1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 143)

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 197,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC.. phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của Cm tại A, B vuông góc...[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.

Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 143 )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số : 2 (C)

1

x y x

 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C).

b) Chứng minh rằng: với mọi giá trị của m, đường thẳng : d y  x m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm A,B phân biệt Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB.

Câu II (2,0 điểm ).

1 Giải bất phương trình : 4 4 2

16 6 2

Câu III (1,0 điểm)

Tính tích phân:

ln 3 2

x

e dx I

  

Câu IV (1,0 điểm).

Một hình nón đỉnh , có tâm đường tròn đáy là S O. A B, là hai điểm trên đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ đến đường thẳng O AB bằng , a A ASO SAB A  60 0 Tính theo a

chiều cao và diện tích xung quanh của hình nón

Câu V (1,0 điểm).

Cho a,b,c là ba số thực dương Chứng minh:  3 3 3

2

b c c a a b

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B).

A Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a(2,0 điểm).

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường tròn (C) : x2 y2  4x 2y  1 0 và điểm A(4;5) Chứng

minh A nằm ngoài đường tròn (C) Các tiếp tuyến qua A tiếp xúc với (C) tại T1, T2, viết phương trình đường thẳng T1T2.

2 Trong không gian Oxyz Cho mặt phẳng (P): x+y-2z+4=0 và mặt cầu (S):

Viết phương trình tham số đường thẳng (d) tiếp xúc với (S) tại

xyzxyz 

A(3;-1;1) và song song với mặt phẳng (P).

Câu VII.a(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn các điều kiện:

z i   z 2 3i Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có mô đun nhỏ nhất.

B Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b(2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC cân tại A có chu vi bằng 16, A,B thuộc đường thẳng d:

và B, C thuộc trục Ox Xác định toạ độ trọng tâm của tam giác ABC.

2 2x y  2 2 0 

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC có: A(1;-2;3), B(2;1;0), C(0;-1;-2) Viết

phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC.

Câu VII.b(1,0 điểm) Cho hàm số (Cm): (m là tham số) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại hai điểm

2

1

y x

 

 phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (Cm) tại A, B vuông góc

……….Hết………

Trang 2

Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 143 )

PHẦN

CHUNG

(7 điểm)

Nội dung chính và kết quả Điểm

thành phần

a) (1điểm) D=R/1

y ' > 0 , h/số đồng biến trên D và không có cực trị

2

1 (x 1)

Các đường tiệm cận: T/c đứng x=1; T/c ngang: y =1

Tâm đối xứng I(1;1)

BBT

x - 1 + 

 y’ + +

y

+ 1 

1 - 

Đồ thị

f(x)=(x-2)/(x-1) f(x)=1 x(t)=1 , y(t)=t

-3 -2 -1 1 2 3 4 5

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7

x y

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

Câu I

2 điểm

b) (1 điểm)

* Phương trình hoành độ giao điểm của d  ( )C là:

x2 mx m   2 0 (1) ; đ/k x 1

Vì với ,nên p/t (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 với

(1) 1 0

f

    

  

.Suy ra d tại hai điểm phân biệt với

m

*Gọi các giao điểm của d  ( )C là: A(x A;  x A m) ; B(x B;  x B m);với x A;x B

là các nghiệm của p/t (1)

2 2( A B) 2 2 ( A B) 4 A B

ABxxxxx x

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25

Trang 3

Vậy : ABmin 2 2 , đạt được khi m = 2

0,25 điểm

II.1

(1 điểm) * Đk: x 4 Đặt t = (t > 0)

4 0

4 0

x x

 

  

BPT trở thành: t2 - t - 6 0   2( )

3

t

 

 

* Với t 3   2 x2  16 9 - 2x 

( )

4( 16) (9 2 )

a

b

 

 



x 4

9 - 2x 0

x 4

9 - 2x

* (a)  x . 9

2

* (b)  145 9

36  x < 2

*Tập nghệm của BPT là: T= 145;

36



0,25

0,25

0,25

0,25

II.2

(1

điểm

)

a) (1 điểm) 2cosx+ 1 2 8 1 2

os ( ) sin 2 3 os(x+ )+ sin

2 osx+c

os sin 2 3s inx+ sin

6 osx+cosc x 8 6s inx.cosx-9sinx+sin x

    6 osx(1-sinx)-(2sinc 2x 9s inx+7) 0 

7

6 osx(1-sinx)-2(s inx-1)(s inx- ) 0

2

c

(1-sinx)(6cosx-2sinx+7) 0

(2)

1 s inx=0 6cosx-2sinx+7=0



 

(p/t vô nghiệm ) (2)

III

(1 điểm) * Đặt t = 2 , Khi x = ln2 t = 0

x

x = ln3 t = 1

ex = t2 + 2 e 2x dx = 2tdt

* I = 21 22 = 2

0

( 2)

1

t tdt

t t

 

0

2 1

1

t

t t

 

 

0,25 0,25 0,25

Trang 4

* = 2 + 2

0 ( 1)tdt

0 t  t 1

* = ( 2 1 + 2ln(t2 + t + 1) = 2ln3 - 1

2 ) 0

Câu IV

OIa

Đặt OA R

đều

SAB  SAB

A

ASO

Tam giác OIA vuông tại nên I

OAIAIO

2

2

SA a

2

a

SO

2

xq

a

S Rl a a

0,25

0,25 0,25 0,25

V

(1 điểm)

* Ta cm với a, b > 0 có a3 + b3 a 2b + ab2 (*)

Thật vậy: (*)  (a + b)(a2 -ab + b2) - ab(a + b) 0

 (a + b)(a - b)2 0 đúng

Đẳng thức xẩy ra khi a = b

* Từ (*) a 3 + b3 ab(a + b) 

b3 + c3 bc(b + c) 

c3 + a3 ca(c + a) 

2(a 3 + b3 + c3 ) ab(a + b) + bc(b + c) + ca(c + a) (1)

* Áp dụng BĐT co si cho 3 số dương ta có:

13 + + 3 = (2)

1

1

3 3 3

1 1 1

a b c

3 abc

* Nhân vế với vế của (1) và (2) ta được BĐT cần cm

Đẳng thức xẩy ra khi a = b = c

0,25

0,25

0,25

0,25

VI.a.1

(1 điểm)

* Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R = 2

Ta có IA = 2 5 > R A nằm ngoài đường tròn (C)

* Xét đường thẳng : x = 4 đi qua A có d(I; ) = 2 là 1 tiếp 1 1  1

tuyến của (C)

0,25 0,25

S

B

I

Trang 5

* T1T2 IA đường thẳng T  1T2 có vtpt = n 1 =(1;2)

2 IA



phương trình đường thẳng T1T2 : 1(x - 4) + 2(y - 1)

 x + 2y - 6 = 0 0,25

VI.a.2

(1 điểm) * Mp(P) có vtpt nP= (1;1;-2).

(S) có tâm I(1;-2;-1)

* = (2;1;2) Gọi vtcp của đường thẳng là IA  u



tiếp xúc với (S) tại A   u



 IA

Vì // (P)   u



nP

* Chọn = [ ,u0 IA nP] = (-4;6;1)

* Phương trình tham số của đường thẳng : 

3 4

1 6 1

 

   

  

0,25

0,25

0,25 0,25

VII.a

(1 điểm)

* Đặt z = x + yi (x; y R) 

|z - i| = | - 2 - 3i| Z  |x + (y - 1)i| = |(x - 2) - (y + 3)i|

* x - 2y - 3 = 0  Tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn só phức z là

đường thẳng x - 2y - 3 = 0

* |z| nhỏ nhất  |OM| nhỏ nhất  M là hình chiếu của O trên 

*  M( ;- ) z = - i3

5

6

5

6 5

Chú ý:

HS có thể dùng phương pháp hình học để tìm quỹ tích điểm M

0,25 0,25 0,25 0,25

VI.b.1

(1 điểm)

* B = d Ox = (1;0)

Gọi A = (t;2 2 t - 2 2) d 

H là hình chiếu của A trên Ox H(t;0) 

H là trung điểm của BC

* Ta có: BH = |t - 1|; AB = ( 1)t 2  (2 2t 2 2) 2  3|t - 1|

ABC cân tại A chu vi: 2p = 2AB + 2BH = 8|t - 1|  

* 16 = 8|t - 1|   t 3

t 1

  

* Với t = 3  A(3;4 2), B(1;0), C(5;0) G( ; 3 4 2 )

3

Với t = -1  A(-1;-4 2), B(1;0), C(-3;0) G( ;  1 4 2)

3

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 6

(1 điểm) d là giao tuyến của (ABC) với ( ) qua A và vuông góc với 

BC

* Ta có: AB= (1;3;-3), AC= (-1;1;-5) , BC= (-2;-2;-2)

[AB, AC] = (18;8;2)

mp(ABC) có vtpt = [n 1 , ] = (-3;2;1)

4 AB



AC



mp( ) có vtpt ' = - n 1 = (1;1;1)

2 BC



* Đường thẳng d có vtcp =[ , ' ] = (1;4;-5).u n n

* Phương trình đường thẳng d:

1

2 4

3 5

 

   

  

0,25

0,25

0,25

VII.b

(1 điểm)

* Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) với Ox:

2 = 0

1

x m x

 

x     2 x m 0

x

x 1

(Cm) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt  pt f(x) = x2 - x + m = 0 có 2

nghiệm phân biệt khác 1

(1) 0

f

 

1 4 0

m m

 

 

* Khi đó gọi x1, x2 là nghiệm của f(x) = 0  1 2

1 2

1

m

 

x x

x x

Ta có: y' = '( )( 1) ( 2 1) ' ( )

( 1)

x

  

Hệ số góc tiếp tuyến của (Cm) tại A và B lần lượt là:

k1 = y'(x1) = 1 1 1 = =

2 1

'( )( 1) ( ) ( 1)

x

 

'( ) ( 1)

f x

2 1

x

* Tương tự: k1 = y'(x2) = 2 ( do f(x1) = f(x2) = 0)

2

2 1

x

Theo gt: k1k2 = -1  1 = -1

1

2 1

x

2 1

x

*  m = ( thoả mãn (*))1

5

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w