3/ Một số phương pháp chứng minh BĐT *PP1: Dựa vào định nghĩa.. Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi BA – B≥0 *PP6: Vận dụng BĐT Cauchy – BĐT Bunhiacôpxki... Dấu bằng xẳy ra khi và chỉ khi a x
Trang 1CHUYÊN ĐỀ : BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ - CỰC TRỊ ĐẠI SỐ
I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1/
Định nghĩa về BĐT:
2/Tính chất của bất đẳng thức ( Xem SGK toán 8).
3/ Một số phương pháp chứng minh BĐT
*PP1: Dựa vào định nghĩa.
Để cm BĐT A ≥B ta làm như sau:
B1: Xét hiệu A – B
B2: Dùng lập luận chỉ ra A – B ≥0
B3: Kết luận (bao gồm cả việc chỉ ra dấu bằng nếu có)
Ví dụ : cmr a2 + b2 + 1≥ ab + a + b
HD: Xét a2+b2+1 – ab-a-b = … = 12 [ (a−b2) (+ a− 1 2) (+ b− 1 2) ] ≥ 0 ∀a, b
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b =1
KL: …
*PP2: Biến đổi tương đương.
Để cm A < B ta biến đổi A < B ⇔ ⇔ C < D Mà BĐT C < D đúng nên BĐT cần cm cũng đúng
Ví dụ : Cmr a >2; b >2 thì ab > a + b.(1)
HD: Ta có (1) ⇔ab – a – b + 1 >1
⇔(a – 1)(b – 1) >0 (2)
Mà a > 2, b > 2 suy ra a – 1 > 1 > 0 ; b – 1 > 1 > 0 suy ra (2) luôn đúng
Vậy BĐT (1) được cm
*PP3: Làm trội – Làm giảm (sử dụng tính chất bắc cầu)
Ví dụ: Cmr 1n
3
1 2
1 1
1 + + + + > n với n∈N, n>1
HD:
n
1
3
1 2
1 1
1 + + + + >
n n
n
1
1
n
n
n
=
*PP4: Phương pháp phản chứng.
Để cm A > B ta giả sử A≤B và lập luận chỉ ra giả sử sai, suy ra đpcm
Ví dụ: Cho a + b = 2mn Cmr ít nhất 1 trong 2BĐT sau là đúng: m2 ≥a;n2 ≥b
HD: Giả sử cả 2 BĐT trên là sai.
Ta có: m2 < 2a ; n2 < 2b suy ra m2 + n2 – (a + b) < 0 suy ra (m – n )2 < 0 – vô lí Vây ta có đpcm
*PP5: Vận dụng các BĐT có chứa dâu giá trị tuyệt đối.
A
A, ∀
≥
A ; A ≥ −A, ∀A ; A ≥ 0 , ∀A
B A B
A + ≥ + Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi A.B≥0
B A B
A− ≥ − Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi B(A – B)≥0
*PP6: Vận dụng BĐT Cauchy – BĐT Bunhiacôpxki.
- BĐT Cauchy: Cho 2 số a,b không âm, ta có : a+b≥ 2 ab
Trang 2Dấu “ = ‘’ xảy ra khi và chỉ khi a = b ≥0
HQ1:
Nếu 2 số không âm có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi hai số đó bằng nhau
HQ2:
Nếu 2 số không âm có tổng không đổi tích của chúng lớn nhất khi 2 số đó bằng nhau
- BĐT Bunhiacopxki:
Cho 2 cặp số (a;b) và (x;y) : (ax + by)2 ≤ (a2 + b2)(x2 + y2)
Dấu bằng xẳy ra khi và chỉ khi a x =b y ( giả thiết các tỉ số có nghĩa)
- Chú ý: + BĐT cauhy, BĐT Bunhiacôpxki còn được viết ở một số dạng khác
+ Nếu sử dụng BĐT cauchy với 3 số không âm trở lên và sử dụng BĐT
Bunhiacôpxki cho 2 bộ số mỗi bộ số từ 3 số trở lên thì phải chứng minh mới được dùng
*PP7: Sử dụng điều kiện có nghiệm của pt bậc hai(- kiến thức về phương trình bậc hai).
*PP8: Quy nạp toán học.
*PP9: Dùng toạ độ hình học( PP này đề nghị h ọc sinh tìm hiểu thêm).
5/ PP chung để giải bài toán GTLN, GTNN của biểu thức A(x) xác định trên miền
D là:
• Với bài toán tìm GTLN:
B1: Cm A(x) ≤ m- hằng số ∀x∈D
B2: Chỉ ra tồn tại x = x0 ∈D để tại đó A(x0) = m
B3: Kết luận GTLN của A là m hay MaxA = m khi x= x0
• Với bài toán tìm GTNN ta làm tương tự.
6/ Một số chú ý khi giải bài toán GTLN, GTNN :
- Có khi phải thay bài toán đã cho bởi bài toán tương đương
+ MinA ⇔ Min A2 với A > 0
+ Min A ⇔ - MaxA với A > 0
( Tương tự với bài toán tìm GTLN)
- Có khi phải tìm cực trị trong từng khoảng của biến rồi so sánh để tìm cực trị trên D (GTLN,GTNN)
7/Một số sai lầm có thể mắc phải khi giải bài toán BĐT - Cực trị đại số.
- Trừ từng vế của hai BĐT cùng chiều
- Nhân từng vế của hai BĐT cùng chiều mà không có giả thiết các vế không âm
- Bình phương hai vế của BĐT mà không có giả thiết hai vế không âm
- Khử mẫu khi chưa biết dấu của biểu thức dưới mẫu
- Nghịch đảo hai vế và đổi chiều BĐT khi chưa có giả thiết hai vế cùng dấu
- Thừa nhận xm > xn với m,n nguyên dương và m>n mà chưa biết điều kiện của x
- Sai lầm về việc sử dụng BĐT cơ bản
II/ BÀI TẬP ÁP DỤNG
Trang 31/ Cmr: x2 + 2y2 + z2 ≥ 2xy – 2yz.
2/ Cmr: a2 + b2 + c2 + d2 + e2 ≥ a( b + c + d + e )
1
2
2
2
≥ +
+
x
x
4/ Cho a,b≥1, cmr: a b− 1 +b a− 1 ≤ab
5/ Cmr 3(a2 + b2 + c2) ≥ (a + b + c)2
6/ Cmr với a,b≥0 thì a+ b≥ a+b
7/ Cmr:
ab b
2 1
1 1
1
2 2
8/ Cmr:
2 2
2
a b
a+ ≤ +
9/ Cmr: n n 21n
2
1 1
1
+ + +
+ + > 12 với n > 1, n∈N
10/Chứng tỏ rằng trong các BĐT sau có ít nhất 1 BĐT là sai: a/ a− ab<0 ; b− ac <0 ; c− ab<0 với a,b,c >0
b/ a( 2-b ) > 1 ; b( 2-c ) > 1 ; c( 2-a ) > 1 với 0 < a,b,c < 2 11/Cmr:
a/ 1x+1y ≥ x+4y với x,y >0
b/ 2 2 3 2 ≥ 14
+
+
b a
ab với a,b >0 và a + b≤ 1
12/ Cmr:
a/ x +y +x− 3 +y− 5 ≥ 8
x
y y
x
với x,y ≠0 13/ Cho x ≥ 3 ; y ≥ 3 ; z ≥ 3 Cmr + + ≤ 1
xyz zx yz xy
14/ Cmr:
a/ 3(x2+y2+z2)≥(x+y+z)2 ≥3(xy+yz+zx)
b/ a4 + b4 + c4 ≥ abc(a + b + c)
15/ Cho x > y và xy = 1 Cmr 2 2
2 2
≥
−
+
y x
y x
16/ Cho x2 + 4y2 = 1 Cmr: − 25 ≤x−y≤ 25
17/ Cmr: 2n+2 > 2n + 5 với mọi n nguyên dương
18/ Tìm GTNN của các biểu thức sau:
a/ A = x2 – 4x + 7
b/ B = x4 + 2x3 + 3x2 +2x +1
c/ C =
1
3 2 4
2
2
+
+ +
x
x x
d/ H = 1 2
3
5
x
x
−
−
Trang 4e/ E = ( )
x
x+ 2008 2 với x > 0
19/ Tìm GTNN, GTLN của S = y – 2x + 5 biết 36x2 + 16y2 = 9
20/ Tìm GTLN của các biểu thức sau:
a/ y= x x−1
b/ y=x 1 −x2
c/ y =x+ 2 −x2
d/ y = x3(16 – x3) với 0 < x3 <16
III/ GỢI Ý CÁCH GIẢI
* Các bài từ bài 1 đến bài 5 dùng định nghĩa ( có thể có cách khác VD bài 3 có thể dùng BĐT cauchy)
* Bài 6 đến bài 8 dùng pp biến đổi tương đương
- Chú ý : -Bài 8 ta phải xét 2 TH của vế trái hoặc ta chứng minh VP ≥ a2+b ≥a2+b
* Bài 9: Dùng PP làm trội làm giảm
* Bài 10: Dùng PP phản chứng
* Bài 11, bài 15 bài 18de, 20ad – Dùng BĐT cauchy
* Bài 14 bài 16,bài19, bài 20c – Dùng BĐT Bunhia- copxki
* Bài 12,13 – Dùng BĐT có chứa dấu GTTĐ
* Bài 18c – Dùng PP miền giá trị (Liên quan đến đk có nghiệm của pt bậc 2)
* Bài 17- Dùng quy nạp
* Bài 20b: ĐK x ≤ 1
2
1 2
1 1
1
1 − 2 ≤ − 2 = 2 − 2 ≤ 2 + − 2 = ⇒ ≤
y
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x =
2 2
KL: GTLN là 21 khi x = …
Chú ý: Mỗi bài toán có thể có nhiều cách giải khác nhau.
Giáo viên thực hiện : Lê văn Quynh – THCS Yên Phong
Hoàn thành ngày 06/06/2008.