1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac pp tính tích phân

11 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các phương pháp tích phân
Tác giả Nguyễn Việt Bắc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 741 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối trịn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox... Bài 1: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh Ox của hình giới hạn bởi trục Ox và đườ

Trang 1

Vấn đề 1: TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ.

2 Đổi biến số dạng 1 :

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a/

1

2

2 0

1

1

x

 b/

2

2 0

4

Bài 2 : Tính các tích phân sau:

a/

1

2

01

dx

I

x

 b/

3 1 2

dx J

 c /E=

1 2 0

1

2 2dx

1 2

dx F

 

3 Đổi biến số dạng 2 :

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a/

2

ln

e

e

dx

I

 b/

ln5 ln3 x 2 x 3

dx K

 c/ 3

1 ln 2

e

dx E

d/

1

2 8

0

1

F xxdx e/

3

1 2

dx G

 f/

1 0

3 1

x

x

g/

2

x

x

 h/

1

1 3ln ln

e

x

 i/

2 2 1

( 1) ln

N

Bài 2: Tính các tích phân sau:

0

sx (sinx+cosx)

co

 b/

2 0

sin 2 sin x

1 3cos

x L

x

 c/

2 0

sin 2 cos

co

0

sin 2

x

/ 3 3 2 0

sin cos

x dx x

 f/

2

2 4

sin x-cosx (sinx+cosx)



Bài 3: Tính các tích phân sau:

0

sin

 b/

2 5 0 cos

 c/

2

0 cos sin



0 cos sin 1

dx N

x

t tg ) e/ L=

2

4 0

s x

 f/

4

4

cos

2007x 1

x

0

1 sin 2x

cos

x

 h/

4 0

3sin cos sin cos

Vấn đề 4: TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN.

Bài 1: Tính các tích phânsau:

b

a

b a

b a

Trang 2

a/ A=

1

2

0

x

x e dx

1 2 0 x

ln 2 0 x

x e dx

1 5 0 x

x e dx

e/ E=

1

0

.2 x

1

0

(x 1).e dx x

3 3 1/ 3 x

x e dx

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a/ A=

0

.sin

/ 2 0 (x 1).cos x dx

/ 2 2 0 cos

/ 6 0 (2 x).sin 3 x dx

e/ E=

/ 2

2

0

.cos3

x

/ 2 0 s

x

e co x dx

0 sin

x

h/ H=

/ 2

2

0

(x 2x 3).sin x dx

2 / 4 0 sin x dx

 k/ K=

0 cos(ln )

e

x dx

l/L=

/ 3

2

/ 6

ln(sin )

cos

x dx x

 m/

3 2 2

Vấn đề 4: TÍCH PHÂN CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a/

2

2

3

   b/

2

01 1

dx D

x

 

2 1

1

Bài 2: Tính các tích phân sau :

0

2

sin

0

   c/

3 0

 

Vấn đề 3: DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG.

Bài 1: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi:

a/ x = 0; x= 1 ; y = 0 ; y = 5x4 + 3x2 + 3 b/ y = x2 + 1 ; x + y = 0

c/ y = x2 + 2 ; y = 3x d/ y = 4x – x2 ; y = 0

e/ y = lnx ; y = 0 ; x = e f/ x = y3; y =1; x = 8

Bài 2: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường :y = (e+1)x, y (1 e x x)

Bài 3: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường : y x 311x 6,y6x2

Bài 4: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường : y x 2 4x 3 và trục hồnh

Bài 5: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường : yx2 4x3 và y = x + 3

Bài 6: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường : yx21 ,yx 5

Vấn đề 4: THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY.

Bài 1: Cho hình H giới hạn bởi các đường : y = xlnx, y = o , x= e Tính thể tích của khối trịn xoay

tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox

V = ( )  ( )2

Trang 3

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a/

1

3 4 5

0

1

5 0

(1 2 ) x dx

1 2

x dx

x 

1

3 0

(1x) (2x3)dx

e/

1

0

(1 )n

1 5

1 2

y dy y

3 3 2

1 16

x dx

x 

3 2 4 1

1 1

x dx x

i/

3 2

4

1

1

1

x

dx

x

3 4 1

1

1dx

x 

3 2 3

1

3dx

x 

2 2 1

1

9dx

x 

m/

2

2

1

1

6 9dx

1 2

x dx

2 2 0

1

x dx

q/

5

2

4

x

dx

3 4 2 0

1 9

x dx x

2 3 1

1

dx

x x

1

0

1

u/ 1 8 3

x

dx

x 

3 0

1

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a/

2

1

2

3 0

4

x dx x

3 3 4

4

x dx x

3 2 0

1 1

x dx x

e/

7 3

0 1

x

dx x

3

0 1

7 / 3 3 0

1

x dx x

2 3 0

8 4xdx

i/

1

2

0

1

1 0

1

3 2 x dx

5 1/ 2

2

2 0

4

m/ 2 3 3

0

8

2 2

0 1

x dx x

4 2 0

9

4 0

1

1x dx

q/

1

0

1

1 x dx

2 3

0

1 1

x dx x

5 2

x dx

x 

4 1

1

dx

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a/

1

2

0

1

1

2 0

1 x dx

1

2 2 1

1

1 dx

x

2 1

1

Trang 4

d/

2

2 / 2

1 x

dx x

1

2

0 4

dx x

2

0 4

x dx x

2 2 1

1

x dx x

h/

6 2

3

9

x

dx x

1/ 2 2

2

0 9

x dx x

1

3 2 0

1 1

dx x

3 3

2 2 3

1

9dx

l/

3 / 2

2 / 2

1

1 2 2 2 3

1

dx x

Bài 4: Tính các tích phân sau:

a/

/ 4

2

0

4 x dx

/ 4 / 6 cotgx dx

0 2cos3x 3sin 2x dx

/ 2 3 0 sin cos x x dx

e/

/ 4

0

tgx dx

1 2 0

1 cos 3

dx x

0

sin

1 3cos

x dx x

/ 3 3 2 0

sin cos

x dx x

i/

/ 2 3

0

4sin

1 cos

x

dx x

/ 2 4 / 4sin

dx x

/ 2

4 0

cos

1 sin

x dx x

/ 4

0 9cos 4sin

dx

m/

/ 4 4

8

0

sin

cos

x

dx x

/ 4 6 0

tg xdx

/ 2

0 sin 2cos 3

dx

/ 2

0

sin x cos x dx

q/

/ 4

0

sin cos

3 2sin

dx x

/ 4 0 cos3 sin x x dx

/ 4

2

0 1 sin

dx x

/ 2 0

cos sin cos

x dx

u/ EMBED Equation.DSMT4

/ 2 0

sin sin cos

x dx

/ 2

0 2 sin

dx x

/ 2 3

/ 6

cos

sin

x

dx

x

/ 4 0

cos

2 sin 2

x sinx

dx x

y/

/ 4

0

; ( , 0)

dx

a b

/ 2

0

sin cos

; ( , 0)

a b

a’/

/ 6

0

1 4sin cos x x dx

/ 2

0 1 cos

dx x

0

dx

d’/

/ 2

0

cos

2 cos 2

x dx x

/ 4

0 cos

dx x

/ 4 0

cos 2

1 2sin

x dx x

/ 4

2 0

1 2sin 2 cos

x dx x

h’/

/ 2

/ 6

sin cos x x dx

/ 4 3 / 6sin cos

dx

/ 2

4 0

sin 2

1 sin

x dx x

/12

0 sin 4

3

dx x

l’/

/ 4

cos 2

0

.sin 2

x

/ 4

0 sin 2sin cos 8cos

dx

Bài 5: Tính các tích phân sau:

a/

1

3

0

x

e dx

1 0

x

1

0

1

0 x 1

dx

e 

e/

ln 2

0

1

1

x

x

e

dx

e

4 1

x

e dx x

(ln 2) / 2 6

4

0 1

x x

e dx e

ln 2 ln(3/ 2)

1

x

Trang 5

i/

2ln 2

ln 2 x 1

dx

e 

2

x x

e dx

e 

7

3 1

ln

1 ln

e

x dx

1

1 ln

e

x dx x

1

ln 1 ln

e

dx x

1

1

4 ln

e

dx

/ 2 sin 0 cos

x

1 0

3

1 3

x

x dx

-Vấn đề 4: TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN.

Bài 1: Tính các tích phânsau:

a/

1

2

0

x

x e dx

1 2 0 x

ln 2 0 x

x e dx

1 5 0 x

x e dx

e/

1

0

.2 x

1

0

(x 1).e dx x

3 3 1/ 3 x

x e dx

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a/

0

.sin

/ 2 0 (x 1).cos x dx

/ 2 2 0 cos

/ 6 0 (2 x).sin 3 x dx

e/

/ 2

2

0

.cos3

x

/ 2 0 s

x

e co x dx

0 sin

x

/ 2 2 0 (x 2x 3).sin x dx

i/

/ 2

2

/ 4sin

x

dx

x

/ 4 2 0

cos

x dx x

/ 2 0 cos n x dx

/ 4 2 0

n

tg x dx

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a/

1

ln

e

x dx

5 2

2 ln(x x1).dx

2 1

(2x1).ln x dx

1

ln

e

1

.ln

e

1 (1 ln )

e

x dx

1

ln

e

x dx

1

2 0

.ln(1 )

i/

2

ln

e

e

x

dx

x

2

1

ln

e

x dx x

1

2

1

e

x

Bài 4: Tính các tích phân sau:

a/

2

2

e

e

dx

/ 3 2 / 6

ln(sin )

cos

x dx x

0 cos(ln )

e

x dx

0

ln 1xx dx

1

2 0

1

dx x

2 / 4 0 sin x dx

2

2

2 / 4 cos x dx

1 ln

e

Bài 5: Tính các tích phân sau:

a/

1

sin(ln )

e

x

dx x

1 cos(ln )

e

x dx

/ 4 2 / 6sin cot

dx



d/ cos

0

( x )sin

/ 2

3 2 0

sin 2 1 sinx x dx

/ 2

2 0

sin cos 1 cosx x x dx

/ 2

0

sin ln 1 cos x x dx

/ 4

2 0

b a

Trang 6

*Công thức truy hồi của tích phân: In = ( , ).

b

a

f n x dx

Bài 6: Cho In =

1 0

n x

a/ Lập công thức truy hồi cho In b/ Tính I5

Bài 7: Cho In =

/ 2 0 cos ;( 2)

n

2

n

n

Bài 8: Cho In =

/ 2 0 sin n x dx n N;( )

a/ CMR: In + 2 = 1

2 n

n I n

 b/ CMR: f: N  R, f(n) = (n + 1).In.In + 1 là hằng số

Bài 9: Cho In =

1 0

n

a/ CMR: (2n + 5)In + 1 = (2n + 2)In b/ CMR: 1

n

I

Bài 10: Cho In =

/ 4 0

n

tg x dx n N

a/ CMR: In > In + 1 b/ Tìm hệ thức liên hệ giữa In và In + 2

Bài 11: Tính các tích phân sau:

a/ I =

0

cos cos n x nx dx

0 sin

x

Bài 12:

a/ Tính I =

1

2 0

(2 1) x xh

1

2 1 0

(2 1) n x x

Bài 13:

a/ Xác định a, b thỏa: 1 cos cos

x   x  x Suy ra I =

/ 4 0

dx

x x

 

b/ PPTP Tính

/ 4 / 4

1

-Vấn đề 5: DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG.

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hsố y = sinx trên đoạn [ 0; 2] và trục hoành Bài 2: Tính diện tích hình phẳng x.định bởi đồ thị của hàm số y = sin2x (0  x  ) và trục Ox

Bài 3: Tìm diện tích của hình phẳng nằm giữa các đường:

a/ y = x3 ; y = 0 ;x = –1 ; x = 2 b/ f1(x) = x3 – 3x và f2(x) = x

Bài 4: C/m một hình tròn bán kính R có diện tích xác định bởi S = R2

Bài 5: Chứng minh elip: x22 y22 1

ab  có diện tích S = ab

Bài 6: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi:

Trang 7

a/ x = 0; x= 1 ; y = 0 ; y = 5x4 + 3x2 + 3 b/ y = x2 + 1 ; x + y = 0

c/ y = x2 + 2 ; y = 3x d/ y = 4x – x2 ; y = 0

e/ y = lnx ; y = 0 ; x = e f/ x = y3; y =1; x = 8

Bài 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

a/ x =

2

 ; x =  ; y = 0 ; y = cosx b/ y = x(x – 1)(x –2) ; y = 0

c/ xy = 4 ; y = 0 ; x= a ; x = 3a ( a > 0) d/ y = ex ; y = e–x ; x =1

e/ y2 = ax ; x2 = ay ; ( a > 0) f/ y2 = 2x; y = 2x – 2

g/ y = x3 = 3x; y = 4x2; x= 0; x =2 g/ y = x2 1

x , đường tiệm cận xiên, x = 1, x =3

Bài 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

a/ (P): y = x2 –2x + 2, tiếp tuyến với (P) tại điểm M(3; 5) và trục tung

b/ (P): y =–x2 + 4x –3 và các tiếp tuyến của (P) tại:M1(0;–3), M2(3; 0)

c/ (C): y = x4 – 2x2 + 1, tiếp tuyến với (C) tại A( 2 ; 1) và trục Oy

d/ (G): y = lnx, tiếp tuyến với (G) tại B(e; 1) và trục Ox

Bài 9:

a/ Khảo sát hàm số y = x3 – 3x + 2

b/ Viết phương trình tiếp tuyến (d1) với (C) tại A( xA = 2)

Viết phương trình tiếp tuyến (d2) với (C) tại điểm uốn I của (C)

c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

i/ (C), (d1) và x = 1 ii/ (C), (d1) và (d2)

-Vấn đề 6: THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY.

Bài 1: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh Ox của hình giới hạn bởi

trục Ox và đường y = sinx

Bài 2: Tính thể tích của vật thể sinh ra bởi phép quay quanh trục Oy của hình phẳng giới hạn bởi

các đường sau:

a/ y = 2

2

Bài 3: Tích thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau

đây khi nó quay quanh trục Ox:

c/ y = sin2x; y = 0; x = 0; x =  d/ y = x.ex/2; y = 0; x = 0; x = 1

e/ y = sinx; y = 0; x = 0; x = /4 f/ y = 12 2

x

x e ; x = 1; x = 2; y = 0

g/ y = lnx; x = 1; x = 2; y = 0 h/ y2 = x3; y = 0; x = 1

k/ y = cos4 sin4 ; 0; ;

2

xx yx x l/ y = cos6 sin6 ; 0; 0;

2

Bài 4: Tích thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau

đây khi nó quay quanh trục Ox:

a/ y = x2; y = x – 1; x = 1; x = 2

b/ y = 2

1

x

x  (C); x = 1; x = 2 và tiệm cận xiên của (C)

V = ( )  ( )2

Trang 8

c/ y = 2 3

1

x

x

 (C); x = 0; x = 1 và tiệm cận ngang của (C)

d/ y = 2

1

x

x  (C); x = 0; x = 1 và tiệm cận xiên của (C)

e/ y = x2; y = x – 1; x = 0; x = 1 f/ y = x2; y = –1; x = 1; x = 2

Bài 5: Tích thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi hình Elip: x22 y22 1

ab  khi nó quay quanh trục Ox

Bài 6:

a/ Khảo sát hàm số y = f(x) = 4

4

x  (C)

b/ Tính diện tích hình (T) giới hạn bởi (C), trục Ox và hai đường thẳng x = 0 và x = 2

c/ Tính thể tích vật thể do (T) quay quanh trục Ox

Bài 7:

a/ Khảo sát hàm số y = f(x) = x 1 (C)

b/ Tính diện tích của hình (H) giới hạn bởi (C), các trục tọa độ và đường thẳng y = 2

c/ Tính thể tích vật thể sinh bởi hình (H) quay quanh trục Oy

-Chương IV: ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Vấn đề 1: HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP.

Bài 1: Tính các số sau:

8

7 5

3 7

P A

25 15 3 10

11

P

4 4 5 4 4

A

j/ 7!4! 8! 9! 10! 3!5! 2!7!

Bài 2: Giải phương trình:

a/ m! ((m m1)!1)! 16

x

2

3A n 42A n

e/ C n1C n2C n35n f/ A  x2 72 g/ 2 2

2

2A n 50A n h/ C  x2 45 i/ 4 8

2 28

2 4 24

975 506

n n

C

Bài 3: CMR:

n k

k

1

n

k

1

2 2

4

a/ Áp dụng tính: S1 = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + … + n.(n + 1)

b/ Áp dụng tính: S2 = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + … + n.(n + 1)(n + 2)

Bài 5: Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?

Chú ý: “số tự nhiên nếu có từ hai chữ số trở lên, thì quy ước chữ số đầu tiên phải khác chữ số không”.

Bài 6: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số ?

Bài 7: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều là số chẵn ?

Bài 8: Có bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số, trong đó các chữ số cách đều chữ số đứng giữa thì

giống nhau ?

Trang 9

Bài 9: Có bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số và chia hết cho 5 ?

Bài 10: Một đội văn nghệ đã chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa và 6 bài hát Tại hội diễn, mỗi

đội chỉ được phép trình diễn 1 vở kịch, 1 bài hát và 1 điệu múa Hỏi đội văn nghệ nói trên có bao nhiêu cách chọn chương trình biểu diễn ? ( biết rằng chất lượng các vợ kịch, các điệu múa, các bài hát là như nhau )

Bài 11: Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố A đến thành phố C có 2

con đường, từ thành phố B đến thành phố D có 2 con đường, từ thành phố C đến thành phố D có 3 con đường Không có con đường nào nối B với C Hỏi có tất cả bao nhiêu con đường đi từ thành phố A đến thành phố D?

Bài 12: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau và khác không, biết rằng tổng ba chữ

số này bằng 8?

Bài 13: Có bao nhiêu cách xắp xếp chỗ ngồi cho 5 người khách vào 5 ghế xếp thành một dãy? Bài 14: Có bao nhiêu đường chéo trong một thập giác lồi?

Bài 15: Có bao nhiêu cách phân phối hết 5 đồ vật khác nhau cho 3 người sao cho:

a/ Một người nhận được một đồ vật, còn hai người kia mỗi người nhận được hai đồ vật?

b/ Mỗi người nhận được ít nhất một đồ vật?

Bài 16:

a/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và giảm dần từ trái sang phải?

b/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và tăng dần từ trái sang phải?

c/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số trong đó hai chữ số kề nhau phải khác nhau?

Bài 17: Xét các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lập nên từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 Hỏi trong

các số đó có bao nhiêu số:

a/ Bắt đầu bởi chữ số 4? b/ Không bắt đầu bởi chữ số 1?

Bài 18: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên thỏa:

a/ Là số chẵn gồm 5 chữ số khác nhau

b/ Là số chẵn gồm 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 3

c/ Là số lẻ gồm 5 chữ số khác nhau

d/ Là số lẻ gồm 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 7

e/ Là số gồm 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 2 nhưng không có mặt chữ số 6

Bài 19: Từ các chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau.

Tính tổng tất cả các số đã lập được?

Bài 20: Từ các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau

và không vượt quá 45000?

Bài 21: Cho tập hợp X = { a, b, c, d, e} Hãy lập tất cả các tập con của X thỏa:

a/ Không chứa phần tử a b/ Phải có chứa phần tử e nhưng không chứa phần tử d

Bài 22: Các đa giác sau đây có bao nhiêu đường chéo?

a/ Ngũ giác lồi b/ Đa giác lồi có 12 cạnh c/ Đa giác lồi có n cạnh ( n > 3)

Bài 23:

a/ Trong một mặt phẳng có n điểm phân biệt sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể lập được bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm trong n điểm đã cho? Lập được bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh lấy từ trong n điểm đã cho?

b/ Trong một mặt phẳng có n điểm, trong đó có m điểm thẳng hàng (m< n) các điểm còn lại không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể lập được bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 điểm trong

n điểm đã cho? Lập được bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh lấy từ trong n điểm đã cho?

Bài 24: Cho đa giác lồi có 15 cạnh Hỏi:

a/ Có thể lập được bao nhiêu  mà 3 đỉnh lấy từ các đỉnh của đa giác?

Trang 10

b/ Trong các tam giác lập được từ câu a/ có bao nhiêu tam giác có chung một cạnh với đa giác? Có chung 2 cạnh với đa giác? Không có chung cạnh nào với đa giác?

Bài 25: Có 6 con tem khác nhau và 7 bì thư khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 con tem

và 3 bì thư rồi dán tem vào bì thư sao cho mỗi bì thư dán đúng một tem?

Bài 26: Một lớp học có 40 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn:

a/ 3 học sinh vào các chức vụ: lớp trưởng, lớp phó, thư kí?

b/ 3 học sinh đi trực nhật?

Bài 27: Một cuốn sách bài tập Toán có 30 b.tập giải tích và 20 bài tập hình học ( trong sách không

có bài tập trùng nhau) Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 bài tập để lập thành một đề thi sao cho: a/ Trong đề thi tỉ lệ giữa số bài giải tích và hình học là tùy ý?

b/ Trong đề thi có 3 bài giải tích và 2 bài hình học?

c/ Trong đề thi có 2 bài giải tích và 3 bài hình học?

d/ Trong đề thi có ít nhất 1 bài giải tích và 1 bài hình học?

e/ Trong đề thi có ít nhất 1 bài giải tích?

Bài 28: Một lớp học có 45 học sinh gồm 25 nam và 20 nữ GVCN muốn chọn 4 em vào ban trật tự.

Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu:

a/ Số nam hoặc nữ trong ban là tùy ý? b/ Phải có 1 nam và 3 nữ?

c/ Phải có 2 nam và 2 nữ? d/ Ít nhất phải có 1 nam?

Bài 29: Trong mặt phẳng xét một họ gồm 20 đường thẳng song song cắt một họ gồm 15 đường

thẳng song song khác Hỏi có nhiêu hình bình hành được tạo thành?

Bài 30: Ông A muốn mời đúng 6 người trong số 10 người bạn của mình đến dự một buổi liên hoan.

Trong 10 người bạn có 2 người không chịu dự chung buổi liên hoan Hỏi có bao nhiêu cách mời?

-Vấn đề 2: NHỊ THỨC NEWTON.

Bài 1: Khai triển:

7 1

x x

5

2 1

2x

x

6 2

2 2

Bài 2: Tìm hệ số các lũy thừa của x trong khai triển của tích:

(x + a)(x + b)(x + c)(x + d)(x + e) Từ đó suy ra khai triển của (x + a)5

Bài 3: Tính tổng sau: 0 1 2 2 3 3 4 4 5 5

5 2 5 2 5 2 5 2 5 2 5

2 2 2 2p 2p

      21 23 25 22p 3 22p 1 22p 1

Bài 5: Tính:

13 13 13 13 13 13 13

CCCCCCC b/ S = 1!.1 + 2!.2 + 3!.3 + 4!.4 + …+ 11!.11

Bài 6:

a/ Tìm hệ số của x7 trong khai triển của (2 – x)10

b/ Tìm hệ số của x4 trong khai triển của (a2 + 2x)12

c/ Tìm hệ số của x9 trong khai triển của P(x) = (1 + x)9 + (1 + x)10 + … + (1 + x)14

d/ Tìm hệ số của số hạng k0 chứa x trong khai triển của

15

2 3

2x

x

e/ Tìm hệ số của số hạng k0 chứa x trong khai triển của

14 2

1 2

x

Bài 7: CMR:

n 2n

c/ 1 2 2 3 3 ( 1)n n 0

Ngày đăng: 17/10/2013, 11:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vấn đề 5: DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG. - cac pp tính tích phân
n đề 5: DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG (Trang 6)
Bài 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: a/ x =  - cac pp tính tích phân
i 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: a/ x = (Trang 7)
Bài 5: Tích thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi hình Elip: x2 2y 2 21 - cac pp tính tích phân
i 5: Tích thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi hình Elip: x2 2y 2 21 (Trang 8)
Bài 27: Một cuốn sách bài tập Toán có 30 b.tập giải tích và 20 bài tập hình học ( trong sách không có bài tập trùng nhau) - cac pp tính tích phân
i 27: Một cuốn sách bài tập Toán có 30 b.tập giải tích và 20 bài tập hình học ( trong sách không có bài tập trùng nhau) (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w