1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 16: Luyện tập

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 118,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết vận dụng dấu hiệu nhận biết đường trung bình của hình thang để giải các bài tập tính toán và chøng minh.. + TiÕp tôc rÌn cho häc sinh biÕt c¸ch lËp luËn, vÏ h×nh vµ chøng minh qua[r]

Trang 1

Tiết 7 : Luyện tập

(về đường trung bình của tam giác và hình thang)

******************

I Mục tiêu bài dạy:

+ HS được củng cố định nghĩa và các tính chất của đường trung bình trong hình thang

+ Biết vận dụng dấu hiệu nhận biết đường trung bình của hình thang để giải các bài tập tính toán và chứng minh

+ Tiếp tục rèn cho học sinh biết cách lập luận, vẽ hình và chứng minh qua các bài tập

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

a Chuẩn bị của GV: + Bảng phụ ghi các BT.

+ Đồ dùng dạy học êke đo góc, thước chia khoảng

b Chuẩn bị của HS: + Thước kẻ, thước đo góc, nắm vững kiến thức về ĐTB của tam giác.

+ Làm đủ bài tập cho về nhà Chuẩn bị bảng nhóm

III ổn định tổ chức và kiển tra bài cũ:

a ổn định tổ chức: + GV kiểm tra sĩ số, bài tập của HS

+ Tạo không khí học tập

b Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

+ Hãy nêu định nghĩa đường trung

bình của hình thang

+ Chữa BT 24:

Tính x trên hình vẽ

Kết quả

x = QK = 5 (dm)

Do IK chính là đường trung bình

của hình thang MNQP

IV tiến trình bài dạy.

Hoạt động 1 : Luyện tập

+ GVcho HS làm BT 25:

Hình thang ABCD có AB // CD Gọi các điểm E,

F, K lần lượt là trung điểm của AD, BC, BD

Chứng minh 3 điểm E, F, K thẳng hàng

+ Giáo viên gợi ý cách chứng minh thông qua việc

kẻ chỉ ra DE là đường trung bình của DAB 

DE // AB mà AB // CD  DE // CD (1)

Tương tự: FE // CD

Như vậy qua 1 điểm E ở ngoài đường thẳng CD có

hai đường thẳng DE và FE cùng // CD nên chúng

phải trùng nhau điều đó nghĩa là 3 điểm D, E, F

cùng nằm trên 1 đường thẳng hay 3 điểm đó thẳng

hàng

+ HS làm BT 25:

 Vẽ hình ghi GT, KL

 Trả lời câu hỏi

 Trình bày chứng minh (chú ý sử dụng tiên đề)

+ HS làm BT 26:

 Vẽ hình ghi GT, KL

 Trả lời câu hỏi

 Trình bày cách tìm độ dài các đoạn thẳng CD và

GH trênhình vẽ

CD = x = AB FE 8 16 12 (cm)

   

FE = 16 = CD y 12 y 12 y 32

 y = 20 (cm)

Ngày soạn : 29/09/2007

Ngàydạy : 03/10/2007

D

B A

E

C F

8 cm

5 dm x K

M

P

N

Q

I

+HS chứng minh theodấu hiệu nhận biết đường trung bình của hình thang: đi qua trung điểm của

1 cạnh bên và // với đáy thì sẽ đi qua trung điểm của cạnh bên còn lại

D

16 cm x

y

B A

D C

H G

+HS nhận thấy

có 2 đường trung bình trong 2 hình thang:

CD của ABCD

FE của CDGH

F E

Lop8.net

Trang 2

Hoạt động 2 : Bài tập chứng minh

+ GV cho HS làm ngay BT 27:

Cho tứ giác ABCD có các điểm E, K, F lần lượt là

trung điểm của AD, AC, BC,

a) So sánh EK với CD, so sánh KF với AB

b) Chứng minh: FE ≤ AB CD

2

Củng cố suy luận để dẫn tới điều kiện tứ giác là

ình thang

+ GV cho HS làm BT 28:

Cho hình thang ABCD (AB // CD), gọi E, F lần

lượt là trung điểm của AD, BC Đường thẳng FE

cắt BD tại I, cắt AC ở K

a) Chứng minh rằng: AK = KC; BI = ID

b) Cho AB = 6 (cm), CD = 10 (cm)

Tính EI, KF, IK

+ GV củng cố toàn bài và yêu cầu BT về nhà trong

SBT:

2 Làm BT 27 (SGK):

+ HS chứng minh ngay được EK, KF là 2 đường trung bình của 2 tam giác Theo tính chất đường trung bình trong  thì suy ra ngay được:

EK = CD; FK = AB1

2

1 2

b)Theo tính chất của BĐT trong  thì 1 cạnh bao giờ cũng nhỏ hơn tổng 2 cạnh còn lại Tức là:

FE ≤ EK + KF = CD AB AB CD

Dấu " = " chỉ xảy ra  E, F, K thẳng hàng, khi đó

AB // CD  ABCD là hình thang

+ HS trả lời câu hỏi trong BT28, sau đó chỉ ra EF là

đường trung bình của hình thang  FE // AB và

CD Theo định lý về dấu hiệu nhận biết đường trung bình trong   EI, KF là đường trung bình của DAB và CBA IB = ID và AK = KC Lại theo tính chất đường trung bình

 KF = IE = AB = 6 = 3 (cm) 1

2

1 2

* Tính IK = EF – (KF + IE) = AB CD AB 1CD 1AB= 10 – 6

2

1 2

= 5 – 3 = 2 (cm)

II hướng dẫn học tại nhà.

+ Học bài theo nội dung các BT đã giải trên lớp, tìm các cách giải khác

+ Bài tập về nhà : BT trong SBT ……

+ Chuẩn bị bài học sau: Dựng hình bằng thước và com–pa (chuẩn bị đầy đủ dụng cụ)

E D

B

C

A

D

K E

C

B F

A

F

I K

6 cm

10 cm

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm