- GV: Đây là một bạn nam đang bị căng thẳng do gặp tình huống nào đó trong cuộc sống.Vậy trong tình huống nào gây cho em căng thẳng,khi bị căng thẳng các em cần ứng phó như t[r]
Trang 1TUẦN 9
Rèn chữ : Bài 9Sửa lỗi phát âm : l,nNgày soạn: 27 /10 /2016
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: - Hát
2 KT Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 2, 3 /44 (SGK)
Giáo viên nhận xét, đánh giá - Lớp nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài mới:
3 2 Luyện tập
Bài 1: - HS tự làm và nêu cách đổi
- GV cho HS nêu lại cách làm và kết quả - Học sinh thực hành đổi số đo độ
dài dưới dạng số thập phân
Giáo viên nhận xét
Bài 2: GV nêu bài mẫu : có thể phân tích
- HS trình bày bài làm ( đổi phânsố thập phân số thập phân)
- HS thảo luận để tìm cách giải
- HS trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét
Bài 4: ( HS năng khiếu làm cả bài) - HS thảo luận, làm phần a) , c)
4 Củng cố : Nhận xét tiết học. - Học sinh nhắc lại kiến thức vừa
luyện tập
5 Dặn dò: Chuẩn bị: “Viết các số đo
khối lượng dưới dạng STP”
Trang 2II CHUẨN BỊ: Ghi câu văn luyện đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 KT Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: “Cái gì quý nhất ?”
3.2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc
- 1 HS đọc
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc lần 1
- Sửa lỗi đọc cho học sinh
- HS đọc nối tiếp lần 2
- Yêu cầu học sinh đọc phần chú giải
- Luyện đọc theo nhóm 3
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
3.3 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
+ Theo Hùng, Quý, Nam cái quý nhất
trên đời là gì?
+ Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế nào để
bảo vệ ý kiến của mình ?
- Giáo viên cho học sinh nêu ý 1 ?
- Cho học sinh đọc đoạn 2 và 3
+ Vì sao thầy giáo cho rằng người
lao động mới là quý nhất?
- Giảng từ: tranh luận – phân giải
+ Tranh luận: bàn cãi tìm ra lẽ phải
+ Phân giải: giải thích cho thấy ro
đúng sai, phải trái, lợi hại
- Nội dung đoạn 2 là gì ?
- Nội dung bài ?
3.4 Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Rèn đọc đoạn “Ai làm ra lúa gạo …
- Hát
- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
- Trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc bài ,chia đoạn
- Lần lượt HS đọc nối tiếp từng đoạn
- Phát âm từ khó
- HS đọc chú giải
- 1 nhóm đọc bài
- HS lắng nghe
- Hùng quý nhất lúa gạo – Quý quýnhất là vàng – Nam quý nhất thì giờ
- HS lần lượt nêu lý lẽ của từng bạn
- Lúa gạo nuôi sống con người
- Có vàng có tiền sẽ mua được lúa gạo
- Thì giờ mới làm ra được lúa gạo,vàng bạc
- Ý 1: Những lý lẽ của các bạn.
- Học sinh đọc đoạn 2 và 3
- Lúa gạo, vàng, thì giờ đều rất quý,nhưng chưa quý – Người lao động tạo
ra lúa gạo, vàng bạc, nếu không cóngười lao động thì không có lúa gạo,không có vàng bạc và thì giờ chỉ trôiqua một cách vô vị mà thôi, do đóngười lao động là quý nhất
- Ý 2: Ý kiến của thầy giáo.
- HS nêu
- 1 học sinh đọc
Trang 3mà thôi”
- Hướng dẫn học sinh đọc phân vai
- Nêu nhận xét cách đọc phân biệt vai
lời dẫn chuyện và lời nhân vật
- Cho học sinh đóng vai để đọc đối
thoại bài văn theo nhóm 4 người
• Giáo viên nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: “ Đất Cà Mau “
- HS thảo luận cách đọc diễn cảm
- Học sinh đọc đoạn cần rèn
- Đọc cả bài
- Học sinh nêu
- Học sinh phân vai: người dẫn chuyện,Hùng, Quý, Nam, thầy giáo
- Cả lớp chọn nhóm đọc hay nhất
II CHUẨN BỊ: Bảng học nhóm.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 KT Bài cũ:
- Viết tiếng chứa vần uyên, uyêt
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài mới:
3.2 Hướng dẫn học sinh nhớ – viết
- Giáo viên cho hs đọc một lần bài thơ
- Bài thơ cho em biết điều gì ?
- Giáo viên gợi ý học sinh nêu cách viết và
trình bày bài thơ
+ Bài có mấy khổ thơ?
+ Viết theo thể thơ nào?
+ Những chữ nào viết hoa?
+ Viết tên loại đàn nêu trong bài thơ?
+ Trình bày tên tác giả ra sao?
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết của hs
- Học sinh nhớ và viết bài
- Từng cặp học sinh bắt chéo, đổitập soát lỗi chính tả
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Cả lớp dựa vào 2 tiếng để tìm 2
Trang 4- Giáo viên nhận xét.
Bài 3a: Yêu cầu đọc bài 3a.
- Giáo viên yêu cầu các nhóm tìm nhành
các từ láy ghi giấy
- Giáo viên nhận xét
4 Củng cố: Nhận xét tuyên dương.
từ có chứa 1 trong 2 tiếng
- Lớp làm bài
- Học sinh sửa bài và nhận xét
- 1 HS đọc 1 số cặp từ ngữ nhằmphân biệt âm đầu l/ n (n/ ng)
- Học sinh đọc yêu cầu
- Mỗi nhóm ghi các từ láy tìmđược vào giấy khổ to
- Cử đại diện trình bày
- Lớp nhận xét
Tiết 4: Giáo dục kĩ năng sống
KĨ NĂNG ỨNG PHÓ VỚI CĂNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
- HS biết khi nào thì bị gây căng thẳng
- Làm và hiểu được nội dung bài tập 1
- Rèn cho học sinh có kĩ năng ứng phó với căng thẳng
- Giáo dục cho học sinh có ý thức ứng phó căng thẳng tích cực
- GDKNS: Kĩ năng ứng phó với căng thẳng - kĩ năng tự nhận thức - kĩ năng xử lí cảm xúc - tìm kiếm sự hỗ trợ,giúp đỡ (biết hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh để ứng phó tích cực trong các tình huống gây căng thẳng)
II CHUẨN BỊ: Vở bài tập thực hành kĩ năng sống lớp 5.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
2.1 Hoạt động 1: Khám phá
- Cho HS quan sát tranh minh họa hỏi:
Tranh minh hoạ điều gì?
- Đã bao giờ em có tâm trạng như thế này
chưa
- GV: Đây là một bạn nam đang bị căng
thẳng do gặp tình huống nào đó trong
cuộc sống.Vậy trong tình huống nào gây
cho em căng thẳng,khi bị căng thẳng các
em cần ứng phó như thế nào?Bài học hôm
nay sẽ giúp các em hiểu để có kĩ năng
ứng phó một cách tích cực khi bị căng
thẳng
- GV ghi mục bài lên bảng
2.1 Hoạt động 1: Xử lí tình huống
Bài tập 1:Những tình huống gây căng
thẳng
- Một bạn nam đang ngồi, hai tay
ôm đầu, nhíu mày lại
- HS nêu…
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc bài
Trang 5- HS đọc bài tập 1
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Những tình huống gây căng thẳng, cả
lớp đọc thầm
- HS liên hệ thực tế bản thân, đọc bài tập
và khoanh tròn vào chữ số trước những
tình huống em thường bị căng thẳng
- Gọi HS lần lượt trình bày ý kiến của
mình, HS khác nhận xét
- GV phải tôn trọng ý kiến của HS
* Giáo viên chốt kiến thức: Trong cuộc
sống,con người thường gặp những tình
huống gây căng thẳng cho bản thân.Tuy
nhiên,có những tình huống có thể gây
căng thẳng cho người này nhưng lại
không gây căng thẳng cho người khác và
IV Củng cố- dặn dò:
- Chúng ta vừa học kĩ năng gì
- Về chuẩn bị bài tập còn lại
- HS đọc bài
- Gọi một học sinh đọc tình huống của bài tập và các phương án lựa chọn để trả lời
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 kiểm tra bài cũ:
- Nêu cấu tạo bài văn tả cảnh.
2 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu của tiết học
3 - Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài tập 1
- GV chốt bài làm đúng
- Ý a: Các phần mở bài, thân bài, kết
bài:
- HS đọc to 1 lượt, sau đó đọc thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi
thầm 2 nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- Mở bài: Câu mở đầu (vịnh Hạ Long làmột thắng cảnh có một không hai của
Trang 6- Ý b: Các đoạn của thân bài và ý mỗi
đoạn:
- Ý c:
GV chốt kiến thức về bố cục bài văn
tả cảnh và sự liên kết đoạn
Bài tập 2: HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV nhắc HS: Để chọn đúng câu
mở đoạn, cần xem những câu cho sẵn
có nêu được ý bao trùm của cả đoạn
không
- HS thảo luận nhóm 4
– GV chốt lời giải đúng
Bài tập 3
- GV nhắc HS viết xong phải kiểm
tra xem câu văn có nêu được ý bao
trùm của đoạn, có hợp với câu tiếp
theo trong đoạn không
-VD về câu mở đoạn của đoạn 1:
Đến với Tây Nguyên, ta sẽ hiểu thế
nào là núi cao và rừng rậm/ Cũng như
nhiều vùng núi trên đất nước ta, Tây
Nguyên có những dãy núi cao hùng
vĩ, những rừng cây đại ngàn/ Vể đẹp
của Tây Nguyên trước hết là ở núi
non hùng vĩ và những thảm rừng dày/
Từ trên máy bay nhìn xuống, ta có
thể nhận ra ngay vùng đất Tây
Nguyên nhỡ những dãy núi cao chất
ngất và những …
4 Củng cố, dặn dò: HS nhắc lại tác
dụng của câu mở đoạn
đất nước Việt Nam)
- Thân bài: Gồm 3 đoạn tiếp theo, mỗiđoạn tả một đặc điểm của cảnh
- Kết bài: Câu văn cuối (Núi non, sóngnước…mãi mãi giữ gìn)
- Đoạn 1: Tả sự kì vĩ của vịnh Hạ Longvới hàng nghìn hòn đảo
- Đoạn 2: Tả vẻ duyên dáng của vịnh
- Đoạn 1: Điền câu (b) vì câu này nêuđược cả 2 ý trong đoạn văn: TâyNguyên có núi cao và rừng dày
- Đoạn 2: Điền câu (c) vì câu này nêuđược ý chung của đoạn văn: Tâynguyên có những thảo nguyên rực rỡmuôn màu sắc
– 2 nhóm trình bày – nhóm khác nhậnxét
- HS đọc yêu cầu bài tập
- VD về các câu mở đoạn của đoạn 2:Tây Nguyên không chỉ là mảnh đất củanúi rừng Tây Nguyên còn hấp dẫnkhách du lịch bởi những thảo nguyêntươi đẹp, muôn màu sắc/ Nhưng cái làmnên đặc sắc của Tây Nguyên là nhữngthảo nguyên bao la bát ngát/ NhưngTây Nguyên đâu chỉ có núi cao, rừngrậm Người Tây Nguyên còn tự hào vềnhững thảo nguyên rực rỡ sắc màu/
- HS làm bài, nhận xét
Trang 7Tiết 6: Toán
ÔN TẬP VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
- Củng cố cho học sinh các kiến thức về cách viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- Rèn cho học sinh cách chuyển đổi đơn vị đo độ dài
- Giáo dục học sinh ý thức học tốt bộ môn
II CHUẨN BỊ: Phấn màu, nội dung.
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C: Ạ Ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
* Kể tên các đv đo độ dài từ lớn đến bé
- Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau thì
gấp hoặc kém nhau bao nhiêu lần?
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
7m 5mm = 7,005m 86dm 58mm = 86,58dm
-HS làm bài – chữa bài
432cm = 4,32m ; 806cm = 8,06m 4500mm = 4,5m ; 102cm = 1,02m24dm = 2,4m ; 75cm = 7,5dm 760dm = 76m ; 9480cm = 94,8m 54dm = 5,4m ; 86cm = 8,6dm 9804cm = 98,04m ; 21cm = 2,1dm
8km 417m = 8,417km
Trang 8-Tìm 2 số tự nhiên biết số lớn chia cho
số bé được thương là 3 dư 41 và tổng
của hai số đó là 425 ?
C Củng cố dặn dò: Nhân xét giờ học.
4km 28m = 4,028km1km 76m = 1,076km 7km 5m = 7,005km
216m = 0,216km 42m = 0 042km
15km 5m = 15,005km63m = 0,063km
6m = 0,006km21,43m = 21m 43cm8,2dm = 8m 2cm672,3m = 672m 3dm 7,62km = 7620m 39,5km = 39500m 769,63km = 769630m
Tiết 7: Tiếng việt
LUYỆN VIẾT: BÀI 9
I MỤC TIÊU:
- Học sinh viết đúng, đẹp theo mẫu chữ ở vở luyện viết
- Giúp học sinh có thói quen giữ vở sạch, chữ viết đẹp
- Rèn thói quen viết cẩn thận cho HS
II CHUẨN BỊ: Vở luyện viết.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KT bài cũ :
- Kiểm tra vở viết của HS
2.Bài mới :
1) Giới thiệu bài:
2) Nội dung: Viết vở luyện viết
Trang 9a Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài viết.
- 1HS đọc nội dung bài 09
- Nội dung bài thơ nói với các em điều gì
b Hướng dẫn HS viết bài
- Nêu những chữ hay viết sai trong bài?
- GV gọi 1 HS lên bảng viết những từ khó
viết Lớp viết nháp:
- Gọi học sinh nhận xét
c Học sinh viết bài:
- Nêu cách trình bày bài thơ
- Nhắc nhở hs cách cầm bút và tư thế ngồi
- GV quan sát giúp đỡ học sinh viết
3 Củng cố dặn dò.: Nhận xét tiết học.
- Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
- Bài tập: 1,2a,3
II CHUẨN BỊ:
- Kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài chỉ ghi đơn vị đo là khối lượng Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hệ thống bảng đơn vị đo
khối lượng
- Hoạt động cá nhân, lớp
- Nêu lại các đơn vị đo khối lượng < kg? hg ; dag ; g
- Kể tên các đơn vị lớn hơn kg? tấn ; tạ ; yến
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối
Trang 10lượng liền kề?
- 1kg bằng bao nhiêu hg? 1kg = 10 hg
- 1hg bằng 1 phần mấy của kg? 1hg = 1
10 kg
- 1hg bằng bao nhiêu dag? 1hg = 10 dag
- 1dag bằng bao nhiêu hg? 1dag = 1
10 hg hay = 0,1hg
- Tương tự các đơn vị còn lại
Giáo viên chốt ý
a/ Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10 lần đơn
vị đo khối lượng liền sau nó
- Học sinh nhắc lại
b/ Mỗi đơn vị đo khối lượng bằng 101
(hay bằng 0,1) đơn vị liền trước nó
- Học sinh nhắc lại
- Giáo viên cho học sinh nêu quan hệ giữa 1
số đơn vị đo khối lượng thông dụng:
1 tấn = kg 1 tạ = kg
1kg = g 1kg = tấn
1kg = tạ 1g = kg
- Học sinh trả lời
- Giáo viên ghi kết quả đúng
- GV giới thiệu bài dựa vào kết quả từ
1kg = 0,001 tấn
1g = 0,001kg
* Hoạt động 2: HDHS đổi đơn vị đo khối
lượng dựa vào bảng đơn vị đo
* Bài 1
- Hoạt động nhóm đôi
- Học sinh thảo luận
chuyển thành số thập phân.2/ Hs chỉ đưa về ps thập phân
* Hoạt động 3: Luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm vở ý a - Học sinh làm vở
- Giáo viên nhận xét, sửa bài - Học sinh nhận xét
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm vở - Học sinh làm vở
- Học sinh sửa bài ,nhận xét
- Giáo viên nhận xét cuối cùng
* Hoạt động 4: Củng cố
- Nêu phương pháp đổi dùng bảng đơn vị - HS Nêu
Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
Trang 11Tiết 2: Luyện từ và câu
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
• Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: “Tiết học
hôm nay sẽ giúp các em hiểu và biết
sử dụng một số từ ngữ thuộc chủ
điểm: Thiên nhiên”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Mở rộng, hệ thống
hóa vốn từ
* Bài 1: Yêu cầu cả lớp đọc thầm –
Suy nghĩ, xác định ý trả lời đúng
* Bài 2:
• GV gợi ý học sinh chia thành 3 cột
- Từ nào thể hiện sự so sánh – Từ nào
thể hiện sự nhân hóa
+ Những từ thể hiện sự so sánh
+ Những từ ngữ thể hiện sự nhân
hóa
+ Những từ ngữ khác
* Hoạt động 2: Hiểu và viết đoạn
văn nói về thiên nhiên
Bài 3:
• Giáo viên gợi ý học sinh dựa vào
mẫu chuyện “Bầu trời mùa thu” để
viết một đoạn văn tả cảnh đẹp của
quê em hoặc ở nơi em ở ( 5 câu) có
- Học sinh đọc bài 1
- Cả lớp đọc thầm – Suy nghĩ, xác định
ý trả lời đúng
- Lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh ghi những từ ngữ tả bầu trời
- - Từ ngữ thể hiện sự so sánh – Từ ngữthề hiện sự nhân hóa
- Lần lượt học sinh nêu lên
- Xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao
- Được rửa mặt sau cơn mưa/ dịu dàng/buồn bã/ trầm ngâm nhớ tiếng hót củabầy chim sơn ca/ ghé sát mặt đất/ cúixuống lắng nghe để tìm xem…
- Rất nóng và cháy lên những tia sángcủa ngọn lửa/ xanh biếc / cao hơn
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài
- HS đọc đoạn văn
- Cả lớp bình chọn đoạn hay nhất
Trang 12sử dụng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
• Giáo viên nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 3: Củng cố.
* Dặn dò: Chuẩn bị: “Đại từ”.
+ Tìm thêm từ ngữ thuộc chủ điểm
- Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày
Ghi chú: Biết được ý nghĩa của tình bạn
II CHUẨN BỊ: Thầy + học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 KT Bài cũ:
- Đọc ghi nhớ
- Nêu những việc em đã làm hoặc sẽ làm
để tỏ lòng biết ơn ông bà, tổ tiên
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài mới: Tình bạn (tiết 1)
3.2 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1:
- Hát bài “lớp chúng ta đoàn kết”
- Bài hát nói lên điều gì?
- Lớp chúng ta có vui như vậy không?
- Điều gì xảy ra nếu xung quanh chúng
ta không có bạn bè?
- Trẻ em có quyền được tự do kết bạn
không? Em biết điều đó từ đâu?
Kết luận: Ai cũng cần có bạn bè Trẻ
em cũng cần có bạn bè và có quyền
được tự do kết giao bạn bè
Hoạt động 2: Phân tích truyện đôi bạn.
- GV đọc truyện “Đôi bạn”
- Em có nhận xét gì về hành động bỏ
bạn để chạy thoát thân của nhân vật
trong truyện?
- Em thử đoán xem sau chuyện xảy ra,
tình bạn giữa hai người sẽ như thế nào?
- Hát
- Học sinh đọc
- Học sinh nêu
- Học sinh lắng nghe
- Lớp hát đồng thanh
- Tình bạn tốt đẹp giữa các thànhviên trong lớp
- Học sinh trả lời
- Buồn, lẻ loi
- Trẻ em được quyền tự do kết bạn,điều này được qui định trong quyềntrẻ em
- Lắng nghe
- Không tốt, không biết quan tâm,giúp đỡ bạn lúc bạn gặp khó khăn,hoạn nạn
- Học sinh trả lời
Trang 13- Theo em, bạn bè cần cư xử với nhau
như thế nào?
* Kết luận: Bạn bè cần phải biết thương
yêu, đoàn kết, giúp đỡ nhau nhất là
những lúc khó khăn, hoạn nạn
* Hoạt động 3: Làm bài tập 2.
- Nêu yêu cầu
- Sau mỗi tình huống, GV yêu cầu HS tự
liên hệ
* Liên hệ: Em đã làm được như vậy đối
với bạn bè trong các tình huống tương
tự chưa? Hãy kể một trường hợp cụ thể
- Nhận xét và kết luận về cách ứng xử
phù hợp trong mỗi tình huống
a) Chúc mừng bạn
b) An ủi, động viên, giúp đỡ bạn
c) Bênh vực bạn hoặc nhờ người lớn
bênh vực
d) Khuyên ngăn bạn không sa vào
những việc làm không tốt
đ) Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái, nhận
khuyết điểm và sửa chữa khuyết điểm
e) Nhờ bạn bè, thầy cô hoặc người lớn
khuyên ngăn bạn
* Hoạt động 4: (Bài tập 3)
- Nêu những biểu hiện của tình bạn đẹp
GV ghi bảng
* Kết luận: Các biểu hiện của tình bạn
đẹp là tôn trọng, chân thành, biết quan
tâm, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, biết chia
sẻ vui buồn cùng nhau
- Đọc ghi nhớ
4 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe
Họat động nhóm
- Trao đổi bài làm với bạn ngồi cạnh
- Trình bày cách ứng xử trong 1 tìnhhuống và giải thích lí do
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Học sinh nêu
- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân Bài tập 1 ,2
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: - Hát
Trang 142 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 2,3 / Tr 46
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài mới:
a, Ví dụ:
- Yêu cầu học sinh nêu các đơn vị đo
diện tích đã học (học sinh viết nháp)
- Học sinh nêu mối quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé, từ bé
* GV cho HS thảo luận ví dụ 2
- GV chốt lại mối quan hệ giữa hai đơn
vị liền kề nhau Mỗi đơn vị đo diện tích
gấp 100 lần đơn vị liền sau nó và bằng
0,01 đơn vị liền trước nó
- Nhắc lại kiến thức vừa luyện tập
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lầnđơn vị liền sau nó và bằng 0,01 đơn vịliền trước nó
- HS phân tích và nêu cách giải :
3 m2 5 dm2 = 3 1005 m2 = 3,05
m2 Vậy : 3 m2 5 dm2 = 3,05 m2
- Lắng nghe
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- HS sửa bài – 3 học sinh lên bảng,
- Học sinh đọc đề và thảo luận để xácđịnh yêu cầu của đề bài
- Học sinh làm bài
- 2 học sinh sửa bài
- Nhắc lại
- Nghe thực hiện
Trang 15Tiết 2: Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
Đề bài : Kể một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc nói về quan hệ giữa
con người với thiên nhiên
II CHUẨN BỊ: Tiêu chí đánh giá
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: - Hát
2 KT bài cũ: Cây cỏ nước Nam
- Học sinh kể lại chuyện - 2 học sinh kể tiếp nhau
3 Giới thiệu bài mới: - HS lắng nghe
4 Bài mới:
* Hoạt động 1: HDHS hiểu đúng yêu
cầu của đề
- Hoạt động lớp
- Gạch dưới những chữ quan trọng trong
đề bài (đã viết sẵn trên bảng phụ)
- Đọc đề bài
Đề bài: Kể một câu chuyện em đã được
nghe hay được đọc nói về quan hệ giữa
con người với thiên nhiên
- Nêu các yêu cầu - Đọc gợi ý trong SGK/91
- Hướng dẫn để học sinh tìm đúng câu
chuyện
- Cả lớp đọc thầm gợi ý và tìm chomình câu chuyện đúng đề tài, sắpxếp lại các tình tiết cho đúng vớidiễn biến trong truyện
- Nhận xét chuyện các em chọn có đúng
đề tài không?
- Lần lượt học sinh nối tiếp nhau nóitrước lớp tên câu chuyện sẽ kể
* Gợi ý:
- Giới thiệu với các bạn tên câu chuyện
(tên nhân vật trong chuyện) em chọn kể;
em đã nghe, đã đọc câu chuyện đó ở đâu,
vào dịp nào
- Kể diễn biến câu chuyện
- Cảm nghĩ của bản thân về câu chuyện
Trang 16* Chú ý kể tự nhiên, kết hợp động tác,
điệu bộ cho câu chuyện thêm sinh động
* Hoạt động 2: Thực hành kể và trao đổi
về nội dung câu chuyện
- Hoạt động nhóm, lớp
- Nêu Y/C: Kể chuyện trong nhóm, trao
đổi ý nghĩa câu chuyện Đại diện nhóm
kể chuyện hoặc chọn câu chuyện hay
nhất cho nhóm sắm vai kể lại trước lớp
- GV Đưa tiêu chí đánh giá
- Học sinh kể chuyện trong nhóm,trao đổi về ý nghĩa của truyện
- Nhóm cử đại diện thi kể chuyệntrước lớp
- Trả lời câu hỏi của các bạn về nộidung, ý nghĩa của câu chuyện saukhi kể xong
- Nhận xét, tính điểm về nội dung, ý
nghĩa câu chuyện, khả năng hiểu câu
chuyện của người kể
- Lớp trao đổi, tranh luận dựa tiêuchí
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm đôi, lớp
- Lớp bình chọn người kể chuyện hay
nhất trong giờ học
- Lớp bình chọn
- Con người cần làm gì để bảo vệ thiên
nhiên?
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện trả lời
Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Nhận xét, bổ sung
5 Tổng kết - dặn dò: Nhận xét tiết học
Tiết 3,4: Tin học (đ/c Quỳnh)
Thứ năm ngày 3 tháng 11 năm 2016
Tiết 1: Khoa học (đ/c Quỳnh)
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh lần lượt sửa bài 3/ 47 (SGK)
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập chung.
4 Bài mới
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh làm bài và sửa bài
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Học sinh đọc yêu cầu đề
- Học sinh nêu cách làm
- HS làm bài Học sinh sửa bài
Trang 17- Giáo viên nhận xét.
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh làm bài và sửa bài
- Giáo viên theo doi cách làm của học
sinh, nhắc nhở sửa bài
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh làm bài và sửa bài
- Giáo viên cho hs sửa bài theo nhóm
5.Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên chốt lại những vấn đề đã luyện
tập: Cách đổi đơn vị
- Nhận xét tiết học
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Xác định cách đổi
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lắng nghe
Tiết 3: Tập đọc
ĐẤT CÀ MAU
I MỤC TIÊU
- Đọc diễn cảm được bài văn, biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi tả
- Hiểu ND : Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc tínhcách kiên cường của con người Cà Mau (Trả lời được c.hỏi trong SGK)
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc cả bài
- Bài văn chia làm mấy đoạn?
- Học sinh lần lượt đọc từng đoạn
- Gv sửa lỗi phát âm
- Học sinh đọc nối tiếp lần 2
- Đọc chú giải
- Yêu cầu học sinh đọc theo cặp
- Yêu cầu học sinh đọc cả bài
- Giáo viên đọc mẫu
b ,Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Mưa ở Cà Mau có gì khác thường ?
+ Hãy đặt tên cho đoạn văn này ?
- Hát
- Học sinh lần lượt đọc cả đoạn văn vàhọc sinh trả lời
- 1 học sinh đọc cả bài
- Đoạn 1: Từ đầu … nổi cơn dông
- Đoạn 2: Cà Mau … Cây đước
- Đoạn 3: Còn lại
- Học sinh lần lượt đọc nối tiếp đoạn
- Nhận xét từ bạn phát âm sai
- 3 HS đọc
- 1 HS đọc
- HS đọc bài theo cặp
- 1 học sinh đọc cả bài
- Lắng nghe
- 1 học sinh đọc đoạn 1
- Mưa ở Cà Mau là mưa dông
Ý 1: Mưa ở Cà Mau
Trang 18Gv giảng từ ghi bảng : phũ , mưa dông
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao ?
+ Người dân Cà Mau dựng nhà cửa như
thế nào ?
- GV ghi bảng giải nghĩa từ :phập phều,
cơn thịnh nộ, hằng hà sa số
- Hãy đặt tên cho đoạn văn này ?
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Người dân Cà Mau có tính cách như
thế nào ?
- Giảng từ, ghi bảng: sấu cản mũi
thuyền, hổ rình xem hát
- Hãy đặt tên cho đoạn văn này ?
- Yêu cầu học sinh nêu ý chính cả bài
c, Đọc diễn cảm
- Nêu giọng đọc
- Yêu cầu học sinh lần lượt đọc diễn
cảm từng câu, từng đoạn ( đoạn 3 )
- Giáo viên nhận xét
4 Củng cố
Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thiên
nhiên , yêu mến cảnh đồng quê
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Chuẩn bị: “Ôn tập”.
- 1 học sinh đọc đoạn 2.
- Cây cối mọc thành chòm, thànhrặng; rễ dài, cắm sâu vào lòng đất đểchống chọi với thời tiết khắc nghiệt
- Nhà cửa dựng dọc bờ kênh, dướinhững hàng đước xanh rì; từ nhà nọsang nhà kia phải leo trên cầu bằngthân cây đước
- Lắng nghe
Ý 2: Cây cối và nhà cửa ở Cà Mau
- 1 học sinh đọc đoạn 3
- Thông minh, giàu nghị lực, thượng
vo, thích kể và thích nghe nhữngchuyện kì lạ về sức mạnh và trí thôngminh của con người
Ý 3: Người Cà Mau kiên cường
- Sự khắc nghiệt của thiên nhiên CàMau góp phần hun đúc nên tính cáchkiên cường của người Cà Mau
- Chậm rãi, tình cảm nhấn giọng haykéo dài ở các từ ngữ gợi tả
- Học sinh lần lượt đọc diễn cảm nốitiếp từng câu, từng đoạn
- Cả lớp nhận xét – Chọn giọng đọchay nhất
- Hs nêu
Tiết 4: Tập làm văn
LUYỆN TẬP THUYẾT TRÌNH, TRANH LUẬN
I MỤC TIÊU:
- Nêu được lý lẽ, dẫn chứng và bước đầu biết diễn đạt gãy gọn, ro ràng trongthuyết trình, tranh luận một vấn đề đơn giản
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết sẵn bài 3a.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Cho học sinh đọc đoạn Mở bài, Kết bài
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới
- Hát
- Hs đọc
Trang 193.1 Giới thiệu bài mới:
* Bài 1:
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp trao đổi ý
kiến theo câu hỏi bài 1
- Tổ chức cho Hs thảo luận nhóm
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày theo 3
ý song song Dán lên bảng
- Giáo viên chốt lại
- Giáo viên chốt lại
- Giáo viên nhận xét cách trình bày của
từng em đại diện rèn luyện uốn nắn thêm
4.Củng cố.
- Nêu lưu ý khi thuyết trình
- Yêu cầu bình chọn bài thuyết trình hay
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm bài tập đọc “Cái gìquý nhất?”
- Tổ chức thảo luận nhóm
- Mỗi bạn trong nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày theo ba
ý song song Dán lên bảng
- Cử 1 bạn đại diện từng nhómtrình bày phần lập luận của thầy
- Các nhóm khác nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Mỗi nhóm cử 1 bạn tranh luận
- Lần lượt 1 bạn đại diện từngnhóm trình bày ý kiến tranh luận
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Tổ chức nhóm
- Các nhóm làm việc
- Lần lượt đại diện nhóm trình bày
- HS nhắc lại
- Bình chọn bài thuyết trình hay
Thứ sáu ngày 4 tháng 11 năm 2016
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh lần lượt sửa bài 3 ,4/ 47
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét