Đề cương ôn thi tốt nghiệp lý 12 tham khảo
Trang 14 MỐI QUAN HỆ VỀ PHA x, v, a
10 T, f, CON LẮC LÒ XO, CON LẮC ĐƠN
12 SỰ BIẾN ĐỔI x, v, a
Trang 213 SỰ BIẾN ĐỔI W đ , W t
14 THỜI GIAN ĐI QUA CÁC VỊ TRÍ ĐẶC BIỆT
17 TÌM PHA BAN ĐẦU TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Trang 3B CÁC DẠNG BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ
1 Dạng 1: Xác định các đại lượng trong dao động điều hòa
2 Dạng 2: Xác định chu kỳ, tần số, tần số góc của con lắc lò xo
3 Dạng 3: Xác định chu kỳ, tần số, tần số góc của con lắc đơn
4 Dạng 4: Li độ, vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa
5 Dạng 5: Xác định khoảng thời gian trong dao động điều hòa
6 Dạng 6: Viết phương trình dao động điều hòa
Trang 47 Dạng 7: Tổng hợp dao động điều hòa
8 Dạng 8: Năng lượng trong dao động điều hòa Năng lượng tại các vị trí đặc biệt
9 Dạng 9: Tìm quãng đường đi được trong khoảng thời gian t
10 Dạng 10: Lực đàn hồi, lực phục hồi
11 Dạng 11: Vận tốc và lực căng dây con lắc đơn
12 Dạng 12: Biến đổi chu kỳ con lắc đơn
Trang 5CHƯƠNG: SÓNG CƠ
B HỆ THỐNG LÝ THUYẾT
5 MỐI QUAN HỆ: T, f, v,
Trang 613 ĐK ĐỂ CÓ SÓNG DỪNG TH 2 ĐẦU CỐ ĐỊNH
14 ĐK ĐỂ CÓ SÓNG DỪNG 1 ĐẦU CỐ ĐỊNH, 1 ĐẦU TỰ DO
22 SÓNG ÂM, NHẠC ÂM, TẠP ÂM, HẠ ÂM, SIÊU ÂM
Trang 7B CÁC DẠNG BÀI TẬP SÓNG CƠ
1 Dạng 1: Các đại lượng đặc trưng của sóng cơ: f, T, v, ,
2 Dạng 2: Độ lệch pha hai điểm của một sóng
3 Dạng 3:Phương trình sóng tại 1 điểm
4 Dạng 4: Giao thoa sóng cơ
5 Dạng 5: Độ lệch pha hai sóng tại 1 điểm
6 Dạng 6: Điều kiện để có sóng dừng khi hai đầu cố định
Trang 87 Dạng 7: Điều kiện để có sóng dừng khi 1 đầu tự do, một đầu cố định
8 Dạng 8: Tìm số cực đại, cực tiểu khi hai nguồn cùng pha
9 Dạng 9: Tìm số cực đại, cực tiểu khi hai nguồn ngược pha
10 Dạng 10: Cường độ âm
11 Dạng 11: Mức cường độ âm
12 Dạng 12: Nguồn nhạc âm
Trang 9CHƯƠNG: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
9 q, i, u biến thiên với
W L , W C biến thiên với
Trang 1019 Sơ đồ khối phát thanh dùng SĐT *
20 Sơ đồ khối phát thanh dùng SĐT *
* Ứng dụng: Truyền thông tin dưới nước
* Ứng dụng: Truyền thanh, truyền hình trên mặt đất (cự li
gần)
* Ứng dụng: Truyền thanh, truyền hình trên mặt đất (cự li xa)
24 Sóng cực ngắn *Đặc điểm: Không bị phản xạ mà xuyên qua tầng điện li hoặc
chỉ có khả năng truyền thẳng từ nơi phát đến nơi thu ((10m 0,01m)
* Ứng dụng: Truyền thông qua vệ tinh
Trang 11B CÁC DẠNG BÀI TẬP DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
1 Dạng 1: Chu kỳ, tần số, tần số góc của mạch dao động
2 Dạng 2: Quan hệ các giá trị cực đại
3 Dạng 3: Viết phương trình q, u, i
4 Dạng 4: Mối quan hệ , c, T, f
5 Dạng 5: Năng lượng từ trường, năng lượng điện trường, năng lượng điện từ
6 Dạng 6: , T, f khi C1 song song C 2
Trang 127 Dạng 7: , T, f khi C1 song song C 2
8 Dạng 8: , T, f khi L1 nối tiếp L 2
9 Dạng 9: , T, f khi L1 song song L 2
10 Dạng 10: Công suất cung cấp cho mạch dao động
11 Dạng 11: Thu, phát sóng điện từ
12 Dạng 12:
Trang 13CHƯƠNG: ĐIỆN XOAY CHIỀU
Trang 1420 Công thức máy biến thế *
21 Công suất hao phí *
22
Trang 15B CÁC DẠNG BÀI TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Dạng 1: Cảm kháng, dung kháng, tổng trở
2 Dạng 2: Hiệu điện thế, cường độ dòng điện
3 Dạng 3: Độ lệch pha u và i, hệ số công suất
4 Dạng 4: Công suất điện xoay chiều
5 Dạng 5: Viết biểu thức u, i đơn giản
6 Dạng 6: Cuộn dây có R0
Trang 167 Dạng 7: Cộng hưởng điện
8 Dạng 8: R thay đổi để Pmax
9 Dạng 9: Tần số máy phát điện xoay chiều, máy biến thế, truyền tải điện năng
10 Dạng 10: Viết biểu thức u,i nâng cao
11 Dạng 11: L thay đổi để ULmax
12 Dạng 12: C thay đổi để UCmax
Trang 173 Nguyên nhân gây ra tán sắc ánh sáng
4 Ứng dụng của hiện tượng tán sắc ánh sáng
5 Hiện tượng nhiễu xạ
6 Hiện tượng giao thoa, điều kiện giao thoa
7 Công thức tính hiệu đường đi
8 Vị trí vân sáng, vị trí vân tối
9 Khoảng vân
10 Ứng dụng hiện tượng giao thoa
11 Máy quang phổ: Chức năng, cấu tạo
12 Quang phổ liên tục
Trang 19B CÁC DẠNG BÀI TẬP SÓNG ÁNH SÁNG
1 Dạng 1: Bước sóng ánh sáng, khoảng vân
2 Dạng 2: Khoảng cách 2 vân bất kỳ
3 Dạng 3: Xác định vị trí vân sáng, vị trí vân tối
4 Dạng 4: Tại 1 vị trí M cho trước là vân sáng hay vân tối
5 Dạng 5: Số vân sáng, số vân tối trên trường giao thoa
6 Dạng 6: Xác định số vân sáng vân tối giữa 2 điểm bất kỳ
Trang 207 Dạng 7: Xác định các yếu tố khi thực hiện giao thoa trong môi trường có chiết suất n
8 Dạng 8: Hệ vân trùng nhau khi giao thoa ánh sáng đa sắc
9 Dạng 9: Các bài tập lăng kính
10 Dạng 10: Bề rộng quang phổ liên tục khi giao thoa với ánh sáng trắng
11 Dạng 11: Tại 1 vị trí M cách VTT 1 đoạn x có mấy bức xạ cho vân sáng hay vân tối
12 Dạng 12: Số vân trùng nhau
Trang 21CHƯƠNG: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
A HỆ THỐNG LÝ THUYẾT
1 Hiện tượng quang điện ngoài
2 Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện ngoài
3 Lượng tử năng lượng
11 Pin quang điện
12 Thời gian phát quang
Trang 2213 Lân quang, huỳnh quang
Trang 23B CÁC DẠNG BÀI TẬP LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1 Dạng 1: Giới hạn quang điện; điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện
2 Dạng 2: Năng lượng photon
3 Dạng 3: Cường độ dòng quang điện bão hòa
4 Dạng 4: Số electron, số photon, hiệu suất lượng tử
5 Dạng 5: Động năng, vận tốc ban đầu cực đại của quang electron
6 Dạng 6: Công thức Anh-tanh về hiện tượng quang điện
Trang 247 Dạng 7: Hiệu điện thế hãm, điện thế cực đại
8 Dạng 8: Động năng đập vào Anot khi UAK > 0
9 Dạng 9: Mức năng lượng, bán kính quỹ đạo quang electron (hệ quả tiên đề 1)
10 Dạng 10: Tia X ( bước sóng ngắn nhất, tần số lớn nhất)
11 Dạng 11: Chuyển mức năng lượng (hệ quả tiên đề 2).
12 Dạng 12: Chuyển động electron trong từ trường đề
Trang 25CHƯƠNG: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
A HỆ THỐNG LÝ THUYẾT
1 Cấu tạo hạt nhân nguyên tử
2 Kí hiệu hạt nhân nguyên tử
3 Đơn vị khối lượng hạt nhân
4 Hệ thức Anxtanh giữa năng lượng và khối lượng
5 Mối quan hệ m o và m
6 Lực hạt nhân
7 Độ hụt khối
8 Năng lượng liên kết, ý nghĩa
9 Năng lượng liên kết riêng, ý nghĩa
10 Phân loại phản ứng hạt nhân
11 Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
12 Năng lượng trong phản ứng hạt nhân
Trang 2613 Phóng xạ
14 Ba tia phóng xạ
15 Phương trình phóng xạ , ,
16 Khối lượng, số hạt còn lại
17 Khối lượng, số hạt mất đi
Trang 273 Dạng 3: Năng lượng liên kết
4 Dạng 4:Năng lượng liên kết riêng
5 Dạng 5: Năng lượng trong phản ứng hạt nhân
6 Dạng 6: Khối lượng, số hạt còn lại trong phóng xạ
Trang 287 Dạng 7: Khối lượng, số hạt mất đi trong phóng xạ
8 Dạng 8: Hằng số phóng xạ
9 Dạng 9: Phần trăm số hạt còn lại, phần trăm số hạt mất đi
10 Dạng 10: Mối quan hệ giữa khối lượng và năng lượng
11 Dạng 11: Động năng các hạt sinh ra
12 Dạng 12: Mối quan hệ số hạt N và khối lượng m Năng lượng tỏa ra khi tạo thành
m(g) hạt nhân
Trang 29PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO
A CHƯƠNG: DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1 Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là:
C x = Acos(ωt + φ) D x = Acos(ω + φ)
Câu 2 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng φ gọi là
C pha ban đầu của dao động D chu kì của dao động
Câu 3 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:
Câu 5 Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là:
A Động năng, thế năng và lực kéo về B Vận tốc, gia tốc và lực kéo về
C Vận tốc, gia tốc và thế năng D Vận tốc, gia tốc và động năng
Câu 6 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng?Dao động tổng hợp của hai DĐĐH
cùng phương, cùng tần số
A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai
C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành
D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành
Câu 7: Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và
có :
Câu 8 Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi ?
C con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm D sự rung của cái cầu khi xe ôtô chạy qua
Câu 9 Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động
Câu 10 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
Câu 11 Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
Câu 12:Phát biểu nào sau đây nói về sự cộng hưởng là không đúng?
A Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
D Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
Câu 13 Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
Trang 30Câu 14 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
C Sớm pha /2 so với li độ; D Trễ pha /2 so với li độ
Câu 15 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Câu 16 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
C do lực cản của môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?Cơ năng của dao động điều hoà bằng
A tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì B động năng vào thời điểm ban đầu
C thế năng ở vị trí biên D động năng ở vị trí cân bằng
Câu 18 Con lắc đơn chiều dài l, treo ở noi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kì
A
k
m2
m
k2
g
l2
l
g2
Câu 20 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
Câu 21 Động năng của dao động điều hoà
A biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
Câu 22: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
C tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
Câu 23: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
Câu 24:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng
D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức
Trang 31C động năng; tần số; lực D biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.
Câu 27 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
Câu 28: Dao động điều hoà có tần số là f ( Hz) , biên độ là A ( m) thì vật sẽ có có gia tốc cực đại là
max a
B 4 f A C amax 2 f A2 2 D amax 2 f A2 2 2
Câu 29 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động trên đường thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động thẳng biến đổi đều
C Chuyển động của vật là dao động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là dao động điều hoà
Câu 30: Trong dao động điều hoà, lực kéo về bằng không khi
Câu 31: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A Khi động năng bằng ba lần thế năng thì vật có li độ x :
A x = A/2 B x = A
Câu 32: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu 33 Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật
Câu 34 Phương trình dao động của vật có dạng x = -Acos( t) Pha ban đầu của dao động là:
Câu 35: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu 36 Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng thì
A véctơ vận tốc đổi chiều, véctơ gia tốc không đổi chiều;
B cả véctơ vận tốc, véctơ gia tốc không đổi chiều;
C véctơ vận tốc không đổi chiều, véctơ gia tốc đổi chiều;
D cả véctơ vận tốc, véctơ gia tốc đổi chiều;
Câu 37 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng về vận tốc của một vật dao động điều hoà ?
A tăng khi đi theo chiều dương
B Giảm độ lớn khi đi về phía vị trí cân bằng
C giãm độ lớn khi khoảng cách giữa vật và vị trí cân bằng tăng
D cực đại khi vật ở biên
Trang 32Câu 39: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại
vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
B ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox
C qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
D. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trụcOx.
Câu 40 Cho hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình: x1 = A1cos(t/2)cm và x2 = A2sin( cm.t)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động thứ nhất cùng pha với dao động thứ hai
B Dao động thứ nhất ngược pha với dao động thứ hai
C Dao động thứ nhất vuông pha với dao động thứ hai
D Dao động thứ nhất trễ pha so với dao động thứ hai
Câu 41: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sau thời gian T/2 ,vật đi đượcquãng đường bằng 2A
B Sau thời gianT/8,vật đi được quãng đường bằng 0,5A
C Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A
D Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A
Câu 42: Một vật DĐĐH với biên độ A và tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài
1
f
Câu 43: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ khối lượng m, tích điện q > 0, dây treo nhẹ, cách điện,
chiều dài ℓ Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều có E hướng thẳng đứng xuống dưới Chu kì daođộng của con lắc:
l
Câu 44: Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 2 cm và 6 cm Biên độ dao động tổng
hợp hai dao động trên là 4 cm khi độ lệch pha của 2 dao động là:
Câu 45 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, chu kì dao động của vật là
Câu 46: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng đường đi
được của chất điểm trong một chu kì dao động là:
Trang 33Câu 50 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động điều hoà với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2vào lò xo trên, nó dao động điều hoàvới chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kìdao động của chúng là
Câu 53 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m = 0,4kg,
(lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
Câu 54 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là
Câu 55 Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kì T = 1s Muốn tần số dao động của
con lắc là f’ = 0,5Hz, thì khối lượng của vật m’ phải thoả mãn là
Câu 56 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ Chọn gốc toạ độ ở vịtrí cân bằng, mốc thời gian là lúc thả vật thì phương trình li độ dao động của quả nặng là:
Câu 59 Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1phút chất điểm thực hiện được 40
lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là:
Câu 62 Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình
x = 4cos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là:
Câu 63: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:
x1 = 3cos (ωt – π/4) cm và x2 = 4cos (ωt + π/4) cm Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là:
A.5 cm B 1 cm C 12 cm D 7 cm
Câu 64: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + /2) (x tính bằng cm, t tính
bằng s) Tại thời điểm t = 1/4s, chất điểm có li độ bằng:
Trang 34Câu 65: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + /2) (x tính bằng cm, t tính
bằng s) Tại thời điểm t = 1/4s, chất điểm có li độ bằng:
Câu 66: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4t ( x tính bằng cm, t tính
bằng s) Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng:
Câu 67: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy 2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là: A
Câu 68: Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt + / 6 ) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy
2 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là:
A 100 cm/s2 B 100 cm/s2. C 10 cm/s2 D 10 cm/s2
Câu 69 Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(20t /3)(cm) Biết vật nặng
có khối lượng m = 100g Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng:
Câu 70: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng sợi
dây không đáng kể Con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s , hòn bi chuyển động trên một cung tròndài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 1 cm kể từ vị trí cân bằng là:
Câu 71 Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz Vận tốc trung bình của vật trong thời gian nửa chu kì
là:
Câu 72 Một vật dao động tắt dần, nếu trong khoảng thời gian t cơ năng của hệ giảm đi 2 lần thì vận tốc cựcđại giảm:
Câu 73 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà Người
ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động.Chiều dài của con lắc ban đầu là:
Câu 74: Hai con lắc đơn có hiệu chiều dài là 30cm Trong cùng 1 khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện
10 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện 20 dao động Chiều dài con lắc 1 là:
Câu 75 Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của
vật đạt giá trị cực đại là 0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độs2 = 4cm là:
Câu 76: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận
tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là:
A 3
1
4
1.2
Câu 77 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 0,5s Khối lượng quả
Trang 35Câu 79: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δl Kích thích để quả nặng dao động điều
hoà theo phương thẳng đứng với cho kì T Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/4 Biên độ dao độngcủa vật là:
Câu 80: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong
khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là :
Câu 81: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật
đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s) :
A 4 3cm B 3 3cm C 3cm D 2 3cm
Câu 82: Một con lắc đơn được gắn vào trần thang máy Chu kì dao động khi thang máy đứng yên là T Khi
thang máy rơi tự do thì chu kì dao động con lắc đơn là:
Câu 83: Một con lắc lò xo đang dao động tắtdần Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong 3
chu kì đầu tiên là 10% Độ giảm của cơ năng tương ứng là:
A: 19% B: 10% C: 0,1% D: 30%
Câu 84: Một vật dao động điều hoà với chu kì T= 2s Biết tốc độ trung bình trong một chu kì là 4cm/s Giá trị
lớn nhất của vận tốc trong quá trình dao động là:
Câu 85: Một con lắc đơn dao động với chu kì T khi treo trong thang máy đứng yên Khi thang máy đi xuống
nhanh dần đều với gia tốc
Câu 86: Đồ thị x(t) biểu diễn dao động của một con lắc lò xo có
dạng như hình vẽ Khối lượng của con lắc là m = 100g Lấy 2=10
Động năng của con lắc ở li độ x = 2cm là:
Câu 89 Đồ thị biểu diễn dao động điều hòa ở hình vẽ bên ứng
với phương trình dao động nào sau đây:
6
53
2cos(
x
t
t
x(cm) 4
Trang 36B CHƯƠNG: SÓNG CƠCâu 1: Quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ dao động của sóng gọi là:
Câu 2: Khi nói về sóng cơ thì phát biểu nào sau đây là sai ?
A Sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang
B Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền dao động, các phần tử vật chất chỉ dao động quanh vị trí cânbằng
C Sóng cơ truyền được trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D Sóng âm truyền được trong các môi trường chất rắn, chất khí, chất lỏng
Câu 3: Sóng cơ là:
A là những chuyển động cơ truyền trong không khí
B là những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi
C sự di chuyển tương đối của vật này so với vật khác
D là sự co giản tuần hoàn của các phân tử môi trường
Câu 4: Một sóng cơ có chu kỳ 0,2s lan truyền với tốc độ 10m/s Bước sóng là:
Câu 5: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng Coi biên độ
sóng không đổi khi sóng truyền đi Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độcực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng:
A một số lẻ lần một phần tư bước sóng B một số nguyên lần bước sóng
Câu 6: Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, cùng pha dao động đặt tại A và B Khi có giao thoa sóng thì
trung điểm của AB là điểm có biên độ:
A cực đại B cực tiểu
Câu 7: Sóng dừng do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một sợi dây, khoảng cách hai nút
liên tiếp là:
A một bước sóng B nửa bước sóng
C một phần ba bước sóng D một phần tư bước sóng
Câu 8: Chọn câu đúng : Sóng phản xạ
A.luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ
B.luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ
C.ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ nếu vật cản cố định
D.ngược pha với sóng tới tại điểm phản xa nếu vật cản tự do
Câu 9 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Trong sự truyền sóng chỉ có pha dao động truyền đi, các phần tử vật chất dao động tại chỗ
C Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
D Tốc độ truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vào tần số sóng
Câu 10: Trong hệ sóng dừng mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng lớn nhất trên dây là ?
A khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng B độ dài dây
C hai lần độ dài dây D hai lần khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng
Câu 11: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng trên dây thì
Trang 37Câu 12: Hộp cộng hưởng có tác dụng gì ?
A Làm tăng tần số của âm B Làm giảm bớt cường độ âm
Câu 13: Một sợi dây đàn hồi dài L, hai đầu cố định được tạo sóng dừng với 2 bụng sóng, bước sóng là:
Câu 14: Cho các chất sau: không khí, khí ôxi, nước và nhôm Sóng âm truyền nhanh nhất trong:
A không khí B nước C khí ôxi D nhôm
Câu 15: Độ cao của âm phụ thuộc vào:
A biên độ âm B tần số âm
C năng lượng âm D tần số và biên độ âm
Câu 16: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì :
A chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng
B bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây
C bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây
D chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 17: Cảm giác Âm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
C.Môi trường truyền â m và tai người nghe D.Tai người nghe và thần kinh thị giác
Câu 18: Sóng âm nào sau đây người nghe được?
C Sóng cơ có chu kỳ từ 10-3s đến 10-4s D Sóng có chu kỳ bằng 10s
Câu 19: Chọn phát biểu sai :
A.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B.Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì
C.Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng giảm tỉ lệ với quảng đườngtruyền sóng
D.Hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha
Câu 20: Chọn câu sai Khi có sóng dừng trên một sợi dây với chu kì T :
A khoảng thời gian 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng T
B khoảng thời gian 2 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng T/2
C khoảng thời gian 4 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng T
D khoảng thời gian n lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng ( n – 1 )T/2
Câu 21: Chọn câu sai : Âm la của đàn piano và ghi ta có thể cùng:
Câu 22: Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc, người ta dựa vào :
A Phương truyền sóng B.Vận tốc truyền sóng
C Tần số của sóng D Phương truyền sóng và phương dao động
Câu 23: Sóng siêu âm :
A truyền được trong chân không
B không truyền được trong chân không
C truyền trong không khí nhanh hơn trong nước
D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt
Câu 24: Sóng âm truyền trong không khí thuộc loại:
A sóng ngang B sóng dọc
C có thể ngang hoặc dọc D sóng dừng
Câu 25 Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
Trang 38C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay đổi.
Câu 26: Một sóng cơ có phương trình: u=5cos(5t-π
5x), x và u tính bằng cm, t tính bằng s Trong thời gian 10s sóng truyền được quãng đường bao nhiêu?
A 2,5m B 4m C 10m D 25m
Câu 27: Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược phanhau là:
Câu 28: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước do hai nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số 20 Hz
Người ta thấy cực đại thứ ba kể từ đường trung trực của AB là những điểm M có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 6cm Tốc truyền sóng trên mặt nước là:
Câu 31: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ A=5cm,
T=0,5s Vận tốc truyền sóng là 40cm/s Viết phương trình sóng tại M cách O d=50 cm
Câu 33: Một sợi dây AB dài 1,4 m, đầu A gắn với một nguồn dao động với tần số 50Hz theo phương vuông
góc với dây, đầu B thả tự do Sóng dừng được tạo ra trên dây với 4 nút sóng, kể cả nút ở đầu A Tốc độ lantruyền sóng trên dây là:
Câu 34: Sóng dừng trên một đoạn dây phương trình dao động tại phần tử M là u=10sin5xcos10t (mm),trong đó x là khoảng cách từ M đến nút sóng, đo bằng mét, t đo bằng giây Khoảng cách hai nút sóng liên tiếpbằng
Câu 35: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với một bụng sóng.
Biết biên độ của bụng sóng là 4cm, hai điểm ở hai bên bụng sóng có cùng biên độ 2 3 cm cách nhau mộtđoạn là 10cm Bước sóng là
Câu 36: Một sóng âm truyền trong một môi trường Biết cường độ âm tại một điểm gấp 1000 lần cường độ âm
chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là:
Trang 39Câu 38: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 50 dB
và 46 dB Cường độ âm tại M lớn hơn cường độ âm tại N
Câu 39 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng âm trong không khí, hai nguồn âm kết hợp có tần số
f = 420Hz, vận tốc âm trong không khí là v = 336m/s Có hiện tượng gì ở M và N biết vị trí quan sát M cách 2nguồn âm là 4,2 m và 7m; vị trí quan sát N cách 2 nguồn âm là 4m và 6m Cường độ âm ở:
Câu 40 Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình uacos20t(cm)với t tính bằng giây Trongkhoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
Câu 41: Một sóng có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền
sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
3
rad ?
Câu 42: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A v = 400cm/s B v = 16m/s C v = 6,25m/s D v = 400m/s
Câu 43: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình
u = acos100πt Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và
BM = 7 cm Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động :
Câu 44 Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s
và 1452 m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần
Câu 45 Dây AB = 40 cm căng ngang, hai đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B), biết
Câu 47: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngồi 2 đầu dây cố định
còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là :
Câu 48: Hai nguồn kết hợp S1 v S2 cách nhau một khoảng là 11 cm đều dao động theo phương trình
u = acos(20t) mm trên mặt nước Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 0,4 (m/s) và biên độ sóng không đổikhi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cáchnguồn S1 bao nhiêu?
A 8cm B 32cm C 24cm D 14cm
Câu 49: Hai nguồn sóng kết hợp A,B tần số f = 20 hz, dao động cùng pha trên bề mặt của chất lỏng v tạo
thành hệ vân giao thoa Trong trường giao thoa xét 2 điểm M và N với khoảng cách của chúng đến 2 nguồnsóng lần lượt là AM = 15 cm; BM = 17,5 cm; AN = 21 cm; BN = 11 cm Có bao nhiêu cực đại giao thoa trênđoạn MN nếu không tính 2 điểm M,N? Biết vận tốc truyền sóng V = 40 cm/s
Câu 50: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết
hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc