www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 1TRUNG TÂM LTĐH TÀI ĐỨC
Trang 2PHẦN 1
CHỦ ĐỀ 1 : ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ
THỊ CỦA HÀM SỐ
Vấn đề 1 : KHẢO SÁT HÀM SỐ ( các bước làm bài toán )
Hàm số bậc ba :
Hàm số bậc bốn :
Bảng biến thiên :
y’ không xác định
Tiệm cận :
Tiệm cận đứng :.Tiệm cận ngang :
Bảng biến
thiên :
Các khỏang đồng biến (hoặc nghịch biến ) Hàm số không có cực trị
Vẽ đồ thị :
Bài tập : 1/ Khảo sát các hàm số :
a/ y= b/ y= c/ y= d/ y=
e/ y= f/ y = g/ h/
Trang 3Vấn đề 2: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
Chú ý :
y’ (x 0 ) là hệ số góc của tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M ( x0 ; y0 )
Nếu tiếp tuyến song song với đường thẳng y = ax + b thì y’ (x 0 ) = a
Nếu tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = ax + b thì y’ (x 0 ) =
a/ Tại điểm có hoành độ x0 =
b/ Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 3x – 1
4/ Cho hàm số y = có đồ thị ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) :
a/ Tại giao điểm của ( C ) và trục tung
b/ Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 24 x +1
Vấn đề 3 : BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẰNG
ĐỒ THỊ
Bài toán: Dựa vào đồ thị ( C) của hàm số y =f(x) ,
Biện luận số nghiệm của phương trình : F(x , m ) = 0 ( với
m là tham số ).
Cách giải :
Vấn đề 4:TÌM GÍA TRỊ LỚN NHẤT – GÍA TRỊ NHỎ NHẤT CỦA
HÀM SỐ Bài toán: Tìm giátrị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số y= f
(x) trên
Phương trình tiếp tuyến với (C) của đồ thị hàm số y = f ( x)
tại điểm M (x0 ; y0 ) là:
y – y 0 = y’ (x 0 ) ( x – x 0 )
Trong phương trình trên có ba tham số x 0 ; y 0 ; y’(x 0 ) Nếu
biết một trong ba số đó
ta có thể tìm 2 số còn lại nhờ hệ thức : y 0 = f (x 0 ) ;
Chuyển phương trình : F(x , m ) = 0 về dạng : f(x) = h(m)
(*)
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của ( C) và đường thẳng (d) : y= h (m)
Dựa vào đồ thị (C ) , ta có kết quả :
( Nếu (d) và (C ) có n giao điểm thì (*) có n
nghiệm đơn
Nếu (d) và (C ) có 0 giao điểm thì (*) vô nghiệm
Nếu (d) và (C ) tiếp xúc với nhau tại m điểm thì
Trang 4Khoảng (a ; b ) Đoạn [a;b ]
Tính y (x0 ) , y(a) , y (b) Chọn số lớn nhất
trên 6/ Tìm tiệm cận của đồ thị các hàm số sau :
1/ y = 2/ y = 3/ y = 4/ y = 5/
CÁC DẠNG TĨAN THƯƠNG GẶP VỀ ĐỒ THỊ
A TĨM TẮT GIÁO KHOA.
1 Giao điểm của hai đồ thị.
Hịanh độ giao điểm cùa hai đường cong y = f(x) và y = g(x) là
nghiệm của phương trình:
f(x) = g(x) (1)
Do đĩ, số nghiệm phân biệt của (1) bằng số giao điểm của hai đường
cong
2 Sự tiếp xúc của hai đường cong.
a) Hai đường cong y = f(x) và y = g(x) gọi là tiếp xúc với nhau tại
điểm M(x0 ; y0 ) nếu chúng cĩ tiếp chung tại M Khi đĩ, M gọi là tiếp điểm
Trang 5có nghiệmNghiệm của hê trên là hòanh độ tiếp điểm.
B.BÀI TẬP.
1 Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị:
a) y = x3 + 4x2 + 4x + 1 và y = x + 1 b) y = x3 + 3x2 + 1 và
y = 2x + 5 c) y = x3 – 3x và y = x2 + x – 4 d) y = x4 + 4x2 – 3 và y = x2 + 1 2) Tìm m để đồ thị hàm số y = (x – 1) (x2 + mx + m) cắt trục hòanh tại ba điểm phân biệt
3) Tìm m để đồ thị hàm số y = cắt trục hòanh tại ba điểm phân biệt.
4) Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 – 2(m + 1)x2 + 2m + 1 không cắt trục hòanh.
5) Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 – 2x2 – (m + 3) cắt trục hòanh tại 4 điểm phân biệt.
6) Tìm m để đường thẳng y = mx + 2m + 2 cắt đồ thị hàm số y =
a) Tại hai điểm phân biệt.
b) Tại hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị
7) Tìm m để đường thẳng y = mx + m + 3 cắt đồ thị hàm số y =
a) Tại hai điểm phân biệt
b) Tại hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị.
8) Tìm m để đường thẳng đi qua điểm A( -1 ; -1) và có hệ số góc là m cắt đồ thị hàm số
y =
a) Tại hai điểm phân biệt.
b) Tại hai điểm thuộc cùng một nhánh.
9) Chứng minh rằng (P) : y = x2 -3x – 1 tiếp xúc với (C) : 10) Tìm m sao cho (Cm) : y = tiếp xúc với đường thẳng y = -x + 7.
11) Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 – 3mx + m + 1 tiếp xúc với trục hòanh.
12) Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 – 2x2 + 1 tiếp xúc với đồ thị hàm
số y = mx2 – 3.
Trang 6TIẾP TUYẾN
A.TÓM TẮT GIÁO KHOA
1) Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
y = f(x) tại điểm M0(x0 ; y0)
y = y’(x0)(x – x0) + y0
2 Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến của
(C) : y = f(x) biết tiếp tuyến có hệ số góc k.
Gọi M0(x0 ; y0 ) là tọa độ tiếp điểm Phương trình
tiếp tuyến của (C) tại M0 là:
y = y’(x0)(x – x0) + y0
Giải phương trình y’(x0) = k tìm x0 và y0
3.Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến của (C) y
= f(x) , biết tiếp tuyến đi qua A(xA ; yA) Gọi là đường thẳng đi qua A có hệ số góc là k
b) Tại điểm có tung độ bằng -1
c) Song song với đường thẳng d1 : y = 9x – 5.
d) Vuông góc với đường thẳng d2 : x + 24y = 0.
2 Cho (C) : y = .Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a) Tại giao điểm của (C ) với trục Ox.
b) Song song với đường thẳng d1 : y = 4x – 5.
c) Vuông góc với đường thẳng d2: y = -x
d) Tại giao điểm của hai tiệm cận.
3.Cho (C ) : y = Viết phương trình tiếp tuyến của (C ):
a) Tại điểm có hòanh độ x = 2.
b) Song song với đường thẳng d : -3x + 4y + 1 = 0.
c) Vuông góc với tiệm cận xiên.
4 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C).
a) y = x3 – 3x + 2 đi qua điểm A(1 ; 0)
b) y = đi qua điểm A(0 ;
c) y = đi qua điểm A(-6 ; 5)
Trang 7d) y = đi qua điểm A(2 ; 1).
Phần 2
HÀM LUỸ THỪA , HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
CHỦ ĐỀ 2 : HÀM SỐ LŨY THỪA , HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ
LÔGARÍT
1/ Phương trình mũ- lôgarít cơ bản :
Dạng ax= b ( a> 0 , )
b 0 : pt vô nghiệm
b>0 :
Dạng ( a> 0 , )
b>0 :
, khia>1
4/ 5/ 6/
7/ 8/ 9/
10/ 11/ log 12/ 13/ lnx + ln(x+1) = 0 14/ 3.25x + 2 49x = 5 35x 15/
8 / Giải các bất phương trình :
Trang 81/ 2/ 3/ 4 /
5/ 2 6/
Bài 1: LUỸ THỪA
Vấn đề 1: Tính Giá trị biểu thức
Bài 2: a) Cho a = và b = Tính A= (a +1)-1 + (b + 1) 1
-b) cho a = và b = Tính A= a + bBài 4: a) Biết 4-x + 4x = 23 Tính 2x + 2-x
b) Biết 9x + 9-x = 23 Tính A= 3 x + 3-xBài 5: Tính
Vấn đề 2: Đơn giản một biểu thức
Bài 6: Giản ước biểu thức sau
c) C = (a > 0) d) D = với a > 0e) E = với x > 0, y > 0
f ) F = với x = và a > 0 , b > 0 g) G = Với x = và a > 0 , b > 0
h)
Trang 9i) I = j) J = với 0 < a 1, 3/2
Vấn đề 3: Chứng minh một đẳng thức
Bài 7 chứng minh : với 1 x 2
Bài 8 chứng minh :
Bài 9: chứng minh: với 0 < a < x
Bài 10 chứng minh:
Với x > 0 , y > 0, x y , x - yBài 11 Tìm x biết
a) 2x = 1024 b) (1/3)x = 27
Bài 2: HÀM SỐ LUỸ THỪA
Vấn đề 1: Tìm tập xác định của hàm số
Bài 12 tìm tập xác định của hàm số
Vấn đề 2: Tính đạo hàm của hàm số
Bài 13: Tính đạo hàm các hàm số
Trang 10Bài 3: LOGARIT
Vấn đề 1: các phép tính cơ bản của logarit
Bài 15 Tính logarit của một số
A = log24 B= log1/44 C = D = log279
Vấn đề 2: Tìm cơ số X
Bai 17: Tìm cơ số X biết
Vấn đề 3: Rút gọn biểu thức
Bài 19: Rút gọn biểu thức
Vấn đề 4: Chứng minh đẳng thức logarit
Bai 20: Chứng minh ( giả sử các biểu thức sau đã cho có nghĩa)
c) cho x, y > 0 và x2 + 4y2 = 12xy
Chứng minh: lg(x+2y) – 2 lg2 = (lgx + lg y) / 2
Trang 11Chứng minh: log ax Từ đó giải phương trình log3x.log9x = 2e) cho a, b > 0 và a2 + b2 = 7ab chứng minh:
Bài 4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ
LOGARIT
Vấn đề 1: tìm tập xác định của hàm số
Bài 21: tìm tập xác định của các hàm số sau
a) y = b) y = log3(2 – x)2 c) y = d) y = log3|x – 2| e)y = f) y =
Vấn đề 2: Tìm đạo hàm các hàm số
Bài 22: tính đạo hàm của các hàm số mũ
a) y = x.ex b) y = x7.ex c) y = (x – 3)ex d) y = ex.sin3xe) y = (2x2 -3x – 4)ex f) y = sin(ex) g) y = cos( ) h) y = 44x – 1i) y = 32x + 5 e-x + j) y= 2xex -1 + 5x.sin2x k) y =
Bài 23 Tìm đạo hàm của các hàm số logarit
a) y = x.lnx b) y = x2lnx - c) ln( ) d) y = log3(x2- 1)e) y = ln2(2x – 1) f) y = x.sinx.lnx g) y = lnx.lgx – lna.loga(x2 + 2x + 3)
Vấn đề 3: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Bài 24: khảo sát và vẽ đồ thị hàm số mũ , logarit
a) y = 3x b) y = c) y = log4x d) y = log1/4x
Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG
TRÌNH LOGARIT
Vấn đề 1: Phương trình mũ
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 25 : Giải ác phương trình sau
Trang 12d) e) 52x + 1 – 3 52x -1 = 110f) f) 2x + 2 x -1 + 2x – 2 = 3x – 3x – 1 + 3x - 2 g) (1,25)1 – x =
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 26 : Giải các phương trình
a) 22x + 5 + 22x + 3 = 12 b) 92x +4 - 4.32x + 5 + 27 = 0c) 52x + 4 – 110.5x + 1 – 75 = 0 d)
g)
Dạng 3 Logarit hóaï
Bài 27 Giải các phương trình
a) 2x - 2 = 3 b) 3x + 1 = 5x – 2 c) 3x – 3 = d) e) f) 52x + 1- 7x + 1 = 52x + 7x
Dạng 4 sử dụng tính đơn điệu
Bài 28: giải các phương trình
a) 3x + 4 x = 5x b) 3x – 12x = 4x c) 1 + 3x/2 = 2x
Vấn đề 2: Phương trình logarit
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 29: giải các phương trình
a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3)c) log4x + log2x + 2log16x = 5 d) log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0
e) log3x = log9(4x + 5) + ½ f) log4x.log3x = log2x + log3x – 2g) log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1)
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 30: giải phương trình
c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + e) log1/3x + 5/2 = logx3 f) 3logx16 – 4 log16x = 2log2x
Dạng 3 mũ hóa
Bài 31: giải các phương trình
a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x) b) log3(3x – 8) = 2 – x
Bài 6: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Trang 13a) 16x – 4 ≥ 8 b) c)
Bài 33: Giải các bất phương trình
a) 22x + 6 + 2x + 7 > 17 b) 52x – 3 – 2.5x -2 ≤ 3 c) d) 5.4x +2.25 x ≤ 7.10x e) 2 16x – 24x – 42x – 2 ≤ 15 f) 4x +1 -16x ≥ 2log48
g) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/xBài 34: Giải các bất phương trình
a) 3x +1 > 5 b) (1/2) 2x - 3≤ 3 c) 5x – 3x+1 > 2(5x -1 - 3 x – 2)
Vấn đề 2: Bất Phương trình logarit
Bài 35: Giải các bất phương trình
a) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4c) log2( x2 – 4x – 5) < 4 d) log1/2(log3x) ≥ 0
e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 f) log2x(x2 -5x + 6) < 1g)
Bài 36: Giải các bất phương trình
a) log2 2 + log2x ≤ 0 b) log1/3x > logx3 – 5/2c) log2 x + log2x 8 ≤ 4 d)
Bài 37 Giải các bất phương trình
a) log3(x + 2) ≥ 2 – x b) log5(2x + 1) < 5 – 2xc) log2( 5 – x) > x + 1 d) log2(2x + 1) + log3(4x + 2) ≤ 2 PHẦN 3 TÍCH PHÂN
Trang 16Hd : đặt x=sint (t Đợc đs là I=
Trang 187) (ĐS : 8) (ĐS: 3
Tích phân của một số hàm đặc biệt
A.Lý thuyết
CMR:
1) Nếu f(x) là hàm chẵn, liên tục trên [-a;a] thì
2) Nếu f(x) là hàm lẻ, liên tục trên [-a;a] thì
3) Nếu f(x) là hàm tuần hoàn với chu kì T, liên tục trên [0;T]; [a;a+T] thì
.4) Với a>0, f(x) là hàm chẵn, liên tục trên R, Với mọi số thực ta có :
.5) Nếu f(x) liên tục trên [0; thì
6) Nếu f(x) liên tục trên [ thì
Trang 204) (§S: 0)
5) (§S : Bµi 3 tÝnh
Trang 213) Miền (D) giới hạn bởi các đờng: x=f(y);x=0;y=a;y=b khi quay quanh trục
Oy nó tạo ra vật trể tròn xoay có thể tích : VOy=
B.Bài tập
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
1) y= ;y=3 (ĐS: 8(đvdt))2) y= (ĐS: đvdt))3) x= ; x+y-2=0 ;y=0 (ĐS: đvdt))4) y=x2 ; y= (ĐS: 8ln3)
5) y=x2 ; y= (ĐS: 27ln3)6) y=x2 ; x=y2
7) y=ex ; y=e-x ;x=1
Bài 2 : Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra khi quay miền (D) giới hạn bởi các đờng:
1) y=4-x2 ; y=2+x2 quanh Ox (ĐS : 16
2) y=x2 ; x=y2 quanh Ox
3) y=2x-x2 ; y=x2-2x quanh Ox (ĐS :
4) y=-x2+4x ; trục Ox :
Trang 23VÝ dô 1 H·y tÝnh c¸c tÝch ph©n sau:
Trang 24Ta có:
Chú ý: Trong thực tế chúng ta có thể gặp dạng tích phân trên dạng tổng quát
hơn nh:
Nếu hàm số dới dấu tích phân có chứa căn dạng và
(trong trong đó a là hằng số dơng) mà không có cách biến đổi nàokhác thì nên đổi sang các hàm số lợng giác để làm mất căn thức, cụ thể là:
Trang 26¸p dông c«ng thøc trªn ta cã qui t¾c c«ng thøc tÝch ph©n tõng phÇn sau:
Bíc 1: ViÕt f(x)dx díi d¹ng b»ng c¸ch chän mét phÇn thÝch hîp cña f(x) lµm u(x) vµ phÇn cßn l¹i
Trang 29Chú ý: Điều quan trọng khi sử dụng công thức tích phân từng phần là làm thế
nào để chọn u và thích hợp trong biểu thức dới dấu tích phânf(x)dx Nói chung nên chọn u là phần của f(x) mà khi lấy đạo hàm thì đơngiản, chọn là phần của f(x)dx là vi phân một hàm số đã biết hoặc
Trang 31
+)Ta có I=
Tích phân =
Tích phân tính đợc
Nếu bậc của P(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của Q(x) thì dùng phép chia đa thức
Nếu bậc của P(x) nhỏ hơn bậc của Q(x) thì có thể xét các trờng hợp:
Trang 352.2.Dạng 2: Đổi biến số để hữu tỉ hóa tích phân hàm lợng giác
Trang 37hàm hữu tỉ theo sinx, cosx
Để tính nguyên hàm trên ta đổi biến số và đa về dạng tích phân hàm hữu tỉ
đó đa tích phân về dạng hữu tỉ theo biến t
+) Nếu là hàm số lẻ đối với sinx nghĩa là:
+) Nếu là hàm số lẻ đối với cosx nghĩa là:
3.Tích phân hàm vô tỉ
Trang 383.3Dạng 3: Biến đổi làm mất căn
Gồm: Đổi biến số t là toàn bộ căn thức
Viết biểu thức trong căn dới dạng bình phơng đúng
4.Tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối
Phơng pháp:Chúng ta phải phá dấu giá trị tuyệt đối
Trang 39VÝ dô 16: TÝnh
Gi¶i: LËp b¶ng xÐt dÊu cña trªn ®o¹n
x -2 -1
1 2 + 0 -
Trang 402.Cho hàm số liên tục và chẵn trên đoạn Khi đó
Trang 424.Cho f(x) liên tục trên đoạn .Khi đó
*Nếu f(x) liên tục trên thì
*Nếu f(x) liên tục trên thì
Trang 43( §H-KA-2006)
Trang 45Cần nhớ :1/ Tam giác đều cạnh a có : Đường cao h = và diện tích S =
2/ Hình vuông cạnh a có : Đường chéo và diện tích
b/ Góc SAC bằng 450
c/ Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 10/ a/Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác ABC A’B’C’ có A’A, AB, BC vuông góc nhau từng đôi một và A’A= 2a, AB = a, BC= a
b/ Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’có đáy là tam giác đều cạnh a điểm A’ cách đều ba điểm A ,B ,C ,cạnh bên AA’ tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Tính thể tích của khối lăng trụ
c/ Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’có tất cả các cạnh đều bằng a Tính thể tích của khối lăng trụ
11/ Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh
a , SA (ABC) , SA= a Tính thể tích của khối chóp đó
Bài tập
12/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón biết :
a/ Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a
b/ Đường sinh bằng a , góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 600
c/ Bán kính đáy r = 12 và góc ở đỉnh là 1200
13/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ biết
a/ Một hình trụ có bán kính đáy R và thiết diện qua trục là mộthình vuông
b/ Bán kính đáy a , chiều cao 2a
14/Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , SA vuông gócABCD
Hình nón có : Diện tích xung quanh - Thể tích
Hình trụ có :Diện tích xung quanh - Thể tích
( l : đường sinh, r : bán kính đáy, h : đường cao )
Mặt cầu có : Diện tích S = 4 R2 - Thể tích V =
Trang 46a/ Xác định mặt cầu đi qua S , A ,B , C, D
b/ Tính diện tích của mặt cầu biết AB = a , AD = 2a , SA = 3a
15/ (Đại học khối A – 2006 )
Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’ , bán kính đáybằng chiều cao và bằ.Trên
đường tròn đáy tâm O lấy điểm A , trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB = 2a
Tính thể tích khối tứ diện OO’AB
ChỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG
GIAN
§ 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
I.TOẠ ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ CỦA VÉC TƠ:
1 Hệ tọa độ :
Hệ ba trục Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một và có chung điểm gốc O gọi là hệ trục tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz ( hay hệ tọa độ Oxyz ).
@ là các vectơ đơn vị tương ứng trên các trục Ox, Oy,
Oz.
@ Ox: trục hoành, Oy: trục tung, Oz: trục cao.
@ O: gốc tọa độ.
2 Tọa độ của điểm:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz đã chọn, cho
điểm M bất kỳ Ttọa độ của điểm M
được ký hiệu là Ta có :