Tiết 38 ÔN TẬP CHƯƠNG 1 A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - Kiến thức :Ôn tập , hệ thống các kiến thức về các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên, về tính chất chia hết - Kỷ năng :Rèn các kỉ năng[r]
Trang 1CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs được làm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ thường gặp; nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc
một tập hợp
Kĩ năng: Hs biết viết một tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời của bài toán; biết sử dụng kí hiệu và
Thái độ : Rèn cho hs tư duy linh hoạt khi dùng các cách biểu diễn khác nhau để viết một tập hợp.
B/ Chuẩn bị : Bảng phụ
C/ Tiến hành :
a) Kiểm tra bài cũ :
_ Hs chuẩn bị ĐDHT, các loại vở ghi cần thiết
_ GV giới thiệu nội dung chương trình của năm học , nội dung chủ yếu của chương I
b) Bài mới :
1.Các ví dụ
(Xem SGK)
2 Cách viết Các kí hiệu :
Thường đặt tên bằøng chữ cái in hoa
VD : Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 3
A= 0;1; 2 hay A= 2;0;1
Các số 0;2;1 là các phần tử của tập hợp A
Khi đó: 0A ; 2 A ;5 A
Gv yêu cầu hs nêu tên các đồ vật có trên bàn gv
tập hợp các đồ vật đặt trên bàn gv
_ gv giới thiệu tập hợp các hs của lớp 6A1
_ gv cho hs lấy một số vd thực tế ngay trong trường _ Gv cho hs quan sát các vd sau :
+ Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 3 : A= 0;1;2+ Tập hợp các mùa trong năm : B= { xuân, hạ, thu , đông} Yêu cầu hs :
+ Nhận xét gì về cách đặt tên ?+ Cách viết 2 tập hợp có những gì chung ?_ Các số 1;2 và 3 là các phần tử của tập hợp A
hãy nêu các phần tử của B_ Gv giới thiệu các kí hiệu và Cách đọc và
Khăn bàn, lọ hoa, phấn_ hs tự lấy vd ( tập hợp các cây, tập hợp các ghế đá …)
+ dùng chữ cái in hoa đặt tên+ Các chữ, số nằm trong dấu { }
Bài tập củng cố:
Bài tập : Chỉ ra cách viết sai trong các cách viết sau:
Xuân , hạ , thu , đông
VD : B=5;7;9;11;13 ,6B ,10 B
3 M; 0 M ; x M ;
1
5M ; 17 M
Trang 2Cho M=1;2;3; 10 ; 3 M; 0 M ; 6 M ;
a M; x M ;
1
5M ; 17 M Ngoài ra, tập hợp A có thể viết :
A= x N x / 3
_ GV cho hs đọc nội dung chú ý (sgk/ 5 )
GV giới thiệu cách dùng tính chất đặc trưng của các phần tử trong tập hợp đó
Giới thiệu : A={x/ x< 3}
_ Các tập hợp A,B,M đã xét ở trên đều đựoc viết dướidạng liệt kê các phần tử
_ Hs đọc nội dung chú ý ở (SGK/5)
a A ={tháng 4; tháng 5; tháng 6}
b B= {tháng 4;tháng 6; tháng 9; tháng 11}
* Như vậy , để viết một tập hợp ta thường có mấy cách ?
_ Ngoài ra, để minh họa cho một tập hợp A ở trên ta có thể dùng
_ Gv yêu cầu hs làm ?1 ; ? 2
GV gọi 2 hs lên trình bày BT 1/ 6 ; 3/ 6 và 5/ 6 (SGK)
Có 2 cách :+ Liệt kê các phần tử của tập hợp+ Chỉ ra tính chất đặc trưng các phần tử của tập hợp
?1D= 0;1;2;3; 4;5;6 hoặc D ={ xN/ x<7}
? 2 C =n h a t r g, , , , , _ HS làm BT 1/ 6 ; 3/ 6 và 5/ 6 ( SGK)
D Hướng dẫn tự học:
1/Bài vừa học: _ Để viết một tập hợp thường có mấy cách?_ Sử dụng đúng kí hiệu ; Học thuộc chú ý._ BTVN : BT 1 8 trang 3;4 (SBT)_ BTKK: Tìm các tập hợp bằng nhau trong các tập hợp:A = 9;5;3;1;7 B là tập hợp các số tự nhiên x sao cho 5* x = 0
C là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10 , D là tập hợp các số tự nhiên x mà x: 3 = 0 , _Viết tập hợp N các số tự nhiên
_Tập hợp N* có gì khác so với tập hợp N? _Biểu diễn các số 2;3;5 lên tia số
2/Bài sắp học: Tập hợp các số tự nhiên
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Tiết 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
A/ Mục tiêu:
.1 .2
Trang 3Kieân thöùc: Hs hieơu ñöôïc caùc soâ töï nhieđn, naĩm ñöôïc caùc qui öôùc veă thöù töï trong N; bieât bieơu dieên moôt soâ töï nhieđn tređn tia soâ; caùch so saùnh hai soâ
töï nhieđn tređn tia soâ
Kó naíng: Hs phađn bieôt ñöôïc caùc taôp hôïp N, N*; bieât söû dúng kí hieôu , ; bieẫt vieât soâ lieăn sau, soâ lieăn tröôùc cụa moôt soâ töï nhieđn
Thaùi ñoô : Reøn cho hs tính chính xaùc khi söû dúng caùc kí hieôu.
B/ Chuaơn bò : Bạng phú
C/ Tieân haønh :
a.Oơn ñònh
b.Kieơm tra baøi cuõ :
Hs1 : _ Cho VD veă taôp hôïp
_ Löu yù khi vieât moôt taôp hôïp
_ Laøm BT 3 / 3 (SBT)
A= m n p, , ; B= m x y, ,
n A ; p B; m A ; m B
c Baøi môùi:
HS2: _ Neđu caùch vieât moôt taôp hôïp
_ Vieât taôp hôïp A caùc soâ töï nhieđn lôùn hôn 6
vaø nhoû hôn 10 theo 2 caùch ñaõ hóc
_ A= 7;8;9 hoaịc A= x N / 6x10
1 Taôp hôïp N vaø N* :
Taôp hôïp caùc soâ töï nhieđn kí hieôu laø N.
N= 0;1; 2;3;
Moêi soâ töï nhieđn bieơu dieên bôûi moôt ñieơm tređn tia soâ
Taôp hôïp caùc soâ töï nhieđn khaùc 0, kí hieôu N*
Haõy laây VD veă soâ töï nhieđn ?
_ Gv giôùi thieôu taôp hôïp N.
_ Haõy cho bieât caùc phaăn töû cụa N ?
_ Caùc soâ töï nhieđn ñöôïc bieơu dieên bôûi tia soâ
GV yeđu caău HS leđn veõ tia soâ vaø bieơu dieên moôtvaøi soâ töï nhieđn
_ Moêi soâ töï nhieđn ñöôïc bieơu dieên bôûi moôt ñieơm tređn tia soâ
Goăm vođ soâ : 0;1 ; 2; 3;…
Caùc soâ 0;1;2;3 ;… laø caùc phaăn töû cụa taôp
hôïp N
N* = 1; 2;3; _ GV giôùi thieôu taôp hôïp N*
Trang 4Củng cố : Điền kí hiệu thích hợp , vào ô vuông:
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
a trong hai số tự nhiên khác nhau, có một số nhỏ
hơn số kia
a b tức là a< b hoặc a=b
a b tức là a>b hoặc a= b
_GV yêu cầu HS nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số So sánh hai số
_ GV giới thiệu tổng quát với hai số tự nhiên khác nhau a và b, a>b hoặc a< b
_ GV giới thiệu kí hiệu ;
+ Điểm 2 nằm bên trái điểm 4+ 2< 4
ab nghĩa là a< b hoặc a =b( Tương tự với ab)
BT : Cho A = x N / 6x9 Hãy viết tập hợp A dưới dạng liệt kê
Gv gọi 1 hs lên trình bày
A = 6;7;8;9
b Nếu a<b , b<c thì a<c
VD: a<9, 9 < 12 thì a<12
c Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất
d Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự
nhiên lớn nhất
_ Gv giới thiệu tính chất bắc cầu :a<b,b<c thì a<c
_ Tìm số liền sau của số 5 ? Số 5 có bao nhiêu số liền sau?
_ Tìm số liền trước của số 9 ?_Tìm số tự nhiên nhỏ nhất ? Số tự nhiên lớn nhất
số liền sau của 5 là số 6 Số 5 chỉ có một số liền sau
Số liền trước của 9 là số 8
Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất
e Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử * Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử
Củng cố : ? 28 ;29;30 99;100;101 GV yêu cầu Hs làm ? Gọi 1 hs lên trình
Trang 5Tiết 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs hiểu được thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số
thay đổi theo vị trí
Kĩ năng: Hs biết đọc và viết các số La Mã từ 1 đến 30.
Thái độ : Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
B/ Chuẩn bị : Bảng phụ, bảng số La Mã từ 1 đến 30; bảng các chữ số.
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ :
HS1: Viết tập hợp N và N* Giải BT 7/ 8 (sgk)
HS2: Viết tập hợp B các số tự nhiên x không vượt quá 6 bằøng 2 cách
c Bài mới :
1 Số và chữ số :
Để ghi số tự nhiên ta dùng 10 chữ số : 0;1;2;… 9
_ Mỗi số có thể có một hoặc nhiều chữ số
VD : 7 là số có 1 chữ số ;
212 là số có 3 chữ số
Chú ý : (Học SGK/ 9)
Số đã cho số trăm chữ số hàng trăm
3895 38 8
số chục c/s hàng chục các chữ số
389 9 3;8;9;5
* Củng cố : Viết số tự nhiên có số 135; chữ số
hàng đơn vị là 7 (ĐS : 1357)
_ GV gọi một vài hs cho vd về số tự nhiên Chỉ rõsố tự nhiên đó có mấy chữ số? Là những số nào?
_ GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số tự nhiên( bảng phụ ghi sẵn)
_ Với 10 chữ số trên ta có thể ghi được bao nhiêu số tự nhiên?Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ số ?Hãy lấy VD
_ GV nêu chú ý trong SGK( phần a)
* GV lấy Vd số 3895 như SGK_ Hãy cho biết các chữ số của số 3895? Chữ số hàng chục? Chữ số hàng trăm?
_ Gv giới thiệu số trăm, số chục_ Gv yêu cầu hs làm BT bên
HS lấy VD về số tự nhiên
+ Có thể được vô số số tự nhiên + Mỗi số tự nhiên có thể có : 1;2;3 ;… chữ số
HS tự cho VD
Trang 6_ Với 10 chữ số : 0;1;2;…9 ta ghi được mọi số tự nhiên theo nguyên tắc một đơn vị ở mỗi hàng gấp
10 lần đơn vị của hàng thấp hơn liền sau Số đó là 1357
2/ Hệ thập phân :
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở 1 hàng thì
làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó
VD: 214 = 200 + 10 +4 = 2.100 + 1.10+ 4
ab = a.10 + b với a 0
abc = a.100 +b.10 +c với a0
_ Cách ghi số nói trên là cách ghi số trong hệ thập phân Trong hệ thập phân, mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau thì có giá trị khácnhau
VD: 214 = 200 + 10 +4 = 2.100 + 1.10+ 4_ Tương tự hãy biểu diễn các số ab ; abc ;abcd
ab = a.10 +b
abc = a.100+b.10 +c
abcd = a.1000+b.100+c.10+d
BT ? Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số :999
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau : 987
Chú ý : Cách ghi số La Mã
_ Phân nhóm hs viết các số La Mã từ 1 đến 30 vào bảng con.GV kiểm tra và sửa cho hs
GV giới thiệu bảng các số La Mã từ 1 đến 30
? ĐS: 999 987
_ HS viết các số La Mã từ 1 đến 30
Củng cố : Bài 12/10 (SGK) : A= 2;0
D Hướng dẫn tự học
Bài vừa học:_Học theo vở ghi và SGK _Làm BT : 13b;14;15 (SGK);19;21 SBT Bài sắp học: “Số phần tử của một TH Tập hợp con”
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Trang 7Tiết 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON.
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs hiểu được mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử, khi nào tập hợp A là con của tập hợp B, A =B.
Kĩ năng: Hs sử dụng kí hiệu , , một cách chính xác
Trang 8Thái độ :Linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
B/ Chuẩn bị : Bảng phụ
1 Số phần tử của một tập hợp :
Cho các tập hợp:
A = 5 có 1 phần tử ; B =x y, có 2 phần tử
C = 1;2;3; ;100 có 100 phần tử
N = 0;1;2;3; có vô số phần tử
Aùp dụng: ?1
Tập hợp D = 0 có 1 phần tử ;
Tập hợp E = { bút, thước }có 2 phần tử ;
Tập hợp H = x N x / 10 có 11 phần tử
? 2 Không có số tự nhiên x nào để x+5 = 2
* Chú ý: Học SGK/12
_ GV cho VD về tập hợp như SGKCho các tập hợp A = 5 ;B = x y, ,C =
1;2;3; ;100 ; N = 0;1;2;3; Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử ?_ GV yêu cầu HS làm BT ?1
GV yêu cầu HS làm BT ?2Nếu gọi A là tập hợp các số tự nhiên x mà x+5
=2 thì A có bao nhiêu phần tử ?_ Ta gọi A là tập hợp rỗng Kí hiệu A =
Tập hợp A có 1 phần tử ; Tập hợp B có 2 phầntử ; Tập hợp C có 100 phần tử ; Tập hợp N có vô số phần tử
?1 Tập hợp D có 1 phần tử ; Tập hợp E có 2 phần tử ; Tập hợp H có 11 phần tử
Không có số tự nhiên x nào để x+5 = 2
Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?_ GV yêu cầu hs đọc nội dung chú ý trong SGK
* Củng cố : HS làm BT 17 /13 (SGK)Cho hình vẽ SGK (dùng phấn màu viết hai phần tử x,y) Hãy viết các tập hợp E,F Nêu nhận xét
Một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử , có vô số phần tử hoặc không có phần tử nào
BT 17/13 (SGK)
a A= 0;1;2; ;19; 20 có 21 phần tử
b B= không có phần tử nào
Trang 92./ Tập hợp con:
F E
E= x y, ; F= c d x y, , ,
E F hay F E
E là tập hợp con của tập hợp F hoặc E được chứa
trong F hoặc F chứa E
về các phần tử của E và F ?Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp
F, ta nói E là tập hợp con của F
_ Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B ?
Gv yêu cầu hs đọc định nghĩa SGK
_ GV giới thiệu ,Củng cố :GV yêu cầu hs làm BT sau ( bảng phụ ) Cho A= x y m, , Các cách viết sau Đúng hay Sai ?
mA ;0A ; x A ; x y, A; x A;y A
E= x y, ; F = x y c d, , , Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F
_ Kí hiệu chỉ mối quan hệ giữa 2 tập hợp
GV yêu cầu hs làm BT ?3_ Khi BA và A B , ta nói A= B_ GV yêu cầu HS đọc nội dung chú ý SGK
mA (S);0A(S) ; x A(S) ; x y, A (Đ) ;
x A(Đ) ;y A (Đ)
BT ?3 : mA; mB ; BA ; A B
HS đọc nội dung chú ý SGK
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:_ Học phần in đậm SGK/12;13 - Làm các BT : 19;20/13 (SGK)
BTKK: Cho N là tập hợp các số tự nhiên, A là tập hợp các số chẵn; B là tập hợp các số lẻ; C là tập hợp các số tự nhiên tận cùng bằng 0;D là tập hợp các số tự nhiên tận cùng bằng 0;2;4;6;8
a Những tập hợp nào là tập hợp con của N? của A? của D?
b Tìm hai tập hợp bằng nhau
Bài sắp học : Chuẩn bị các BT : 21;22;23;24;/14 (SGK) cho tiết luyện tập.
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Tiết 5: LUYỆN TẬP
.c
.d .x .y
Trang 10A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp, lưu ý trường hợp các phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có qui luật.
Kĩ năng: Viết tập hợp , viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng chính xác các kí hiệu , ,
Thái độ :Vận dụng kiến thức toán học vào trong một số bài toán thực tế.
B/ Chuẩn bị : Bảng phụ
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ :
HS1: _Mỗi tập hợp có thể co bao nhiêu phần tử?Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ?
Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên từ a
đến b có b -a +1 phần tử
B= 10;11;12; ;99 có 99-10 +1 = 90 phần tử
Bài 23/14(SGK)
D= 21; 23; ;99 có (99 –21):2 +1 = 40 phần tử
E= 32;34; ;96 có (96 –32) :2+1 = 33 phần tử
Tổng quát: Tập hợp các số chẵn( hoặc lẻ)
từ số a đến số b có : ( b –a ):2 + 1 phần tử
GV yêu cầu hs làm BT 21/14 (SGK)Gợi ý: A là tập hợp các số tự nhiên từ 8 đến
20 Hướng dẫn hs cách tìm như SGK_ Yêu cầu hs tìm số phần tử của tập hợp B
GV yêu cầu hs làm BT 23/14 theo nhóm
_ Nêu công thức tổng quát trong bài 23/14
GV gọi đại diện một nhóm lên giải
Số phần tử của tập hợp B : 99-10 +1 = 90 phần tử
HS làm BT23/14 theo nhóm
Một đại diện của nhóm trình bày
II Luyện tập: 1.Viết tập hợp, viết một số tập hợp
con của tập hợp cho trước:
Bài 22/14 (SGK)
Số chẵn là những số như thế nào? Số lẻ là những số như thế nào ?
Hai số chẵn( lẻ ) liên tiếp nhau có đặc điểm
Số chẵn : tự nhiên tận cùng 0; 2 ; 4 ; 6 ; 8Số lẻ : tự nhiên tận cùng 1; 3; 5; 7; 9
2 số chẵn (lẻ) liên tiên tiếp cách nhau 2 đơn
Trang 11_GV gọi 2 hs lên trình bày.
GV yêu cầu hs làm BT 24/14 SGK
Gv treo bảng phụ ghi bài 36/6 SBTChỉ ra cách viết nào đúng, cách viết nào sai ?
vị
a C= 0; 2;4;6;8b.L= 11;13;15;17;19
hơn 10 Viết các tập hợp của A sao cho mỗi tập
hợp con đó có 2 phân tử
B= {Xingapo; Brunây ; Campuchia }
A gồm có những số tự nhiên nào?
Hãy viết các tập hợp con của A theo yêu cầu
( Số tập hợp con : C25=
5!
2!(5 3)! = 10 )
GV yêu cầu hs làm BT 26/14 SGK
A= 1;3;5;7;9Các tập hợp con:
1;3 ; 1;5 ; 1;7 ; 1;9 ; 3;5 ;3;7 ; 3;9 ; 5;7 ; 5;9 ; 7;9
HS làm BT 26/14 SGKA= { Inđônêxia;Mianma;Tháilan;Việt Nam}B= {Xingapo; Brunây ; Campuchia }
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: Làm các BT : 38;39;40;41/8 SBT Bài sắp học: Xem trước bài”phép cộng và phép nhân”
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
A/ Mục tiêu:
Kiến thức:Hs nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó.
Kĩ năng: Hs biết vận dụng các tính chất trên vào các bt tính nhẩm, tính nhanh.
Trang 12Thái độ :Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
B/ Chuẩn bị : Bảng phụ
C/ Tiến hành :
a.Ổn định
b.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra trong quá trình học bài mới
c Bài mới: Ở tiểu học các em đã học phép cộng và phép nhân số tự nhiên Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh
1 Tổng và tích 2 số tự nhiên:
a+b =c a b = d
SH +SH= tổng TS TS = Tích
Aùp dụng:
?1
? 2 a Tích của 1 số với số 0 thì bằng 0
b Nếu tích của 2 thừa số bằng 0 thì có ít
nhất một thừa số bằng 0
VD: a.b = ab ; 4.x.y = 4xy
GV yêu cầu hs làm Bt ?1 GV gọi 1 hs đứng tại chỗ trình bày
GV yêu cầu hs làm Bt ? 2 Tìm x biết (x-34) 15 = 0
Gọi tên các thành phần trong phép cộng và phép nhân
Hs trao đổi để tìm cách giải
2 Tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân
Kết hợp (a+b)+c=a+(b+c) (a.b).c=a.(b.c)
Cộng
với 0 a+0 =0+a =a
Gv treo bảng phụ ( chỉ ghi các tính chất), yêu cầu hs điền nội dung
Phép cộng số tự nhiên có những tính chất gì?
Phát biểu các tính chất đó Lưu ý : từ “đổi chỗ các số hạng ” khác “đổi các số hạng ”
Phép nhân số tự nhiên có những tính chất gì?
Phát biểu các tính chất đó Vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng và
Hs trả lời các câu hỏi theo yêu cầu
HS lên bảng làm ?3
HS hoạt động theo nhóm làm BT 27/16 SGKBài tập 27/16(SGK) :
a.86+357 +14 = (86+14)+357 = 100 +357 =
Trang 13với 1
Pp của
p/n đối
với p/c
a(b+c) = a.b +a.c
phép nhân để tính nhanh
Gv yêu cầu HS làm Bài tập 27/16(SGK) theo nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu
Bài tập 27/16(SGK) :
?3 Tính nhanh:
46+ 17 +54 = (46 +54)+17 =100+17 =1174.37.25 = (4.25).37 = 100 37 = 370087.36 +87.64 = 87(36 +64) = 87.100 =8700
D Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: _ Học theo vở ghi và SGK
_ Đọc bài: “Cậu bé giỏi tính toán” và rút ra qui tắc tính tổng các số tự nhiên liên tiếp hoặc tổng các số chẵn(lẻ) liên tiếp
_Làm các BT: 29;30 /17 (SGK)
_ BTKK: Hãy điền vào các ô ở hình bên các số sao cho tổng các số theo hàng,cột,đường chéo đều bằng 12
Bài sắp học: Luyện tập _Chuẩn bị các BT: 31; 32 ; 37 ở SGK (trang 17_20) _Mang theo MTBT
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
A/ Mục tiêu:
Kiến thức:Củng cố cho hs các tính chất của phép cộng và phép nhân.
Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bt tính nhẩm, tính nhanh;sử dụng MTBT
Thái độ :Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
B/ Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ; tranh vẽ MTBT HS: MTBT , Bảng con,bút viết bảng
15 10
12
Trang 14C/ Tiến hành :
a.Ổn định
b.Kiểm tra bài cũ :
HS1: _Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng
* Để tính tổng các số hạng của một dãy số
mà 2 số hạng liên tiếp cách nhau cùng một
Gọi 1 hs lên trình bày
Ở câu c , em nào có cách tính khác?
Gv giới thiêu cách tính tổng các số tự nhiên liên tiếpTổng = (số đầu + số cuối) số số hạng :2
GV yêu cầu hs tự đọc phần hướng dẫn SGK sau đó vận dụng tính
Gợi ý: tách số 45 = 4+41
HS lên bảng giải BT 31/17 SGK
Trang 15b 37 +198 = (35+2) +198 = (198+2) +35 =
235
II.: LUYỆN TẬP :
Dạng1.Tìm qui luật của dãy số:
Bài 33/17(SGK): dãy số 1 ; 1 ; 2 ; 3; 5; 8;…
Bốn số tiếp theo của dãy số:
5+8=13 ; 8+13=21; 13+21=34 ; 21+34=55
Vậy ta có dãy số :1 ; 1 ; 2 ; 3; 5; 8; 13; 21;
34; 55
_ GV gọi 2 hs lên trình bày HS tìm qui luật của dãy số và tìm thêm 4 số
vào dãy số trên
5+8=13 ; 8+13=21; 13+21=34 ; 21+34=55Vậy ta có dãy số : 1 ; 1 ; 2 ; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55
_ Hs về nhà tìm thêm các số theo yêu cầu
Dạng 2: Hướng dẫn sử dụng MTBT:
Bài 34/17 (SGK)
Dạng 3: nâng cao:
Tính nhanh các tổng sau:
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: _ Xem lại các BT đã giải _ làm BT: 43; 44/8 (SBT) ; BT 51;52 /9 SBT dành cho hs khá giỏi Bài sắp học: “Luyện tập”
Chuẩn bị bài 35;36;37 / 19 (SGK)
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs biết vận dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân, các BT tính nhanh, tính nhẩm.
Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các BT tính nhẩm, tính nhanh;sử dụng MTBT
Thái độ : Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
Trang 16B/ Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ; tranh vẽ MTBT HS: MTBT , Bảng con,bút viết bảng
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ : HS1: _ Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên
_Aùp dụng: tính nhanh: a.5 25 2.16 4 b 32.47 +32.53 HS2: Giải BT 35/19 SGK
GV yêu cầu hs tự đọc nội dung BT 36/19 SGK
Gv gọi 2 hs lên trình bày
Tại sao tách 15 =3.5 ? tách thừa số 4 được không?
Tại sao tách 16=2.8 ? tách thừa số 125 được không?
Tại sao tách 11 =10 +1 ; 101 =100+1 ?
Vì khi kết hợp các cặp số: 25.4 ; 5.2 ; 125.8
ta được số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn Khi thực hiện phép nhân thuận tiện hơn
GV gọi 3 hs lên bảng trình bày
Bài 37/20(SGK): hs lên bảng thực hiện19.16 = (20-1) 16 = 20.16 –16 = 320 –16
=30446.99 = (100-1).46 =100.46 -46 = 4600-46 = 4554
35.98 = (100-2).35 =35.100-35.2 = 70=3430
Trang 17ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ : ab =14
cd gấp đôi ab là 28
Vậy năm abcd =1428
Dạng 4: Toán nâng cao:
Bài 59/10(SBT) : xác định dạng của tích sau:
GV hướng dẫn hs cách sử dụng MTBT như SGK
Gv yêu cầu hs làm BT 40/20 SGk theo nhóm.Gọi đại diện một nhóm lên trình bày
Gv yêu cầu hs làm BT 59/10SBT để phát triển
tư duyGợi ý: dùng phép viết số để viết ab abc; thành tổng rồi tính hoặc đặt phép tính theo cột dọc
BT 60/10 (SBT)Gợi ý :+ phân tích một trong 2 thừa số thành dạng tổng
+áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Hs sử dụng MTBT để tính kết quả BT 38/20SGK
375.376 = 141000624.625 = 39000013.81.215 = 226395
a.ab 101 = (10a+b) 101= 1010a+101b = 1000a +a +100b+b =abab
Cách 2: thực hiện theo cột dọc
= abc.101 = (100a+10b+c)101 =100100a+10010b+1001c =1000000a+100a+10000b+10b+1000c +c
=abcabc
BT 60/10 (SBT)
2002 = 2000+2; 2004 = 2002+2A= 2002.(2000+2) = 2002.2000+2002.2B= 2000.(2002+2) = 2000.2002 +2000.2Suy ra A>B
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: _ Xem lại các BT đã giải _ Làm các BT: 55; 56/10 (SBT) Bài sắp học: “Phép trừ và phép chia”
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm chắc phép trừ và phép chia trong tập hợp số tự nhiên
Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm toán tìm x trong phép trừ và phép chia, biết viết dạng tổng quát của một phép chia hết, và của một phép chia có dư Thái độ :Vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán thực tế.
B/ Chuẩn bị :
Trang 18GV: Bảng phụ HS: Bảng con,bút viết bảng
C/ Tiến hành :
a.Ôån định
b.Kiểm tra bài cũ HS giải BT 56(SBT) Em đã sử dụng những tính chất nào để tính nhanh?
c Bài mới:
1 Phép trừ hai số tự nhiên:
Định nghĩa: (SGK/21)
Aùp dụng ?1
a./ a-a =0 ; b./ a-0 =a
c./ điều kiện để có hiệu a-b là a b
2 Phép chia hết và phép chia có dư:
Có số tự nhiên x nào mà : a x+2 =5 b 6+x =5hay không?
Ơû câu a ta có phép trừ 5-2 = x
GV khái quát và ghi bảng , giới thiệu định nghĩaphép trừ
GV giới thiệu cách tìm hiệu trên tia số như SGK
Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia số 5 đơn vịtheo chiều mũi tên( dùng phấn màu) Di chuyểnbút chì theo chiều ngược lại 2 đơn vị (phấn màu )
Khi đó bút chì dừng tại điểm3.Đó là hiệâu của5và 2
Qua đó, gv giải thích vì sao 5 không trừ được cho 6(
v ượt ra ngoài tia số) Aùp dụng ?1
Ơû câu a ta tìm được x =3
Ơû câu b không tìm được giá trị của x
?1a./ a-a =0 ; b./ a-0 =ađiều kiện để có hiệu a-b là a b
a – b = c
SBT – ST = H
Trang 19Nếu r = 0 ta có phép chia hết, nếu r0 ta có
phép chia có dư
Nhấn mạnh: nếu SBT = ST thì hiệu của chúng bằng
0Xét xem có số tự nhiên nào mà :
Hai phép chia này có gì khác nhau?
-GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có dư (nêu các thành phần của phép chia)
_Các số ; SBC, SC, T , SD (số dư) có quan hệ gì ?
a x =4 vì 3.4 =12
b không tìm được giá trị nào của x
Aùp dụng ? 2a./ 0 :a =0 (a 0) ; b./ a: a =1 (a 0); c./ a:1 =a
phép chia thứ nhất : số dư =0phép chia thứ hai: số dư khác 0SBC = SC.T +SD ( SD <SC)
Aùp dụng ?3
a T= 35 ; SD =5
b T= 41 ; SD =0
c Không xảy ra vì số chia bằng 0
d Không xảy ra vì số dư lớn hơn số chia
Aùp dụng ?3
GV cho HS làm BT 44a,d /SGK
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: _ Học Sgk và vở ghi _ Làm các BT: 41; 42 ; 4 4; 46/SGK -Bài sắp học: Phép trừ và phép chia (tt)
Trang 20Kiến thức: Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để ù phép trừ thực hiện được.
Kĩ năng: Rèn cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm,giải một bài toán thực tế.
Thái độ :Vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán thực tế.
B/ Chuẩn bị :
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ HS: Cho 2 số tự nhiên a và b Khi nào ta có phép trừ a –b =x ? Aùp dụng : Tính 425 –257 ; 91 –56
Có phải khi nào cũng thực hiện phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không? Cho VD
Gợi ý: Xem x –35 =SBT ; 120 =ST ; 0 = H
Sau mỗi bài gv cho hs thử lại giá trị của x có đúng theo yêu cầu không?
Trang 21II LUYỆN TẬP
a Nam đi lâu hơn Việt : 3 –2 =1 (giờ)
b Việt đi lâu hơn Nam : 2 +1 = 3 (giờ )
Bài 72/11 (SBT)
Số lớn nhất gồm 4 chữ số : 5;3;1;0 là :5310
Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số : 5;3;1;0 là : 1035
*Tính nhẩm bằng cách thêm vào SBT và ST cùngmột số thích hợp
GV hương dẫn hs cách sử dụng MTBT như SGK
HS thực hành bấm máy để tìm kết quả
Gv yêu cầu hs làm BT 71/11 SBT
GV gọi 1 hs lên trình bày
Gv yêu cầu hs làm BT 72/11 SBT
GV gọi 1 hs lên trình bày
hs tư đọc phần hướng dẫn của bài 48;49 (SGK) Sau đó vận dụng để tính nhẩm
Hs sử dụng MTBT để tính :
425 – 257 = 168 ; 91-56 =35 ;82 –56 =26
73 –56 = 17; 652 –46 – 46 - 46 =514
HS lên bảng thực hiện BT 71 SBT
HS lên bảng thực hiện BT 72 SBT
D Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: _ Xem lại các BT đã giải _ Làm các BT: 62;63/ 10 SBT; BT 73;74 (SBT) dành cho HS khá giỏi.
_ BTKK: Tính giá trị các biểu thức sau: a A= 100 +98 +96 +…+2 – 97 –95 –93 -…- 1
b B= 1+2-3-4+5+6 -7 – 8 + 9+10 -11-12+… -299 - 300+301+302
Bài sắp học: “luyện tập” Chuẩn bị các BT 52;53;54 /25 (SGK)
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Trang 22Tiết 11: LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ,phép chia hết, phép chia có dư.
Kĩ năng:Tính toán , tính nhẩm.
Thái độ :Vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán thực tế.
B/ Chuẩn bị :
C/ Tiến hành :
a.Ổn định
b.Kiểm tra bài cũ
HS1: khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b0) Aùp dụng: Tìm x biết: a 6x –5 =613 b 12.(x-1) =0
HS2: Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b (b0) là phép chia có dư ?
Aùp dụng: Hãy viết dạng tổng quát của số chia hết cho3, chia cho 3 dư 1, chia cho 3 dư 2
c bài mới :
Trang 23II LUYỆN TẬP
Dạng 1: Bài toán ứng dụng thực tế:
Dạng 3: Nâng cao:
Bài 1: Tìm các số tự nhiên a biết rằng a chia
cho 3 được thương là 15
a= 3.15 +r ( 0 r 2 )
r = 0 a =45 ; r = 1 a =46 ; r =2 a =
47
Bài 2: Tổng của 2 số tự nhiên gấp 3 lần hiệu
của chúng Tìm thương của 2 số đó
GV yêu cầu hs làm BT 52/49(SGK)
*Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này và chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp
GV gọi 2 hs lên trình bày phần a
* Tính nhẩm bằng cách nhân SBC và nhân SC cho cùng một số thích hợp
GV gọi 2 hs lên trình bày phần b
GV yêu cầu hs làm Bài 53/25 (SGK)
GV gọi 1 hs đọc đề, yêu cầu hs tóm tắt nội dung bài toán Theo em ta giải bài toán này như thế nào ?
GV gợi ý cho HS nhận xét trước khi thực hiện làmtrên vở
GV yêu cầu hs sử dụng MTBT để thực hiện phép chia
Số a có dạng tổng quát như thế nào ?
Gọi 2 số lần lượt là a và b Theo đề bài ta lập đựơc công thức nào?
* Củng cố :Với a,b N thì (a –b) có luôn N không?
Với a,b N thì (a :b) có luôn N không?
hs làm BT 52/49(SGK)
a 14.50 = (14:2) ( 50 2) = 7.100 =700 16.25 = (16:4) (25.4) = 4.100 =400
b 2100 :50 = (2100.2): (50.2) = 4200:100 = 42
1400:25 = (1400.4) : (25.4) = 5600:100 = 56
HS làm Bài 53/25 (SGK)Nếu chỉ mua vở loại I ta lấy 21000 :2000 được thương là số vở cần tìm
T.tự với số vở loại IIa/ (x – 47) – 115 = 0 x – 47 = 115
x = 115 + 47 = 162 b/ 0 : x = 0 x N*
c/ x – 36 : 18 = 12; x – 2 = 12 ; x = 12 + 2 = 14
2/ a+b = 3.(a-b) a+b = 3a -3b 4a =2b a :b =2Không , (a –b) N nếu a bKhông , (a :b) N nếu a b
Trang 24D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: _ Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia _ Làm các BT: 76;77;78 / 12 SBT
Bài sắp học: Đọc trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số”
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Tiết 11: LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép chia hết, phép chia có dư.
Kĩ năng: Tính toán , tính nhẩm.
Thái độ :Vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán thực tế.
B/ Chuẩn bị :
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ
HS1: khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b0)
Aùp dụng: Tìm x biết: a 6x –5 =613 b 12.(x-1) =0
HS2: Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b (b0) là phép chia có dư ?
Aùp dụng: Hãy viết dạng tổng quát của số chia hết cho3, chia cho 3 dư 1, chia cho 3 dư 2
c bài mới :
Trang 253) Dáng tính nhanh giaù trò bieơu thöùc:
6) Moôt pheùp tröø coù toơng cụa soâ bò tröø, soâ
tröø vaø hieôu baỉng 1062 Soâ tröø lôùn hôn
hieôu laø 279 tìm soâ bò tröø vaø soâ tröø
Baøi giại:
Ta coù: soâ tröø + soâ bò tröø + hieôu = 1062
Maø soẫ tröø + hieôu = soâ bò tröø
Neđn: 2 laăn soâ bò tröø = 1062
Soâ bò tröø: 1062 : 2 = 531
Ta coù: Soâ tröø – hieôu = 279
Soâ tröø + hieôu = 531
Soâ tröø: (279 + 531) : 2 = 405
Yeđu caău HS laøm tređn vôû BT
Yeđu caău hS ñöùng tái choê neđu keât quạ tröôùc roăi leđn bạng trình baøy baøi giại
GV gôïi yù cho HS nhaôn xeùt tröôùc khi thöïc hieôn laøm tređn vôû
GV gôïi yù cho HS phađn tích vaø tìm caùch giại baøi toaùn
2HS leđn bạng trình baøy baøi giại
HS laøm theo yeđu caău cụa GVa/ 213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 – 100 = 115
b/ 57 + 39 = (57 – 1) + (39 +1) = 56 + 40 = 96c/ 28 25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700d/ 600 : 25 = (600 4) : (25 4)=2400 : 100 = 24a/ (x – 47) – 115 = 0 x – 47 = 115
x = 115 + 47 = 162 b/ 0 : x = 0 x N*
c/ x – 36 : 18 = 12; x – 2 = 12 ; x = 12 + 2 = 14d/ (x – 36) : 18 = 12 ; x – 36 = 12 18 = 216
x = 216 + 36 = 252
HS laøm theo nhoùm, ñái dieôn caùc nhoùm trình baøy baøi giại
D.Höôùng daên töï hóc:
Baøi vöøa hóc:
_ Ođn lái caùc kieân thöùc veă pheùp tröø vaø pheùp chia
Trang 26_ Làm các BT: 70, 71, 72 SBT
Bài sắp học: Đọc trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số”
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
Kĩ năng: Biết viết một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, tính giá trị các lũy thừa, nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
Thái độ :Gd hs tính cẩn thận, chính xác khi tính lũy thừa.
B/ Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ, HS: Bảng con,bút viết bảng
C/ Tiến hành :
b.Kiểm tra bài cũ
Hs: hãy viết các tổng sau thành tích:
c.Bài mới: Tổng của nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằøng cách dùng phép nhân Tích của nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn như thế nào ?
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
ta gọi 23, a4 là các lũy thừa
* Hãy viết gọn các tích sau:
Trang 27Trong đó : a là cơ số ; n là số mũ
GV yêu cầu hs áp dụng BT 56 a,c /27 SGK
GV giới thiệu phần chú ý SGK
* Các lũy thừa bậc 2 còn gọi là bình phương
* Các lũy thừa bậc 3 còn gọi là lập phương_ GV yêu cầu hs viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa : 34 32 ; a2.a3
_Em có nhận xét gì về số mũ của tích và số mũ của mỗi thừa số ?
Hãy dự đoán : 75.74 =?; 32.38 = ? ; am.an = ?Như vây, muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
Gv yêu cầu hs vận dụng qui tắc để làm BT
? 2
n thừa số
?1Lũy thừa Cơ số Số mũ Gtrị lũy thừa
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: _Học thuộc định nghĩa lũy thừa _ BTVN: 58; 59 / 28 SGK -Bài sắp học : Lũy thừa với số mũ tự nhiên – LUYỆN TẬP
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
am an = am+n
a 1 = a
Trang 28Tiết 13: LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm được định công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
Kĩ năng: Biết nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
Thái độ:Gd hs tính cẩn thận, chính xác khi tính lũy thừa.
B/ Chuẩn bị :
GV: bảng phụ, HS: bảng con,bút viết bảng
C/ Tiến hành :
a.Ổn định
b.Kiểm tra bài cũ
1/Viết dưới dạng lũy thừa: 2 2 2 2 2; x x x x ; 2/ Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa : 75.74 ; 32.38 = ; am.an =
Tính giá trị: 24 ; 52 ; 106
c.Bài mới:
Trang 29I Chữa bài tập
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1 Viết tích 23.25 dưới dạng một lũy thừa :
quả đều sai
4 Viết tích 47.4.43 dưới dạng một lũy thừa :
a.410 b 411 c 421 d.6411
II Luyện tập
1/ B.89 SBT
Trong các số sau đây, số nào là lũy thừa của
một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1: 8, 10,
GV yêu cầu HS tự tìm kết quả
GV gợi ý cho HS thực hiện tính toán
GV cho HS phân tích
_ Gv yêu cầu hs làm BT 60/28 ( SGK)
GV hướng dẫn cách tính nhanh bình phương của một số có tận cùng bằng 5
5= A25 với A = a (a + 1)
Y/c HS làm theo nhóm (từng bàn)
GV lưu ý HS câu b) 3.x.3.x.3.x.3.x= (3.x)4
GV hướng dẫn Cách so sánh hai lũy thừa cùng
sơ số, cùng số mũ
- Trong hai lũy thừa cùng cơ số (>1), lũy thừa nào có số mũ lớn hơn thì lớn hơn
HS tính 1/: 8 = 23 , 16 = 24 , 125 = 53
2/ 152, 252 , 452 652
152 = 225 ; 252 = 625, 452 = 2025, 652 = 42251HS lên bảng trình bày:
HS làm trên vở
23 = 2 2 2 = 8; 32 = 3 3 = 9; 103 = 10 10 10 = 1000
4/HS hoạt động nhóm
3 32 33 = 31+2+3 = 36 b) 3.x.3.x.3.x.3.x =(3.3.3.3).(x.x.x.x)= 34.x4
3.x.3.x.3.x.3.x = (3.x) (3.x) (3.x) (3.x) = (3.x)4
HS làm theo nhóma) Vì 4 < 15 nên 1314 <1315
b) Vì 8 > 7 nên 83 > 73; c) (5 – 4)423 =1423 = 1 (8 – 7)641 =1641 = 1Vậy (5 – 4)423 = (8 – 7)641
5/Giải:
Số số hạng của tổng: (199 – 1) : 2 + 1 = 100
S = (1 + 199) 100 : 2 = 10000 = 1002
Trang 30D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_Học thuộc định nghĩa lũy thừa, qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chú ý _ BTVN: 58; 59 / 28 SGK
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Tiết 14: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui ước a0 = 1 (a 0)
Kĩ năng: Biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
Thái độ :Biết vận dụng qui tắc nhân và chia 2 lũy thừa cùng cơ số để giải BT.
B/ Chuẩn bị : GV: bảng phụ
C/ Tiến hành :
Kiểm tra bài cũ
HS: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Nêu dạng tổng quát
Aùp dụng: Bài 93/13 SBTBài mới: 10 :2 = 5 Vậy a10 : a5 = ?
Trang 31Từ 53.54 = 57 57 : 54 = ? ; 57 : 53 = ?Tương tự, ta có: a5.a4 = a9 a9 : a4 = ?; a9 : a5 = ?Trong phép chia hai lũy thừa cùng cơ số , ta cần thêm điều kiện gì?
Từ phép nhân 2 lũy thừa cùng cơ số, ta suy ra được phép chia 2 lũy thừa cùng cơ số khác 0
_ Em có nhận xét gì về cơ số và số mũ của thươngtìm được với cơ số và số mũ của SBC và SC ?
Gv giới thiệu công thức tổng quát:
am : an = a m-n (a 0, m>n ) Đến đây ta có thể ggiải quyết vấn đề mà bài toán ở đầu tiết học
a10 : a5 = a8 (a 0)
_ Trong trường hợp 2 số mũ bằng nhau thì sao ?
VD : 33 : 33= ? Hãy tính SBC và SC rồi tìm thương
Hs lên bảng làm và giải thích
Lấy tích chia thừa số đã biết
57 : 54 = 53 ; 57 : 53 = 54
a9 : a4 = a5; a9 : a5 = a4
Số chia phải khác 0 , tức là a 0
Cơ số giữ nguyên, số mũ bằng hiệu các số mũ
33 : 33= 27 : 27 = 1
Trang 32_ GV yêu cầu hs làm BT ? 2_GV yêu cầu hs nhắc lại dạng tổng quát của số có
_ GV yêu cầu hs làm BT 69/30 (SGK) : gv treo bảng phụ ghi nội dung BT
am : am = am –m = a0 = 1
ab ;abc
ab = a.10 +b = a 101 +b 100
abc = a.102 +b.101 +c.100
HS lên bảng làm BT 68/30 SGK
HS lên bảng làm BT 69/30 SGK
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_ Học công thức tổng quát, qui ước, chú ý _ Làm các BT: 67; 70 ;71 / 30; 31 (SGK) _ BTKK: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy
thừa:
a 166 : 42 ; b 1254 : 253
Bài sắp học: Đọc trước bài “Thứ tự thực hiện các phép tính”
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính.
Kĩ năng: Vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị các biểu thức.
Trang 33Thái độ :Gd học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
B/ Chuẩn bị : GV: bảng phụ HS: bảng con, bút viết bảng
1 Nhắc lại về biểu thức:
VD: 5-3 ; 15.6 :2 ; 42 là các biểu thức
Chú ý: SGK/31
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu
thức:
a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
+ Nếu chỉ có phép + ; - hoặc * , : thì ta thực hiện
từ trái sang phải
VD: 48 –32 +8 = 16 +8 =24
60:2 5 = 30.5 =150
+ Tổng quát: thứ tự thực hiện
Lũy thừa nhân và chia Cộng và
_ Mỗi số cũng được coi là một biểu thức VD: số
5 Trong biểu thức có thể có dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
_ GV yêu cầu hs nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính
+ Nếu chỉ có các phép tính + ,- hoặc *, / ta làm như thế nào?
_ Hãy thực hiện các phép tính sau: 48 –32 +8;
60:2 5
HS cho vd, chẳng hạn: 5-3 ; 15.6 :2 ; 42 ; 60-(13+5.2);…
HS đọc nội dung chú ý ở SGK/31
thực hiện từ trái sang phải
: 48 –32 +8 = 16 +8 =24 60:2 5 = 30.5 =150
Thứ tự : ^ *, / + , -
Trang 34b Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
GV yêu cầu hs làm BT ?1
GV yêu cầu hs làm BT ? 2
* Củng cố :
Ta thực hiện ở dấu ngoặc tròn trước , sau đó tới dấu ngoặc vuông, cuối cùng tới dấu ngoặc nhọn
?1
a 62 : 4.3 +2.52 = 36 :4.3 +2.25 = 9.3 +50 = 27 +50 =77
b 2 ( 5.42 -18 )= 2.(5.16 –18) = 2.(80 –18) = 2.62 = 124
? 2
a (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 = 603 6x = 603 + 39 = 642
x = 642 :6 = 107
b 23 +3x = 56 :53
23+ 3x = 53 = 125 3x = 125 –23 =102
x = 102 :3 = 34
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:_ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong từng trường hợp _ Làm các BT73c,d ;74;75 /32 (SGK) ; BT 76 dành cho hs khá giỏi.
HD: Bài 75: ta đi tìm theo hướng ngược lại
11 4 :3
Bài sắp học: “ Luyên tập “ Chuẩn bị các BT 77; 78 ; 80 (SGK) và BT 105 ; 108 (SBT)
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs biết vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức.
Trang 35Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính
Thái độ : Gd học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
b.Kiểm tra bài cũ
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc Làm BT 104 a,c SGK
c.Bài mới :
I CHỮA BT: Thực hiện phép tính một
a.b = 0 suy ra a = 0 hoặc b = 0
= 42.35 +42.46 +42.19
= 42 (35 +46 +19) = 42.100 =4200
HS giải bài toán tìm x
Trang 36b tính lũy thừa trước sau đó đi tìm x
Hs lên bảng thực hiện tìm x
a 70 –5(x –3) = 45 5( x- 3 ) = 70 –45 = 25
x – 3 = 25 :5 = 5
x = 5 +3 =8
b 10 +2x = 45 : 43
10 +2x = 42 = 16 2x = 16 –10 = 6
_ Để so sánh hai số ta làm như thế nào ?
* GV giới thiệu 2 công thức + (am)n = am n ( lũy thừa của lũy thừa ) + (a.b)m = am bm ( lũy thừa của một tích )Gợi ý : câu c áp dụng công thức 1
câu d áp dụng công thức 2
Học sinh thực hiện so sánh
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:_Ôân lại các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số; các qui ước a0 (a khác 0) , a1 ; thứ tự thực hiện các phép tính
Kiến thức: Hs biết vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức.
Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính
Thái độ : Gd học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn.
Trang 37_GV giới thiệu Dạng 2 : Tìm xVận dụng các tính chất đã học để giải bài toán tìm
x : 02 = 0 a.b = 0 suy ra a = 0 hoặc b = 0
c tìm 5(x –3 ) = ?
d tính lũy thừa trước sau đó đi tìm x
Hs lên bảng thực hiện tìm x
a 45 –5(x –3) = 70 5( x- 3 ) = 70 –45 = 25
x – 3 = 25 :5 = 5
x = 5 +3 =8
b 20 +2x = 45 : 43
Trang 382x = 20 –16 = 4
x = 4: 2 =2 Dạng 2: So sánh :
_ Để so sánh hai số ta làm như thế nào ?
* GV giới thiệu 2 cơng thức + (am)n = am n ( lũy thừa của lũy thừa ) + (a.b)m = am bm ( lũy thừa của một tích )Gợi ý : câu c áp dụng cơng thức biến đổi
Ơn lại về tập hợp , cách viết một tập hợp; sử dụng đúng các kí hiệu , , Cách tính số phần tử của tập hợp, tính tổng
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Tiết 18 : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Ơân lại một số kiến thức về tập hợp, lũy thừa
Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính
Thái độ : Gd học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
b.Kiểm tra bài cũ
HS : _ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 12 theo các cách đã học
Trang 39_ Tính tổng các phần tử của A
c Bài mới :
Bài 1: Tính số phần tử của các tập hợp :
Số phần tử của C : (61 –1):3 +1 = 21 (phần tử)
Bài 2: Cho tập hợp A = 10;11;12; ; 20 Các
kí hiệu viết đúng hay sai ?
Các kí hiệu sau viết đúng hay sai ?
HS vận dụng công thức đã học để tính:A= 40; 41;42; ;100
Số phần tử của A : 100 – 40 +1 = 61 (phần tử)
B= 10;12;14; ;36Số phần tử của B : (36- 10):2 + 1 = 14 (phần tử)
C = 1; 4;7;10; ;61Số phần tử của C : (61 –1):3 +1 = 21 (phần tử)
10 A (Đ); 10;12 A (S); 36 A (S); 36
A(Đ) ; 14 A(S); 10;11;12 A (Đ)Bài 3 : Tìm x N biết :
a 71 +(26 – 3x) :5 =75
(26 –3x) = 4 5 = 20 3x =26 –20 = 6
GV yêu cầu hs giải bài toán tìm x
GV gọi 2 hs lên trình bày
Hs giải bài toán tìm x
HD: Đưa về cùng một cơ số để thực hiện
GV yêu cầu hs làm BT trên
GV gọi 2 hs lên trình bày
Làm thế nào để so sánh 2 số trên ?Gợi ý : đưa về cùng một lũy thừa để so sánh
Gv giới thiệu hệ nhị phân
b 4x = 256
4x = 4 4 suy ra x = 4
HS lên bảng thực hiện
a (39 42 – 37 42) :42 = 42( 39 –37 ) : 42 = 42 2 : 42
= 2
b 2448 :[ 119 –(23 –6) ] = 2448 : [119 –17] = 2448 : 102
Trang 40abc = a.22 +b.21 +c.20 ( a,b,c chỉ bằng 0 hoặc 1 và a 0)
* GV cho hs tập đổi từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 10012 ;11012
* Và đổi từ hệ thập phân sang hệ nhị phân : 24 ; 15
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học_Ơn lại các kiến thức đã đựơc ôn tập trong 2 tiết vừa qua._Xem lại các dạng BT đã giải.
Bài sắp học : “Kiểm tra một tiết”
E Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Tiết 19 : KIỂM TRA MỘT TIẾT
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: kiểm tra các kiến thức trọng tâm của chương.
Kĩ năng: kiểm tra kĩ năng thực hiện các phép tính
Tư duy : gd học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
Bài 1: Cho tập hợp A = x N / 7 x 89 (2 điểm)
a Viết tập hợp A theo cách liệt kê