1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cac pp tinh tich phan phu hop cho HS tu hoc

21 647 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các phương pháp tính tích phân
Tác giả Ths. Lờ Quõn
Trường học Chưa xác định
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản Chưa xác định
Thành phố Chưa xác định
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 316,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

Chuyên đề 1: Các phương pháp tính tích phân Các phương pháp tính tích phân

Thông thường ta gặp các loại tích phân sau đây:

+) Loại 1: Tích phân của hàm số đa thức phân thức hữu tỷ

+) Loại 2: Tích phân của hàm số chứa căn thức

+) Loại 3: Tích phân của hàm số lượng giác

+) Loại 4: Tích phân của hàm số mũ và logarit

Đối với các tích phân đó có thể tích theo các phương pháp sau:

I) Phương pháp biến đổi trực tiếp

Dùng các công thức biến đổi về các tích phân đơn giản và áp dụng được ( x ) dx F ( x ) b F ( b ) F ( a )

a b

x x

I ta có (ln2 1) (ln1 2) ln2 1

x

2xlndx)x

2x

1(I

2

1 2

4 x x 2

1

2 e

1 2

/

x

43x

3

1 x x 4

3 / 2 3 / 1

4

207x

x4

3x3

4dxx3

1xx34

+) Biến đổi nhờ các công thức lượng giác

2 /

xdx 5 cos x cos I

xsin2

1dxxcosxcos2

1 /2

2 /

2 /

2 /

π π

π π

2 ∫∫∫∫

ưưưư

====

2 /

2 /

xdx 7 sin x sin J

xsin5

xsin2

1dxxcos)xcos(

2

1 /2

2 /

2 /

2 /

π π

3 ∫∫∫∫

ưưưư

====

2 /

2 /

xdx 7 sin x cos K

ππππ ππππ

10

x10cos4

xcos2

1dxx10sinxsin2

1xdx3cosxsin

2 /

2 /

2 /

2 /

2 /

2 /

π π

π π

=

0xcos16

1xcos4

1dx2

xcos1x

====∫∫∫∫

ππππ

0

2 xdx cos x sin

=

0xcos16

1xcos4

1dx2

xcos1xsin

5 ==== ∫∫∫∫ ++++ ++++++++

2 /

6 /

dx x cos x sin

x cos x sin 1 G

ππππ

ππππ

( 2sinx) 1xdx

cos2dxx

cosxsin

xsinxcos)xcosx

6 /

2 / 6 /

2 /

6 /

2 2 2

ư++

π

π π π

π

6 ==== ∫∫∫∫

2 /

0

4

xdx sin E

ππππ

16

3x

sin4xsinx8

1dxxcos4xcos38

1dx2

xcos

0

2 /

0

2 /

0

2

π

π π

=

ư+

0

2 xdx tan F

ππππ

4

4xxtandx1xcos

0

4 /

0 2

π

π π

4 /

2

1 cot xdx F

ππππ ππππ

4

)1x(2

1)1x(d)1x(2

0

4 1

1 1

2 2

ư

Trang 2

3 ==== ∫∫∫∫ −−−−

3 / 7

1

dx 3 x K

9

16)

3x(9

2)3x(d)3x(3

1 3 3

/ 7

1

2 /

3

13210)

x25(3

2)x25(d)x25(3

0

2 / 1 4

0

2 /

1 G

3

123dx)1x1x(2

1dx)1x()1x(

1x1x

=+

−+

(Nhân cả tử và mẫu với bt liên hợp của mẫu số)

) c b ( a

1 dx c ax b ax

4dxx1)x1(d1)1x(dxx1)11x(

2

0 x 1 1

0

2 x

1 2 − =− 2 = −

Đề xuất

15 2 6 4 dx x 1 x Q

1

0

2 3 1

2 /

0

3

2 ====ππππ∫∫∫∫ ==== và I e sin xdx e 1

2 /

0

x cos

3 ====ππππ∫∫∫∫ ==== −−−−

2 J tan xdx ln 2

4 /

0

1 ====ππππ∫∫∫∫ ==== ; J cot xdx ln 2

2 /

6 /

x sin J

4 /

e

1

1 ====∫∫∫∫ ==== −−−− ; dx 1 cos 2

x ) x cos(ln K

1 K

1 x x

e 2

e H

e2

5lne

=

==== ∫∫∫∫ ++++−−−−

2 ln

0 x x

e 1

e 1

+

=+

−+

=

2 ln

0

2 ln

0 x x 2

ln

0

x

x x

3ln22ln3dxe1

e2dxdxe1

e2e1

2 ln

0 x 3

5 e

dx H

7

12ln5

15eln5

1x5

15e

dxe5

1dx5

15

e

dx)e5e(5

0 x 2

ln

0 x x 2

ln

0

2 ln

0 x

x x

=+

−+

e e

dx e

0

x x

x

21eln2

11eln2

11e

dxe

+) Biến đổi nhờ việc xét dấu các biểu thức trong giá trị tuyệt đối để tính ====∫∫∫∫

b

a

dx ) m , x ( I

- Xét dấu hàm số f(x,m) trong đoạn [a; b] và chia [ ]a;b =[a;c1]∪[c1;c2]∪ ∪[cn;b] trên mỗi đoạn hàm số f(x,m) giữ một dấu

- Tính =∫ +∫ + +∫

b

c c

c c

dx)m,x(dx)m,x(I

I Ta xét pt: x2+2x 3=0⇔x=1∨x=3 Bảng xét dấu f(x)

Trang 3

Suy ra I x x 3dx x x 3dx (x x 3)dx (x x 3)dx 4

2

1 2 1

0 2 2

1 2 1

J tính tương tự ta có J x x dx x x dx x x dx 16

1

0 3 0

2 3 2

1 4 dx 4 2 K

0

=+

=

π

π π

22dxxcosxsindxxcosxsindxxcosxsindxxcosxsin

2 / 3

4 / 3

4 / 3

4 /

4 /

0 0

=+

++

++

=+

π

π π

π π

II) Phương pháp đổi biến số

I ta thực hiện các bước sau:

- Bước 1 Đặt x = u(t)

- Bước 2 Lấy vi phân dx = u’(t)dt và biểu thị f(x)dx theo t và dt Chẳng hạn f(x)dx = g(t)dt

- Bước 3 Đổi cận khi x = a thì u(t) = a ứng với t = α ; khi x = b thì u(t) = b ứng với t = β

- Bước 4 Biến đổi =∫

β α

dt)t(g

I (tích phân này dễ tính hơn thì phép đổi biến mới có ý nghĩa)

2

dx x

x 1

A ta đặt x=sint t∈[ưπ/2;π/2]⇒dx = cost.dt; đổi cận khi x = 2 /2 thì t = π/4; khi x

= 1 thì t = π/2 Khi đó

4

4dt.tsin

tsin1dt.tsin

tcosdt

.costsin

tsin1A

2 /

4 / 2 2 2

/

4 / 2 2 2

/

4 / 2

π

π π

π π

)tcos2(B

2 /

3 /

2 /

3 / 2 3

/

2 /

2

2

ư

=+

π π

3 ====∫∫∫∫ ưưưư

1

0

2 2

dx x 4 x

dx2x.31x2

32dt2

t4cos133

4tdtcostsin3

3

16

C

3 /

0

3 /

Trang 4

- Nếu hàm số chứa a−−−−x 2 , a>>>>0thì ta viết

2 2

a

x1ax

]2/

;2/[ttsinax

π

ππ

- Nếu hàm số chứa a−−−−bx 2 , a , b>>>>0thì ta viết

2 2

xa

b1abx

]2/

;2/[ttsinxab

π

ππ

Ví dụ 2 Tính:

1 ==== ∫∫∫∫ −−−−

2

3 / 2

2 dx 1 x x

2 2

dxx/11x

3 /

4 /

π

π π

=

= ∫

2 ==== ∫∫∫∫ −−−−

3 / 2 2

3 / 2

3

2

dx x

4 x

3 / 2

3

2

dxx

x/21.x.3

G và đặt sint t [ /2; /2]

x

2

ππ

33

G

3 /

4 /

2 dx x 1

1

M ta đặt x=tant t∈(−π/2;π/2) suy ra

6dtM

3 /

6 /

π

π π

1

N ta đặt x=tant t∈(−π/2;π/2) suy ra

3

3218dt.sin

tcosN

3 /

4 / 2

=

=π∫π

2 dx ; a 0 )

x a (

dx)a

x(1a

0

2 3

a4

2tdtcosa

=

1

0

2 dx)2

1x(3

21

13

4

Q và đặt tant t ( /2; /2)

2

1x3

2

ππ

33

4Q

2 2

xa

b1ax

2 2

xa

b1abx

a

b = ∈ −π π

Trang 5

Cách đặt 3 Nếu tích phân có chứa

x a

x a

++++

ưưưư hoặc

x a

x a

ưưưư

++++ thì ta đặt ta đặt

] 2 /

; 0 [ t t 2 cos a

=

ư

tcos2t2cos

1

tsin2t2cos

1

2 2

; dx x a

x a

2 /

dt)t2sina2(t2cos1t2cos1I

0

dx x 1

x 1

4 /

dt)t2sin2(t2cos1t2cos1J

π π

=

4224tdtcos

I ta thực hiện các bước sau:

- Bước 1 Đặt t = v(x)

- Bước 2 Lấy vi phân dx = u’(t)dt và biểu thị f(x)dx theo t và dt Chẳng hạn f(x)dx = g(t)dt

- Bước 3 Đổi cận khi x = a thì u(t) = a ứng với t = α ; khi x = b thì u(t) = b ứng với t = β

- Bước 4 Biến đổi =∫

β α

dt)t(g

I (tích phân này dễ tính hơn thì phép đổi biến mới có ý nghĩa)

0

2 dx x cos 4

x sin I

ππππ

ta có thể đặt t = 4 - cos2x suy ra

3

4lnt

dtI

0

2

x cos 2 x sin

x sin J

ππππ

đặt t=sin2x+2cos2x=1+cos2xsuy ra = ∫ =

2

2 /

3lnt

dtJ

{có thể hạ bậc để biến đổi tiếp mẫu số về cos2x sau đó đưa sin2x vào trong vi phân}

Đề xuất: ==== ∫∫∫∫ ++++

2 /

0

2 2 2 2

x cos b x sin a

x cos x sin J

ππππ

với a2 +b2 >0

3 ==== ∫∫∫∫ ++++

2 ln

0

x dx 5 e

1t

5tln5

1)5t(t

dt)

5e(e

dxeK

7

6 7

6

2 ln

0 x x

{Có thể biến đổi trực tiếp

7

12ln5

1dx5e

e5

1dx5e

5e5

1dx5e

e5e5

1K

2 ln

0 x x 2

ln

0 x x 2

ln

0 x

x x

=+

ư+

+

=+

ư+

4 ==== ∫∫∫∫ ưưưư ++++ ++++

2 /

0

2 dx ) 4 x cos x sin 2 (

x cos x sin H

ππππ

ta đặt t=2sinxưcos x+4⇒

21

2dtt

12

1H

0

2

3

dx x cos 1

x cos x sin G

ππππ

chú ý rằng tách mũ 3 = 2 +1 đặt

xcos

1

t= + 2 ⇒ cos2x=tư1⇒ 2sinxcosxdx=ưdtkhi đó:

22ln1)tlnt(2

1dtt)1t(2

1G

2

1 2

Trang 6

6 = ∫ + +

4 /

0

dx 2 x cos x sin

x cos M

ππππ

ta đặt t=sinx+cosx+2⇒ dt=(cosxưsinx)dxlưu ý cos2x = (cosx+sinx)(cosx-sinx)

322ln12t

ln2ttdt)2t(dx2

xcosxsin

)xsinx)(cosxsinx(cosM

2 2

3

2 2 3

4

/

0

++

+

ư+

7 = ∫ + +

4 /

0

3 dx ) 2 x cos x (sin

x cos N

ππππ

đặt t=sinx+cosx+2 suy ra

)21(2

19

23

19

122

1)22(

1t

1t

1t

dt)2t(N

2

2 2

3

2 2

3 2

0

2 x cos x sin

x cos M

ππππ

4 /

0

3

) 2 x cos x (sin

x cos N

3 x

427

2dtt2

69

2dt3t8t49

2dtt2t13t49

2

I

2

1 2

1 2 2

1

3

ư

=+

ư+

ư

=+

x

x1

t= + ⇒ x2 =t3ư1⇒ 2xdx=3t2dt ⇒

20

141dt)tt(2

3J

1

x1

t= + ⇒ x2 =t2ư1⇒ xdx=tdt⇒

5

2 5

2

1tln2

1t)1t(

tdtJ

1

H ta đặt t= 1+x3 ⇒ x3 =t2ư1⇒ x 2 dx=2 tdtnhân cả tử và mẫu số với x2 ta được:

2

12ln3

21t

1tln3

11t

dt3

2x1x

xdxH

3

2 3

2 2 2

1

3 2

+

=+

ư

=

ư

=+

5 = ∫ ++

3

0 2

3 5

dx 1 x

x x

x1

t= + ⇒ x2 =t2ư1⇒ xdx=tdtnhóm x2.x.(x2 +2) ta được:

5

26t5

tt

tdt)1t)(

1t(dx1x

x.x)2x(

G

2

1

5 2

1

2 2 3

0

2

2 2

=+

ư+

ư

=+

=+

ln6

113

2dt)1t

11tt(3

21t

dtt3

2tt

dtt3

2M

2

1 2 2

1

3 2

1 2 3 5

Ví dụ 2 Tính:

2 /

0

dx x cos 3 1

x sin x sin P

ππππ

ta đặt t= 1+3cosx ⇒ (t 1)

3

1xcos = 2ư ⇒ tdt

3

2xdxsin =ư nhóm

nhân tử sinx ta có: = ∫ ++

2 /

0 1 3cosx

xdxsin)1xcos2(P

π

t3t29

2dx1t29

1

3 2

Trang 7

2 dx

x sin 3 1

x sin x cos Q

3

2xdxcos = áp dụng công thức

nhân đôi và nhân 3 ta viết: dx

xsin31

xcosxsin2xcos3xcos4Q

xsin23xsin44

4(27

2Q

405

206t

t3

14t5

427

x sin R

ππππ

ta đặt t= 1+3sin2x ⇒ (t 1)

3

1xsin2 = 2 − ⇒

tdt3

2xdx

2

sin = khi đó:

3

2t3

2t

tdt3

2R

2

1 2

x ln 3 1 x ln P

Ta đặt t= 1+3lnx ⇒ (t 1)

3

1x

ln = 2 − ⇒ tdt

3

2x

dx= khi đó: ( ) 135116

dxtt9

2P

x ln 2 3

Ta đặt t= 1+2lnx ⇒ (t 1)

2

1x

tt4dt)t4(t

tdt)1t(3

Q

3

1

3 2

1 2 2

2 ln

x

1 e

13

13.15

15ln1t

dt2R

0

x

x x

3 e

dx 1 e e X

2

x tan thì ta đặt

2

x tan

t= khi đó

2

t 1

t 2

t 1

t 1 x cos

1Q

2 /

t= ⇒

2

t1

dt2dx

+

5

8ln3

14t1tln3

1dt4t5t

1Q

1

0 1

=∫

2xcos2

xtanL

3 /

t= ⇒

2

t1

dt2dx

+

9

10ln3

tln3t

tdt2

0 2 3

/ 1

0

+

= ∫

Trang 8

3 = ∫ + +

4

0

dx1xsinxcos

xcosV

π

ta đặt t=tanx ⇒

2

t1

dtdx

+

+

=+

+

=

1

0 2 1

0 2 1

0 2

)t1(2

tdt)

t1(2

dt)

t1(2

dt)t1(V

dtV

y tan t 1

0 2 1

π

=

=+

8

2ln2dx1xsinxcos

xcosV

4

0

+

=++

2

dx1xsinxsinxcos

xtan1N

xtan1N

dtdx

+

= suy ra

4

2ln231tlnt2

t2

1dt1t

t12

1N

1

0

2 1

=+

4xsinF

xcosxsin2

1F

π

dựa vào mối quan hệ giữa sinx+cosxvà sinxcosxta đặt t=sinx+cosx⇒ dt=(cosx−sinx)dxvà

21txcos

=++

=++

2

1 2

22

122

11

t

12

11t2t

dt2

1)t1(21t

dt2

1F

Cách đặt 4 Dựa vào đặc điểm hai cận của tích phân

I thì ta có thể viết =∫ +∫

a

0 0

a

dx)x(dx)x(

dx)x(

I thì ta có thể đặt t = π - x Nếu tích phân có dạng =∫

π 2

0

dx)x(

I thì ta có thể đặt t = 2π - x Nếu tích phân có dạng = ∫

2 /

0

dx)x(I

xsinx

J ta đặt t=π−xkhi đó ∫ −∫ +

+

=

π π

π

0 2 0

tcos1

tsintdttcos1

tsin

2

dttcos1

tsinJ

2 u tan t cos

0

2 1

ππ

tsintJ

x t

0 2 2

dx

I ta đặt t−x= x2−x+1 ⇒

1t2

t1x

dt2I

dx

J ta đặt t− x= x2− x+1 ⇒

)1t3(2

1tx

11t3

dtJ

2 2

Trang 9

-Giả sử cần tính tích phân =∫

b

a

dx)x(

I Khi đó ta thực hiện các bước tình:

Bước 1 Viết tích phân dưới dạng: =∫ =∫

b

a b

a

dx)x(h)

x(gdx)x(I

x(hdv

)x(gu

dx)x('gdu

Bước 3 áp dụng công thức: hay ∫ = ư∫

b

a

b a b

a

du.vv.udv.u

x(P

)x(Pu

dx)x('Pdu

Nếu tích phân có dạng ∫b

a

dx.axcos)

x(

)x(Pu

dx)x('Pdu

Nếu tích phân có dạng∫b

a

ax

dx.e)

x(

)x(Pu

dx)x('Pdu

1x(

dx3du

2

3dx.xcos2

32

xcos)1x(I

0 0

π

π π

ư

=+

0

2

dx.xcos)

1x(J

1x

xdx2du

2

0

2 / 0

4

4dx

.xsin

2xsin)1x(

J= + π ư ∫π =π + ư ta tính = ∫

2 /

0

1 x.sinx.dxJ

0

2 / 0

1=ư π +π∫ = Vậy

4

42

4

4J

dv

1xx

1edx.e)

1x(3

1e)1xx(3

1xu

9

4e4L

3 1

ư

= suy ra

27

5e5L

π π π

π

0 0 2

0 0

2

xdx2cosx2

14

xdx.2xcos1dx.xsinxM

xét M xcos x.dx 0

x u

xdx 2 cos dv 0

dx.xsinM

π

ta đổi biến t= x để đưa = ∫

2 /

tdtsint2M

t2u

⇒ M=2

Trang 10

+Cách đặt 2 Nếu tích phân có dạng =∫

b

a

axsinbx.dxe

bxsinu

bxdxcosbdu

bxcosu

bxdxsinbdu

ax

Ví dụ 6 Tính:

1 = ∫

2 /

0

x

dx.xsin.eI

xsinu

xdx3cos3du

x

0 x 2

/

0

x

I2

32

edx.xcose2

32

exsin

xcosu

I2

32

1dx.xsine2

32

excos

I

0 x 2

12

32

eI

π

13

3e2

(

π π

π

0 x

0 x

0

2

1dx.e2

1dx.2

xcos1eF

Ta xét

2

1edx.e2

1F

2

0

x 1

1F

2

0

x 2

x(Qdv

)x(Plnu

dx)x(P

)x('Pdu

.x

1xlnu

dx1x

1du

5

2

2 5

2

2

dx2x

x)

1xln(

2

xI

x1xln

=

xv

dxx1

1du

xln

u 2

suy ra = −∫

e

1 e

1 2 2

xdxln.xxln2

u

thì

4

1eK4

1eK

2 2

xln

xlnu

5 suy ra

256

2ln415dxx4

1xlnx

1H

e

1 5 2

1 4

=+

5 = ∫

3 /

6 /

2 dxxcos

)xln(sinG

)xln(sin

xdxcotdu

3 / 3 / 6

)xln(sinxtanI

π π

2ln343ln3

=

Trang 11

dxx)xsin(ln

xcos(lnx

)xsin(lnu

dxx

)xcos(ln

du ⇒F xsin(lnx) cos(lnx)dx F

e

1

e 1

π π

thay

vµo (*) ta cã:

2

1eFF1e

) x ( P

I víi P(x), Q(x) lµ c¸c ®a thøc cña x

B−íc 1: NÕu bËc cña P(x) bËc cña Q(x) th× ta lÊy P(x) chia cho Q(x) ®−îc th−¬ng A(x) vµ d− R(x),

tøc lµ P(x) = Q(x).A(x) + R(x), víi bËc R(x) < bËc Q(x)

Suy ra :

) x ( Q ) x ( R ) x ( A ) x ( Q ) x (

) x ( Q ) x ( R dx ) x ( A dx ) x ( Q ) x ( P

B−íc 2: Ta ®i tÝnh : ====∫∫∫∫ dx

) x ( Q

) x ( R

I , víi bËc R(x) < bËc Q(x)

Cã thÓ x¶y ra c¸c kh¶ n¨ng sau :

c bx ax

N x M ) x ( Q

) x ( R

2

B x x

A ) x x )(

x x ( a

N x M )

x ( Q ) x ( R

Chän h»ng sè A, B sao cho: 2

0 0

2

B x

x

A ) x x ( a

N x M ) x ( Q ) x ( R

B ) x ( Q

) x ( ' Q A ) x ( Q

) x ( R

1 3

2

C x x

B x x

A ) x x )(

x x )(

x x ( a

) x ( R )

x ( Q ) x ( R

x ( a ) x (

Chän h»ng sè A, B, C sao cho: 2

0 0

1 2

0

C x

x

B x x

A ) x x )(

x x ( a

) x ( R )

x ( Q ) x ( R

0 0

3

C )

x x (

B x

x

A ) x x ( a

) x ( R ) x ( Q ) x ( R

C Bx x

x

A ) x ax )(

x x (

) x ( R )

x ( Q

) x ( R

2 1 2

1

VÝ dô 1 TÝnh c¸c tÝch ph©n:

Trang 12

1 x x

1x1

2x

B1x

A2xx

1x

x

J ta viết x = A(x2 + x + 1)’ + B suy ra A = 1/2; B = - 1/2 Vậy J=J1+J2với

3ln2

11xx

)1xx(d2

++

++

0 2 2

12

1x32

dx3

4.2

11xx

dx2

1J

Ta đặt tanu

2

1x3

32J

3 /

6 / 2

π

π π

1

K ta viết

3x

cBxx

Axx

1

2

++

=+ sau đó chọn đ−ợc A = 1/3, B = - 1/3, C = 0 Vì thế viết đ−ợc

3ln6

1dx)3x(3

xdx

1

=+

dxxcosdxsinc

xcosbxsina

I (c, d ≠0) thì ta viết TS = A.(MS) + B.(MS)’ tức là chọn A, B sao cho:

dcosx)'B(csinx

dcosx)A(csinx

bcosx asinx + = + + + hoặc đặt

2

xtan

t= ⇒

2

t1

t2xsin

+

t1

t1xcos

0

dxxcosxsin

xcos5xsin3I

π

ta viết 3sinx +5cosx =A(sinx+cosx)+B(cosx-sinx)suy ra A = 4; B = 1

π π

2xcosxsinlnxxcosxsin

)xcosx(sinddx4

0

2 /

0

2 /

0

=+

+

=+

++

2 = ∫ ++

2 /

0

3dx)xcosx(sin

xcosxsin3J

π

ta viết 3sinx +cosx =A(sinx+cosx)+B(cosx-sinx) suy ra A = 2; B = -1

)xcosx(sin2

1)

4xcot(

)xcosx(sin

)xcosx(sinddx)xcosx(sin

2I

2 /

0 2

2 /

0

3

2 /

+

=+

+

−+

π π

π

π

C – Khi gặp tích phân =∫ ++ ++

β α

dxnxcosdxsinc

mxcosbxsina

I (c, d ≠0) thì ta viết TS = A.(MS) + B.(MS)’ + C Chọn A, B,C sao cho:

Cn)'dcosxB(csinxn)

dcosxA(csinxm

t2xsin

+

t1

t1xcos

0

dx5xcos3xsin4

7xcosxsin7I

π

ta viết 7sinx −cosx+7=A(4sinx+3cosx+5)+B(4cosx-3sinx)+C

Khi đó A = 1; B = -1; C = 2 và ∫ ∫ + ∫ + +

++

++

=

2 /

0

2 /

0

2 /

0

dx5xcos3xsin4

2dx

5xcos3xsin4

)5xcos3xsin4(ddxI

π π

π

Trang 13

Xét = ∫ + +

2 /

0

5xcos3xsin4

2I

π

đặt

2

xtan

t= ⇒

2

t1

t2xsin

+

t1

t1xcos

12

12I5xcos3xsin4lnx

++

π

Khi đó:

2J

I+ =π (*)

xcosxsin

)xcosx(sindx

cosxsin

dx)xcosx(sinJ

I

2

0 2

0

=+

+

ư

=+

xsinI

2

0

n n

xcosJ

2

0

n n

0

n n

n 2

0

n n n

xcosxsin

xcosdt

tcostsin

tcos

+

=+

xsinI

2

0

n n

xcosJ

2

0

n n

In = n =π

xcos3xsin

xsinE

xcosF

1F

E

6

0

=+

1

E= ư ư và

4

313ln

xcosE

1 + ư

xcos3xsin

xcosL

6

0

e 1

dx ) e 1 ( M

+ Bình phương và phân tích thành 2 phân số đơn giản + Biết đổi biến

0

x x

e 1

dx e e

1

dx e

1

M ta tính ====∫∫∫∫ ++++

1

0 x x 1

e 1

dx e

M đặt e x ====tan t , t∈((((ưưưưππππ/ 2 ;ππππ/ 2)))) khi đó với tanα=e và

tcos)ttan

1

(

tdttan

2

2

e1lnt

tan1

1ln2t

cosln2tdttan2

2

4 / 2 4

/ 4

/

+

=+

xdx sin 3

Giải:

Trang 14

2 [§HTCKT.97] ∫2 +

0

3

x cos 1

xdx sin 3

e 1

dx ) e 1 (

2 [§HTCKT.97] ∫2 +

0

3

x cos 1 xdx sin 3

dx ) x cos x (sin x cos

ππππ

4 [§HDL§.98] 2 + + −

1 x 1 x 1 dx

) x ln(ln x

x sin 1

x sin

ππππ

10 [§HNNI.01] ∫2

4 4

6

dx x sin

x cos

ππππ ππππ

14 ∫ππππ

0

dx x sin x

dx 2 x g cot x tg

ππππ

ππππ

Trang 15

16 ∫ − +

3

0

2 3

dx x x x

3

2 2

19 ∫ ( )

−+

5

3

dx 2 x 2

1 x x

21 ∫ +

ππππ

0

dx x cos 2

ππππ

2 4

24 ∫ − ∈

1

0

R a

; dx a

1 m 0

~ 2 / 1 m m

0 m

~ 2 / 1 m

x cos

xdx cos ) x cos e

29 [§H.2003.B] ∫∫∫∫/ 4 −−−−++++

0

2

dx x sin 1

x sin 2 1

x sin N

Trang 16

B – Phương pháp đổi biến

1 [CĐBN.01] ∫1 +

0

3 2

3

dx ) x 1 (

dx x 1 x

3 ln3 +

0

x

2 e

dx

4 [CĐXD.01] ∫2 +

0

2 dx x cos 1

x sin

6 [ĐHQG.97.B] ∫1 +

0 1 x dx

7 [ĐH.2004.A] ∫2 + ư

1 1 x 1 xdx

``8 [ĐH.2003.A]

+

3 2

5 2

4 x x dx

9 [ĐHSPHN.00.B] ∫ ư

ππππ

0

2 2 2

dx x a x

10 [ĐHBK.00]

+

2 ln

0 x x

1 e

dx e

x sin

) x ln(ln x ln

17 ∫4 +

2

dx x

1 x

18 ∫1 ++ + ++

0

2 2

2 3

dx 1 x ) x 1 (

x 10 1 x 3 x 10

Trang 17

19 ∫e

1

2 dx x ln 1 x

x ln

21 ∫4 + + +

0

1 x 1 x 1

23 ∫4 +

7

2 9 x

x 1

x cos x

ππππ ππππ

27 [§HAN.97] ∫∫∫∫ππππ ++++

0 2

x cos 1

xdx sin x

28 [§HLN.00] ∫∫∫∫2 ++++ ++++

0

dx x cos x sin 2 1

ππππ

30 [§HVH.01] ∫∫∫∫4 ++++

0

dx x cos x sin

x cos x sin

ππππ

31 [HVBCVT.98] ∫∫∫∫2 ++++

0

2 3

x cos 1

xdx cos x sin

1 I

33 [§HTN.01] ++++∫∫∫∫ −−−− ++++ ++++

2 ) 5 1 (

1

2 4

2

dx 1 x x

1 x

34 [§HTCKT.00] ∫∫∫∫1 ++++ ++++

0 2

1 x x x

36 [PVB¸o.01] ∫∫∫∫ −−−−

1

0

2 3

dx x 1 x

37 [§H.2004.B] ∫∫∫∫e ++++

1

dx x

x ln x ln 3 1

38 [§H.2005.A] ∫∫∫∫ ++++ ++++

2

0

dx x cos 3 1

x sin x sin

ππππ

Trang 18

x sin

x cos x sin

ππππ

41 [§H.2005.B] ∫∫∫∫ ++++ −−−− −−−−

5 ln

3 ln

x

x 2 e 3 e

dx

42 [§H.2003.A] 2∫∫∫∫3 ++++

5

2 4 x x dx

43 [§H.2004.A] ∫∫∫∫2 ++++ −−−−

1

dx 1 x 1 x

44 [§H.2008.A] ∫∫∫∫/ 6

0

4

dx x cos

x tan

x sin

x ln 1 x

48 [§Ò thi thö §H] ∫∫∫∫2 ++++

0

3 dx ) x sin 1 ( 2

x sin

ππππ

HD: §Æt t====1++++sin x

8

1 t

2

dt ) 1 t 2

16 x I

50 ====∫∫∫∫ −−−− ++++ ++++

4

2

dx x

1 x 1 x J

51 ====∫∫∫∫ ++++++++ ++++ ++++++++

1

0

2 2

2 3

dx 1 x ) x 1 (

x 10 1 x 3 x 10 K

52 −−−−∫∫∫∫

−−−− −−−−

====

2 ln

2 ln

x

x

dx e 1

e H

53 ==== ∫∫∫∫ ++++

3 ln

0 x

1 e

dx G

54 ====∫∫∫∫ ++++ ++++

2

0 3 5 sin x 3 cos x

dx F

x cos D

ππππ

56 ==== ∫∫∫∫ ++++−−−−

5 ln

0 x

x x

3 e

dx 1 e e S

57 ====∫∫∫∫ ++++ −−−−

ππππ ππππ 2 sin x cos x

dx T

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w