Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng y=2-5k cắt đồ thị C tại ba điểm phân biệt.. Khảo sát và vẽ đồ thị C.[r]
Trang 1Câu 73: Cho hàm số yf x ax4bx2c
1 Tìm a, b, c biết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4, cắt trục hoành
tại điểm có hoành độ bằng -2 và tại điểm x=-1 tiếp tuyến với đồ thị có hệ
số góc bằng 6
2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) ứng với a, b, c vừa tìm được
3 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm phương trình x4 5x2 m 0
4 Tìm tham số m để phương trình x4 5x2m 2015 0 có bốn nghiệm phân biệt
1 ax+b
x
yf x
1 Tìm a, b biết đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng -1 và tiếp xúc với đường thẳng x+3y-1=0 tại điểm có hoành độ bằng 0
2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) ứng với a=1, b=-1
3 Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y=x+3
1 Tìm a, b, c biết hàm số có giá trị bằng 0 tại x=1, hàm số đạt cực trị bằng 0 tại x=-2
2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) ứng với a, b, c vừa tìm được
3 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm phương trình x3 3x2 2m 0
4 Tìm tham số m để phương trình x3 3x2 2m 0 có
a Ba nghiệm phân biệt
b Hai nghiệm phân biệt
5 Tìm m để hàm số
1
( 6) (2 1) 3
y x mx m x m
luôn luôn đồng biến trên tập xác định.
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Biện luận nghiệm của phương trình: x3 x m 2 0 bằng đồ thị (C)
3 Tính khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu
4 Tìm m để hàm số y=mx4 2 2 m x2 2 1 đạt cực tiểu tại x=1.
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Chứng minh rằng ba điểm cực trị của đồ thị (C) tạo thành một tam giác vuông cân
3 Tìm k để đường thẳng y=2k-2 cắt đồ thi (C) tại bốn điểm phân biệt
Trang 21 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình: 2y' x 18 0
3 Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng y=2014-2k cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt.
4 Cho hàm số
2 2 1
x y x
Tìm m để đường thẳng (d): y2x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 5.
a) Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th (C) c a hàm s ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ồ thị (C) của hàm số ị (C) của hàm số ủa hàm số ố
b) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song ng trình ti p tuy n c a (C) bi t ti p tuy n song ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ủa hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số song v i (d): y = 12x + 1.ới (d): y = 12x + 1
c) Đ nh m đ phị (C) của hàm số ể phương trình ương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song ng trình 2x3 3x2 3 m0 có 3 nghi m ệm phân bi t.ệm
d) Đ nh k đ đị (C) của hàm số ể phương trình ường thẳng ng th ng ẳng ( ) : y k x ( 1)c t (C) t i 3 đi m ắt (C) tại 3 điểm ại 3 điểm ể phương trình phân bi t.ệm
e) Cho hàm số
2x 1
y f x
x 1 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm
số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình: 3f ' x 1 0 .
1
2
x
x
a) Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th (C) c a hàm s ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ồ thị (C) của hàm số ị (C) của hàm số ủa hàm số ố
b) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song ng trình ti p tuy n c a (C) bi t ti p tuy n vuông ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ủa hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số góc v i (d): y + x + 1 = 0.ới (d): y = 12x + 1
c) Đ nh k đ đị (C) của hàm số ể phương trình ường thẳng ng th ng ẳng ( ) : y x k c t đ th (C) t i 2 ắt (C) tại 3 điểm ồ thị (C) của hàm số ị (C) của hàm số ại 3 điểm
đi m phân bi t G i 2 giao đi m này là A, B; đ nh k đ đ ể phương trình ệm ọi 2 giao điểm này là A, B; định k để độ ể phương trình ị (C) của hàm số ể phương trình ộ
d) Tìm m đ hàm s ể phương trình ố y (m 1)x3 3mx23(3m 2)x m 1
ngh ch bi n trên Rị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Trang 3a) Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th (C) c a hàm s ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ồ thị (C) của hàm số ị (C) của hàm số ủa hàm số ố
b) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song ng trình ti p tuy n c a (C) bi t r ng hoành đ ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ủa hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ằng hoành độ ộ
ti p đi m là nghi m c a phến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ể phương trình ệm ủa hàm số ương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song ng trình f’’(x) = 0
c) Đ nh m đ phị (C) của hàm số ể phương trình ương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song ng trình x3 3x2 m 0 có 3 nghi m phân ệm
bi t.ệm
3
(C m ) Viết phương trình tiếp tuyến d của (C m ) tại điểm có hoành độ bằng 1 Tìm các giá trị của m để giao điểm của tiếp tuyến d và đường thẳng d’: y=2x cách đều các trục tọa độ.
e) Tìm m đ hàm s ể phương trình ố y f x( ) (1 m) x4 mx2 2m 1 có 1
c c tr duy nh tự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ị (C) của hàm số ất
3
2
x
x
a) Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th (C) c a hàm s ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ồ thị (C) của hàm số ị (C) của hàm số ủa hàm số ố
b) Vi t phến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song ng trình ti p tuy n c a (C) bi t r ng: ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ủa hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ằng hoành độ 0
1 '( )
4
y x
c) Đ nh k đ đị (C) của hàm số ể phương trình ường thẳng ng th ng ẳng ( ) : y 2x3kc t đ th (C) t i 2 ắt (C) tại 3 điểm ồ thị (C) của hàm số ị (C) của hàm số ại 3 điểm
đi m phân bi t ể phương trình ệm
d) Tìm m đ hàm s ể phương trình ố
1
3
đ ng bi n ồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên R
a) Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th (C) c a hàm s ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ồ thị (C) của hàm số ị (C) của hàm số ủa hàm số ố
b) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song ng trình ti p tuy n c a (C) bi t r ng ti p tuy n ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ủa hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ằng hoành độ ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số song song v i đới (d): y = 12x + 1 ường thẳng ng th ng y = - 4x ẳng
c) Đ nh m đ phị (C) của hàm số ể phương trình ương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song ng trình x4 6x2 5 m0 có 4 nghi m ệm phân bi t.ệm
d) Tìm m đ hàm s ể phương trình ố
1
3
m
đ ng ồ thị (C) của hàm số
bi n trên R.ến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Trang 4e) Cho hàm s ố y f x( )x3 3x2 3; ( 1; 1)A G i (d) là đọi 2 giao điểm này là A, B; định k để độ ường thẳng ng
th ng qua A và có h s góc k Tìm k đ (d) c t (C) t i 3 đi m ẳng ệm ố ể phương trình ắt (C) tại 3 điểm ại 3 điểm ể phương trình
Câu 84 Cho hàm số y x 4 4x2 có đồ thị C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
2. Tìm m để phương trình
4 4 2
x x m
có đúng 6 nghiệm thực phân biệt
3 Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại giao điểm của đồ thị ( ) C với đường
thẳng :d y 4
Câu 85 Cho hàm số yx33x2 mx có đồ thị C m
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số khi m 0
2 Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C biết tiếp tuyến song song với
: 9 2015 0
d x y
3. Tìm m để đường thẳng : y cắt x C mtại 3 điểm phân biệt , ,O A B sao
cho AB 2.
Câu 86 Cho hàm số
2 1 1
x y x
có đồ thị C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với C biết tiếp tuyến song song với đường
thẳng x y 1 0
3 Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại điểm M C
sao cho tiếp tuyến đó vuông góc
với đường thẳng IM , trong đó I là giao điểm của hai đường tiệm cận.
Câu 87 Cho hàm số
5
y x x
có đồ thị C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với C biết tiếp tuyến song song với
: 4 9 18 0
d x y
3. Tìm m để phương trình
3 6 2 20 4
x x m
có đúng 4 nghiệm thực phân biệt
Câu 88 Cho hàm số y mx 3 3mx23m1 có đồ thị C m
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số khi m 1
2 Viết phương trình tiếp tuyến với C tại giao điểm của ( )C với trục hoành.
Trang 53 Tìm m để C mcó hai cực trị A B, sao cho 2AB2 OA2 OB2 98
Câu 89: Cho hàm số y=
2
x x
có đồ thị (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2 Tìm các giá trị của k để phương trình sau có nghiệm duy nhất:
x x k
3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 9x+2y=0
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình: y' x 9 0
3 Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng y=2-5k cắt đồ thị (C) tại
ba điểm phân biệt.
Câu 91: Cho hàm số y 2x4 4x2 2 (1).
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm m để phương trình x4 2x2m0 có bốn nghiệm phân biệt
3 Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành.
Câu 92: Cho hàm số
3
y x x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2 Tìm m để phương trình x3 6x2 9x m 3 0 có ba nghiệm phân biệt
3 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ x 0 là nghiệm phương trình 2 ''y x 0 2 0
x y x
= +
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số.
2 Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại các giao điểm của ( )C với D: y=x
3 Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng d: y=kx cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt
Câu 94: Cho hàm số:
3 2
3
x
y=f x = - + x - x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số.
2 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm trên ( )C có hoành độ x0 , với 0
( ) 6
f x¢¢ =
Trang 63 Tìm tham số m để phương trình x3- 6x2+9x+3m=0 có đúng 2 nghiệm phân biệt.
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )C và hai trục toạ độ.
2) Tìm điều kiện của tham số b để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt:
x - x + b=
d y= x+
Câu 96: Cho hàm số:
y= - x + x
3) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân
biệt:
x - x + - m=
Câu 97: Cho hàm số:
3 2 1
x y
x
-=
:x y 1 0
Câu 98: Cho hàm số
2
1 2
x y
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát vẽ đồ thị hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng -2
3 Viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
y=2x+1
Câu 99: Cho hàm số
2 1 2
x y x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát vẽ đồ thị hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 3
3 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có tung độ bằng
11
3
Trang 74 Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y=-5x+2.
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2 Biện luận nghiệm của phương trình x3 2x25x m 4x2 4x m
3 Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung
4 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình: f '' x0 6x0 12 0
Câu 101: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
1/ 22 3
/ln31
4
ayxx
trên đoạn 1; 2 2/b y/ sin 2x2sinx3 trên đoạn
3 0;
2
3/
3 4 / 2sin sin
3
trên đoạn 0; 4/ c y/ lnx2 2x 2 x
trên đoạn
1;3
5/ b/ y = x–e 2x trên [–1; 1]
6/ c/ y = ln (x 2 –3x +3) – ln(x–1) trên 3 ;3
2
7/y2x e 2x1 trên [–1;0]
8/y =ln(x 2 +1) – ln(x+1); x [0;1] 9/ y = 27x 3.3 3x
với x [–1;2]
10/ y = x.ln 3 x trên đoạn 2;e2 11/c y/ x2 4x 1 e x 2
trên đoạn [-2;3]
12/
x
e
y
x
trên
1 [ ;2]
2 13/y x 3 ln( x2 2x1) trên [–5; –1)
14/y3(3x 3)2 trên [–2;1] 15/b y/ x 2 4 x trên đoạn 2; 4
16/c y/ lnx1 ln x trên đoạn
2
1;e
17/a y/ 2 cos 2x4sinx 2 trên đoạn 0; 18/a y/ 2x2 3x 3ex
trên đoạn 0;3
19/a y/ lnx2 x 1 x
trên đoạn 1; 2 20/d y/ sin3x cos 2xsinx2
trên đoạn 0;2
2 1 / ln 2 1
2
a y x x
trên đoạn 0;3
22/ f x 2x3 x21 trên đoạn [0;2].
23/
f x x x x x
trên đoạn [0;2].
Trang 824/
f x x x x x x
trên đoạn [0;3].
25/ 2
1 1
x
f x
x x
trên đoạn [0;2] 26/ f x( ) 3 x2 6x 2x2 4x4 trên đoạn [0;2] 27/ f x( ) x 3 1 x 28/
16 ( ) sin 4sin 3 3
trên đoạn [0; 2
] 29/ f x( ) x1 9 x 30/f x( ) sin 3x c os2x+sinx+2.
31/
f x x x x x x
trên đoạn [-1;-
1
2 ].
32/ f x( ) sin 2 x x trên đoạn [ 2 2;
].
33/ f x 3 x 3 x trên đoạn [0;3].
34/ f x( ) 3x2 x3 trên đoạn [1;3] 35/ f x 5 x 2 x.
36/ f x( ) sin 2x 3 cosx trên đoạn [0; ] 37/ f x( ) 2sin x sin 2x trên đoạn [0;].
38/
1
;3 3
39/
2
ln
1
x y
x
41/
x x
43/().lnyfxxx trên
4
1
;e
e
44/
2 1 sin sin 2 1 2
f x e trên đoạn
;
2 2
45/y 4sin3x 9cos2x 6sinx 8 trên đoạn
2
;
6 3
46/
2
ln x
y
x
trên đoạn
3
1;e
47/yln 1 4 xx24x1 trên đoạn
1 5;
5
Trang 948/ f x lnx2 1 x 2
trên đoạn 1;3
49/y e 4x e2x trên đoạn 3
1
2
50/ f x e2x 2x 3
trên đoạn 2;3 51/yf x x 1 x2
52/ysin2x2sinx 53/3 ycos 2x2sinx 3 trên đoạn 0,
54/ f x sin 2xcos 22 x 2 trên đoạn 0;2
55/ f x 2sinx x trên đoạn 1 2 2;
56/ f x ln2x 4lnx trên 3 đoạn
4
1;e
57/ f x e3x 3x 3 trên đoạn ln 2;ln 5
58/ f x 2.32x 8.3x 3 trên đoạn 1;27 59/ f x sin2x cosx trên đoạn
;
2 2
60/ f x 4 x2 trên đoạn 2;1
61/
2
f x
x
62/
x x
e
f x
e e
trên đoạn ln 2;ln 4
3
trên đoạn 0;5
64/y4sin3x9cos2x6sinx8 65/ f x x e2 2x
trên đoạn 3; 2
66/
67/
2
1
2
trên đoạn 1;2
68/
2
2
trên khoảng 2,
69/y x ln 2x 5lnx 7
trên đoạn
3
;
e e
70/ f x( ) 4log 32x 2log22x 8log 2x trên đoạn 1 1 ; 2
71/
y e x x trên đoạn 0;2 72/
2 2
.
x
y x e trên đoạn 0;2
Trang 1073/ f x( )xln2 x trên đoạn 3
1 1
;
e e
74/
2 ln x
y
x
trên đoạn
2 ; 4
e e
a) 75/y x.lnx trên đoạn 4
1 1
;
76/ f x( ) log 22x 1 log 22x trên đoạn
3
1; 2
1
x
ln
( )
1
x
f x
x
trên đoạn
1 1
;
4 2
80/ trên đoạn 81/: y=3 x−e 3 x trên đoạn[−1;1].
82/ f x( ) 2 xlnx trên đoạn 1;9
83/y2x22 1x trên đoạn [0; 2] 84/y=e x x( 2- 3) trên đoạn [–2;2].
85/ ( ) x
x
f x
e
trên đoạn 1; 2
86/y e x 4ex 3x
trên đoạn [1;2]
87/y e x21 e x2 2 trên đoạn 0, 2
88/ f ( x )=sin3x−2 cos2x−4 sin x+3 .
89/ y=e x
+9 e−x trên đoạn [0;2].
90/ f x x.lnx trên đoạn 2
1
;e
e
91/ f ( x )=(x2−2 x )e x trên đoạn
[−1;2] .
92/ y = 2sin 2 x + 2sinx – 1 93/ y=ex+e−xtrên [-2;0].
94/
1 ( ) ln
x
trên đoạn
1
; e
e
95/y=√4−x2+x
96/ y= lnx−x
2 trên [1e ;e¿ 97/ f(x) = xlnx – x trên đoạn [1; e]
98/ y = f(x) = x 2 – 6 x + 4lnx trên đoạn [1;3]
99/y= x2−3
e x trên đoạn [-2; 0] 100/ f x( ) (1 2 ) x e2x trên đoạn [−1;1].
( 1)ln
2
x