1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

hoa 9 ca nam

213 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.. C¸c em sö dông bé thÝ nghiÖm ®Ó chøng minh r»ng axit HCl cã ®Çy ®ñ tÝnh chÊt ho¸ häc axit m¹nh.. søc thËn träng.. nhãm).. - HS nhãm kh¸c nhËn xÐt bæ sung.B[r]

Trang 1

Ngày soạn: 08-08-2009 Tuần: 1

ôn tập

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8, rèn luyện kĩ năng viết ph ơng trình phản ứng, kĩ năng lập côngthức hoá học

- Kỹ năng: Ôn lại các bài toán về tính theo CTHH, tính theo PTHH, các khái niệm về dd, độ tan, nồng độ

- Thái độ: Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán về nồng độ dd, tính chất hoá học của Bazơ

- Hệ thống lại các nội dung chính

- HS lấy VD minh hoạ

A + B  C + D

mA + mB = mC + mD

dd H2SO4 2M nghĩa là

1 lít dd H2SO4 có 2 mol H2SO4

Ôxit bazơ CuO

Ôxit axit SO2

I/ Ôn lại các khái niệm và các nội dung lí thuyết cơ bản ở lớp 8.

- Khái niệm hoá học + nguyên tử + nguyên tố hoá học+ n.tử khối + đơn chất, hợp chất+ định luật BTKL+ phân tử khối+ phân tử + hoá trị

dd, nồng độ dd:

v

n C m

Trang 2

- GV chiếu đề bài lên màn hình (bảng phụ)

Em hãy viết CTHH các chất có tên:

- GV gợi ý: để làm bài tập trên chúng ta phải sử

dụng kiến thức nào?

- GV cho HS thảo luận 3'

- HS: các kiến thức, kĩ năng cần

đợc vận dụng trong bài này là:

1) Quy tắc hoá trị

a bAxBy

ax = by -> áp dụng quy tắc hoá

trị để lập công thức

2) Để làm đợc bài tập trên HSphải thuộc KH, hoá trị, NTHH,gốc axit, CT gốc axit

3) Phân loại hợp chất dựa vàokhái niệm các chất

- HS vận dụng làm BT1CTHH tơng ứng STT/BT1

CTHH Phân loạiK2CO3

CuOSO3H2SO4Mg(NO3)2NaOHH2SP2O5MgCl2Fe2O3H2SO3

Muối

Ôxit bazơ

Ôxit axitaxitmuốibazơ

axit

Ôxit axitmuỗi

Trang 3

- Hoạt động 3 (9'): Bài tập 2: Hoàn thành các

- GV dặn HS ôn lại khái niệm ôxit, axit, bazơ,

muối, phân loại các chất

Ca3(PO4)2Fe(OH)3

muốibazơ

5

O P O

0 2

2 2

896 , 0 4 , 22

2

- PTHH:

2 2

+ Theo PTHH:

04 , 0

m ddHCl HCl

20 6 , 14

100 5 , 36 08 , 0

6 , 14

100

2

g

m m

+ ôxit kim loại bị khử O ở nhiệt độcao (khi có chất khử)

3- Bài tập 3:

2

H ddHCl Zn

% 16 , 24 52

, 22

% 100 44 , 5

% 100

Trang 4

Ngày soạn: 11-08-2009 Tuần: 1

chơng I: các loại hợp chất vô cơ

khái quát về sự phân loại ôxit

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết đợc những tính chất hoá học của ôxit bazơ, ôxit axit và dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng với mỗi chất

- Kỹ năng: HS hiểu đợc cơ sở để phân loại ôxit bazơ, và ôxit axit là dựa vào những tính chất hoá học của chúng

- TháI độ: Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của ôxit để giải các bài tập định tính, định lợng

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: nghiên cứu, nêu vấn đề

2- Chuẩn bị: GV chuẩn bị để mỗi nhóm HS làm TN

- Một số ôxit tác dụng với H2O

- ôxit bazơ tác dụng với dd axit

- Dụng cụ: giá ống nghiệm; ống nghiệm: 4 chiếc; kẹp gỗ: 1 chiếc; cốc thuỷ tinh, ống hút

- hoá chất: CuO, CaO (vôi sống), H2O, dd HCl quỳ tím

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1 (29'): GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm

ôxit bazơ, ôxit axit

- Phần 1: GV có thể hớng dẫn HS kẻ đôi vở để

ghi tính chất hoá học của từng ôxit, HS dễ so

+ HS nhắc lại khái niệm ôxitbazơ, ôxit axit

a) tác dụng với H2)

- HS các nhóm làm TN

I/ Tính chất hoá học của ôxit

1- Tính chất hoá học của ôxit bazơ

a Tác dụng với H 2 O

Trang 5

sánh đợc tính chất hoá học của 2 loại ôxit này.

- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm

+ Cho vào ống nghiệm 1 bột CuO (đen)

+ Cho vào ống nghiệm 2 mẩu vôi sống CaO

- Sau đó thêm vào mỗi ống nghiệm 2 - 3 ml H2O

lắc nhẹ

+ Dùng ống hút (hoặc đũa thuỷ tinh) nhỏ vài giọt

chất lỏng có trong 2 ống nghiệm, trên 2 mẩu quỳ

tím và quan sát

+ HS viết CTHH sản phẩm tạo thành, PTHH

- GV lu ý những ôxit bazơ tác dụng với H2O ở

điều kiện thờng mà chúng ta gặp ở lớp 9 là Na2O,

CaO, K2O, BaO

+ GV hớng dẫn các nhóm HS làm thí nghiệm

Cho vào ống nghiệm 1: một ít bột CuO (đen)

Cho vào ống nghiệm 2: CaO (trắng)

Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 2 ml dd HCl lắc nhẹ

quan sát

+ HS quan sát sự thay đổi màu sắc tính tan trong

các ống nghiệm, màu xanh lam là màu dd CuCl2

- GV giới thiệu bằng thực nghiệm ngời ta đã

- HS nhận xét:

+ ống nghiệm 1: Không cóhiện tợng gì

- Chất lỏng không làm chuyểnmàu quỳ tím

+ ống nghiệm 2: CaO tan dần,nhỏ ra, toả nhiệt, quỳ tímchuyển -> xanh

- Kết luận: CuO không tácdụng với H2O; CaO có tácdụng với H2O

Na2O + H2O  2NaOH+ HS nhận xét hiện tợng CuO(đen, K) bị tan trong ddHCl tạo thành dd màu xanhlam

- CaO bị hoà tan trong dd HCltạo thành dd không màu

- Sản phẩm:

Đồng clorua CuCl2Canxi clorua CaCl2

b Tác dụng với axit

CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O(đen,r) dd dd xanh

CaO + 2HCl  CaCl2 + H2O(trắng,R) dd (dd không màu)

Trang 6

chứng minh rằng một số ôxit bazơ CaO, BaO,

Na2O, K2O tác dụng với ôxit axit -> muối

- GV hớng dẫn HS viết PTHH

HS nêu kết luận

- GV giới thiệu tính chất và hớng dẫn HS viết

PTHH, HS biết đợc gốc axit tơng ứng (bảng phụ)

ôxit axit axit tơng ứng gốc axit

- GV gợi ý để HS liên hệ phản ứng của khí CO2

tác dụng dd Cu(OH)2

- hớng dẫn HS viết PTHH

- HĐ2 (7'):

- GV giới thiệu: dựa vào tính chất hoá học ngời

ta chia ôxit thành 4 loại: GV gọi HS lấy ví dụ

- ôxit axit tác dụng với dd bazơ

tạo thành muối và H2O

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

c.Tác dụng với một số ôxit bazơ

(phần 1)

II/ Khái quát về sự phân loại ôxit

1- ôxit bazơ: là ôxit tác dụng dd axit tạo

thành muối và H2O

2- ôxit axit: là ôxit tác dụng dd bazơ tạo

thành muối và H2O

3- ôxit lỡng tính: là ôxit tác dụng dd

bazơ dd axit tạo muối và H2O

VD: Al2O3, ZnO

4- ôxit trung tính: ôxit không tạo muối

(không tác dụng axit, bazơ, H2O)

Co, NO,

Trang 7

M v

n

2 ,

0

4 ,

0

Trang 8

Ngày soạn: 15-08-2009 Tuần: 2

A- canxi ôxit (CaO)

A Mục tiêu: HS hiểu đợc tính chất hoá học của Canxi ôxit (CaO)

- Biết đợc các ứng dựng của Canxi ôxit

- Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm, công nghiệp

- Rèn luyện kĩ năng viết PTHH của CaO và khả năng làm bài tập hoá học

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: TN chứng minh

2- Chuẩn bị: Hoá chất CaO, dd HCl, dd H2SO4 loảng, CaCO3, dd Ca(OH)2

Dụng cụ, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, tranh ảnh lò nung vôi trong công nghiệp và thủ công

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1 (15'):

- GV kiểm tra lý thuyết HS1

+ Nêu các tính chất hoá học của ôxit bazơ, viết

CaO + H2O  Ca(OH)2

Trang 9

- HĐ2 (14'):

GV khẳng định: CaO thuộc loại ôxit bazơ, nó có

tính chất của ôxit bazơ

+ GV yêu cầu HS quan sát một mẩu CaO và nêu

tính chất vật lý cơ bản

+ GV yêu cầu HS là TN

Cho 2 mẩu CaO vào ống nghiệm 1, 2 nhỏ từ từ H2O

vào ống 1, dùng đũa thuỷ tinh trộn đều

+ Nhỏ dd HCl vào ống nghiệm 2

GV gọi HS nhận xét và viết PTHH ở ống nghiệm 1

Phản ứng CaO với H2O gọi là phản ứng tôi vôi

+ Ca(OH)2 tan ít trong H2O

+ Phần tan tạo thành dd bazơ

- GV (thuyết trình): Để CaO trong không khí ở

nhiệt độ thờng, CaO sẽ hấp thụ CO2 tạo ra canxi

cacbonat

+ GV yêu cầu HS viết PTHH, rút ra kết luận

- HĐ3 (3'):

?GV: Các em hãy nêu các ứng dụng của canxi ôxit

SO2 + H2O  H2SO4

b Những ôxit tác dụng HCl:

CaO, Fe 2 O 3 :

CaO + 2HCl  CaCl2 + H2OFe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

c ôxit tác dụng dd NaOH: SO 3

SO3 + 2NaOH  Na2SO4 + H2O+ HS: CaO là ôxit bazơ, chất rắntrắng, nóng chảy ở nhiệt độ rấtcao (25850C)

+ HS nhận xét hiện tợng ống 1phản ứng toả nhiều nhiệt chấtrắn màu trắng tan ít trong H2O

+ HS nghe, ghi, bổ sungCaO tác dụng dd HCl phản ứngtoả nhiều nhiệt tạo thành ddCaCl2

- HS kết luận: CaO là ôxit bazơ

- HS nêu các ứng dụng của canxi

ôxit

I/ Tính chất của canxi ôxit:

1- Tính chất vật lý: SGK 2- Tính chất hoá học:

a Tác dụng với H 2 O

CaO + H2O  Ca(OH)2Ca(OH)2 ít tan trong H2O+ CaO hút ẩm mạnh nên đợc dùng

để làm khô nhiều chất

b Tác dụng với axit:

CaO + 2HCl  CaCl2 + H2O+ CaO có tác dụng để khử chua đấttrồng trọt, xử lý nớc thải

c Tác dụng ôxit axit:

CaO + CO2  CaCO3

II/ ứng dụng của CaO: SGK III/ Sản xuất canxi ôxit: SGK

Trang 10

- HĐ4 (4'):

- GV: trong thực tế ngời ta sản xuất CaO từ nguyên

liệu nào?

- GV thuyết trình về các phản ứng hoá học xảy ra

trong lò nung vôi

+ HS viết PTHH và phản ứng toả nhiều nhiệt

+ Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi thành vôi sống

- GV gọi HS chữa bài, HS nhận xét

BT2 trình bày phơng pháp phân biệt chất rắn CaO,

P2O5, SiO2

- HĐ6 (1'): BTVN: 1 -> 4/SGK

- HS: nguyên liệu sản xuất CaO

là đá vôi (CaCO3), chất đốt (than

đá, củi, dầu, )

- HS viết PTHH:

Q CO O

0

CO CaO CaCO t

+ Quỳ tím -> xanh: nhận đợc ddCa(OH)2

+ Quỳ tím -> đỏ: nhận đợc ddaxit

+ Chất tan trong H2O là C4O, P2O5+ Không tan trong H2O là SiO2 + Nhúng quỳ tím vào dd thu đợc

Trang 11

Ngày soạn: 18-08-2009 Tuần: 2

B- LƯU HuỳNH ĐIOXIT (SO2) (tiếp theo)

A Mục tiêu:

1- HS biết đợc các tính chất của SO2

2- Biết đợc các ứng dụng của SO2 và phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, công nghiệp

3- Rèn luyện khả năng viết PTHH và kĩ năng làm bài tập tính theo PTHH

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: trực quan, nêu vấn đề, chứng minh

2- Chuẩn bị:

- GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ (bảng phụ)

- HS: Ôn tập về tính chất hoá học của ôxit

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1 (15'): Kiểm tra bài cũ

- GV: Kiểm tra lý thuyết HS1 (chữa bài

tập)

+ Em hãy nêu các tính chất hoá học của

ôxit axit Viết PTHH minh hoạ

+ GV yêu cầu HS1 viết các tính chất hoá

học của ôxit axit lên góc phải bảng để sử

+ HS1: Trả lời lý thuyết

Trang 12

dụng cho bài học mới.

+ GV gọi HS2 chữa bài tập 4/SGK

- HĐ2 (14'):

- GV giới thiệu các tính chất vật lý

+ SO2 có tính chất hoá học của ôxit axit,

các tính chất của ôxit axit đã đợc HS1

ghi ở góc phải bảng

+ GV yêu cầu HS nhắc lại từng tính chất

và viết PTHH

+ GV giới thiệu: dd H2SO3 làm quỳ tím

chuyển sang màu đỏ

Gọi HS đọc tên axit

+ SO2 là chất gây ô nhiễm không khí, là một

trong những nguyên nhân gây ma axit

+ GV gọi HS viết PTHH cho tính chất 2, 3

- HĐ3 (3'):

- GV giới thiệu các ứng dụng của SO2

+ SO2 có tính tẩy màu

- HĐ4 (4'):

+ HS2 chữa bài tập 4/SGK:

) ( 1 , 0 4 , 22

24 , 2 4 , 22

2 3 2

) (OHBaCOCO

n

M v

n OH Ba

2 , 0

1 , 0 )

) ( 7 , 19 197 1 , 0

SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O

SO2 + BaO  BaSO3Khí (Rắn) (Rắn)

- HS đọc tên sản phẩm:

CaSO3: Canxi sunfitNa2SO3: natri sunfitBaSO3: Bari sunfit

I/ Tính chất của lu huỳnh điôxit:

3- Tác dụng với ôxit bazơ:

SO2 + Na2O  Na2SO3

SO2 là ôxit axit

Trang 13

- GV giới thiệu cách điều chế SO2 trong

phòng thí nghiệm

- GV gọi HS viết PTHH

- HĐ5 (7'):

- GV gọi 1 HS nhắc lại nội dung chính

- yêu cầu HS làm bài tập 1

Cho 12,6g Na2SO3 tác dụng vừa đủ với

200ml dd H2SO4

a) Viết PTHH

b) Tính V SO2 (đktc) 

c) CM dd axit đã dùng

+ HS nghe ghi bài

Na2SO3 + 2HCl  2NaCl + H2O + SO2

2 2

0

SO O

6 , 12

2 3 2 4

2 , 0

1 , 0 4

24 , 2 4 , 22 1 , 0

1- Trong phòng thí nghiệm

a Muối sunfit + axit

(HCl, H2SO4) axit mạnhNa2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + SO2

2- Trong công nghiệp:

+ Đốt lu huỳnh trong không khí + Đốt quặng pirit

4Fe2S + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2 (Rắn) (Khí) (Rắn) (Khí)

- HĐ6 (1'):

BTVN 1-> 6/11

GV hớng dẫn HS cách làm bài tập 3

Trang 14

Ngày soạn: 21-08-2009 Tuần: 3

A Mục tiêu:

1- HS biết đợc các tính chất hoá học chung của axit

2- Rèn luyện kĩ năng viết PTHH của axit, kĩ năng phân biệt dd axit, với các dd bazơ, muối

3- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm bài tập tính theo PTHH

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: nêu vấn đề, trực quan

2- Chuẩn bị: Máy chiếu (bảng phụ), bút dạ, giấy trong

Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:

- Dụng cụ: + giá ống nghiệm Hoá chất

+ ống hút Zn(Al); dd CuSO4; dd NaOH; quỳ tím FeO3

- HS ôn lại định nghĩa axit

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1 (9'): Kiểm tra bài cũ - bài tập

Kiểm tra lý thuyết HS1 định nghĩa,

công thức chung của axit

A gốc axit; hoá trị A(n)n: số nguyên tử H/phân tử

Trang 15

- GV gọi HS2 chữa bài tập.

+ Cho một ít vụn Cu vào ống nghiệm

nhỏ 1 - 2ml dd HCl (H2SO4 loãng) vào

từng ống nghiệm và quan sát

- Gọi 1 HS nêu hiện tợng và nhận xét

- BT2/11: Phân biệt CaO, P2O5 + Cho H2O vào (tác dụng 2 chất)+ Cho quỳ tím vào 2 dd thu đợc

- dd làm quỳ ngả màu xanh là Ca(OH)2

- dd làm quỳ ngả đỏ là dd H3PO4HS: dd axit làm quỳ tím chuyển thành đỏ

- HS: dd axit làm quỳ tím chuyển thànhmàu đỏ

- HS trình bày: lần lợt nhỏ các dd cần tìmvào mẩu giấy quỳ tím

+ Nếu dd làm quỳ tím -> đỏ là dd HCl+ Nếu dd làm quỳ tím chuyển sang màuxanh là NaOH

+ dd còn lại là NaCl+ HS nêu hiện tợng:

- ống nghiệm 1: Có bọt khí thoát ra

- ống nghiệm 2: không có hiện tợng gì

Fe + H2SO4 (loãng)  FeSO4 + H2+ HS: ở ống nghiệm Cu(OH)2 bị hoà tantạo thành dd màu xanh lam

- HS nêu kết luận: axit tác dụng với bazơ

tạo thành M và H2O

-> Chất bột ban đầu là CaO

CaO + H2O  Ca(OH)2-> Chất bột là P2O5

P2O5 + 3H2O  2H3PO4

I/ Tính chất hoá học của axit

1- axit làm đổi màu chất chỉ thị dd axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

2- Tác dụng với kim loại

Trang 16

HS viết PTHH

- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm

Lấy 1 ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm 1

thêm 1 - 2ml dd H2SO4 vào ống nghiệm

lắc, quan sát trạng thái màu sắc

- GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất của

ôxit bazơ và viết PTHH của ống

nghiệm bazơ với axit

- GV: Trong bài học trớc hợp chất SO2

trong phòng thí nghiệm đi từ hợp chất?

- HĐ3: GV giới thiệu

- HĐ4 (3'): Luyện tập - củng cố

- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính

+ Chiếu đề bài luyện tập 2 lên màn

+ HS nghe và ghi bài

- Dựa vào tính chất hoá học axit đợcphân ra làm 2 loại

- HS nhắc lại nội dung chính

025 , 0 160

3- Tác dụng với bazơ

Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4 + H2O

5- Tác dụng với muối

II/ Axit mạnh và axit yếu:

axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3axit yếu: H2HO3, H2CO3, H2S+ Theo PTHH: 3 0 , 075

3 2 4

n

025 , 0

3 2 3 4

mdd H2SO4 = 75 (g)mdd (sau phản ứng) = 4 + 75 = 79 (g)

Trang 17

Ngày soạn: 25-08-2009 Tuần: 3

Bài 4: một số axit quan trọng

A Mục tiêu:

1- HS biết đợc các tính chất hoá học của axit, HCl, H2SO4 loãng

2- Biết đợc cách viết PTHH thể hiện tính chất hoá học chung của axit

3- Vận dụng những tính chất của axit HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính và định lợng

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: nghiên cứu, chứng minh

2- Chuẩn bị: máy chiếu (bảng phụ), giấy trong, bút dạ

Hoá chất: HCl, H2SO4, quỳ tím, H2SO4 đặc (GV sử dụng), Cu(OH)2, dd NaOH, CuO (Fe2O3), Cu

Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

- HS: học thuộc các tính chất của axit

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1 (14'):

Kiểm tra bài cũ - chữa bài tập

- GV kiểm tra HS: Nêu tính chất hoá học

chung của axit

- GV gọi HS2 lên bảng chữa BT3/14

- HĐ2 (15'):

GV cho HS quan sát lọ dd HCl và yêu cầu:

+ Nêu tính chất vật lý của axit HCl

HS trả lời lý thuyết và ghi lại các tínhchất chung của axit (ở góc phải bảng)

MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2OCuO + HCl  CuCl2 + H2O

Al2O3 + H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2O

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

- HS nêu tính chất vật lý axit HCl A/ axit clohiđric HCl

1- Tính chất vật lý: SGK

Trang 18

- GV: axit HCl có những tính chất hoá

học của axit mạnh Các em sử dụng bộ

thí nghiệm để chứng minh rằng axit HCl

có đầy đủ tính chất hoá học axit mạnh

+ GV: hớng dẫn HS pha loãng dd H2SO4

đặc phải rót dd H2SO4 đợc từ từ vào H2O

(không đợc làm ngợc lại)

- GV thuyết trình: axit H2SO4 loãng có

đầy đủ tính chất hoá học của axit mạnh

- GV yêu cầu HS tự viết lại các tính chất

hoá học của axit, đồng thời viết PTHH

minh hoạ (H2SO4)

- HĐ4 (4'): luyện tập, củng cố

GV gọi HS nhắc lại nội dung chính

- GV ra bài tập cho HS cho các chất sau:

Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe,

Cu, CuO, O2O5

1- Gọi tên, phân loại chất

+ HS thảo luận nhóm để chọn các thínghiệm sẽ tiến hành

- GV làm thí nghiệm: pha loãng ddH2SO4

- HS nhận xét về sự toả nhiệt của quá

trình trên

+ HS viết PTHH

Mg + H2SO4  MgSO4 + H2

R dd dd khíZn(OH)2 + H2SO4  ZnSO4 + H2O

Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O

- HS làm bài tập+ Các chất tác dụng H2O:

+ tẩy gỉ kim loại khi sơn, tráng mạ+ chế biết thực phẩm, dợc phẩm

B Axit sunfuric:

1- Tính chất vật lý: SGKH2SO4 dễ tan trong H2O, toả rất nhiềunhiệt

2- Tính chất hoá học:

axit H2SO4 loãng có các tính chất hoáhọc của axit

+ Làm đổi màu quỳ tím -> đỏ

+ tác dụng kim loại Mg, Al, Fe

+ tác dụng với bazơ

Trang 19

2- ViÕt PTHH (nÕu cã) víi H2O, dd

H2SO4 lo·ng, dd KOH

- H§5 (1'): BTVN: 1-> 7/19.

SO3, K2O, P2O5SO3 + H2O  H2SO4K2O + H2O  2KOHP2O5 + 3H2O  2H3PO4+ C¸c chÊt t¸c dông dd H2SO4 lo·ng:

Ba(OH)2, Fe(OH)3, Mg, K2O, Fe, CuO

+ t¸c dông «xit baz¬ -> Muèi + H2O+ t¸c dông víi muèi sÏ häc ë bµi 9+ ChÊt t¸c dông dd KOH

SO3, P2O5

Trang 20

Ngày soạn: 28-08-2009 Tuần: 4

Bài 4: một số axit quan trọng (tt)

A Mục tiêu: HS biết đợc

1- H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng, tính ôxit hoá, tính háo H2O, dẫn ra PTHH cho những tính chất này

2- Biết cách nhận biết H2SO4, muối sunfat

3- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sống

4- Các công đoạn, nguyên liệu sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

5- Rèn luyện kĩ năng viết PTHH, kỹ năng phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn, kỹ năng làm bài tập định lợng của bộ môn

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: nghiên cứu, đàm thoại

2- Chuẩn bị:

a Dụng cụ: giá ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút

b Hoá chất: H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, Cu, dd BaCl2, dd Na2SO4, dd HCl, dd CaCl, dd NaOH

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1 (14'): kiểm tra bài cũ - bài tập

- GV kiểm tra lý thuyết HS1

Nêu các tính chất hoá học của axit

H2SO4 (loãng), viết các PTHH minh hoạ

- GV gợi ý HS1 chữa BT6/SGK

- GV gọi HS khác nhận xét, chấm điểm

- HS1 trả lời lý thuyết

- HS2 chữa bài tập 6PTHH: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

15 , 0 4 , 22

36 , 3 4 , 22

mFe = 0,15 56 = 8,4 (g)

M v

n HCl

05 , 0

3 , 0

Trang 21

- HĐ2 (10'):

- GV: nhắc lại nội dung chính của tiết

học trớc và mục tiêu của tiết học này

- GV làm thí nghiệm về tính chất đặc

biệt của H2SO4 đặc

+ Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống

+ Gọi HS nêu hiện tợng, nhận xét

- GV: Khí thoát ra ở ống nghiệm là SO2

dd xanh lam là dd CuSO4

Chứng tỏ H2SO4 loãng không tác dụngvới Cu

+ ở ống nghiệm 2: có khí không màu,mùi hắc thoát ra Đồng bị tan một phầntạo thành dd màu xanh lam

+ nhận xét: H2SO4 đặc nóng tác dụng với

Cu sinh ra SO2, CuSO4

+ HS quan sát và nhận xét màu trắng của

đờng chuyển dần sang màu vàng, nâu

đen khối, màu đen, xốp bị bọt khí đáylên miệng cốc

+ Phản ứng toả nhiệt+ Một phần C sinh ra lại bị H2SO4 ôxihoá mạnh tạo thành SO2, CO2 gây sủi bọt

2- axit H2SO4 đặc có những tính chấthoá học riêng

a) tác dụng với kim loại:

H2SO4 đặc, nóng có thể tác dụng vớinhiều kim loại (Cu, Ag )

H2SO4 loãng không có tính chất này

PTHH:

Cu + H2SO4  CuSO4 + H2O + SO2

(rắn, đỏ) dd dd xanh (chất khí)b) Tính háo H2O

+ Chất rắn màu đen là C(do H2SO4 đã hút H2O)

C O H O

Trang 22

sức thận trọng.

- HĐ3 (2'):

- GV yêu cầu HS quan sát hình 12 và

nêu các ứng dụng (quan sát) quan

trọng của H2SO4

- HĐ4(5'):

- GV thuyết trình về nguyên liệu sản

xuất H2SO4 và công đoạn sản xuất

- HĐ5 (5'): GV hớng dẫn quan sát làm:

+ Cho 1 ml dd H2SO4 vào ống nghiệm

+ Cho 1 ml dd Na2SO4 vào ống nghiệm 2

+ Nhỏ vào mỗi ống 1 giọt dd BaCl2

trong cốc -> C dâng lên khỏi miệng cốc

- HS nêu các ứng dụng của H2SO4

- HS nghe, ghi, viết PTHH

- HS nêu hiện tợng: mỗi đáy ống nghiệm

+ Bớc 2: dùng dd BaCl2 nhận đợcK2SO4

K2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2KCl

IV/ Sản xuất axit H 2 SO 4

a Nguyên liệu: S, quặng FeS2 (piritsăt)

+ sản xuất axit H2SO4

SO3 + H2O  H2SO4

Trang 23

Ngày soạn: 04-09-2010 Tuần: 5

luyện tập tính chất hoá học của ôxit và axit

2- Chuẩn bị: - GV: máy chiếu (bảng phụ), giấy trong, bút dạ, phiếu học tập

- HS: ôn lại các tính chất của ôxit, axit

C Tiến trình bài giảng:

- GV: em hãy điền vào các ô trống các

loại hoá chất vô cơ phù hợp, đồng thời

chọn các loại chất thích hợp tác dụng

với các chất để hoàn thiện sơ đồ trên

- GV kiểm tra kết quả của HS (đại diện

- HS thảo luận theo nhóm để hoàn thànhsơ đồ:

Trang 24

- HS nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV yêu cầu các nhóm HS thảo luận

chọn chất để viết PTHH minh hoạ cho

các chuyển hoá trên

- GV gọi HS nhận xét kết quả

- GV treo bảng phụ về tính chất hoá

học của axit và nêu yêu cầu HS làm

việc nh trên

- GV kiểm tra kết quả của HS gọi HS

lên bảng hoàn thành

- GV yêu cầu HS lấy ví dụ minh hoạ

- yêu cầu HS nêu lại tính chất hoá học

của ôxit axit, ôxit bazơ, axit

- HĐ2 (24'):

- GV giao bài tập cho HS

- Bài tập 1: Cho các chất sau: SO2 ,

CuO, Na2O, CaO, CO2

Hãy cho biết những chất nào tác dụng

đợc với

a) H2O

b) axit HCl

- HS nhận xét và sửa sơ đồ của nhóm khác (nếu sai)

- HS thảo luận nhóm, viết PTHH

1) CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O2) CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O3) CuO + SO2  CaSP3

4) Na2O + H2O  2NaOH5) P2O5 + 3H2O  2H3O4

HS làm việc theo nhóm

+ kim loại Quỳ tím

M + H2   màu đỏ(1) (4)axit (2) (3)

M + H2O   M + H2O+ ôxit + bazơ

- HS nêu tính chất hoá học

- HS làm bài tập 1, viết PTHH:

a) CaO + H2O  Ca(OH)2SO2 + H2O  H2SO3Na2O + H2O  2NaOHCO2 + H2O  H2CO3NaOH + SO2  Na2SO3 + H2Ob) CuO + 2HCl  CuCl2 + H2ONa2O + 2HCl  CaCl2 + H2O

A + C   a (A) + C

1- 2HCl + Zn  ZnCl2 + H22- 3H2SO4 + Fe2O3  Fe2(SO4)3 + 3H2O3- H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O

II/ Bài tập:

a) Những chất tác dụng với H2O là:

SO2, Na2O, Co2, CaOb) Những chất tác dụng với axit là:

CuO, Na2O, CaOc) Những chất tác dụng với dd NaOHlà: SO2, Co2

- Bớc 1:

Trang 25

dụng trong bài.

- HS nhắc lại các bớc của bài tập tínhtheo PTHH

+ Các công thức sẽ sử dụng:

n = m/M; CM = n/v

V (khí) đktc = n x 22,4+ HS làm bài tập 2:

Theo PTHH:

05 , 0

05 , 0

MgCl

nHCl (d) = 0,15 - 0,1 = 0,05 (mol)+ Nồng độ dd sau phản ứng là:

1 05 , 0

05 , 0

05 , 0

nHCl: nMg = 0,15 : 0,05 = 3: 1Theo PTHH: nHCl : nMg = 2: 1

Từ 2 tỉ lệ trên  HCl d (3,2.1)Các chất đợc tính theo lợng Mg dựa vàoPTHH

Trang 26

Ngày soạn: 07-09-2010 Tuần: 5

thực hành: tính chất hoá học của ôxit axit

A Mục tiêu: HS cần biết:

1- Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của ôxit, axit

2- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về thực hành hoá học, giải các bài tập thực hành hoá học

3- Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: nghiên cứu, chứng minh

2- Chuẩn bị: GV chuẩn bị cho mỗi nhóm HS 1 bộ thí nghiệm gồm:

+ Dụng cụ: giá ống nghiệm 2; ống nghiệm: 10 chiếc; kẹp gỗ: 2; lọ thuỷ tinh miệng rộng: 1; muỗng sắt (TT): 2

+ Hoá chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCL, quỳ tím, dd BaCl2

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1 (5'):

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của phòng

thí nghiệm (dụng cụ, hoá chất)

- GV kiểm tra một số nội dung lý

thuyết có liên quan

- HS: kiểm tra bộ dụng cụ hợp chất thựchành của nhóm mình

- HS trả lời lý thuyết

I/ Kiểm tra phần lý thuyết có liên quan đến nội dung bài thực hành.

Trang 27

- tính chất hoá học ôxit bazơ

- tính chất hoá học ôxit axit

- tính chất hoá học của axit

- HĐ2 (29'):

- GV hớng dẫn HS làm TN1

+ Cho 1 mẩu CaO vào ống nghiệm sau

đó thêm dần 1,2ml H2O, quan sát hiện

tợng, giải thích

+ Thử dd sau phản ứng bằng quỳ tím

hoặc fênol ftalêin màu của thuốc thay

đổi thế nào? vì sao?

+ Kết luận về tính chất hoá học của

CaO, viết PTHH

+ GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm nêu

các yêu cầu đối với HS

Đốt một ít P đỏ (hạt đậu) trong bình

thuỷ tinh miệng rộng

+ Sau khi P cháy hết cho 3ml H2O vào

bình, lắc nhẹ quan sát

+ Thử dd bằng quỳ tím

- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm để

phân biệt các chất đã cho, phải biết

tính chất khác nhau của chúng

+ Các tính chất khác nhau đó là?

- HS làm thí nghiệm

- HS nhận xét hiện tợng:

+ Mẩu CaO nhão ra

+ phản ứng toả nhiều nhiệt dd sau phảnứng làm quỳ tím -> xanh

Kết luận: (dd bazơ)

- HS làm TN:

P cháy trong bình tạo thành những hạtnhỏ màu trắng, tan trong H2O thành ddtrong suốt dd làm quỳ tím -> đỏ

Kết luận: dd tạo ra là dd axit

- HS phân loại, gọi tên:

HCl: axit clo hiđricH2SO4 : axit sunfuricNa2SO4: natrisunfat

- HS: tính chất khác nhau giúp ta phân biệt

+ dd axit: làm quỳ tím hoá đỏ

II/ Tiến hành thí nghiệm

1 Tính chất của ôxit:

a) Thí nghiệm 1: phản ứng của CaO vớiH2O:

CaO + H2O  Ca(OH)2Kết luận: CaO có tính chất hoá học ôxitbazơ

b) Thí nghiệm 2: phản ứng đifôtfo penta

4P + 5O2  2P2O5P2O5 + 3H2O  2H3PO4Kết luận: P2O5 có tính chất của ôxit axit 2) Nhận biết các dd:

- Thí nghiệm 3: H2SO4 , HCl, Na2SO4

Trang 28

- GV yªu cÇu HS lµm thÝ nghiÖm 3

+ HS b¸o c¸o kÕt qu¶ theo mÉu

+ Bíc 2: LÊy mçi lä chøa axit kho¶ng1ml cho vµo èng nghiÖm

Nhá 1 giät dd BaCl2 vµo mçi èng nghiÖm + Ho¸ chÊt t¸c dông BaCl2 cho  tr¾ng lµH2SO4 , dd cßn l¹i lµ HCl

Trang 29

Ngày soạn: 09-09-2010 Tuần: 5

Kiểm tra 45'

I Mục đích yêu cầu kiểm tra:

- Kiểm tra kiến thức HS khi học xong chơng I lớp 9, kiến thức ôn tập lớp 8

- Phân loại HS TB, Khá, Giỏi

II Mục tiêu dạy học:

HS đợc kiểm tra kiến thức và phát huy trí lực qua phần kiến thức:

Trang 30

Tính chất hoá học của oxit 1

0.5

10.5

21.0

42.0

0.5

10.5

21.0

42.0

3.0

26.0

1

21

68.0

1010

IV Đề bài :

Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan (4,0đ)

Câu 1: Nhóm nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với dd axit loãng ( HCl , H2SO4) tạo thành muối

A Zn, ZnO, Zn(OH)2 B Cu , CuO , Cu(OH)2

C S , SO2 , CaO D Fe , Fe2O3 , P

Câu 2: Dãy chất đều tác dụng với nớc tạo thành dd Bazơ là :

A CaO , SO2 , CO B CaO , Fe2O3 , K2O

C CaO , K2O D K2O , SO3 , P2O5

Câu 3: Oxit nào sau đây đợc dùng làm chất hút ẩm trong phòng thí nghiệm ?

A CuO B ZnO C CaO D PbO

Câu 4: Nhận biết các chất rắn màu trắng : CaO ; P2O5, Na2O có thể dùng các cách sau :

A Hoà tan vào nớc và dùng quỳ tím

B Hoà tan vào nớc và dùng khí CO2

C Hoà tan vào nớc và dùng khí CO2 và quỳ tím

A SO2 , H2 , O2 B O2 , SO2 , SO3 C H2, O2, SO2 D SO2, SO3 , O2

Câu 6 : Hoà tan hoàn toàn 14,4 g kim loại hoá trị II bằng 500 ml dd H2SO4 1,2M Hỏi đó là kim loại gì ?

A Ca B Mg C Zn D Ba

Câu 7: Hoà tan 15,5 g Na2O vào nớc tạo thành 0,5 l dd Nồng độ mol/l của dd thu đợc là :

A 1M B 1,5M C 0,5M D 1,25M

Câu 8: Để phân biệt 2 dd HCl và dd H2SO4 cần dùng thuốc thử là :

A Quỳ tím B NaOH C CuO D Ba(OH)2

Phần II ; Tự luận (6,0đ)

Câu 1: (2,5đ) Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau :

Trang 31

CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaSO

4

CaO 5

1 CaO + H2O  Ca(OH)2 2 Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

3 CaCO3  to CaO + CO2 4 CaO + H2SO4  CaSO4 + H2O

5 CaO + CO2  CaCO3

Trang 32

Lớp B :

Viết đợc PTHH : 1đ

Tính đợc VH2 1,5đ

Xác định đợc chất d và số mol đợc 1,5 đ

VI Kết quả chấm

Bảng thống kê chất lợng bài kiểm tra 1 tiết số 1

Lớp Sĩ số 9 > 10 7 > 8 5 > 6 4 > 3 1 > 2 0 Ghi chú 9A4

9A5

Trang 33

Đề 1:

I/ Trắc nghiệm:

Câu 1 Cho biết số p trong hạt nhân ôxi là 8, Na là 11, Al là 13, S là 6, Clo là 17, Ca là 20, Fe là 26 Phân tử nào sau đây có số e nhiều

nhất?

A Al2O3 B CaCl2 C SO3 D Na2S E FeO

của dd Z là 0,2M Tìm tỉ lệ đúng V2 : V1?

A 1 : 1 B 1 : 2 C 2 : 1 D 3 : 1

Câu 3: Cho các chất sau Fe, Cu, Ag, Al2O3, MgO, Al Hãy nhận xét kết luận nào sau đây sai?

A Kim loại không tác dụng dd H2SO4 đặc nguội: Al, Fe

B Kim loại tác dụng H2SO4 loãng: Cu, Ag, Fe

C Chất tác dụng dd NaOH: Al2O3

D Chất không tan trong H2O ở nhiệt độ thờng: tất cả các chất trên

II/ tự luận:

+ dd A làm quì tím ngả màu gì?

+ Trung hoà dd A phải dùng bao nhiêu ml dd B (NaOH 1,5M, Ba(OH)2 1M) hoặc bao nhiêu ml dd C (HNO3 1,5M, H2SO4 1M)

Câu 2: Chỉ dùng một hoá chất hãy nhận biết các chất rắn bị mất nhãn là:

MgO, Al2O3, Na2O, NaCl, CaCO3

Trang 34

Câu 2: Ôxit nào giàu ôxi nhất?

Câu 3: Cho 32g ôxit sắt tác dụng hoàn toàn CO thu đợc 22,4g chất rắn CTHH ôxit sắt là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định đợc

II/ tự luận:

Câu 1: Chỉ dùng một hoá chất hãy nhận biết các chất rắn sau bị mất nhãn:

ZnO, Na2O, Na2CO3, CaCO3, MgO

Câu 2: Cho 375ml dd HCl 1M vào 200ml dd NaOH 1M thu đợc dd A.

+ dd A làm quì tím ngả màu gì? Giải thích?

+ Để trung hoà dd A cần bao nhiêu ml dd B (NaOH 1,5M, KOH 1M) hoặc dd C (HNO3 1,5M; H2SO4 1M)

-0o0 -Đáp án - thang điểm (Đề 1):

Trang 35

I/ Trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu 1đ

- Nhóm 1: Na2O, NaCl (tan trong H2O)

Na2O + H2O  2NaOH (1) (1đ)

- Nhóm 2: MgO, Al2O3, CaCO3 (không tan trong H2O)

B Lần lợt cho nhóm 1 tác dụng các chất nhóm 2 (1đ)

nhận đợc Al2O3, NaOH

Có PTHH:

Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O (2)

Rắn dd dd (l)

Từ dd NaOH suy ra Na2O ban đầu

C Nung nóng một lợng nhỏ (CaCO3, MgO), rồi cho sản phẩm vào H2O, sản phẩm tan và toả nhiệt là CaO, từ đó nhận đợc CaCO3

2 3

0

CO CaO CaCO t

 

CaO + H2O  Ca(OH)2

Chất còn lại là MgO

Câu 2:

nHCl = 0,2 (mol)

) ( 275 , 0

dd A là dd kiềm làm quì hoá xanh (1,5đ)

+ Trung hoà dd A cần dd C (HNO3 1,5M, H2SO4 1M) có V = x lít)

Trang 36

) ( 5 , 1

n HNO

) (

4

n H SO

Ca(OH)2 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O (2)

Ca(OH)2 + H2SO4  CaSO4 + 2H2O (3) 0,5đ

Na2O + H2O  2NaOH (1) (1)

- Nhóm 2: ZnO, CaCO3, MgO (không tan trong H2O)

B Dùng dd tạo thành của nhóm 1 lấy ra các ống nghiệm rồi lần lợt cho từng chất (nhóm 2) vào từng dd (nhóm 1).+ Sẽ nhận đợc dd nhóm 1 (NaOH) tạo thành từ Na2O tác dụng H2O (PTHH1)

Trang 37

Suy ra chất còn lại của nhóm 1 là Na2CO3

C Nung nóng các chất rắn còn lại (với một lợng nhỏ) CaCO3, MgO (nhóm 2)

+ Rồi cho sản phẩm vào H2O

+ Chất nào tan trong H2O, khi hoà tan có toả nhiệt là CaO (sản phẩm phân huỷ CaCO3 khi nung nóng)

2 3

0

CO CaO CaCO t

 

CaO + H2O  Ca(OH)2 (4)

Chất còn lại là MgO

Câu 2: (4đ)

nHCl = 0,3751 = 0,375 (mol)

nNaOH = 0,2 1 = 0,2 (mol)

Theo đầu bài: nHCl : nNaOH = 0,375 : 0,2 = 1,875 : 1

+ PTHH: HCl + NaOH  NaCl + H2O (1)

Theo PTHH: nHCl : nNaOH = 1 : 1

Từ 2 tỉ lệ mol trên suy ra HCl d (1,875, 1)

-> dd A là môi trờng axit sẽ làm đỏ quì tím (1đ)

+ Theo PTHH nHCl d = 0,375 - 0,2 = 0,175 (mol) (0,5đ)

B + Cần trung hoà dd A, phải dùng dd B (NaOH 1,5M, KOH 1M) có V = x (lit)

+ Trong dd B có: nNaOH = 1,5x (mol)

Trang 38

Ngày soạn: 12-09-2010 Tuần: 6

Baứi 7: tính chất hoá học của bazơ

A Mục tiêu: HS biết đợc

1- Những tính chất hoá học chung của bazơ và viết PTHH tơng ứng cho mỗi chất

2- HS vận dụng những hiểu biết của mình về tính chất hoá học của bazơ để giải thích những hiện t ợng thờng gặp trong đời sống và sảnxuất

3- HS vận dụng đợc những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: nghiên cứu, nêu vấn đề

2- Chuẩn bị: GV: bảng phụ

Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh

Hoá chất: dd Ca(OH)2, dd NaOH, dd HCl, dd H2SO4 (loãng), dd CuSO4, Na2CO3, fênol ftalêin, quỳ tím

C Tiến trình bài giảng:

quì tím -> xanhfênol ftalêin không màu chuyển -> đỏ

1/ Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu

dd bazơ làm quì tím -> xanh

dd fênol ftalêin không màu -> màu

Trang 39

màu) vào ống nghiệm có sẵn 1,2ml

NaOH quan sát sự thay đổi màu sắc

+ GV gọi đại diện nhóm HS nêu nhận xét

- GV dựa vào tính chất này ta có thể

phân biệt đợc dd bazơ với dd các loại

hợp chất khác?

+ GV giao bài tập 1 cho HS, gọi HS

đại diện một nhóm trình bày

- GV có thể gợi ý cho HS nhớ lại tính

chất này ở bài ôxit và yêu cầu HS chọn

chất để viết PTHH minh hoạ

- HĐ3 (9'):

- GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá

học của axit, từ đó liên hệ đến tính chất

tác dụng với bazơ

+ GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm nhỏ

vài giọt dd PP vào Ba(OH)2

+ Sau đó nhỏ vài giọt dd HNO3 vào dd trên

- HS quan sát nhận xét giải thích?

- HĐ4 (8'):

GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Trớc tiên tạo Cu(OH)2 bằng cách cho

dd Cu(OH)2, tác dụng dd NaOH

- Dùng kẹp gỗ, kẹp vào ống nghiệm rồi

+ HS trình bày: đánh STT các lọ hoá

chất

+ Bớc 1: lấy ở mỗi lọ một giọt dd nhỏvào mẩu giấy quì tím dd làm quỳ tímchuyển xanh là Ba(OH)2

- dd làm quì chuyển đỏ là HCl, H2SO4 + Bớc 2: lấy dd Ba(OH)2 nhận đợc vào 2ống nghiệm đựng axit

- HS nêu tính chất: dd bazơ (kiềm) tácdụng với ôxit axit tạo thành muối vàH2O

PTHH:

Ba(OH)2 + SO2  CaSO3 + H2O

dd (khí) (Rắn) l

- HS nêu tính chất của axit, nhận xét:

bazơ tan và không tan đều có khả năngtác dụng một số axit -> muối và H2OBa(OH)2 + 2HNO3  Ba(NO3)2 + 2H2O

- HS dd Ba(OH)2 làm fênol ftalêin(không màu) chuyển màu hồng

+ dd mất màu hồng khi cho axit vào dd trên

+ dd axit, dd muối (trung tính) khônglàm fênol ftalêin chuyển màu

+ HS nêu hiện tợng:

- Chất ban đầu có màu xanh lam, sau khi

đun chất rắn có màu đen và có hơi nớc

hồng

- BT1: Nhận biết các dd mất nhãn(không màu) H2SO4 , Ba(OH)2, HCl chỉdùng quì tím

+ Dùng quì tím phân ra đợc:

Nhóm 1: axit H2SO4 , HClNhóm 2: dd Ba(OH)2(dựa vào màu thay đổi của quì tím)

- dd Ba(OH)2 tác dụng H2SO4 tạo  trắngBa(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O

dd dd (rắn, trắng) l+ dd còn lại là HCl

2/ Tác dụng của dd bazơ với ôxit axit

Sản phẩm: muối + H2O

3/ Tác dụng với axit

Sản phẩm: muối + H2OPhản ứng giữa bazơ và axit gọi là phản ứng trung hoà

Fe(OH)3 + 3HCl  FeCL3 + 3H2O

4/ Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ:

+ Sản phẩm: ôxit, nớc

Trang 40

®un nãng cã chøa Cu(OH)2.

- GV giíi thiÖu tÝnh chÊt cña dd baz¬

víi dd muèi (sÏ häc B9)

- Tõ thÝ nghiÖm ®iÒu chÕ Cu(OH)2 tõ

CuSO4 vµ dd NaOH suy ra

- H§5 (10'): LuyÖn tËp - cñng cè

- Gäi HS nªu l¹i tÝnh chÊt ho¸ häc baz¬

(baz¬ tan, baz¬ kh«ng tan)

- GV yªu cÇu HS lµm bµi tËp 2

Pb(OH)2, Fe(OH)3SO2 + 2KOH  K2SO3 + H2OSO2 + Ba(OH)2  BaSO3 + H2

O H CuO OH

2 2

)

(r¾n, xanh) (r¾n, ®en) (l)

Bµi tËp 2: Cho c¸c chÊt sau:

Pb(OH)2, MgO, Fe(OH)3, KOH, Ba(OH)2a) Gäi tªn ph©n lo¹i c¸c chÊt trªn

b) Trong c¸c chÊt trªn chÊt nµo t¸c dôngvíi: - dd H2SO4 lo·ng

- KhÝ SO2

- ChÊt nµo bÞ nhiÖt ph©n huû

O H O Fe OH

Fe

O H PbO OH

Pb

t t

2 3 2 3

2 2

3 )

( 2

) (

0 0

Ngày đăng: 30/04/2021, 00:15

w