Luyện tập chung. 160[r]
Trang 1MÔN TOÁN – LỚP 2
Tiết 148: LUYỆN TẬP
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ A
Trang 2Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Luyện tập
159
Trang 41 Tính:
682
351
255
148
203
215
So sánh cách tính trừ không nhớ các số có
ba chữ số với cách tính trừ không nhớ các số
có hai chữ số ?
Trang 52 Đặt tính rồi tính:
a) 986 – 264 ; 758 – 354 ; 831 - 120 b) 73 – 26 ; 65 – 19 ; 81 – 37
Các phép tính ở hai phần a, b có gì giống
và khác nhau?
Trang 63 Viết số thích hợp vào ô trống:
Số bị trừ 257 869 867 486
257
210
661
222
Trang 7Trường Tiểu học Thành Công có 865 học sinh, Trường Tiểu học Hữu Nghị có ít hơn Trường Tiểu học Thành Công 32 học sinh Hỏi Trường Tiểu học Hữu Nghị có bao nhiêu học sinh?
Trường Tiểu học Thành Công có 865 học sinh, Trường Tiểu học Hữu Nghị có ít hơn Trường Tiểu học Thành Công 32 học sinh Hỏi Trường Tiểu học Hữu Nghị có bao nhiêu học sinh?
Trường Tiểu học Thành Công có 865 học sinh, Trường Tiểu học Hữu Nghị có ít hơn Trường Tiểu học Thành Công 32 học sinh Hỏi Trường Tiểu học Hữu Nghị có bao nhiêu học sinh?
Thành Công
Tóm tắt:
Hữu Nghị
865 học sinh
32 học sinh
? học sinh
Trang 8Trò chơi
GHÉP HÌNH
Trang 92 3 1
Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ
số với số lớn nhất
có hai chữ số
Muốn tìm số bị trừ,
ta làm thế nào?
Muốn tìm số bị trừ,
ta lấy hiệu cộng với
số trừ.
Muốn tìm số trừ,
ta làm thế nào?
Muốn tìm số trừ,
ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
999 99 900
Trang 10
-2 1 3
Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:
A 1
B 2
C 3
D 4
5 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
30 9
Hết giờ
Trang 12Luyện tập chung
160
BÀI SAU
Trang 13MÔN TOÁN – LỚP 2
Tiết 148: LUYỆN TẬP
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ A