1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

21 8 21 hành chính

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vấn đề thống nhất Vấn đề chưa thống nhất - Quyết định 293 do Giám đốc BHXH Vĩnh Phúc ban hành, đồng thời đây là đối tượng khởi kiện: thẩm quyền đúng: - QĐ 293: là văn bản áp dụng pháp lu

Trang 1

HỒ SƠ 6A

 Người khởi kiện: Ông Đạt; Người bị kiện: Giám đốc BHXH tỉnh Vĩnh Phúc;

Người có quyền lợi nv liên quan: không (K9, Đ3 TTHC: người có qlnvlq có yêu

cầu độc lập (phải đưa nào, nếu không: vi phạm tố tụng); người có qlnvlq nghiêng về

phía người khởi kiện/bị biện)

 Đối tượng khởi kiện: Quyết định 293 ngày 09/5/2017

- Áp dụng với ông Đỗ;

- Xác định thời điểm bắt đầu hưởng lương: 1/1/2017;

- Xác định mức lương: 65%

- Căn cứ hồ sơ giải quyết chế độ hưu trí, văn bản của các cơ quan liên quan, vbpl

viện dẫn

 Yêu cầu khởi kiện

- Thời điểm tính lương;

- Mức lương hưởng hàng tháng;

 Căn cứ phản đối yckk

- Quyết định 293 hợp pháp: về thời điểm tính lương và mức lương căn cứ theo đơn

đề nghị ngày 8/5/2017 của ông Đỗ

 Tài liệu chứng cứ của người khởi kiện

- Bản quá trình đóng bảo hiểm xã hội;

- Sổ bảo hiểm xã hội;

- Ghi quá trình công tác ngày 28/05/2012;

- Đơn đề nghị gửi ông Nguyễn Trường Bình - Tổng cục đường sắt ngày

10/07/1990, phần chứng nhận của ngành đường sắt;

- Công văn số 3854/ DS-TCCB ngày 17/03/2014;

- Công văn số 240/LĐTBXH-BHXH ngày 20/07/2014;

- Công văn số 764/TLĐ ngày 26/05/2016;

- Công văn số 40/ LĐTBXH-BHXH ngày 19/08/2018;

- Công văn số 611/ DS-TCCB ngày 13/03/2017; -> QĐ 293

- Công văn 157

- Đơn đề nghị 20/11/2015 gửi Bộ GTVT;

- Đơn đề nghị gửi BHXH tỉnh Vĩnh Phúc ngày 8/5/2017

- Quyết định 293;

 Tài liệu chứng cứ của người bị kiện

- Hồ sơ giải quyết hưu trí;

- Quyết định 293 ngày 9/5/2017;

- Công văn 1081 TỔng Liên Đoàn LĐVN

- Công văn 240 BLDDTBXH gửi Bộ GTVT: đồng ý tính thời gian công tác cho ông Đỗ 24 năm 11 tháng;

- Công văn gửi BHXH tỉnh Vĩnh Phúc;

Trang 2

- Biên bản về việc cấp sổ BHXH cho ông Đô 10/4/2017;

- Quyết định 192 trả lời khiếu nại;

- Tòa án: Bản khai, văn bản pháp luật dùng để giải quyết chế độ hưu trí/ra Quyết định 293/giải quyết khiếu nại

Trang 3

Vấn đề thống nhất Vấn đề chưa thống nhất

- Quyết định 293 do Giám đốc BHXH

Vĩnh Phúc ban hành, đồng thời đây là

đối tượng khởi kiện: thẩm quyền đúng:

- QĐ 293: là văn bản áp dụng pháp

luật

Ông Đỗ thuộc trường hợp hưởng

BHXH

- Phương thức hưởng: thời điểm và mức hưởng => Chứng minh cách thức áp dụng thời điểm hưởng và mức hưởng

Trang 4

- Khởi kiện Quyết định 293, không kiện hành vi giải quyết chế độ hưởng lương (Nếu Khiếu nại hành vi cấp sổ bảo hiểm: Hành vi hành chính)

 Hồ sơ Gồm: Hành vi hành chính về việc giải quyết chế độ hưu, quyết định 293, các hành vi giải quyết khiếu nại nhưng chỉ kiện quyết định 293

 Điều kiện khởi kiện của ông Đỗ: đảm bảo => Hoàn toàn có cơ sở để thụ lý Không có căn cứ đình chỉ, tạm đình chỉ giải quyết vụ án theo điều 143, 141 LTTHC Không có căn cứ áp dụng BP khẩn cấp tạm thời

 Nội dung: Phân tích tính hợp pháp của Quyết định 293

- Đã hợp pháp về thẩm quyền, thủ tục;

- Về cách thức áp dụng thời điểm tính lương và mức lương: xem xét tính hợp pháp

=> Hợp pháp

 Op1: Có thể tư vấn bổ sung yêu cầu khởi kiện để thay đổi QĐ293: Quá trình đề nghị

giải quyết yêu cầu chậm trễ dẫn đến ra quyết định giải quyết chế độ 293 muộn vào năm 2017 QĐ 293 có thể bị hủy

 Thay đổi thời điểm ghi trong văn bản giải quyết: trước đó ông Đỗ đã có nhiều văn bản đề nghị nhưng được giải quyết chậm Nếu giải quyết sớm thì thời điểm ghi trong văn bản sẽ sớm hơn -> được hưởng chế độ sớm hơn

 Op2: Thay đổi: Khiếu nại hành vi hành chính giải quyết chế độ

Trang 5

KỸ NĂNG THAM GIA PHIÊN HỌP GIAO NỘP – TIẾP CẬN CÔNG KHAI CHỨNG CỨ ĐỐI

THOẠI, SOẠN THẢO BẢN LUẬN CỨ VÀ KẾ HOẠCH HỎI

 Đảm bảo nguyên tắc tự chứng minh của đương sự

 Mục đích Kiểm tra: Các đương sự đã thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của mình chưa

 Thời hạn giao nộp chứng cứ:

Ràng buộc Các đương sự phải thông báo chứng cứ Tòa án trong vòng 5 ngày phải thông báo cho đương sự về việc Tòa đã nhận dc chứng cứ => các đương sự kịp thời tiếp cận chứng cứ, có yêu cầu xác minh/có phương án chứng minh… phù hợp

Trang 6

 Phiên họp là phiên tòa trù bị nên thành phần tham gia phải đầy đủ Trường hợp vắng phải hoãn (tương tự phiên tòa)

Phạm vi giải quyết vụ án hành chính: Phạm vi yêu cầu khởi kiện

Trang 8

Xác định thẩm quyền: Nếu có vi phạm giữa thẩm quyền chung và thẩm quyền

riêng của cùng cơ quan 1 cấp: xác định thẩm quyền theo Luật Nội dung

VD: Quyết định thu hồi đất của UBND ban hành hay Chủ tịch UBND thì người bị kiện vẫn xác định theo thẩm quyền tại Luật nội dung

Xác định đối tượng chứng minh = căn cứ thực tiễn + căn cứ pháp lý

KỸ NĂNG TẠI PHIÊN HỌP

 Tại phiên họp nếu có bổ sung yêu cầu khởi kiện dẫn đến thay đổi người bị khởi kiện dẫn đến đối tượng chứng minh khác thì có quan điểm ntn?

-> Phản đối, giải quyết tại vụ án khác

 Nếu chứng cứ không hợp lệ, không đảm bảo các thuộc tính của chứng cứ: Đưa về điều 83 và 113 Luật TTHC để phản đối

 Sau phiên họp:

Nếu thống nhất: Phân tích để đưa ra phương án đảm bảo quyền Nếu không thống nhất về tình tiết, chứng cứ, nội dung dẫn đến phải tiếp tục thu thập chứng cứ, mở phiên họp khác để công khai: Tập trung chứng cứ mới có ý nghĩa gì, việc thu thập khó không, chứng cứ bất lợi hay có lợi

Trang 9

 Yêu cầu bồi thường thiệt hại: về nguyên tắc giải quyết cùng vụ án hành chính: Nếu vi phạm thời hạn giao nộp chứng cứ, chưa cung cấp đủ chứng cứ: tách ra để giải quyết bằng v/v khác Nếu yêu cầu khởi kiện bị bác sẽ không tách ra để giải quyết yêu cầu BTTH dù chưa cung cấp được chứng từ

 Sau phiên họp công khai chứng cứ với phiên tòa bình thường

 Với phiên tòa rút gọn:

Trang 10

- Nếu vấn đề không thể kết thúc tại phiên đối thoại: đánh lạc hướng, sử dụng nghệ thuật che giấu: Không đưa ra quan điểm tận cùng với vấn đề

- Chứng cứ cũ: Tòa án đã yêu cầu giao nộp mà không giao nộp trong thời hạn

-> có thể bj phản đối

Chứng cứ mới: đương sự và thẩm phán không xác định và yêu cầu giao nộp

Theo Điều 83 và 133: có quyền giao nộp ở bất kỳ giai đoạn tố tụng nào

Trang 11

 Kiểm sát viên hỏi cuối cùng: KSV không có nghĩa vụ thu thập chứng cứ chứng minh trong giai đoạn sơ thẩm Việc Chứng minh của KSV tại phiên tòa chỉ nhằm đưa đường lối về quan điểm vs vụ án

 Luật sư vẫn có thể dc yêu cầu trả lời trong TH đương sự k trả lời dc, nhờ LS trả lời thay

Trang 13

 Với đương sự có trình độ: Đánh lạc hướng, tạo sự chủ quan (hỏi vđ đương nhiên đúng) -> đặt câu hỏi trọng tâm, khó, có giá trị để có thông tin khách quan nhất

 Với đương sự trình độ bt: Dẫn dụ chứng minh dần, đi thẳng vào vấn đề

Phương án hỏi:

- PA1: Lập câu hỏi chi tiết

Nếu lập câu hỏi chi tiết nhưng có thứ tự hỏi sau: Không dự liệu được những câu hỏi nào đương sự/người khác đã hỏi rồi và không dc hỏi nữa; không dự liệu được thứ tự hỏi -> ảnh hưởng đến việc theo dõi diễn biến phiên tòa Mất thời gian đối chiếu với nội dung mình đã chuẩn bị

- PA2: Lập kế hoạch hỏi dựa trên: Xác định vấn đề cần hỏi (đối tượng chứng minh là

gì) Sẽ hỏi ai? Hỏi như thế nào?

 Nếu đương sự không trả lời -> Công khai chứng cứ -> đương sự thừa nhận

-> Căn cứ Đ79: tình tiết k cần chứng minh -> đề nghị HĐXX ghi nhận vấn đề

 Nếu bị cắt không dc hỏi: Thưa HĐXX vấn đề này đã đc hỏi, nhưng nội dung liên quan vấn đề này cần hỏi …để làm rõ Đề nghị thẩm phán tôn trọng nội dung và thời gian tranh tụng của LS Hoặc: Thay đổi cách đặt câu hỏi

The end: Khiếu nại vì hạn chế nội dung và thời hạn tranh tụng của LS trong khi LS muốn tranh tụng vấn đề mới

 Nguyên tắc: Thẩm phán không hạn chế nội dung và thời gian tranh tụng + Tuân theo

sự điều khiển của thẩm phán

Trang 14

DỰ THẢO BẢN LUẬN CỨ

Trang 15

 Tóm tắt nội dung khiếu kiện: Không nêu lặp lại nội dung đã trình bày Nội dung tóm tắt Mỗi lập luận đều phải chốt ý

 Phần kết luận và đề nghị: Có thể phân tích tác động xã hội hoặc liên hệ đến tác động với chủ thể bị chủ thể quản lý bởi cơ quan HCNN

Ngày đăng: 10/10/2021, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w