Bµi 37– SGK22: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc + áp dụng các công thức đã học về lũy thừa để tính giá trị của biểu thức.. dÆn dß - Xem lại các bài tập đã chữa.[r]
Trang 1Nguyễn Hữu Huy Trường THCS Mường Than Đại 7
Ngày soạn: 19/09
Ngày giảng: 21/09-7A
Tiết 8
Luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố các kiến thức nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
+ Quy tắc luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của 1 tích, của 1 #
- Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết (#2 dạng luỹ thừa,
so sánh 2 luỹ thừa, tìm số # biết
- Cẩn thận chính xác trong tính toán
B Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, phấn màu, máy tính
HS: Ôn tập các kiến thức về nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số ; quy tắc lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của 1 tích, 1 #
C Tiến trình dạy - học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
+ HS1: Viết công thức nhân, chia 2 lũy
thừa cùng cơ số? Công thức lũy thừa của
lũy thừa? Làm bài 44 (SBT-10)
+ HS2: Viết công thức tính lũy thừa của 1
tích, lũy thừa của 1 #F áp dung làm
bài 36a,e SGK trang 22?
+ Gọi 2 HS nhận xét
+ Sửa sai - cho điểm
(Sử dụng bảng phụ ghi nội dung các công
thức)
+ 2 HS lên bảng thực hiện
Bài 44 – SBT(10)
a/ 253 : 52 = (52)3 : 52 = 56 : 52 = 54 b/
6
=
9
3 7
Bài 36 – SGK(22)
a/ 108 28 = (10.2)8 = 208 e/ 272 : 253 = (33)2 : (52)3 = 36 : 56 =
6
3 5
+ HS khác làm theo, theo dõi nhận xét
HĐ2: Luyện tập
* Dạng 1: Tính
? Tính: 1 0 1 2 3 1 4
+ Gọi 4 HS lên bảng tính (có thể sử dung
máy tính)
+ Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện các
phép tính
+ Hãy viết 1 và (#2 dạng lũy thừa
32
343 125
+ Yêu cầu HS tại chỗ trình bày
Bài 39 – SBT(9)
;
0
1 1 2
2 2
3
3
2, 5
4
1
Bài 44 – SBT(10)
c/
0 2
= 2 + = 1
8
17 8
Bài 35 – SGK (22)
m
Lop7.net
Trang 2Nguyễn Hữu Huy Trường THCS Mường Than Đại 7
+ áp dụng các công thức đã học về lũy
thừa để tính giá trị của biểu thức
+ Gọi 2 HS lên tính câu a và b
+ A#2 dẫn HS tính câu d:
Viết: 63 = (2.3)3
- áp dụng tính chất phân phối của phép
nhân với phép cộng các số tự nhiên
* Dạng 4: Tìm x
? 1 tích bằng 0 khi nào
? x – 2 có mấy giá trị
? -8 là lũy thừa của số nào
? 1 là lũy thừa của số nào
16
+ Yêu cầu HS khác làm theo, nhận xét
+ Nhận xét, đánh giá
b/ => => n = 3
n
3 n
Bài 37– SGK(22): Tính giá trị của biểu thức
a/ 4 42103 4105 (2 )2 510 21010 1
b/
0, 2
= 243 1215
0, 2
d/
= 3 3 2
3
13
Bài 42 – SBT(9): Tìm x Q
a/
2
b/ (x – 2)2 = 1
* x – 2 = 1 => x = 3
* x – 2 = -1 => x = 1 c/ (2x – 1)3 = -8 => (2x – 1)3 = (-2)3
=> 2x – 1 = -2 => 2x = -1 => x = -1
2
2
x +
2 2
x +
=> x +1 1 x = -1
+ nhận xét + Nắm bắt, ghi vở
HĐ3: Củng cố
? Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì
? Phát biểu bằng lời: khi nhân hoặc chia 2
lũy thừa cùng cơ số, nâng lũy thừa của lũy
thừa
- Trả lời câu hỏi của GV
d dặn dò
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Nắm chắc các kiến thức nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
+ Quy tắc luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của 1 tích, của 1 #
- Bài tập về nhà : 38 đến 43 ( SGK – 22 ; 23)
- Giờ sau tiếp tục luyện tập
Lop7.net
...- Trả lời câu hỏi GV
d dặn dò
- Xem lại tập chữa
- Nắm kiến thức nhân, chia luỹ thừa số
+ Quy tắc luỹ thừa luỹ thừa, luỹ thừa tích, #
- Bài tập. ..
C Tiến trình dạy - học< /b>
HĐ1: Kiểm tra cũ
+ HS1: Viết công thức nhân, chia lũy
thừa số? Công thức lũy thừa
lũy thừa? Làm 44 (SBT-10)
+ HS2:...
Bài 44 – SBT(10)
c/
0 2
= 2 + = 1
8
17
Bài 35 – SGK (22)
m
Lop7.net