1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

T12 tiet 35 luyen tap

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS: Một HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn... Củng cố: 2’ - GV cho HS nhắc lại các bước tìm BCNN và tìm BC thông qua tìm BCNN.[r]

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức : - HS biết tìm bội chung thông qua BCNN, củng cố cách tìm BCNN.

2 Kĩ năng : - Rèn kĩ năng tìm BCNN của hai đến ba số Qua đó tìm bội chung của hai hay

nhiều số

3 Thái độ : - Nghiêm túc làm bài, thích giải bài tập, vận dụng thực tế.

II.

Chuẩn bị:

- GV: Hệ thống bài tập

- HS: SGK, làm bài tập

III Phương pháp:

- Vấn đáp tái hiện, đặt và giải quyết vân đề, gợi mở, hoạt động cá nhân

IV.

Tiến trình:

1 Ổn định lớp: (1’) 6A1

6A2 6A3

2 Kiểm tra bài cũ: (10’)

Hãy trình bày các bước tìm BCNN GV cho 3 HS lên bảng làm bài tập 150

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (10’)

- GV: Ta đã biết: BC(4,6) = ?

- GV: BCNN(4,6) = ?

- GV: Hãy tìm mối quan hệ

giữa 12 và các bội chung của

4 và 6?

- GV: Như vậy, muốn tìm bội

chung của hai hay nhiều số ta

có thể bội của số nào?

- GV: cho HS đọc phần đóng

khung trong SGK

- GV: giới thiệu VD 2

- GV: Ta tìm số a bằng cách

nào?

- GV: cho HS phân tích các số

ra thừa số nguyên ntố rồi tìm

BCNN(60,280)

- HS: BC(4,6) =

0;12;24;36; 

- HS: BCNN(4,6) = 12

- HS: 12 đều là ước của các bội chung của 4 và 6

- HS: Muốn tìm bội chung của hai hay nhiều số ta có thể bội của BCNN

- HS: đọc phần đóng khung

- HS: theo dõi

- HS: a = BC(60,280)

- HS: tìm BCNN(60,280)

3 Cách tìm BC thông qua BCNN

Để tìm BC của các số dã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.

VD 1: BC(4,6) = B(12) = 0;12;24;36; 

VD 2: Tìm số tự nhiên a biết:

a < 1000 và a60, a280

Giải: a = BC(60,280)

Ta có: 60 = 22.3.5; 280 = 23.5.7 BCNN(60,280) = 23.3.5.7 = 840 BC(60,280) = 0;840;1680; 

Ngày Soạn: 05/11/2016 Ngày dạy: 08/11/2016

Tuần: 12

Ti

ế t: 35

LUYỆN TẬP §18.1

Trang 2

- GV: Trong các số 0; 840;

1680;… thì a nhận giá trị nào?

Hoạt động 2: (17’)

- GV: Tìm số tự nhiên a khác

0 biết rằng a15 và a18

- GV: Tìm a bằng cách nào?

- GV: Cho 1 HS lên bảng

làm

- GV: Tìm các BC nhỏ hơn

500 của 30 và 45

- GV: Bài toán này ta giải theo

cách nào?

- GV: cho HS lên bảng

- GV: BC(30,45) =

0;90;180;270;360;450;540  thì

ta lấy những giá trị nào?

- GV: Nhận xét

- HS: a = 840 vì điều kiện a

< 1000

- HS: đọc đề bài 152

- HS: a = BCNN(15,18)

- HS: Một HS lên bảng, các

em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn

- HS: đọc đề bài 153

- HS: Ta tìm BC(30,45)

BCNN(30,45)

- HS: Một HS lên bảng, các

em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn

- HS: Vì ta tìm BC(30,45) nhỏ hơn 500 nên các BC của

30 và 45 cần tìm là: 0; 90;

180; 270; 360; 450

Vì a < 1000 nên a = 840

4 Luyện tập:

Bài 152:

a chính là BCNN(15,18)

Ta có: 15 = 3.5; 18 = 2.32

BCNN(15,18) = 2.32.5 = 90 Vậy a = 90

Bài 153:

Ta có: 30 = 2.3.5; 45 = 32.5 BCNN(30,45) = 2.32.5 = 90

BC(30,45) = B(90)

= 0;90;180;270;360;450;540 

BC(30,45) mà nhỏ hơn 500 là: 0; 90; 180; 270; 360; 450

4 Củng cố: (2’)

- GV cho HS nhắc lại các bước tìm BCNN và tìm BC thông qua tìm BCNN.

5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (5’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.

- Làm các bài tập 154, 156,157 (GVHD)

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày đăng: 13/10/2021, 01:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w