Cho hs làm bài 2: Cho x và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.[r]
Trang 1TI T 36 ẾT 36 : ÔN T P CH ẬP CHƯƠNG II ƯƠNG II NG II
I- M C TIÊU :ỤC TIÊU :
-H th ng hoá ki n th c c a ch ng v hai đ i l ng t l thu n, hai đ i l ng ến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ủa chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng ận, hai đại lượng ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
t l ngh ch ( nh ngh a, tính ch t)ỉ lệ thuận, hai đại lượng ịch (Định nghĩa, tính chất) Địch (Định nghĩa, tính chất) ĩa, tính chất) ất)
- Rèn KN gi i toán v đ i l ng t l thu n, t l ngh ch, chia m t thành các ph n ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng ận, hai đại lượng ỷ lệ nghịch, chia một thành các phần ịch (Định nghĩa, tính chất) ột thành các phần ần
t l thu n, ngh ch v i các s đã cho ỉ lệ thuận, hai đại lượng ận, hai đại lượng ịch (Định nghĩa, tính chất) ới các số đã cho
- Th y rõ ý ngh a th c t c a toán h c đ i v i đ i s ng ất) ĩa, tính chất) ực tế của toán học đối với đời sống ến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ủa chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ọc đối với đời sống ới các số đã cho ời sống
II-CHU N B :ẨN BỊ : Ị :
-B ng ph ghi n i dung t ng h p v đ i l ng t l thu n, t l ngh ch (đn,tc’)ột thành các phần ổng hợp về đại lượng tỷ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (đn,tc’) ợng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ỷ lệ nghịch, chia một thành các phần ận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng ịch (Định nghĩa, tính chất) -Chu n b các câu h i ôn t p ch ng II, phi u h c t p, bút d ẩn bị các câu hỏi ôn tập chương II, phiếu học tập, bút dạ ịch (Định nghĩa, tính chất) ỏi ôn tập chương II, phiếu học tập, bút dạ ận, hai đại lượng ương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ọc đối với đời sống ận, hai đại lượng ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
III- TI N TRÌNH D Y H C :ẾN TRÌNH DẠY HỌC : ẠY HỌC : ỌC :
1- n đ nh : Ổn định : ịch (Định nghĩa, tính chất)
2- Các H ch y u :Đ ủa chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
H 1: Ôn t p v Đ 1: Ôn tập về đại lượng tỉ lệ ập về đại lượng tỉ lệ ề đại lượng tỉ lệ đại lượng tỉ lệ ượng tỉ lệ i l ng t l ỉ lệ ệ
thu n, t l ngh ch ập về đại lượng tỉ lệ ỉ lệ ệ ịch
-Nêu đ nh ngh a v hai đ i l ng t l ịch (Định nghĩa, tính chất) ĩa, tính chất) ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng
thu n, t l ngh ch ?ận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng ịch (Định nghĩa, tính chất)
-GV ghi tóm t t Nắt ĐN Đ
-Vi t các tính ch t c a t l thu n ? c a ến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ất) ủa chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng ận, hai đại lượng ủa chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
t l ngh ch ?ỉ lệ thuận, hai đại lượng ịch (Định nghĩa, tính chất)
-Yêu c u Hs lên b ng vi t tính ch t ần ến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ất)
-Gv đ a b ng t ng k t lên b ng và nh n ư ổng hợp về đại lượng tỷ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (đn,tc’) ến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ất)
m nh l i ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
H 2:Bài t p Đ 1: Ôn tập về đại lượng tỉ lệ ập về đại lượng tỉ lệ
Bài 1: Đ của GVề bài chép trên bảng phụ : bài chép trên b ng ph : ảng ụ :
Cho x và y t l thu n i n các ô tr ng ỉ lệ thuận, hai đại lượng ận, hai đại lượng Đ ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
trong b ng sau
x -4 -1 0 2 5
y +2
-yêu c u hs nêu cách tính ần
+ tìm h s t l k?ỉ lệ thuận, hai đại lượng
+ đi n vào ô tr ng ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
/n: B ng ph
Đ T/c: B ng ph
II-Bài t p ập
Bài 1:
Ta có k = y:x = 2:(-1)=-2
x -4 -1 0 2 5
y 8 +2 0 -4 -10
Trang 2Cho hs làm bài 2:
Cho x và là hai đ i l ng t l ngh ch ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng ịch (Định nghĩa, tính chất)
i n vào ô tr ng
Đ ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
x -5 -3 -2
y -10 30 5
Bài 3:Gv đưa đề bài lên (bảng phụ) đề bài chép trên bảng phụ : a bài lên (b ng ph ) ảng ụ :
Chia s 156 thành 3 ph n :ần
a) t l thu n v i 3;4;6;ỉ lệ thuận, hai đại lượng ận, hai đại lượng ới các số đã cho
b) t l ngh ch v i 3;4;6 ỉ lệ thuận, hai đại lượng ịch (Định nghĩa, tính chất) ới các số đã cho
-Gv yêu c u hs làm bài vào v ần ở
-g i 2 hs lên b ng làm ọc đối với đời sống
-Gv nh n m nh : thay vì chia t l ất) ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng
ngh ch v i các s đã cho thành chia t l ịch (Định nghĩa, tính chất) ới các số đã cho ỉ lệ thuận, hai đại lượng
thu n v i các s ngh ch đ o c a chúng ận, hai đại lượng ới các số đã cho ịch (Định nghĩa, tính chất) ủa chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
-yêu c u hs tóm t t (đ i ra cùng đ n v ) ần ắt ĐN ổng hợp về đại lượng tỷ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (đn,tc’) ơng về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ịch (Định nghĩa, tính chất)
-tìm m i quan h gi a n c bi n và ữa nước biển và ưới các số đã cho ển và
mu i
-V n d ng tính ch t l p t l th c ?ận, hai đại lượng ất) ận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng ức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
Bài 5: (đ bài b ng ph ) ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ở
-Nêu công th c tính V ?ức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
-V không đ i S và h là 2 đ i l ng ntn?ổng hợp về đại lượng tỷ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (đn,tc’) ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
-c chi u dài chi u r ng đ u gi m => S ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ột thành các phần ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
thay đ i ntn?=> H ph i thay đ i ntnổng hợp về đại lượng tỷ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (đn,tc’) ổng hợp về đại lượng tỷ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (đn,tc’)
Bài 2:
a=x.y=(-3).(-10)=30 hoàn thành b ng
x -5 -3 -2 1 6
y -6 -10 -15 30 5
Bài 3:
a) G i ba s l n l t là a,b,c ta có :ọc đối với đời sống ần ượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
a
3=
b
4=
c
6=
a+b+c
3+4+6=
156
13 =12
b) G i ba s l n l t là x,y,z t l ngh ch ọc đối với đời sống ần ượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng ịch (Định nghĩa, tính chất)
v i 3,4,6 t c là t l thu n v i 1/3; ¼; 1/6 taới các số đã cho ức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng ận, hai đại lượng ới các số đã cho
có :
x
1 3
=y
1 4
=z
1 6
=x+ y+z
1
3+
1
4+
1 6
= 156 3 4
=208
=> x=1
3 208=69
1 3
y=1
4 208=52
z=1
6 208=34
2 3
Bài 4:(48 sgk/76)
1000000g n c bi n có25000gmu iưới các số đã cho ển và
250 g n c bi n có x g mu i ưới các số đã cho ển và
vì s g n c bi n và s g mu i là hai đ a ưới các số đã cho ển và ịch (Định nghĩa, tính chất)
l ng t l thu n nên :ượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng ận, hai đại lượng 1000000
25000
250.25000 1000000
x=6 ,25( g)
Bài 5: (bài 50 sgk/76)
V=S.h(S dt đáy, h là chi u cao)ề hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng
V không đ i nên S và h là 2 đ i l ng t l ổng hợp về đại lượng tỷ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (đn,tc’) ại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng ỉ lệ thuận, hai đại lượng
Trang 3H 3: D n dò Đ 1: Ôn tập về đại lượng tỉ lệ ặn dò
On t p theo các câu h i ôn t p sgkận, hai đại lượng ỏi ôn tập chương II, phiếu học tập, bút dạ ận, hai đại lượng
BVN:52;52;53;54;55sgk/7
ngh ch : S gi m 4 l n thì h t ng 4 l n ịch (Định nghĩa, tính chất) ần ăng 4 lần ần