Metyl acrylat không phản ứng đợc với chất hoặc dung dịch nào sau đây?. a/ Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rợu no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaO
Trang 11 Hợp chất nào sau đõy khụng phải là este:
A C2H5OH B CH3OCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOH
2.Cụng thức tổng quỏt của este no đơn chức là:
A CnH2nO2(n≥1) B CnH2n-2O2(n≥1) C CnH2n+2O2(n≥1) D CnH2nO(n≥1)
3 Hợp chất X có CTTQ: R – CO – O – R’
Phát biểu nào không đúng ?
A X là este đợc điều chế từ axit RCOOH và rợu R’OH
B Để X là este thì Rvà R’đều không phải nguyên tử H
C X có thể bị thuỷ phân thành RCOOH và R’OH
D R có thể là nguyên tử H hay gốc hiđrocacbon
4 Một este đợc tạo thành từ axit cacboxylic hai lần và ancol đơn chức có công thức tổng quát là :
A RCOOR' 2 B.(RCOO)2R' C R(COO)2R' D R(COOR ')2
5 Este A đợc tạo thành từ axit cacboxylic n lần và ancol hai lần có công thức tổng quát là :
A R2COOR'n B (RCOO)2R'n C R( COO)2nR' D R2 (COO)2nR'n
6 E là 1 este mạch hở, cha no có 2 liên kết π ở mạch cacbon và 2 nhóm chức thì công thức phân tử của E
có dạng:
A CnH2n-6O4 B CnH2n-2O4 C CnH2n-4O2 D CnH2n-8O4
7 Nếu đun glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu đợc tối đa bao nhiêu triglixerit?
8 Triglixerit là este 3 lần este của glixerin Cú thể thu được tối đa bao nhiờu triglixerit khi đun glixerin
với hh 3 axit RCOOH, R'COOH, R''COOH (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc):
10 Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần độ tan trong nớc của các chất sau:(1) popan ; (2)etyl axetat ;
(3)propan -1 –ol ; (4) butan -1 – ol
A (1) >(2) > (3) >(4) B (4) > (3) > (2) > (1)
C (2) >(1) >(3) > (4) D (3) > (4) > (2) >(1)
11 Cho 4 chất CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOCH3 Chõt ớt tan trong nước nhất là:
A CH3COOH B C2H5OH C HCOOCH3 D CH3COOCH3
12 Este ứng với CTPT C4H8O2 cú số đồng phõn cựng chức là:
15 Este có công thức phân tử C4H8O2có gốc rợu là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A Axit fomic B Axit propionic C Axit axetic D Axit oxalic
16 Chất nào là n- propyl butirat ?
A CH3- CH2- CH2- O – CH2- CH2- CH3 B CH3- CH2- COO- CH2- CH2-CH3
C CH3- CH2- CH2- COO – CH2- CH2-CH3 D CH3- CH2- CH2- CO – CH2- CH2- CH3
17 Daàu chuoỏi laứ este coự teõn iso amyl axetat, ủửụùc ủieàu cheỏ tửứ:
C C2H5COOH, C2H5OH D CH3COOH, (CH3)2CH-CH2OH
18 Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?
A CH2=CH − COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COO − CH=CH2 D CH2= C(CH3) − COOCH3
Trang 2THPT Thaựi Ninh ẹeà cửụng oõn toỏt nghieọp
19 Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
22 Cho các p xảy ra theo sơ đồ : C2H4 C2H4Br2 C2H6O2 C2H2O2 C4H6O4 C5H8O4
Vậy C4H6O4 là:
A CH3COOH- COOCH3 B HOOC- COOC2H5
C COOC-CH2- COOCH3 D HOOC- CH2- CH2-COOH
23 Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A CH3 - CH2 - COO-CH3 B CH3 -COO- CH2 - CH3
C CH3 - CH2 - CH2 - COOH D HCOO-CH2 - CH2 - CH3
24 Metyl acrylat không phản ứng đợc với chất hoặc dung dịch nào sau đây ?
A Br2trong CCl4 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Na Kim loại
25 Chọn thuốc thử phân biệt đợc ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat.
26 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rợu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất
nhãn là
A quỳ tím, dung dịch Na2CO3 B quỳ tím, Cu(OH)2
C quỳ tím, dung dịch NaOH D quỳ tím, dung dịch Br2
27 Cho hỗn hợp CH3COOH, C2H5OH, H2SO4đặc và CH3COOC2H5 Làm thế nào để thu đợc CH3COOC
2-H5 nguyên chất
A Lọc B Chiết C Chng cất D Kết tinh lại
28 Thủy tinh hữu cơ là sản phẩn trùng hợp của chất nào sau đây ?
A Metyl axetat B Metyl metacrylat C Vinyl axetat D Vinyl acrylat.
29.Cho cỏc chất sau: (I): C2H5OH (II): CH3COOH (III): C6H5OH (IV): C6H5- NH2,
(V): HCHO (VI): HCOOH (VII): HCOOCH3 Trường hợp nào xảy ra phản ứng khi cho NaOH vào:
A I, II, III; B IV, V, VI, VII; C II, II, IV; D II, III, VI, VII
30 Cho cỏc hợp chất cú cụng thức cấu tạo như sau;
I CH3 – CH=CH – CH2 – OH, II CH3 – CH2 – COOH; III CH3-COO-CH3 V CH3 – O – CH(CH3)2 ;
VI CH3 – CH2 – CH2-OH VII CH3 – CH2 – CHCl2
OH
H 3 C
Hợp chất nào cú phản ứng với dung dịch NaOH và Na;
A II, IV; B I, II, III, IV; C III, IV; D V, VII; E Kết quả khỏc
31 Etyl axetat đợc tổng hợp theo phản sau:
CH3COOH + C2H5OH ƒ CH3COOC2H5 +H20
Phơng pháp nào sau đâycó thể làm tăng hiệu suất tổng hợp este ?
Trang 31 thêm nớc vào hỗn hợp 2 thêm axit hoặc ancol vào hỗn hợp
3 thêm axit axetic và ancol etyic vào 4.chng cất lấy este 5 làm lạnh hỗn hợp
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2 C HCOOCH=CH-CH3 D A, B, C
34 Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc?
b/ Chất hữu cơ X có công thúc phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu
đợc một chất hữu cơ X khônglàm mất màu nớc brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là
A HCOOC2H5 và C2H5COOH C CH3COOCH3 và C2H5COOH
B CH3COOCH3và HOCH2CH2CHO D CH3COOCH3 và HCOOC2H5.
41 Sản phẩn của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho p tráng bạc ?
A CH2=CH − COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COO − CH=CH2 D HCOO − CH=CH2
42 Có bao nhiêu đồng phân là este có CTPT là C8H8O2 khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối ?
43 Hợp chất h/c A mạch hở không phân nhánh và chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử
C8H14O4 Cho A tác dụng với NaOH thu đợc một rợu duy nhất là CH3OH và một muối natri của hợp chất hữu cơ B Tên axit B là :
A Axit ađipic B Axit enantoic C Axit glutaric D Axit hexanonic
44 E là hợp chṍt hữu cơ có cụng thức phõn tử C9H16O4 Thuỷ phõn E được axit cacboxylic X và hai ancol Y, Z Biờ́t Y, Z đờ̀u có khả năng tách nước tạo anken Sụ́ cacbon của Y gṍp 2 lõ̀n sụ́ cacbon của Z
X là.
A Axit acrylic B axit oxalic C Axit axetic D Axit maloic
45 X là mụ̣t hợp chṍt hữu cơ chỉ chứa mụ̣t loại nhóm chức có cụng thức phõn tử C10H18O4 X tác dụng với dd NaOH đun nóng cho ra hụ̉n hợp chỉ gụ̀m muụ́i natri của axit adipic và ancol Y Y có cụng thức phõn tử là
A C2H6O B C4H6O2 C C5H8O2 D C4H8O2
46 E là hợp chṍt hữu cơ chứa mụ̣t loại nhóm chức có cụng thức C6H8O4 thuỷ phõn E thu được ancol X và 2 axit cacboxylic Y, Z cụng thức phõn tử lõ̀n lượt là: CH2O2 và C3H4O2 Ancol X là;
Trang 4THPT Thaựi Ninh ẹeà cửụng oõn toỏt nghieọp
A ancol etylic B ancol anlylic C etylen glicol D ancol metylic
47 Cho chất X tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đú cụ cạn dung dịch thu được chất
rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tỏc dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X cú thể là
A HCOOCH=CH2 B HCOOCH3 C CH3COOCH=CH-CH3 D CH3COOCH=CH2
48 X, Y là các hợp chất hữu cơ đơn chức (chức C, H, O ) Cả hai chất đều tác dụng đợc với NaOH, đều
có phản ứng tráng gơng và khi đốt cháy 1 mol mỗi chất đều thu đợc không đến 3 mol CO2 Biết Cu(OH)2tan trong X cho dd màu xanh, còn Y tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng lại cho kết tủa đỏ gạch CTCT của X, Y là :
A X là H- COOH và Y là HCOOCH3 B X là HCOOCH3 và Y là HCOOH
C X là CH3COOH, Y là HCOOCH3 D không xác định
49 Xà phòng hoá este X đơn chức, no chỉ thu đợc một hợp chất hữu cơ Y chứa Na Tách Y rồi trộn thêm
vôi tôi xút rôì đem nung ở nhiệt độ cao đợc rợu Z và muối vô cơ Đốt cháy Z thu đợc CO2 và H2O theo tỉ
lệ mol là 2 : 3 Công thức phân tử este là :
A C3H4O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C3H6O
50 Este X khụng no, mạch hở, cú tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phũng
hoỏ tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo phự hợp với X?
51 a/ Cho chất X tác dụng với NaOH đợc dd Y, cô cạn dung dịch Y đợc chất rắn Z và hỗn hợp hơi T Từ
T Chng cất thu đợc P, đem P đi tráng gơng cho sản phẩm Q- Q tác dụng với dd NaOH lại cho Z Vậy CTCT của X là:
A HCOO- CH2- CH=CH2 B HCOO- CH= CH- CH3
C HCOO- C(CH3 ) = CH2 D CH3- COO- CH=CH2
b/ Thủy phân một este X thu đợc muối Y và ancol Z Biết tỉ khối hơi của Z so với He là 15 Chất Y không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Sản phẩn của phản ứng oxi hóa Z bằng CuO (t0) cho p tráng bạc Chất nào sau đây thoả điều kiện của X?
C CH3COOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3
52 A là C3H6O2 và B là C2H4O2 tỏc dụng đủ dung dịch NaOH thu 1 muối và 1 rượu Vậy A, B là:
A A là axit, B là este B A là este, B là axit
53 Chọn câu sai
A Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kiết hiđro.
B Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxylic bằng một gốc hiđrocacbon thì đợc este.
C Dẫn xuất của axit cacboxylic là este
D Este thờng là chất lỏng nhẹ hơn nớc rất ít tan trong nớc, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ.
54 Choùn caõu ủuựng nhaỏt trong caực caõu sau:
A Hụùp chaỏt hửừu cụ ủa chửực laứ hụùp chaỏt trong phaõn tửỷ phaỷi coự chửựa 3 nhoựm chửực trụỷ leõn.
B Hụùp chaỏt hửừu cụ ủa chửực laứ hụùp chaỏt trong phaõn tửỷ coự chửựa nhieàu nhoựm chửực.
C Hụùp chaỏt hửừu cụ taùp chửực laứ hụùp chaỏt trong phaõn tửỷ coự chửựa nhieàu nhoựm chửực khaực nhau.
D Hụùp chaỏt hửừu cụ taùp chửực laứ hụùp chaỏt trong phaõn tửỷ coự chửựa hai nhoựm chửực khaực nhau
55 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:
A Phản ứng este hoỏ xảy ra hoàn toàn.
B Khi thuỷ phõn este no, mạch hở trong mụi trường axit sẽ thu được axit và rượu
C Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phõn este no mạch hở trong mụi trường kiềm thu được muối và rượu
56 a/ Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rợu no đơn chức phản ứng vừa hết với 100
ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D propyl fomat
Trang 5b/ Thủy phân hoàn toàn 2,2 gam 1 este no, đơn chức, mạch hở bằng dung dich NaOH thì thu đợc 2,4 gam muối Tên gọi của A là:
A metyl propionat B etyl axetat C propyl fomat D iso-propyl fomat
c/ Thuỷ phõn mụ̣t este có tỉ khụ́i hơi so với H2 là 37 thì thu được mụ̣t muụ́i Na có khụ́i lượng 41/37 khụ́i lượng este Tìm tờn của este
A etyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D propyl fomat
57 Đốt cháy hoàn toàn một lợng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là
58 ẹoỏt moọt este hửừu cụ X thu ủửụùc 13,2gam CO2 vaứ 5,4 gam H2O X thuoọc loaùi:
A este no ủụn chửực B este coự moọt lieõn keỏt ủoõi C=C chửa bieỏt maỏy chửực.
C este maùch voứng ủụn chửực D este hai chửực no.
59 Đốt cháy hỗn hợp 2 este no đơn chức ta thu đợc 1,8g H2O Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên
ta thu đợc hỗn hợp X gồm rợu và axit Nếu đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì thể tích khí CO2 thu đợc (đktc) là:
A.C2H5COOH B.C3H5COOH C.C2H3COOH D.C3H7COOH
c/ Đốt cháy hoàn toàn 18,5 gam một este B thì đợc 33 gam CO2 và 13,5 gam H2O Tên gọi của B là:
d/ Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp chứa 3 este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy đợc dẫn vào bình chứa 1 lợng d nớc vôi trong thì khối lợng bình tăng thêm 6,2g Khối lợng dung dịch trong bình sau phản ứng thay đổi nh thế nào?
A tăng 6,2gam B giảm 6,2gam C tăng 1,8gam D giảm 3,8gam
e/ Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este no,đơn chức, mạch hở, cần dùng 30,24 lít O2(đktc), sau phản ứng thu đợc 48,4 gam khí CO2 Giá trị của m là:
61 Este X đơn chức tỏc dụng đủ NaOH thu 9,52g Natri fomat và 8,4g ancol Vậy X là:
A.metyl fomat B etyl fomat C propyl fomat D butyl fomat
62 a/ Cho 3.52g chất A C4H8O2 tỏc dụng vào 0,6 lớt dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cụ cạn dung dịch thu 4,08g chất rắn Vậy A là:
A.C3H7COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
b/ Cho 12,9g este A có CTPT C4H6O2 vào 150 ml dd NaOH 1,25M Cụ cạn thu được 13,8 g chṍt rắn khan Xác định tờn của A
A.vinyl fomat B vinyl axetat C alyl fomat D metyl acrylat
63 a/ Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) đến khi phản ứng đạt tới trạng thỏi cõn bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
b/ Khụ́i lượng axit metacrylic và ancol metylic lõ̀n lượt cõ̀n lṍy đờ̉ điờ̀u chờ́ được
100 kg poli etylmrtacrylat là bao nhiờu? Biờ́t hiợ̀u suṍt của toàn bụ̣ quá trình là 80%
A 86 kg và 32 kg B 107,5 kg và 40 kg C 68,8 kg và 25,6 kg D 75 kg và 30kg
64 a/ Sản phẩn của phản ứng thủy phân metyl axetat có 3,2 gam ancol metylic.
Biết rằng hiệu suất của phản ứng này là 80% Khối lợng của metyl axetat đem thủy phân là bao nhiêu ?
b/ 37 Cho 45 gam axít axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc Hiệu suất của ứng
là 80% Khối lợng etyl axetat tạo thành là:
Trang 6THPT Thaựi Ninh ẹeà cửụng oõn toỏt nghieọp
65 a/ Cho 8.8 gam moọt este hửừu cụ ủụn chửực no X phải dùng hờ́t 100ml dung dũch NaOH 1M, thu
ủửụùc 8.2 gam muoỏi Coõng thửực cuỷa X laứ:
A.CH3COOCH3 B HCOOCH3 C.CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
b/ 43 Để thủy phân hoàn toàn 13,2gam este A đơn chức, cần dùng 54,54ml dung dịch
NaOH(d=1,1g/ml) Số đồng phân đơn chức có cùng công thức phân tử với A là:
66 Cho 0,01 mol este hửừu cụ maùch hụỷ X phaỷn ửựng vửứa ủuỷ vụựi dung dũch chửựa 0,03 mol KOH E
thuoọc loaùi este:
A ủụn chửực B hai chửực C ba chửực D khoõng xaực ủũnh.
67 Khi cho bay hơi 10,56 gam chất hữu cơ A thì thể tích của A bằng với thể tích của 3,84 gam oxi trong
cùng điều kiện Khi dun nóng A với dung dịch NaOH thì thu đợc một ancol và muối Biết A không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của là :
A C3H7COOH C C6H5COOC2H5 B HCOOC3H7 D CH3COOC2H5
68 Thủy phân một este đơn chức bằng NaOH Sau p thu đợc một muối và một ancol Tỉ lệ phần trăm
khối lợng của Na trong muối là 24,46% Este ban đầu là:
A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH=CH2 C CH2=CHCOOC2H5 D CH2=CH − CH2COOCH3
69 Để thủy phân hoàn toàn 4,64 gam một este đơn chức A thì cần 40 ml NaOH 1M Sau phản ứng, thu
đợc muối B và ancol C Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol C thì thu đợc 22,4 lit CO2(đktc) CTCT của A là :
A HCOOC5H11 B C3H7COOC2H5 C C2H5COOC3H7 D C2H5COOC2H5
70 Hai este X, Y là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn X thu đợc CO2, H2O có thể tích bằng nhau
Để xà phòng hóa 33,3 gam hỗn hợp A chứa X, Y cần dùng 450ml NaOH 1M Sau phản ứng, thu đợc m
gam muối và hỗn hợp B gồm 2 ancol Biết rằng M B=36,67, giá trị của m là:
71 Cho 26,4 gam hỗn hợp X gồm C3H7COOH và este có CTPT là C4H8O2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thì thu dợc 20,6 gam muối CTCT của este là:
A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7
Giả thiết dùng cho các câu 72 và 73:
Khi thủy phân hoàn toàn 17,1 gam một este A đơn chức, mạch hở thu đợc muối B và ancol C Cho toàn
bộ lợng ancol C đợc tạo ra qua CuO nung nóng, thu đợc chất hữu cơ D Đem toàn bộ lợng D cho phản ứng với 1 lợng d dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu đợc 32,4 gam Ag.
72 Nếu dẫn toàn bộ lợng D sinh ra ở trên qua dung dịch Br2 20% thì có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu gam dung dịch Br2? Biết rằng khi đốt cháy hoàn C thì thu đợc CO2 và H2O có thể tích bằng nhau.
73 CTCT của A là :
A C2H5COOCH2-CH=CH2 B CH2=CH-COOCH3
C C2H5COOCH2C6H5 D CH3COOCH=CH-CH2
74 Đun 9,9 gam phenyl benzoat với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
đ-ợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
75 Đốt cháy hoàn toàn 5,55 gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau Dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy qua 1 lợng d dung dịch Ca(OH)2 thì tạo 22,5 gam kết tủa Tên gọi của 2 este là:
A etyl axetat và metyl propionat B etyl fomiat và metyl axetat
C propyl fomiat và metyl axetat D etyl axetat và propyl fomiat
76 Chất hữu cơ A đơn chức, chứa C,H,O trong phân tử Chất A không tác dụng Na nhng tác dụng đợc
với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 hoặc 1:2 Dẫn toàn bộ sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A qua 1 ợng d dung dịch Ca(OH)2 thì tạo ra 130 gam kết tủa Tên gọi của A là:
l-A metyl benzoat B phenyl acrylat C propyl benzoat D phenyl benzoat
Trang 777 Để thủy phân hoàn toàn 18,36 gam một este đơn chức A cần dùng 120 ml dung dịch NaOH 1,5M
Biết rằng sản phẩm của phản ứng không có khả năng cho phản ứng tráng bạc và trong sản phẩm có ancol bậc II Muối tạo thành sau phản ứng có công thức là:
A C2H5COONa B HCOONa C CH3COONa D C3H7COONa
78 Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este đơn chức A bằng NaOH thì thu đợc 10,34 gam muối Mặt
khác 9,46 gam A có thể làm mất màu tối đa 88gam dung dịch Br2 20% Biết rằng A có một liên kết đôi
C = C trong phân tử Muối tạo thành sau phản ứng là:
A C2H3COONa B C4H9COONa C CH3COONa D C3H5COONa
79 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu
đợc 24,6 gam muối và 0,1mol ancol B Cần 500ml dung dịch HCl 0,4 M để trung hòa lợng NaOH d sau phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của A là:
A.(CH3COO)3C3H5 B C2H4(COOCH3)2
C.(CH3COOH)2C2H4 D CH2(COOCH3)2
80 a/ Thủy phõn 3,52g este tạo bởi acid no đơn chức mạch hở và rượu no đơn chức mạch hở vừa đủ với
40ml NaOH 1M tạo chất A và ancol B biết dB /H2 =30 B oxi húa thành andehit Xỏc định CTPT chất A?
A HCOONa B CH3COONa C CH2=CHCOONa D CH3CH2COONa
b/ Có 2,96g mụ̣t este X của axit no đơn chức và mụ̣t rượu no đơn chức phản ứng vừa đủ với 20 ml
dd NaOH 2M thu được hai chṍt A và ancol B( tỉ khụ́i của B so với H2 bằng 16) Xác định tờn của X
A etyl axetat B metyl axetat C etyl fomat D iso- propyl fomat
81 Thủy phõn 0,01 mol este của một rượu đa chức với một acid đơn chức tiờu tốn hết 1,2g NaOH Mặt
khỏc khi thủy phõn 6,35g este đú thỡ tiờu tốn hết 3g NaOH và thu được 7,05g muối CTCT của este là?
A (CH3COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5 C C3H5(COOCH3)3 D C3H5(COOC2H3)3
82 a/ Hai este X, Y là đụng phõn của nhau 17,6 gam hụ̉n hơp này chiờ́m thờ tớch bằng thờ̉
tớch của 6,4 gam oxi ở cựng điờu kiợ̀n Hai este X, Y là:
A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 và HCOOC3H7
C HCOOC3H7 và C3H7COOCH3 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
b/ Cho 22,2 g hai este là đụ̀ng phõn của nhau( no đơn chức) tác dụng 12g NaOH(vừa đủ) thu được 21,8g muụ́i Phần trăm khối lượng hai este lần lượt là
83 Mụ̣t hh X gụ̀m 2 este A,B có cùng CTPT C8H8O2 và điờ̀u chứa vòng benzen Xà phòng hờ́t 0,2 mol X
ta cõ̀n 0,3 lít dd NaOH 1M thu được 2 muụ́i Tính khụ́i lượng muụ́i thu được
lipit
1 Cỏc mệnh đề sau đỳng hay sai ( Ghi Đ, S vào ụ trống ): Đỏp ỏn
A Chất bộo là dầu mỡ động thực vật.
B Chất bộo là este của glyxerin với cỏc axit bộo
C hỗn hợp muối natri (hoặc kali) của axit bộo gọi là xà phũng
D Dầu mỡ bụi trơn mỏy múc , động cơ cũng là chất bộo
2 Trong cỏc cụng thức sau đõy, cụng thức nào của lipit :
A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(COOC17H35)3
C C3H5(COOC15H31)3D C3H5(OCOC17H33)3
3 Hóy chọn cõu sai khi núi về lipit:
A Ở nhiệt độ thường, lipit động vật thường ở trạng thỏi rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu cỏc gốc axit bộo no.
Đ
Đ
Đ
S
Trang 8THPT Thái Ninh Đề cương ôn tốt nghiệp
B Ở nhiệt độ phịng, lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo khơng no.
C Các lipit đều nặng hơn nước, khơng tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,…
D Các lipit đều nhẹ hơn nước, tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,…
4 Phát biểu nào sau đây khơng chính xác :
A Khi thuỷ phân chất béo trong mơi trường axit sẽ thu được axit và rượu
B Khi thuỷ phân chất béo trong mơi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo.
C Khi thuỷ phân chất béo trong mơi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phịng.
D Khi hiđro hố chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
5 Chất béo lỏng cĩ thành phần axít béo là :
A Chủ yếu là axít béo chưa no
B Chủ yếu là các axít béo no
C Chỉ chứa các axít béo chưa no
D Khơng xác định được
6 Chọn câu sai:
A Chất tẩy màu làm sạch các vết bẩn nhờ những phản ứng hố học.
B Chất ưa nước là những chất phân cực.
C Chất kị nước là những chất khơng phân cực.
D Chất giặt rửa làm sạch các chất bẩn nhờ phản ứng hố học.
7 Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là:
A Khơng gây hại cho da.
B Bị phân huỷ bởi vi sinh vật.
C Dùng được với nước cứng.
D Khơng gây ơ nhiễm mơi trường.
8 Dầu mỡ để lâu bị ơi thiu là do :
A Chất béo bị thủy phân với nướctrong khơng khí.
B Chất béo bị oxi hĩa chậm trong khơng khí.
C Chất béo bị vữa ra.
D Chất béo bị phân hủy thành andehit cĩ mùi khĩ chịu.
9 Chỉ số axit của chất béo là :
A Số liên kết π trong gốc hiđrocacboncủa axit béo.
B Số miligam KOH cần để trung hồ các axit tự do cĩ trong 1 gam chất béo.
C Số miligam NaOH cần để trung hồ các axit tự do cĩ trong 1 gam chất béo.
D Số miligam KOH cần để xà phịng hố 1 gam chất béo.
E Tất cả đều sai
10 Chỉ số xà phịng hố là :
A Chỉ số axit của chất béo.
B Số mol NaOH cần để xà phịng hố hồn tồn 1 gam chất béo
C Số mol KOH cần để xà phịng hố hồn tồn 1 kg chất béo.
D Tổng số miligam KOH cần trung hồ hồn tồn axit cacboxylic tự do và để xà phịng hố glixerit cĩ trong 1 gam chất béo
11 Hãy chọn câu đúng nhất :
A Xà phịng là muối canxi của axit béo B Xà phịng là muối natri, kali của axit béo
C Xà phịng là muối của axit hữu cơ D Xà phịng là muối natri, kali của axit axetic
Trang 912 Glixerin được điờ̀u chờ́ bằng cách:
A Oxi hóa rượu bọ̃c 1 bằng CuO, to
B Thủy phõn dõ̃n xuṍt halogen trong mụi trường kiờ̀m
C Thực hiợ̀n phản ứng este hóa giữa axit và rượu
D Đun nóng dõ̀u mỡ đụ̣ng vọ̃t với dung dịch kiờ̀m
13 Để định lượng axit bộo chưa no trong thành phần chất bộo, người ta thường dựng phản ứng nào?
A Cộng halogen B Thuỷ phõn trong mụi trường kiềm
C Thuỷ phõn trong mụi trường axit D Đốt chỏy
14 Giữa glixerol và axit bộo C17H35COOH cú thể cú tối đa bao nhiờu este đa chức?
15 Trong thành phần của một loại dầu cú chứa este của glixerol với cỏc axit C17H31COOH và
C17H35COOH Cú thể cú bao nhiờu loại este (3 lần este) trong cỏc số dưới đõy:
16 Triglixerit là este 3 lần este của glixerin Cú thể thu được tối đa bao nhiờu triglixerit khi đun glixerin
với hh 3 axit C17H33COOH C17H35 COOH C17H31 COOH (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc):
17 Khi xà phòng hoá 1,5 gam chất béo cần 100 ml dd KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hoá của chất béo
đó bằng
A 373,3 B 337,3 C 333,7 D 377,3
18 Khi trung hoà 2,8g chất bộo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất bộo đú là
19 Để trung hoà axit dư cú trong 5,6g lipit cần 6 ml dung dịch NaOH 0,1M Chỉ số axit của chất bộo đú
là
20 Để xà phũng hoỏ hoàn toàn 2,52g một lipit cần dựng 90ml dung dịch NaOH 0,1M Tớnh chỉ số xà
phũng hoỏ của lipit
21 Để xà phũng hoỏ 63mg chất bộo trung tớnh cần 10,08 mg NaOH Tỡm chỉ số xà phũng hoỏ của chất
bộo :
22 Một chất béo Y có chỉ số axit là 7 Khối lợng KOH cần thiết để trung hoà 4g chất béo Y là
gam
23 Muốn xà phòng hoá 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7, ngời ta phải dùng 0,32 mol KOH Tính
khối lợng glixerol thu đợc?
Trang 10THPT Thái Ninh Đề cương ôn tốt nghiệp
A C17H33COOH , C15H31COOH B C17H33COOH , C17H35COOH
C C15H31COOH , C17H35COOH D C17H31COOH , C17H33COOH
26 Loại dầu nào sau đây khơng phải là este của axit béo và glixerol?
27 Để trung hồ 10g một chất béo cĩ chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?
28 Để trung hố 140 gam 1 chất béo cần 15ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đĩ bằng
bao nhiêu?
29 Khi cho 178 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả sử phản ứng xảy
ra hồn tồn Khối lượng (kg) xà phịng thu được là :
30 Hidro hĩa hồn tồn 442kg olein (glixerintrioleat), xúc tác Ni Thể tích hidro (đktc) cần dùng là:
A 3,36 lit B.33,6 lit C 36,3 lit D.42 lit
31 Đun nĩng 2,225 kg chất béo (loại glixeryltristearat) chứa 20% tạp chất với dd NaOH Giả sử phản
ứng xảy ra hồn tồn thì khối lượng glixerin là:
32 Hidro hố 1 tấn olein (glixeryltrioleat) nhờ xúc tác Ni, ta thu được stearin Thể tích hidro (đktc) cần
dùng là:
A 76018 lit B 76,018 lit C 706,18 lit D Kết quả khác
33 Để thuỷ phân hồn tồn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH, thu được 0,368 kg glixerol và hỗn
hợp muối của axit béo Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phịng Khối lượng xà phịng cĩ thể thu được là:
A 15,69kg B 16kg C 17,5kg D 19kg
GLUXIT
Câu 1: Một gluxit (X) cĩ các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:
(X) Cu OH( ) / 2 NaOH→dd xanh lam →t o Kết tủa đỏ gạch
(X) khơng thể là: A Glucozơ B Fructozơ C.Saccarozơ D Mantozơ E A,D
Câu 2: Fructozơ khơng cho phản ứng nào sau đây :
A Cu(OH)2 B (CH3CO)2O C dd AgNO3/NH3 D dd Br2 E H2/Ni, to
Câu 3: Muốn xét nghiệm sự cĩ mặt của đường glucozơ trong nước tiểu ta cĩ thể dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau
A Giấy đo pH B dd AgNO3
C Cu(OH)2 D Cả A,B và C
Câu 4: Để chứng minh cấu tạo mạch hở của glucozơ:
A Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh đặc trưng kết luận glucozơ cĩ 5 nhĩm OH
B Định lượng este tạo thành khi cho glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O dư kết luận glucozơ cĩ 5 nhĩm OH
C Thực hiện phản ứng tráng gương kết luận glucozơ cĩ nhĩm chức anđehit
D Khử hồn tồn glucozơ cho n-hexan E B, C, D đúng
Câu 5: Cho các dung dịch glucozơ, etilen glicol và axit axetic Cĩ thể dùng một hố chất để nhận biết chúng
khơng? Nếu được đĩ là chất gì? A Dùng dd AgNO3/NH3 B Dùng Cu(OH)2/ NaOH
C Dùng quỳ tím D Dùng Na E Khơng phân biệt được
Câu 6: Chỉ dùng dung dịch AgNO3/NH3 ta cĩ thể phân biệt được cặp chất nào sau đây:
A Glucozơ và saccarozơ B Glucozơ và fructozơ
C Saccarozơ và mantozơ D Glucozơ và mantozơ E A, C đúng
Câu 7: Phát biểu nào sau đây khơng đúng:
A Ở nhiệt độ thường Glucozơ, fructozơ, saccarozơ và mantozơ đều hồ tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2(Ni,to) cho poliancol
Trang 11C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ và mantozơ tham gia phản ứng tráng gương
D Xenlulozơ luôn có 3 nhóm OH
E Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ khi đun nóng
Câu 8: Cho sơ đồ: HCHO → A →CH3-CH(OH)-COOH
A có tên là: A Axit fomic B 2-hiđ roxi etanal C Rượu metylic D Glucozơ E Tất cả đều sai
Câu 9: Fructozơ không tác dụng với các chất nào sau đây:
A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH C NaNO3 D (CH3CO)2O E H2/Ni, to
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột tạo sản phẩm không tráng gương
B để nhận ra tinh bột dùng dung dịch I2 C Tinh bột là polime mạch phân nhánh
D Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên
Câu 11: Xét các phản ứng theo sơ đồ biến hoá
CO2 tinh bétetanol glucozo
(1)(2) (3)(4)
(5)
Tìm phát biểu chưa hoàn toàn đúng
A.(1) quang hợp nhờ chất diệp lục B (3) Thuỷ phân tinh bột nhờ xúc tác H2SO4 loãng
C (5) lên men rượu ( men zima) D (2) Đốt cháy rượu etylic
E (4) Đốt cháy glucozơ ( phương pháp duy nhất )
Câu 12: Phân biệt glucozơ và rượu etilenglicol bằng phản ứng:
A Cộng H2 B Với Cu(OH)2 C Tráng gương D Đốt cháy E Tất cả đều đúng
Câu 13: Từ glucozơ có thể điều chế được chất nào sau đây:
A Rượu etylic B Axit axetic C Khí CO2 D Cả ba chất trên E A và B
Câu 14: Phân biệt xenlulozơ và tinh bột nhờ phản ứng:
A Với H2SO4 B Với kiềm C Với dd I2 D cả 3 phản ứng trên E A và B
Câu 15: Để phân biệt hexan, glixerin và glucozơ có thể dùng thuốc thử nào ?
1 Na 2 Cu(OH)2 3 Dung dịch AgNO3/NH3
A Dùng 1 trong ba chất đều được B 2 C 3 D 2 và 3
Câu 16 Phương pháp điều chế etanol nào dưới đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm
A Lên men Glucozơ B Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,nóng
C Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trường kiềm D Cho hỗn hợp etilen và hơi nước qua tháp H3PO4
Câu 17 Thuốc thử nào trong số các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy
sau: ancol etylic, đường củ cải, đường mạch nha,
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Na kim lọai D Dung dịch CH3COOH
Câu 18 Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây: H2/Ni, to (1), Cu(OH)2 (2), [Ag(NH3)2]OH (3),
CH3COOH (4) (H2SO4 đặc ): A (1), (2) B (2), (4) C (2), (3) D (1), (4)
Câu 19 Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: dung dịch táo xanh, dung dịch táo chín, dung dịch KI người ta
có thể dùng một trong những hoá chất sau đây ?
A O3 B Hồ tinh bột C Vôi sữa D NaNO3
Câu 20 Thuốc thử nào trong số thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau:
Glucozơ, glixerin, fomandehit, propan-1-ol
A AgNO3/NH3 B Na kim loại C Nước Br2 D Cu(OH)2/OH
-Câu 21 Để phân biệt các chất riêng biệt : saccarozơ, mantozơ, etanol, fomalin, người ta có thể dùng một trong
những hoá chất nào sau đây ? A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH- C Nước Br2 D Tất cả đều sai
Câu 22: Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta có thể dùng thuốc thử nào:
A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH C dd Br2 D I2 E Thuốc thử khác
Câu 23: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất :
A Tơ visco B Tơ axetat C Tơ đồng amoniac D Tơ nilon-6,6 E A, B, C đúng
Câu 24:Công thức nào sau đây của xenlulozơ:
A (C6H10O5)n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H7O2(OCOCH3)3]n D Cả A, B E Tất cả sai
Câu 25: Có các hợp chất dưới đây đựng trong 5 lọ mất nhãn: Etanal, glucozơ, etanol, saccarozơ, glixerol
Dựa vào các thí nghiệm quan sát sau đây ấn định chữ cái đúng cho các lọ:
Trang 12THPT Thái Ninh Đề cương ôn tốt nghiệp
a, Chỉ A, C, D cho màu xanh lam khi phản ứng với Cu(OH)2 ở to thường
b, Chỉ C và E cho kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2, đun nĩng
c, A cũng cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nĩng sau khi thuỷ phân trong H2SO4 lỗng
A,B, C, D, E lần lượt là: A saccarozơ,glixerol, glucozơ, etanol, etanal B.saccarozơ, etanol, glucozơ, glixerol, etanal
C saccarozơ, glucozơ, etanol, glixerol, etanal D Tất cả đều sai
Câu 26: Để nhận biết dung dịch và các chất riêng biệt: glucozơ, benzen, ancol etylic, glixerol, ta cĩ thể tiến hành
theo trình tự nào sau đây ? A Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2, dùng Na
B Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng nước Br2, dùng Na C Dùng Na, dùng Cu(OH)2 đun nĩng
D Dùng Cu(OH)2 đun nĩng, dùng nước Br2
Câu 27: Giữa saccarozơ và glucozơ cĩ đặc điểm giống nhau :
A Đều lấy từ củ cải đường B Đều hồ tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
C Đều cĩ biệt danh huyết thanh ngọt D Đều bị oxi hố bởi phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH
Câu 28: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ, cĩ thể dùng một trong những
hố chất nào sau đây ? A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3 C Vơi sữa D Iơt
Câu 29: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Xenlulozơ và tinh bột cĩ phân tử khối nhỏ B Xenlulozơ cĩ phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
C Xenlulozơ và tinh bột cĩ phân tử bằng nhau D Xenlulozơ và tinh bột đều cĩ phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột
Câu 30: Điều khẳng định nào sau đây KHƠNG ĐÚNG:
A Đường Saccarozơ cịn gọi là đường mía; đường kính, đường phèn, đường củ cải
B Phân tử Saccarozơ được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ
C Phân tử Saccarozơ cĩ nhiều nhĩm –OH nhưng khơng cĩ nhĩm chức alđêhit
D.Gốc Glucozơ (hay gốc Fructozơ) là phần cịn lại của phân tử monosacarit tương ứng khi bớt đi 1 nhĩm -OH
E Dạng cấu tạo mạch vịng của Saccarozơ khơng cĩ khả năng chuyển thành dạng mạch hở, do đĩ khơng tạo nhĩm chức –CHO
Câu 31: Điều khẳng định nào sau đây KHƠNG ĐÚNG :
A Amilozơ là phân tử tinh bột khơng phân nhánh cĩ M≈200.000 đvc
B Amilopectin là phân tử cĩ tinh bột cĩ phân nhánh cĩ M≈1.000.000 đvc
C Tinh bột sinh ra trong cơ thể động vật do sự đồng hố khí CO2 D Tinh bột cĩ trong tế bào thực vật
E Để nhận ra tinh bột người ta dùng dung dịch Iốt
Câu 32: Những điểm giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là:
A Đều khơng tham gia phản ứng tráng gương
B Đều khơng cho ↓đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2 đun nĩng trong mơi trường kiềm
C Đều dễ thuỷ phân thành Glucozơ D Đều cĩ phản ứng cho màu xanh với dung dịch Iot
A Cả A, B, C đều đúng
Câu 33: Những điều khẳng định nào sau đây KHƠNG ĐÚNG:
A Glucozơ và Fructozơ là 2 chất đồng phân của C6H12O6
B Glucozơ và Fructozơ đều tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C Gluxit là hiđrat cacbon D Glucozơ và Fructozơ đều cĩ phản ứng cộng H2 (Ni, t0) tạo Socbitol
E Glucozơ tạo Cu2O↓ đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đung nĩng do cĩ nhĩm chức – CHO
Câu 34: Tính chất đặc trưng của saccarozơ là:
1 Chất rắn, tinh thể màu trắng 2 Polisaccarit 3 Thuỷ phân cho glucozơ và fructozơ
4 Tham gia phản ứng tráng gương 5 Phản ứng đốt cháy cho cacbon ( than)
Những tính chất trên, tính chất nào đúng
A 3,4,5 B 1,2,3,5 C 1,2,3,4 D 1,3,5
Câu 35: Dùng 1 thuốc thử duy nhất ta cĩ thể phân biệt được các chất trong các dãy sau đây:
a Glucozơ, Alđehit axetic b Glucozơ, rượu etylic
c Glucozơ, Glixerin d Glucozơ, axit axetic e Glucozơ, alđehit fomic, glixerin
Câu 36: Cho 1 thuốc thử duy nhất X, với thuốc thử đĩ cĩ thể phân biệt được các dung dịch trong mỗi trường hợp
sau: 1 Saccarozơ và dung dịch glucozơ 2 Saccarozơ và mantozơ
3 Saccarozơ, mantozơ và anđêhit axetic Cho biết X là chất nào trong mỗi chất sau đây:
Trang 13A Cu(OH)2 /OH- C H2SO4 D Na2CO3 B AgNO3/NH3 E.Na
Câu 37: Dựa vào tính chất nào mà ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công
thức (C6H10O5)n A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỷ lệ mol 6:5
B Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
C Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước
D Thuỷ phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit H2SO4 đều được Glucozơ C6H12O6
Câu 38: Muốn sản xuất 59,4kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng 90% thì thể tích dung dịch HNO3 99,67% ( D=1,52 g/ml) cần dùng là: A 27,23lit B 27,723 lit C 28 lit
A C6H12O6 B C12H22O11 C CH3CH2CHO D CH3CHO E Kết quả khác
Câu 41: Khối lượng rượu etylic thu được khi cho lên men 10 tấn bột ngũ cốc chứa 80% tinh bột với hiệu suất
Câu 44: Mantozơ còn gọi là đường mạch nha, là đồng phân của chất nào dưới đây:
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D TInh bột E Xenlulozơ
Câu 45: Cho 34,2 g hỗn hợp saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn AgNO3/NH3 dư thu được 0,216g bạc Tính độ tinh khiết của saccarozơ A 1% B 99% C 90% D 85% E Tất cả đều sai
Câu 46: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000ddvC và trong sợi gai là 5900000 ddvC Số
mắt xích C6H10O5 có trong các sợi trên là:
Câu 49: Một mẫu tinh bột có M=5.105 đvC Nếu thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tinh bột ta sẽ thu được bao nhiêu mol glucozơ ? A 2778 B 4200 C 3086 D 3510
Câu 50: Một hợp chất hữu cơ (X) có %C=40, %H=6,7 và %O=53,3 Xác định công thức đơn giản của (X), (X) là
một mono, đi hay trisaccarit ? Biết MX=180, xác định CTPT của (X)
A CH2O, monosaccarit, C5H10O5 B CH2O, đisaccarit, C12H22O11
C CH2O, monosaccarit, C6H12O6 D C6H10O5 , trisaccarit, C18H30O15
Câu 51 : Lấy 34,2g một poli saccarit (X), hoà tan (X) trong nước và thủy phân hoàn toàn (X) với xúc tác axit vô
cơ Dung dịch thu được tác dụng với AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2g Ag kết tủa Xác định (X) là đi hay tri saccarit, CTPT của (X) ? A Đi saccarit, C12H22O11 B Đi saccarit, C12H24O12
C Tri saccarit, C18H30O15 D Tri saccarit, C18H32O16
Câu 52: Tính khối lượng nếp phải dùng để lên men ( hiệu suất 50%) thu được 460ml rượu 50o CHo biết tỉlệ tinh bột trong nếp là 80% và khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml
A 430g B 520g C 760g D 810g
Câu 53: Xenlulozơ tác dụng với HNO3 cho ra nhiều sản phẩm trong đó có 1 sản phẩm (A) có %N=14,14 Xác định CTCT của (A) Tính khối lượng HNO3 cần thiết để biến toàm thể xenlulozơ ( khối lượng 324g ) thành sản phẩm (A) (hiệu suất phản ứng 100%)
A {C6H7O4(ONO2)(OH)2 }n ; 126g B {C6H7O2(ONO2)3 }n; 378g
C {C6H7O3(ONO2)3 }n ; 126g D {C6H7O5(ONO2)}n; 252g
Câu 54: Một monosaccarit có Mlà 150 Xác định CTPT của chất này Tính khối lượng của CH3COOH cần để este hoá 600g monosaccarit này
A C5H10O5, 480g B C4H8O4, 480g C.C5H10O5, 960g D C4H8O4, 720g
Trang 14THPT Thái Ninh Đề cương ôn tốt nghiệp
Câu 55 : Một đisaccarit (X) cĩ mO/mC =1,222 xác định CTPT của (X) Nếu thuỷ phân 684g (X) sẽ thu được bao nhiêu gam glucozơ biết hiệu suất phản ứng là 80%
A C12H22O11, 596g B C12H24O12, 288g C.C12H22O11, 288 D C12H20O10, 360g
Câu 56: Một gluxit (X) cĩ mC/mH=6,5454 ( X) là mono hay đisaccarit ? Xác định CTPT của (X) :
A monosaccarit, C6H12O6 B Đisaccarit, C12H22O11 C monosaccarit, C5H10O5 D Đisaccarit, C10H18O9
Câu 57: Lên men 1 tấn ngơ chứa 65% tinh bột khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu (H=80%)
A 290Kg B 295,3kg C 300kg D 8g
Câu 58: Thuỷ phân hồn tồn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong mơi trường axit ( vừa đủ ) thu được dung
dịch M Cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ thu được khối lượng bạc là:
Câu 61: Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quang hợp, khí CO2 chiếm 0,03% thể tích khơng khí Muốn
cĩ 50g tinh bột thì thể tích khơng khí ( đktc) cần dùng để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp là:
A 138266,7 lit B 140268,5 lit C 150200,6 lit D 138271,6 lit
Câu 5: Tên gọi đúng C6H5NH2 đúng?
Câu 6: Xét các amin: (X) etylamin, (Y) isopropylamin, (Z) đimetylamin và (T) etylđimetylamin Amin bậc 2 là :
Câu 7: Tên gọi nào sau đây đúng?
C butan-3amin D N, N-đimetylpropan-2-amin
Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào là chất khí?
Câu 9: Xét các chất: benzen (C6H6), anilin (C6H5NH2), phenol (C6H5OH) và axit benzoic (C6H5COOH) Trong bốn chất này, thì ở cùng điều kiện thường, số chất tồn tại ở trạng thái lỏng là
Câu 10: Cho bốn hợp chất hữu cơ là C2H5Cl, C2H5OH, CH3COOH và CH3CH2NH2 Chất cĩ nhiệt độ sối cao thứ 2 trong dãy trên là