I.Môc tiªu: 1 Kiến thức: -Biết đáp lời phù hợp với tình huống giao tiếp cho trớcBT1,2 -Đọc và chép lại đợc 2,3 điều trong nội quy của trờng BT3 2 KÜ n¨ng: Nghe nãi viÕt 3 Thái độ :Phát t[r]
Trang 11 Kiến thức:-Nhận biết đợc số bị chia-Số chia- thơng.
-Biết cách tìm kết quả trong phép chia
2 Kĩ năng: Biết các thành phần trong phép chia.
3 Thái độ: HS thích tính chính xác của toán học.
II Đồ dùng : Thẻ ghi Số bị chia-Số chia- thơng .
III.Các hoạt động Day hoc.
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
13 + 26 = 5 x 8 =
49 – 17 = a)Giới thiệu bài:
b):Giới thiệu tờn gọi củathành phần và kết quả phộpchia
- Đọc PT?
- Đọc tờn thành phần vàkết quả của phộp chia
-Số bị chia là số nh thế nàotrong phép chia
-Số chia là số nh thế nàotrong phép chia
Thơng là gì ?
6 : 2 cũng gọi là thươngGọi hS nhắc lại
*Đọc yêu cầu của bài
8 : 2 bằng mấyHãy nêu thành phần têngọi kết quả phép chia trên
-HS tự điền
Làm vở
- Nờu y.c và tự làm bài
- Thi điền kết quả: 4 họcsinh lờn bảng điền và giảithớch: lấy tớch chia choTS1 được TS2
*Đọc yêu cầu của bài
-Dựa vào phép nhân hãylập 2 phép chia tơng ứng
Hãy nêu thành phần têngọi kết quả phép chia trên
Bài 1:Tính rồi điền số thích hợp theomẫu:
Phộp nhõn Phộp chia SBC SC Thương
2 x 4 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
8 8
2 4
Trang 22 6
2 x 9 = 18
18 : 2 = 9
18 : 9 = 2
18 18
2 9
Tiết 67,68 Tập đọc
Bác sĩ Sói(Tiết 1)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Đọc trôi trảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ.
Hiểu nội dung;Sói gian ngoan bày mu lừa Ngựa để ăn thịt ,không ngờ bị Ngựa thôngminh dùng mẹo trị lại.(Trả lời đợc cH 1,2,3,5)
2 Kĩ năng: Đọc lu loát, đọc hiểu.
3 Thái độ: PhảI biết bình tĩnh trong mọi việc
II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ SGK
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh3’
Trang 33.Củng
cố-dặn dò:
sẽ đọc truyện Bỏc sĩ Súi Qua
truyện này, cỏc em sẽ hiểu Súi cúthực là một bỏc sĩ nhõn từ khụng ?
Vỡ sao Ngựa đỏ Súi Ghi đầu bài
Từ mới;khoan thai, -phát hiện-bình tĩnh, -làm phúc, -
-Biết sử lí một số tình huống đơn giản, thờng gặp khi nhận và gọi điện thoại
II.Đồ dùng:- Vở bài tập Đạo đức 2
- Cỏc tấm bỡa đỏ, xanh, trắng
III.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 ph 1.Kiểm tra: - Em đó biết núi lời yờu
cầu, đề nghị lịch sự khi cần được giỳp
Trang 4a)Giới thiệu bài::Tiết học hụm nay cỏc
em sẽ học bài Lịch sự khi nhận và gọi
điện thoại Ghi đầu bài
b)Cỏc hoạt động chớnh :
a) Hoạt động 1: Thảo luận lớp (BT1)
* Mục tiờu : Giỳp HS biết biểu hiện về
một cuộc núi chuyện điện thoại
- GV mời 2 HS lờn đúng vai hai bạn
núi chuyện điện thoại
- Khi chuụng điện thoại reo, bạn Vinh
đó làm gỡ và núi gỡ ?
- Nam hỏi thăm Vinh qua điện thoại
như thế nào ?
- Em cú thớch cỏch núi chuyện qua
điện thoại của hai bạn khụng ? Vỡ
sao ?
- Em học được điều gỡ qua hội thoại
trờn ?
* Kết luận : Khi nhận và gọi điện
thoại, en cần cú thỏi độ lịch sự, núi
năng rừ ràng, từ tốn.
b Hoạt động 2: Sắp xếp cõu thành
đoạn hội thoại (BT 2 - tr 36)
* Mục tiờu : HS biết sắp xếp cỏc cõu
c) Hoạt động 3: Thảo luận nhúm
* Mục tiờu : HS biết cần phải làm gỡ
khi nhận và gọi điện thoại
- Cho HS thảo luận nhúm theo cõu hỏi
Bài 1;- 2 HS lờn đúng vai Nội dungđoạn hội thoại :
Vinh : (nhấc ống nghe khi cú tiếng chuụngđiện thoại reo): A lụ, tụi xin nghe
Nam : A lụ, Vinh đấy à? Tớ là Nam đõyVinh : Vinh đõy, chào bạn
Nam : Chõn bạn đó hết đau chưa ?Vinh : Cảm ơn ! Chõn tớ đỡ rồi Ngàymai tớ sẽ đi học
Nam : Hay quỏ, chỳc mừng bạn ! Hẹnngày mai gặp lại !
Vinh : Cảm ơn Nam Chào bạn !
- Một số HS trả lời
- 3 HS nhắc lại kết luận
Bài 2:Emm hãy sắp xếp thứ tự các câusau thành đoạn đối thoại cho phù hợpbằng cách đánh số từ 1 đến 4
1.A lô, tôi xin nghe.
3.Cháu cầm máy chờ một lát nhé!
4.Dạ cháu cảm ơn bác.
2.cháu chào bác ạ Cháu là Mai Cháu
xin phép đợc nói chuyện với bạn Ngọc
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày, lớp nhậnxột bổ sung
- 3HS nhắc lại kết luận
Bài 3:Đánh dấu + vào trớc việc làm
em cho là cần thiết khi nói chuyện qua
đ) Hét vào máy điện thoại
e)Nhấc và đặt máy điện thoại nhẹ
Trang 52 ph
:
+ Hóy nờu những việc cần làm khi
nhận và gọi điện thoại
+ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
thể hiện điều gỡ ?
- Gọi đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- GV chốt lại ý kiến đỳng
* Kết luận : Khi nhận và gọi điện thoại
cần chào hỏi lễ phộp, núi năng rừ ràng,
ngắn gọn, nhấc và đặt mỏy nhẹ nhàng ;
khụng núi to, núi trống khụng Lịch sự
khi nhận và gọi điện thoại là thể hiện sự
tụn trọng người khỏc và tụn trọng
chớnh mỡnh.
3) Củng cố, dặn dũ:
- Nờu những việc cần làm khi nhận và
gọi điện thoại
Các mẫu hình đã học từ bài 7 đến bài 12
III.Các hoạt động dậy học;
TG Nội dung hoạt động của giỏo viờn Nội dung hoạt động của HS35’ 1.Hoạt động 1;Ôn tập chơng II
Em hãy kể các bài đã học từ bài 7 đến bài
Trang 6TG Nội dung hoạt động của giỏo viờn Nội dung hoạt động của HS
- GV cho HS quan sỏt cỏc mẫu gấp, cắt,
dỏn đó học trong chương 2
- Yờu cầu chung để thực hiện một trong
những sản phẩm trờn là nếp gấp, cắt phải
thẳng, dỏn cõn đối, phẳng, đỳng quy trỡnh kĩ
thuật, màu sắc hài hoà, phự hợp
3 Thái độ : HS thích tính chính xác của toán học
II Đồ dùng : Các tấm bìa có chấm tròn.
III.Các hoạt động Day hoc.
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 73.Cñng
cè-dÆn dß:
3 x 4 =12 ta có thể có phépchia là 12 : 3= 4
Em h·y lËp phÐp chia
Làm vở
-Häc thuéc lßng b¶ng chia
- Nêu yêu cầu và tự làm
- Thi nêu KQ và giới thiệu
Vì sao 6 : 3 = 2?
Làm vở
Đọc và tìm hiểu đề
TÊt c¶ cã bao nhiªu häc sinh
Muèn biÕt 1 tæ cã bao nhiªuhäc sinh ta lµm thÕ nµo?
- Thi nêu KQ và giải thích
- Tự tóm tắt và giải
Làm vở
- Nêu yêu cầu và tự làm
- Các nhóm thi điền kết quả
SBC 12 21 27 30 3 15 24
Thương 4 7 9 10 1 5 8
Trang 8b)Tìm hiểu bài
- Từ ngữ nào tả sự thèmthuồng của Sói khi nhìnthấy Ngựa ?
- Thèm rỏ dãi là gì ?
- Sói làm gì để lừa Ngựa?
- Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?
- Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá:
- Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý :
C©u 1: Thèm rỏ dãi
- nghĩ đến món ăn ngon thèm đếnnỗi nước bọt trong miệng ứa ra.C©u 2;Nó giả làm bác sĩ khám bệnhcho Ngựa
C©u 3:Biết mưu của Sói, Ngựa nói
là mình bị đau ở chân sau, nhờ Sóilàm ơn xem giúp
C©u 4: Sói tưởng đánh lừa đượcNgựa, mon men lại phía sau Ngựa,lừa miếng đớp vào đùi Ngựa Ngựathấy Sói cúi xuống đúng tầm, liềntung vó đá một cú trời giáng, làmSói bật ngửa, bốn cẳng huơ giữatrời, kính vỡ tan, mũ văng ra
C©u 5;Chọn Sói và Ngựa vì tên ấy là
hai tên nhân vật chính của câuchuyện, thể hiện được cuộc đấu trígiữa hai nhân vật
- Chọn Lừa người lại bị người lừa
vì tên ấy thể hiện được nội dungchính và ý nghĩa của câu chuyện
- Chọn Anh Ngựa thông minh vì đó
là tên nhân vật được ca ngợi trongtruyện
- HS thực hiện yêu cầu
- Qua câu chuyện Sói lừa Ngựakhông thành lại bị Ngựa dùng mưutrị lại, tác giả muốn khuyên chúng tahãy bình tĩnh đối phó với những kẻ
Trang 9- Qua cuộc đấu trớ giữa Súi
và Ngựa, cõu chuyện muốngửi đến chỳng ta điều gỡ ?
độc ỏc, giả nhõn, giả nghĩa
Tiết 23 Kể chuyện
Bác sĩ Sói
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức -Dựa theo tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói và nghe.Tập chung nghe bạn kể, nhận xét lời kể của bạn.
3 Thái độ: Biết bình tĩnh trong mọi việc.
II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ SGK
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bỏc sĩ Súi Hụm nay chỳng ta
cựng kể lại cõu chuyện này
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn
theo tranh trong nhúm
- Gọi HS nối tiếp nhau kể từngđoạn trước lớp
- Yờu cầu HS nhận xột, bổ sung
Phõn vai dựng lại cõu chuyện :
- Gọi HS nhắc lại thế nào là dựnglại cõu chuyện theo vai ?
+ GV lưu ý HS cỏch thể hiện điệu
bộ, giọng núi của từng vai :
+ Người dẫn chuyện : vui pha chỳt
- Dựa vào tranh, kể lại từng đoạncõu chuyện Bỏc sĩ Súi
- HS thực hiện yờu cầu
- Ngựa đang gặm cỏ, Súi đang rỏrói vỡ thốm thịt ngựa
- Súi mặc ỏo khoỏc trắng, đội mũthờu chữ thật đỏ, đeo ống nghe,đeo kớnh, giả làm bỏc sĩ
- Súi ngon ngọt dụ dỗ, mon mentiến lại gần Ngựa, Ngựa nhún nhúnchõn chuẩn bị đỏ
- Ngựa tung vú đỏ một cỳ trờigiỏng, Súi bật ngửa, bốn cẳng huơgiữa trời, mũ văng ra
- HS thực hiện theo yờu cầu
- 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn
- 2, 3 HS nhắc lại
- HS tập kể lại toàn bộ cõu chuyệntrong nhúm
Trang 11b)Giới thiệu Một phần ba:
Vẽ 1 hình vuông, chia hình vuông thành 3 phần bằng nhau, tô màu 1 phần
GT là đã tô màu 13 hình vuông
HD viết 13 và đọc là Một phần ba
* Đọc và nêu yêu cầu BT+ B1 có bao nhiêu hình, nêutên hình A, B, C, D?
- Thảo luận cặp và thi nêu KQ
Làm vở
- Đọc và nêu yêu cầu BT
- HD hình A: có bao nhiêu ôvuông?
+ Phải tô màu mấy ô vuông?
1
3 của 3 là bao nhiêu?
Vậy H: A có mấy ô vuôngđược tô màu
- HS làm bài
*Nêu yêu cầu BT
- Quan sát từng hình vàTLCH
H1 có mấy con gµ ?
- Tô màu 13 số con gµ là tô
1.Giới thiệu Một phần ba : 13
- GT hình vuông
Chia hình vuông thành ba phần bằngnhau Lấy một phần, được một phần bahình vuông
Trang 12màu mấy con?
-Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy(trả lời đợc câu hỏi 1,2)
2 Kĩ năng: Đoc thành tiếng, đọc hiểu
3 Thái độ: Có ý thức tuân theo nội quy.
II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ SGK
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Súi làm gỡ để lừa Ngựa ?
- Ngựa đó bỡnh tĩnh giả đau nhưthế nào?
- Tả lại cảnh Súi bị Ngựa đỏ
- Nhận xột cho điểm a)
Giới thiệu bài : Để giữ trật tự
Trang 13Trong tiết tập đọc hụm nay, cỏc
em sẽ đọc bài Nội quy Đảo Khỉ
để hiểu thế nào là nội quy, cỏch đọc một bản nội quy Ghi đầu bài
*Luyện đọc:
Từ khó;khành khạch, khoỏi chớ, tham quan
1 // Mua vộ tham quan trước khi
Câu 2: Điều 1 : Ai cũng phải mua
vộ Cú vẻ mới được lờn đảo
- Điều 2 : Khụng được ttrờu chọcthỳ, lấy đỏ sỏi nộm thỳ, lấy quechọc thỳ, Trờu chọc thỳ sẽ làmchỳng tức giận, lồng lộn trongchuồng, hoặc làm chỳng bịthương, thậm chớ cú thể gặp nguyhiểm
- Điều 3 : Cú thể cho thỳ ănnhưng khụng nờn cho thỳ ănnhững thức ăn lạ Thức ăn lạ cúthể làm thỳ mắc bệnh, ốm hoặcchết
- Điều 4 : Khụng vứt rỏc, khạc nhổ bừa bài, đi vệ sinh đỳng nơi quy định để đảo luụn sạch đẹp, khụng bị ụ nhiễm, thực sự là điểm du lịch hấp dẫn khỏch thamquan
Câu 3:Khỉ Nõu khoỏi chớ vỡ bản nội quy này bảo vệ loài khỉ, yờu cầu mọi người giữ sạch đẹp hũn đảo nơi khỉ sinh sống
Trang 141Kiến thứcNghe viết chính xác bài chính tả.Trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói
-Làm đợc BT 2a/b hoặc BT 3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn
2 Kĩ năng: Rèn chữ , giữ vở sạch đẹp
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II.Đồ dùng:
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a)Giới thiệu bài:- Trong giờchớnh tả hụm nay, cỏc con sẽviết một đoạn túm tắt cõu
chuyện: Bỏc sĩ Súi Sau đú
chỳng ta cựng làm một số bàitập củng cố để phõn biệt nhữngchữ cú õm hoặc dấu thanh dễ
lẫn : l/n, ươt/ươc
b)H ớng dẫn tập chép:
- Đoạn văn này túm tắt cõu
chuyện nào? (Bỏc sĩ Súi).
- Tỡm tờn riờng trong đoạn chộp
đỏ cho Súi một cỳ trời giỏng.
.Bài 1 Chon chữ trong ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống:
a) - ( lối, nối ): nối liền; lối đi
- ( lửa, nửa ): ngọn lửa; một
Trang 15- Lời nói của Sói được đặt
trong dấu gì? (Lời của Sói đặt trong dấu ngoặc kép.
Cho häc sinh viÕt tõ khã
Cho häc sinh chÐp bµi vµo vë
-ChÊm ch÷a bµi
c)Híng dÉn lµm BT:
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- Cả lớp làm bài vào vở nháp,2HS lên bảng làm
- HS đọc lại các từ tìm được
- 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Cả lớp tự tìm từ ra nháp
- HS đọc lại các từ tìm được-VÒ nhµ viÕt l¹i bµi
-NhËn xÐt giê häc
nửa b) - ( ước, ướt) : ước mong; khăn ướt
- ( lược, lượt ): lần lượt; cái lược
Bài 2: Tìm nhanh các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l ( hoặc n):
VD: lúa, lao động, lễ phép, làm việc;
nồi, niêu, nương rẫy, nóng, núi
b) Chứa tiếng có vần ước/ ướt: VD: trước sau, mong ước, vững bước
tha thướt, mượt mà, sướtmướt
1.KiÓm tra: Về chủ đề Xã hội chúng ta đã học
mấy bài, đó là những bài nào ?
2.Bµi míi:
a)Giíi thiÖu bµi;Trong bài học hôm nay các em
sẽ ôn tập chủ đề Xã hội
b)Các hoạt động chính :
* Hoạt động 1: Trò chơi “Hái hoa dân chủ”
- GV gọi lần lượt từng HS lên hái hoa , đọc to
câu hỏi trước lớp :
+ Gia đình em có mấy người, kể những việc làm
thường ngày của mỗi người trong gia đình ?
+ Những lúc nghỉ ngơi, gia đình em thường có
kế hoạch gì ?
+ Kể tên những đồ dùng có trong gia đình em
Hãy phân loại chúng thành 4 nhóm : đồ gỗ, đồ
sứ, đồ thuỷ tinh, đồ điện
+ Nói về cách sử dụng và bảo quản 1 trong các
đồ dùng ở gia đình em
+ Chúng ta cần làm gì để giữ sạch môi trường
xung quanh nhà ở và trường học ?
+ Chúng ta cần làm gì để phòng tránh ngộ độc ?
+ Vì sao một số người bị ngộ độc ?
- HS suy nghĩ và trả lời
- Ai trả lời đúng, rõ ràng, lưuloát lớp sẽ tuyên dương, đồngthời được chỉ định 1 bạn kháclên hái hoa
Trang 16+ ở trường bạn nên và không nên làm gì để giữ
an toàn cho mình và cho người khác ?
+ Kể tên các loại đường giao thông và các
phương tiện giao thông mà em biết
+ Kể tên các loại đường giao thông và các
phương tiện giao thông ở địa phương em
+ Tại sao chúng ta cần nhận biết một số biển
báo giao thông ?
+ Hãy mô tả 1 biển báo giao thông mà em đã
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trưng bày tranh ảnh
- GV công bố nhóm có sản phẩm trưng bày tốt
nhất
3) Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS quan sát cây cối xung quanh, sưu
tầm tranh ảnh các loài cây sống ở môi trường
khác nhau, các lá cây khác nhau
- Bài sau Cây sống ở đâu?
- 4 nhóm dán các tranh ảnhsưu tầm được vào giấy khổ tosau đó trình bày sản phẩmtrên bảng và cử đại diệnthuyết minh
- Lớp nhận xét
Trang 17Thứ năm ngày 12 tháng 2 năm 2015
Tiết 114 Toán
Luyện tập.
I.Mục tiêu :
1Kiến thức: -Thuộc bảng chia 3.
-Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)
-Biết thực hành chia có kèm đơn vị đo(chia cho 3, cho 2)
2 Kĩ năng :Thuộc bảng chia ba.
3 Thái độ: HS thích tính chính xác của toán học
HS tự làm bài
*Đọc và tỡm hiểu bài
Có tất cả bao nhiêu kgChia đều cho 3 túi có nghĩa làchia nh thế nào?
3 x 6 = 18 3 x 9 = 27 3 x 3 = 9
18 : 3 = 6 27 : 3 = 9 9 : 3 = 3Bài 3: Tính (Theo mẫu)
Trang 18Tiết 23 Luyện từ và câu
Từ ngữ về muông thú.
Đặt và trả lời câu hỏi Nh thế nào ? I.Mục tiêu :
1 Kiến thức: -Biết đợc tên một số con vật theo nhóm thích hợp(BT1)
-Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Nh thế nào?(BT2,3)
2 Kĩ năng: Đặt câu và trả lời cho cụm từ khi nào ?
3 TháI độ: Phát triển t duy ngôn ngữ
II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ SGK
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a)Giới thiệu bài:: Bài học
hụm nay, cỏc em sẽ được
mở rộng vốn từ về cỏc loàithỳ, Luyện tập cỏch đặt vàtrả lời cõu hỏi cú cụm từ
như thế nào ? Ghi đầu
bài
b)Hướng dẫn làm bài tập :
- Gọi HS đọc yờu cầu
- Cú mấy nhúm, cỏc nhúmphõn biệt với nhau nhờđặc điểm gỡ ?
- Treo tranh minh hoạ vàgiới thiệu : Đõy là cỏc loàithỳ thường cú ở Việt Nam
Cỏc em hóy quan sỏt kĩtừng hỡnh và ghi tờn convào đỳng nhúm
- Yờu cầu HS làm bài theonhúm 2
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xột bài làm củabạn
- GV chốt lại lời giảiđỳng:
- Chỉ hỡnh minh hoạ, yờucầu HS gọi lại tờn từngcon thỳ
*Gọi HS đọc đề bài
- Bài tập này yờu cầuchỳng ta làm gỡ ?
- Yờu cầu HS thực hànhhỏi đỏp theo cặp, sau đúmời một số cặp trỡnh bàytrước lớp
* Bài tập 1: Xếp tờn cỏc con vật dưới đõy vào nhúm thớch hợp (hổ, bỏo,
gấu, lợn lũi, chú súi, sư tử, ngựa vằn,
bũ rừng, khỉ, vượn, tờ giỏc, súc, chồn,cỏo, hươu):
Thỳ dữ,nguyhiểm
Thỳ khụng nguyhiểm
Hổ,báo,gấu ,lợnnòi,chó sói, stử,bò rừng, têgiác
Thỏ,ngựavằn,khỉ, vợn,sóc,chồn,
cáo ,hơu
* Bài tập 2: Dựa vào hiểu biết của em
về cỏc con vật, trả lời những cõu hỏisau a)Thỏ chạy nhanh như thế nào ?-Thỏ chạy nhanh như bay
b)Súc chuyền từ cành này sang cànhkhỏc như thế nào ?
-Súc chuyền từ cành này sang cànhkhỏc nhanh thoăn thoắt
c) Gấu đi như thế nào ?-Gấu đi lặc lè
d)Voi kộo gỗ như thế nào ?-Voi kộo gỗ rất khoẻ