ÔN TẬP LÝ THUYẾT:Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch Công thức Chú ý Tính chất 3 .... 2 Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lư
Trang 1Tiết 34
Trang 2§¹i l îng
tØ lÖ thuËn
§¹i l îng
tØ lÖ nghÞch
§å thÞ hµm sè
y = ax (a 0 )
Trang 3A ÔN TẬP LÝ THUYẾT:
Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch
Công
thức
Chú ý
Tính
chất
3
y
y y
k
x x x x y1 1 x y2 2 x y3 3 a
3
1) Đại lượng tỉ lệ thuận - Đại lượng tỉ lệ nghịch
1
k
a
x
a
y
1) Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
2) Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
1) Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
2) Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này
bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
TIẾT 34 : ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 42/Đồ thị của hàm số y = ax ( a 0 )
* Cách vẽ đồ thị của hàm
số y = ax ( a 0 )
- Vẽ hệ trục tọa độ Oxy
- Chọn điểm A(xA; yA)
thuộc đồ thị hàm số
Đường thẳng OA là đồ thị
hàm số y = ax ( a 0 )
y
1
3 2 -1
-1 -2 -3
1 2 3
-2 -3
A(xA ; yA)
y = ax
A
x
A
y
Trang 5B ÔN TẬP BÀI TẬP:
Bài tập 1 :
Trong 3 lít nước biển chứa 105g muối.Hỏi trong
13 lít nước biển chứa bao nhiêu gam muối ?
x y
Trang 6Bài tập 2 : Cho biết 6 học sinh hoàn thành công việc lao
động trong 40 phút Hỏi 10 học sinh như thế hoàn thành công việc lao động trong bao lâu ? ( Giả sử năng suất lao động của
2 1
x y
x y
Trang 7Bài tập 3 :
a) Viết tọa độ các điểm A, B, C, D, E, F, G trong hình sau :
y
x
F
2
1
4 3 5
-1
-3 -4
-1 O -3 -2
-5 -4
A
2 D
E 4
-5
Trang 8Bài tập 3 :
b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x và y = - x trên cùng một mặt phẳng tọa độ
y
x
F
2
1
4 3 5
-1
-3 -4
-1 O -3 -2
-5 -4
A
2 D
E 4
-5
y =
2x
y =
(II)
Trang 9Cho đồ thị hàm số y = f(x)= 2x - 2
a) Tính f(0) ; f(1) ; f(-1)
b) Xét xem điểm nào thuộc đồ thị hàm
số trên A(0;-2) ; B(-1;1)
c) Cho điểm C(m; 2) thuộc đồ thị hàm
số Hãy tìm m.
Bài tập 4 : (hoạt động nhóm)
Trang 10A ÔN TẬP LÝ THUYẾT:
Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch
Công
thức
Chú ý
Tính
chất
3
y
k
x x x x y1 1 x y2 2 x y3 3 a
x y x y
3
1) Đại lượng tỉ lệ thuận - Đại lượng tỉ lệ nghịch
1
k
a
x
a
y
TiẾT 34 : ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 111 2 3
2 3 4 5 1
Trang 12Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận
với nhau, khi x = 5 thì y = 15
Hệ số tỉ lệ của y đối với x là :
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận
với nhau, khi x = 5 thì y = 15
Hệ số tỉ lệ của y đối với x là :
1
Trang 13Cho biết y và x tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 10 thì y = 6 Hệ số
tỉ lệ a bằng :
Cho biết y và x tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 10 thì y = 6 Hệ số
tỉ lệ a bằng :
a b 30
5 3
3 5
Trang 14Tam giác ABC có số đo các góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 2;3;4
Số đo các góc A,B,C lần lượt là :
Tam giác ABC có số đo các góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 2;3;4
Số đo các góc A,B,C lần lượt là :
a 80 ; 60 ; 40 b 60 ; 80 ; 40
c 60 ; 40 ; 80 d 40 ; 60 ; 80
Trang 15Biết x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ
là 2 , y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ
lệ là 6 Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch , và hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
Biết x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ
là 2 , y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ
lệ là 6 Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch , và hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
1 3 1 3
Trang 16Cho biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận Cột giá trị nào sau đây sai ?
Cho biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận Cột giá trị nào sau đây sai ?
3 2
Trang 17 Xem lại các bài tập đã làm.
Chú ý vận dụng các định nghĩa,tính chất