Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số: A.. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số: A.. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số: A... Trong
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG 2 HÀM SỐ Câu 1: Cho hàm số: y = x4 5x3 2x2 1 Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số:
A M3 (1; 17
2 16
) B M2(-3; -233) C M1(1; 3) D M4(0; 1)
Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x–1| + 3|x| – 2 ?
Câu 3: Cho hàm số: y = 2x5 3x4 x3 7x2 2 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A M1(1; -5) B M2(-1; -11) C M3 (3;8
Câu 4: Cho hàm số: y = 2 1
x
x x Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A M1(2; 3) B M2(0; -1) C M3 (1 2 ; –1 2 ) D M4(1; 0)
Câu 5: Đồ thị hàm số 22 1 2
x khi x y
x khi x
đi qua điểm có tọa độ:
A 0;1 B 3;0 C 0;3 D 0; 3
Câu 6: Cho hàm số y =
2
2 5 , x<-2 3
2 5 , -2 x<2 +5 , x 2
x x x x
Giá trị của f(2) là:
5
Câu 7: Cho hàm số y = 2
4 - 2x , x > -1
- 3 , x -1
x
Giá trị của f(-2) là:
Câu 8: Cho hàm số y = f(x) = |–5x|, kết quả nào sau đây là sai ?
5) = –1
Câu 9: Cho hàm số y =
2
2 , x (- ;0) 1
x+1 , x [0;2]
1 , x (2;5]
x
x
Tính f(4), ta được kết quả :
A 2
Câu 10: Cho hàm số
2
1 +1 khi 2
x
x
Khi đó, f 2 f 2 bằng:
A 8
5 3
Câu 11: Cho hàm số
7
3 2
x khi x
y x
khi x
Biết f(x0) = 5 thì x0 là:
Câu 12: Tập xác định của hàm số y = 22 1
x
là:
A R\ { 1;4
3
} B [ ;1 ) \{ }4
4 1;
3
Câu 13: Tập xác định của hàm số y = 22 1
x
là:
6
Trang 2Câu 14: Tập xác định của hàm số y = 3
3 4x là:
A R\ {3
3
4 3
3
}
Câu 15: Tập xác định của hàm số 3 2
1
x y x
là:
A R B ;1 1; C.R \ 1 D 1;
Câu 16: Tập xác định của hàm số y = 2 5 4
4
x x
là:
A ( ; ) \{4}4
5
B [ ;4 ) \{4}
4 [ ; )
Câu 17: Tập xác định của hàm số y = 5
3 6
x x
là:
2
Câu 18: Tập xác định của hàm số y = 5
4 2
x x
là:
A ( ; 2) B [2;) C \{2}R ; D R
Câu 19: Tập xác định của hàm số y = 2 x 7 x là:
Câu 20: Tập xác định của hàm số y = x 2x 2 là:
Câu 21: Tập xác định của hàm số y = 3 x 3x 7 là:
A [ ;3]7
7
7
3 ;3}
Câu 22: Tập xác định của hàm số y = 5 2
( 2) 1
x
A (1; 5
Câu 23: Tập xác định của hàm số y = 2
3 , x ( ;0) 1
, x [0;+ ) 2
x x x
là:
Câu 24: Tập xác định của hàm số y = 1 | | x là:
Câu 25: Tập xác định của hàm số y = 1
| | 2x là:
Câu 26: Cho hàm số: f(x) = 1 1
3
x
x Tập xác định của f(x) là:
A (1, +∞ ) B [1, +∞ ) C [1, 3)U(3, +∞ ) D (1, +∞ ) \ {3}
Câu 27: Tập xác định của hàm số: f(x) = 22 2
1
x là tập hợp nào sau đây?
Câu 28: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y = | 2 x - 3 |
A 3;
2
2
2
Câu 29: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A.y 3x2 x B.y 2x2 1
2
x y x
GV: LÊ XUÂN TOÀN- DĐ: 01655455881
Trang 3Câu 30: Cho hàm số: y = 2
1
0 1
khi x x
x khi x
Tập xác định của hàm số là:
Câu 31: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
A y =
2
x
2
x
2
x
2
x
+ 2
Câu 32: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A y = x3 + 1 B y = x3 – x C y = x3 + x D y = 1
x
Câu 33: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số không chẵn, không lẻ?
A y = 2x5 – 3x B y = x2 2
x
C y = x3 + x + 2 D y = 5 4 2 2 2
4
x
Câu 34: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A y = |x| B y = 3x2 C y = 2x4 x3 2 D y = - 2
Câu 35: Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số: y = 2x3 + 3x + 1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Câu 36: Cho hàm số y = 3x4 – 4x2 + 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Câu 37: Trong các hàm số sau đây: y = -x3 + 4x; y = x4 + 2x2 +2; y x ; y = x2 -2x + 1 Có bao nhiêu hàm
số lẻ?
Câu 38: Trong các hàm số sau đây: y = |x|; y = x2 + 4x; y = –x4 + 2x2 ; y 3x1 Có bao nhiêu hàm số chẵn?
Câu 39: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = 3x , g(x) = 2 5 x3 3x,
A f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn; B f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;
C f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; D f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ
Câu 40: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ
A y | x 1| | x 1| B
2
y x
y 1 3x x
Câu 41: Cho hàm số y = ax + b (a 0) Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đồng biến khi a > 0; B Hàm số đồng biến khi a < 0;
C Hàm số đồng biến khi x > b
a; D Hàm số đồng biến khi x < b
a
Câu 42: Giá trị nào của k thì hàm số y = (k – 1)x + k – 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số.
Câu 43: Cho hàm số y = ( 2 – k ) x +3 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đồng biến khi k > 2; B Hàm số đồng biến khi k < 2;
C Hàm số đồng biến khi k > - 2 ; D Hàm số đồng biến khi k < -2
Câu 44: Cho hàm số y = ( k-2) x + 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đồng biến khi k 2 B Hàm số đồng biến khi k 2
C Hàm số đồng biến khi k 3
2
3
Câu 45: Đồ thị của hàm số y = 2
2
x
là hình nào ?
x
y
O
2
y
O 2 –4
Trang 4C D
Câu 46: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
Câu 47: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
Câu 48: Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(–2; 1), B(1; –2) ?
A a = – 2 và b = –1; B a = 2 và b = 1; C a = 1 và b = 1; D a = –1 và b = –1
Câu 49: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(–1; 2) và B(3; 1) là:
A y = 1
4 4
x
4 4
x
2 2
x
2 2
x
Câu 50: Cho hàm số y = x – |x| Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2 và 1.
Phương trình đường thẳng AB là:
A y =3 3
4 4
x
3 3
x
4 4
x
3 3
x
Câu 51: Cho hàm số 3 24 , x < 2
2 5 , x 2
x y
x
Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt
là – 1 và 2 Phương trình đường thẳng AB là:
A y =3 3
4 4
x
B y =4 17
3 3
x
4 4
x
D y = 4 4
3 3
x
Câu 52: Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm x = 3 và đi qua điểm M(–2; 4) với các giá trị a, b là:
A a =4
5; b = 12
5 B a = –4
5; b = 12
5 C a = –4
5; b = – 12
5 D a = 4
5; b = – 12
5
Câu 53: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm y = -5 và đi qua điểm N( 2 ; -1 ) ?
A y2x 5 B y2x5 C y2x 7 D y2x7
Câu 54: Đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng :d y2x5 và đi qua điểm M( - 4;1) có phương trình?
A y2x 7 B y2x7 C y2x 7 D y2x7
Câu 55: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó vuông góc với đường thẳng :d y3x1 và đi qua điểm M( 3;0)
3
y x D 1 1
3
y x
Câu 56: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó song song với trục Ox và đi qua điểm M( 5; 1 ) ?
Câu 57: Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?
GV: LÊ XUÂN TOÀN- DĐ: 01655455881
x
y
y O
–4
– 2
x
y
–2
x
y 1 1 –
1
Trang 5A y = 1 1
2x và y = 2x3; B y = 12x và y = 22x1;
C y = 1 1
2
x và y = 2 1
2
x D y = 2x 1 và y = 2x 7
Câu 58: Cho hai đường thẳng (d1): y = 1
2x + 100 và (d2): y = –1
2x + 100 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A d1 và d2 trùng nhau; B d1 và d2 cắt nhau;
C d1 và d2 song song với nhau; D d1 và d2 vuông góc
Câu 59: Xác định m để 3 đường thẳng y 2 x 1, y 8 x và y3 2mx 2 đồng quy:
2
1
2
3
m
Câu 60: Cho hàm số yf x có tập xác định là 3;3 và đồ thị
của nó được biểu diễn bởi hình bên
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và 1;4
C.Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
Câu 61: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = –x2 + 4x là:
Câu 62: Cho parabol y2x24x3 có toạ độ đỉnh là:
Câu 63: Parabol y2x212x1 có toạ độ đỉnh là:
A ( ;3 17)
3 19
C ( ;1)3
3 ( ; 8) 2
Câu 64: Cho hàm số y ax 2bx c a 0 có đồ thị (P) Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;
2
b a
B Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng
2
b x a
C.Hàm số nghịch biến trên khoảng ;
2
b a
D Đồ thị luôn cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
Câu 65: Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = –2x2 – 4x + 3 là:
Câu 66: Cho hàm số y2x2 4x1 mệnh đề nào sai?
A Đồ thị là một đường parabol, trục đối xứng x = 2 B Có đỉnh I(1 ; -1)
C Hàm số đồng biến trên (1;) D Hàm số nghịch biến trên ( ;1)
Câu 67: Cho (P): y x 2 7x 5 mệnh đề nào đúng?
A (P) với trục Ox có hai điểm chung B Có đỉnh I( 7 127; )
C Hàm số đồng biến trên ( ;0) D Hàm số nghịch biến trên (1;)
Câu 68: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x = 34?
A y = 4x2 – 3x + 1; B y = –x2 + 3
2x + 1; C y = –2x2 + 3x + 1; D y = x2 – 3
2x + 1
Câu 69: Giá trị lớn nhất của hàm số yx22x3là:
Câu 70: Cho ( ) : yP 2 x24x 7 , (P) nhận đường thẳng nào làm trục đối xứng:
x y
3
4
-2
-1 1
O 1
Trang 6Câu 71: Cho hàm số y = f(x) = – x2 + 4x + 2 Câu nào sau đây là đúng?
A y giảm trên (2; +∞) B y giảm trên (–∞; 2)
C y tăng trên (2; +∞) D y tăng trên (–∞; +∞)
Câu 72: Cho hàm số y = f(x) = x2 – 2x + 2 Câu nào sau đây là sai ?
A y tăng trên (1; +∞) B y giảm trên (1; +∞)
C y giảm trên (–∞; 1) D y tăng trên (3; +∞)
Câu 73: Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (– ; 0) ?
A y = 2x2 + 1; B y = – 2 x2 + 1; C y = 2(x + 1)2; D y = – 2(x + 1)2
Câu 74: Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng (–5; + ) ?
A y2x28x 3 ; B y2x28x 3 C y x210x1; D y x 210x1
Câu 75: Cho hàm số y = f(x) = x2 + 2x + 2 Câu nào sau đây là sai?
A y giảm trên ( 5
2
; +∞); B y giảm trên (–∞; 5
2
)
C y tăng trên ( 5
2
; +∞) D y tăng trên (0; +∞)
Câu 76: Cho hàm số: y = x2 – 2x + 3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A y tăng trên (0; + ∞ ) B y giảm trên (– ∞ ; 2)
C Đồ thị của y có đỉnh I(1; 0) D y tăng trên (2; +∞ )
Câu 77: Bảng biến thiên của hàm số y = –2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ?
Câu 78:Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A y = –(x + 1)2; B y = -(x – 1)2;
C y = (x + 1)2; D y = (x – 1)2
Câu 79:Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A y = – x2 + 2x; B y = – x2 + 2x – 1;
C y = x2 – 2x; D y = x2 – 2x + 1
Câu 80: Parabol (P): y = ax2 + bx + 2 đi qua hai điểm M(1; 5) và N(–2; 8) có ph.trình là:
A y = x2 + x + 2 B y = x2 + 2x + 2 C y = 2x2 + x + 2 D y = 2x2 + 2x + 2
Câu 81: Parabol (P): y3x2bx c đi qua điểm A(2;19) và nhận đường thẳng 2
3
x làm trục đối xứng có phương trình là:
A y3x2 4x1 B y3x26x1 C y3x24x1 D y3x22x1
Câu 82: Parabol (P): y ax 28x c có hoành độ đỉnh là 4 và đi qua điểm B(-1;- 9) có phương trình là:
A yx2 8x 7 B y x28x 9 C yx2x D yx28x
Câu 83: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh I(6; –12) có ph.trình là:
A y = x2 – 12x + 96 B y = 2x2 – 24x + 96
C y = 2x2 –36 x + 96 D y = 3x2 –36x + 96
Câu 84: Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = – 2 và đi qua A(0; 6) có phương trình là:
A y = 1
2x2 + 2x + 6 B y = x2 + 2x + 6 C y = x2 + 6 x + 6 D y = x2 + x + 4
Câu 85: Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực đại bằng 1
4
tại 1
2
x và đi qua A(1; -1) có phương trình là:
A y3x26x1 B y3x23x1 C y3x23x1 D y3x2 6x1
Câu 86: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(-2; 19) và có đỉnh I(3; –6) có ph.trình là:
GV: LÊ XUÂN TOÀN- DĐ: 01655455881
+∞
–∞
x
y
1
1 2
+∞
–∞
x
y
3
3 1
x
y 1 – 1 x
y 1 – 1
Trang 7A y x 2 6x3 B y x2 6x3 C y x26x3 D y x 26x 3
Câu 87: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(2; 3), B(-5; 136), C(3; 24) có ph.trình là:
A y = 5x2 – 4x - 9 B y = 2x2 – x +5 C y = -3x2 + 4x –1 D y = -x2 - 3x + 6
Câu 88: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1) có ph.trình là:
A y = x2 – x + 1 B y = x2 – x –1 C y = x2 + x –1 D y = x2 + x + 1
Câu 89: Xác định hàm số bậc hai y ax 2bx c , biết hàm số đi qua điểm A0;1 và tiếp xúc với đường thẳng
1
y x tại điểm M1;0.
A y2x2 3x1 B y2x23x1 C y3x2 2x4 D y3x2 4x
Câu 90: Giao điểm của parabol (P): y = -3x2 + 13x - 12 với trục hoành là:
A (–3; 0); (4; 0) B (0; –3); (0; 4) C (3; 0); (4
3; 0) D (0; 3); (0;
4
3).
Câu 91: Giao điểm của parabol (P): y = -2x2 + 5x - 4 với đường thẳng y = 8x – 4 là:
2
;-16 ) D (-2;1); (2; –1)
Câu 92: Cho hai đường thẳng (d1): y(3m1)x m 5 và (d2): y = –4x +12 với giá trị nào của m thi d1/ /d 2
3
Câu 93: Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hoành là:
A (–1; 0); (–4; 0) B (0; –1); (0; –4) C (–1; 0); (0; –4) D (0; –1); (– 4; 0)
Câu 94: Giao điểm của ( ) :P y2x2 5x1 với trục tung là:
Câu 95: Giao điểm của parabol (P): y = x2 – 3x + 2 với đường thẳng y = x – 1 là:
A (1; 0); (3; 2) B (0; –1); (–2; –3) C (–1; 2); (2; 1) D (2;1); (0; –1)
Câu 96: Giao điểm của parabol (P): y = x2 – x + 5 với đường thẳng y = 3x +1 là:
Câu 97: Giao điểm của parabol (P): y = -2x2 +5x + 3 với đường thẳng y = 2x +13 là:
A (-1; 11) B (-1; 11); (0;13) C ( 1; 15); (0; 13) D không có giao điểm
Câu 98: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = mx2 - 3x + 7 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?
A m < 9
28
28
28
Câu 99: Cho (P) y4x216x 3 và đường thẳng :d y m , với giá trị nào của m thì d không có giao điểm với (P)
A m = 95
95 24
24
24
m
Câu 100: Cho (P) y x 2 6x3 và đường thẳng :d y m , với giá trị nào của m thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Câu 101: Cho (P) y3x2 x 3 và đường thẳng :d y2m5 , với giá trị nào của m thì d không có giao điểm với (P)
A m = 95
95 24
24
24
m
Câu 102: Cho (P) yx25x6 và đường thẳng :d y3m , với giá trị nào của m thì d tiếp xúc với (P)
A m = 49
49 12
12
12
m
Câu 103: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?
A m < 9
4
4
4
Câu 104: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 2x2 + 3mx - 1 không cắt trục hoành?
A m < 8
9
9
3
; D không có giá trị m thoả
Câu 105: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = (m + 1)x2 - 2(m - 1)x + m + 3 tiếp xúc với trục hoành?
Trang 8A m < 1
3
Câu 106: Tìm m để hàm số 2 2 1
x y
x x m
có tập xác định là R
GV: LÊ XUÂN TOÀN- DĐ: 01655455881