NASA (n): cơ quan hàng không và vũ trụ Hoa Kỳ(National Aeronautics and Space Administration) 32.. thạc sĩ khoa học (Master of Science) 35.[r]
Trang 1UNIT 13: HOBBIES
1 accompany [ə'kʌmpəni] (v): đệm đàn
2 accomplished (a) [ə'kɔmpli∫t]: có tài, cừ khôi
3 admire (v) [əd'maiə]: ngưỡng mộ
4 avid (a) ['ævid]: khao khát, thèm thuồng
5 collect (v) [kə'lekt]: sưu tập
6 collection (n) [kə'lek∫n]: bộ sưu tập
7 collector (n): người sưu tập
8 common (n) ['kɔmən]: chung
9 discard (v) [di,skɑ:d]: vứt bỏ
10 envelope (n) ['enviloup]: bao thư
11 fish tank (n): bể cá
12 indulge in (v) [in'dʌldʒ]: say mê
13 modest (a) ['mɔdist]: khiêm tốn
14 occupied (a) ['ɒkjʊpaied]: bận rộn
15 practise (v) ['præktis]: thực hành
16 stamp (n) [stæmp]: con tem
17 throw … away (v) [θrou]: ném đi
18 tune (n) [tju:n]: giai điệu
19 broaden (v) ['brɔ:dn]: mở rộng (kiến thức)
20 category (n) ['kætigəri]: loại, hạng, nhóm
21 classify (v) ['klæsifai]: phân loại
22 climb (v) [klaim]: leo, trèo
23 exchange (v) [iks't∫eindʒ]: trao đổi
24 hero (n) ['hiərou]: anh hùng
25 mountain (n) ['mauntin]: núi
26 name tag (n): nhãn ghi tên
27 organize (v) ['ɔ:gənaiz]: sắp xếp
28 overseas (adv) [,ouvə'si:z]: ở nước ngoài
29 politician (n) [,pɔli'ti∫n]: chính trị gia
30 bygone (a) ['baigɔn]: quá khứ, qua rồi
31 continually (adv) [kən'tinjuəli]: liên tục
32 cope with (v): đối phó, đương đầu
33 fairy tale (n) ['feəri teil]: chuyện cổ tích
34 gigantic (a) [dʒai'gæntik]: khổng lồ
35 ignorantly (adv) ['ignərəntli]: ngu dốt, dốt nát
36 profitably (adv) ['prɔfittəbli]: có ích
UNIT 14: RECREATION
1 art (n) [ɑ:t]: nghệ thuật
2 cricket (n) ['krikit]: môn crikê
3 dart (n) [dɑ:t]: môn ném phi tiêu
4 do-it-yourself (DIY): tự làm
5 engrave (v) [in'greiv]: chạm, khắc
6 entry qualification [,kwɔlifi'kei∫n] (n): điều kiện nhập
học
7 household ['haushould] (n): hộ gia đình
8 leisure activity ['leʒə] (n): hoạt động tiêu khiển
9 musical instrument ['instrumənt] (n): nhạc cụ
10.on offer (exp): đã mở, có sẵn
11.pastime ['pɑ:staim] (n): trò tiêu khiển
12.pool (n) [pu:l]: môn bida pun
13.practical ['præktikl] (a): thực tế
14.recreation [,rekri'ei∫n] (n): sự tiêu khiển
15.snooker ['snu:kə] (n): môn bida lỗ
16.sophisticated [sə'fistikeitid] (a): phức tạp, rắc rối
17.spare time [speə] (n): thời gian rãnh
18.spectator sport [spek'teitə] (n): môn thể thao thu hút
nhiều khán giả
19.active ['æktiv] (a): năng động
20.agreement [ə'gri:mənt] (n): sự đồng ý
21 disagreement (n): sự bất đồng
22 hire (v) ['haiə]: thuê
23 scenery ['si:nəri] (n): phong cảnh
24 spectacular [spek'tækjulə] (a): ngoạn mục, hùng vĩ
25 campground (n): nơi cắm trại
26 comfortable ['kʌmfətəbl] (a): thoải mái
27 depressed [di'prest] (a): chán nản
28 desert (n) ['dezət]: sa mạc
29 dirt bike (n): xe môtô địa hình
30 giant ['dʒaiənt] (n): to lớn
31 solitude ['sɔlitju:d] (n): sự biệt lập, cô độc
32 trash [træ∫] (n): rác
33 waterfall ['wɔ:təfɔ:l] (n): thác nước
34 camp fire (n): lửa trại
35 campsite ['kæmpsait] (n): đại điểm cắm trại
36 put up (v): dựng (lều)
37 describe [dis'kraib] (v) mô tả
38 direction [di'rek∫n] (n): hướng đi
39 park (v): đậu xe
40 passport ['pɑ:spɔ:t] (n): hộ chiếu
41 pedestrian [pi'destriən] (n): khách bộ hành
Trang 2UNIT 15: SPACE CONQUEST
A READING
1 astronaut ['æstrənɔ:t] (n): phi hành gia
2 cosmonaut ['kɔzmənɔ:t] (n): nhà du hành vũ trụ
3 desire [di'zaiə] (n): khát vọng
4 feat [fi:st] (n): chiến công
5 gravity ['græviti] (n): trọng lực
6 honour ['ɔnə] (v): tôn kính
7 lift off (v): (tàu vũ trụ) phóng vụt lên
8 name after (v): đặt tên theo
9 orbit ['ɔ:bit] (n): quỹ đạo
10 plane crash [kræ∫] (n): vụ rơi máy bay
11 psychological tension [,saikə'lɔdʒikl ten∫n] (n):
căng thẳng tâm lý
12 react [ri:'ækt] (v): phản ứng
13 set foot on (exp): đặt chân lên
14 space ['speis] (n): vũ trụ
15 spacecraft ['speis'krɑ:ft] = spaceship(n): tàu vũ trụ
16 technical failure ['teknikl'feiljə] (n): trục trặc kỹ
thuật
17 telegram ['teligræm] (n): điện tín
18 temperature ['temprət∫ə] (n): nhiệt độ
19 uncertainty [ʌn'sə:tnti] (n): sự không chắc chắn
20 weightlessness ['weitlisnis] (n): tình trạng không
trọng lượng
B SPEAKING
21 artificial [,ɑ:ti'fi∫əl] (a): nhân tạo
22 carry out ['kæri] (v): tiến hành
23 launch [lɔ:nt∫] (v): phóng (tàu vũ trụ)
24 manned (a): có người điều khiển
25 mark a milestone ['mailstoun] (exp): tạo bước ngoặc
26 satellite ['sætəlait] (n): vệ tinh
27 To achieve - achievement [ə't∫i:vmənt] (n): thành
tựu
28 congress ['kɔηgres] (n): quốc hội (Mỹ)
29 experiment [iks'periment] (n): cuộc thí nghiệm
30 mission ['mi∫n] (n): sứ mệnh, nhiệm vụ
31 NASA (n): cơ quan hàng không và vũ trụ Hoa Kỳ(National Aeronautics and Space Administration)
32 appoint somebody to [ə'pɔint] (v): bổ nhiệm
33 biography [bai'ɔgrəfi] (n): tiểu sử
34 M.S thạc sĩ khoa học (Master of Science)
35 quote [kwout] (n): lời trích dẫn
36 resign [,ri:'zain] (v): từ chức
37 contact [kɔn’tækt] (v): liên lạc
38 figure ['figə] (n): con số; hình
39 venture ['vent∫ə] (n): việc mạo hiểm
UNIT 16: THE WONDERS OF THE WORLD
A READING
base (n): nền móng
burial (n): sự mai táng
chamber (n): buồng, phòng
circumstance (n): tình huống
construction (n): công trình; sự xây dựng
enclose (v): dựng tường, rào (xung quanh cái gì)
mandarin (n): vị quan
man-made (a): nhân tạo
mysterious (a): huyền bí, bí ẩn
pyramid (n): kim tự tháp
spiral (a): hình xoắn ốc
surpass (v): vượt qua, trội hơn
theory (n): giả thuyết
treasure (n): kho báu
wheelchair (n): xe lăn
wonder (n): kỳ quan
B SPEAKING
transport (v): vận chuyển
ancient (a): cổ, thời xưa
attraction (n): sự thu hút
average (a): trung bình
dynasty (n): triều đại
magnificence (n) vẻ tráng lệ, lộng lẫy significance (n): sự quan trọng visible (a): có thể thấy được world heritage (n): di sản thế giới
D WRITING
architecture (n): kiến trúc central Vietnam (n): miền Trung Việt Nam dedicate (v): dành cho (để tưởng nhớ) illustrate (v): minh hoạ
in honour of (exp): để tưởng nhớ (tỏ lòng tôn kính) marble (n): cẩm thạch
statue (n): tượng throne (n): ngai vàng tower (n): tháp
E LANGUAGE FOCUS
believe (v): tin escape (v): chạy thoát prisoner (n): tù nhân puppy (n): chó con, cún report (v): báo cáo strike (n): cuộc đình công suppose (v): cho là wanted (a): bị truy nã