1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bat dang thuc rat hay

4 374 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG SỬ DỤNG TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC 1.Bất đẳng thức cosi: a b 2 ab

2.Bất đẳng thức Bunhiacopki:

Chứng minh : a2y2  2abxy b x 2 2  0 (ay bx )20 3.Bất đẳng thức Cosi-Svac cho 3 số:

2 2 2 2 2 2 2

ax by cz a b c x y z

CM a y abxy b x a z acxz c x b z bcyz c y

ay bx az cx bz cy

4.Bất đẳng thức Holder:

Tiếp tục

cặp(b,y,n)

và (c,z,p) rồi cộng vế theo vế

5.Một số hệ quả:

1

x y x y

CM a y x y b x x y a b xy ay bx

2 2 2 ( )2

2.a b c a b c

x y z x y z

 

 

Chứng minh tương tự

4

1a 1b 1c 1abc

ax by 2 (a2b2)(x2y2)

3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

:

3

axm byn czp a b c x y z m n p

CM

Trang 2

6.Các bất đẳng thức quan trọng khác:

1

a b a b

Mở rộng:

2 2 2 2 2 2 ( )

x yy zx zxyz x y z 

2

2

a b c ab bc ac

C m a b c ab bc ac a b c ab bc ac ab bc ac

a b c ab bc ac

Mở rộng:

2

(xy yz xz  ) 3xyz x y z(   )

2

2 2 2

2

2 2 2 2 2 2

4

3

a b c

a b c

 

2

3 2 3

a b c

a b c abc

c a b

a b c

a b c

c a b

2 2 2

6

ab bc ac

a b c

2 2 2

2 2 2

2

a b c ab bc ac

a b ab b c bc a c ac

a b c ab bc ac

Trang 3

4 4 3 3

8

a b a b b a

C m a a b b a b a b a b ab

Mở rộng:

3 3 ( ) ; 5 5 2 2( )

abab a baba b a b

9

8

1

8

a b c ab bc ac a b b c a c

C m a b b c a c abc

a b c ab bc ac abc a b b c a c a b b c a c

Dạng khác: (a b c ab bc ac  )(   ) 9 abc

2 2

a b ab a b

2

ab

a b ab

C m

Dạng tương tự:

a b ab ab

C m a b ab ab ab a b ab ab

13 1a 1b 1 1 a b

C/m: bình phương 2 vế

2 2 2

2 2 2

7

a b c a b c

b c a b c a

Trang 4

15 1 a 1 b 1 c 8

2

16

2 1

4

ab bc ac a b c

a b b c a c

ab

a b

 

2 2 3 3

17

a b a b ab

C/m:a4 + b4  2a2b2  a4 + b4 + c4  a2b2 + b2c2 + c2a2

a2b2 + b2c2  2ab2c  a2b2 + b2c2 + c2a2  abc(a + b + c)

a4 + b4 + c4  abc(a + b + c) , chia abc 

a3

b3

c3

19.

1

a(a+c) +

1

C/m:

1

a(a+c) +

1

b(b+a) +

1

c( c+b) ¿

3

3

abc(a+b)( b+c)(c+a )

a + b + c ¿33√abc , a + b + c =

1

2 (a+ b+b+c+c+a) ¿

3 2

3

(a+b+c) 2 ¿9

2

3

thay vào đpcm

14

xy x y xy x y xy x xy y x y xy

xy x y xy

Ngày đăng: 04/01/2014, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w