22,4 lít.

- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử 3 chất khí đó.

- Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi :

Trong cùng điều kiện: t0, p thì khối lượng mol của chúng khác nhau còn thể tích mol của chúng lại bằng nhau.

- Nghe và ghi nhớ:

Ở đktc, 1 mol chất khí có V khí = 22,4 lít.

III Thể tích mol (V)

của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó.

Ở đktc, thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.

4.Củng cố:

Bài tập: Nếu em có 1 mol phân tử H2 và 1 mol phân tử O2 , hãy cho biết:

a Số phân tử chất mỗi chất là bao nhiêu ?

b Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu ?

Trang 10

c.Thể tích mol của các khí trên khi ở cùng điều kiện t0, p là thế nào ? Nếu ở cùng đktc, chúng có thể tích là bao nhiêu ?

ĐÁP ÁN

a Có N phân tử.

b M O2 = 32g ; M H2 = 2g

c Ở cùng điều kiện t0, p: V bằng nhau Ở đktc V = 22,4 lít.

5.Hướng dẫn:

- Học bài.

- Làm bài tập 1c,d ; 2; 3b; 4 SGK/ 65

- Đọc bài 19 SGK/ 66

IV.RÚT KINH NGHIỆM

………

……….

Điền Hải, ngày… tháng 11 năm 2016

Nguyễn Quốc Trạng

Ngày đăng: 12/10/2021, 03:43

w