1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE ON THI TOT NGHIEP THPT MON TOAN DE 2 CO DAP AN

4 660 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán đề 2 có đáp án
Người hướng dẫn Thầy Huy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 221,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi tốt nghĩa môn toán, lời giải chi tiết

Trang 1

Thầy Huy: 0968 64 65 97 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG www.facebook.com/hocthemtoan Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông

Đề số 02 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề - -

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: yx2(4x2)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2) Tìm điều kiện của tham số b để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt:

3) Tìm toạ độ của điểm A thuộc ( )C biết tiếp tuyến tại A song song với d y: 16x 2011

Câu II (3,0 điểm):

1) Giải phương trình: log (2 x3)log (2 x1) 3

2) Tính tích phân: 2

3

sin

1 2 cos

x

x

3) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: ye x 4ex 3x trên đoạn [1;2]

Câu III (1,0 điểm):

Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, SB =SC = 2cm, SA =

4cm Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện, từ đó tính diện tích của mặt cầu đó

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 3;2; 3) và hai đường thẳng

1

:

 và 2

:

1) Chứng minh rằng d1 và d2 cắt nhau

2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và 1 d Tính khoảng cách từ A đến mp(P) 2

Câu Va (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:

yx   và x yx4   x 1

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

:

 và 2

:

1) Chứng minh rằng d và 1 d chéo nhau 2

2) Viết phương trình mp(P) chứa d và song song với 1 d Tính khoảng cách giữa 2 d và 1 d 2

Câu Vb (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:

2

yx , x y 4 và trục hoành

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:

Trang 2

y

y = logm

4

BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I:

yx2(4x2) x4 4x2

 Tập xác định: D  

 Đạo hàm: y  4x38x

x

   ;   

 Bảng biến thiên

 Hàm số ĐB trên các khoảng ( ; 2),(0; 2), NB trên các khoảng ( 2;0),( 2; )

Hàm số đạt cực đại yCĐ = 4 tại xCÑ   2,

đạt cực tiểu yCT = 0 tại xCT 0

 Giao điểm với trục hoành:

cho

2

2

2 4

x x

           

 Giao điểm với trục tung: cho x   0 y 0

 Bảng giá trị: x  2  2 0 2 2

 Đồ thị hàm số như hình vẽ bên đây:

 x44x2 logb   0 x4 4x2 logb (*)

 Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d: y = logb

 Dựa vào đồ thị, (C) cắt d tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi

4

0logb   4 1 b 10

 Vậy, phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 1 b 104

 Giả sử A x y Do tiếp tuyến tại A song song với ( ; )0 0 d y: 16x 2011 nên nó có hệ số góc

f x    xx   xx    x  

x0   2 y0  0

 Vậy, A ( 2; 0)

Câu II:

log (2 x3)log (2 x1)3

3

x

Khi đó,

log (x3)log (x  1) 3 log (x3)(x1)  3 (x3)(x 1) 8

(loai (nhan)

5

x

x

  

 Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: x = 5

Trang 3

I M

H

B A

3

sin

1 2 cos

x

x

2

dt

 Đổi cận: x

3

2

t 2 1

 Thay vào:

2

 

 Vậy, I ln 2

 Hàm số ye x 4ex 3x liên tục trên đoạn [1;2]

 Đạo hàm: y e x 4ex  3

x

e

Đặt te x (t > 0), phương trình (1) trở thành:

(nhan) (loai)

4

x t

t

 

e

2

4

e

 Trong 2 kết quả trên số nhỏ nhất là: 4

3

e e

  , số lớn nhất là 2

2

4 6

e e

 Vậy,

[1;2]

4

e

   khi x = 1 và 2

2 [1;2]

4

e

   khi x = 2

Câu III

 Gọi H,M lần lượt là trung điểm BC, SA và SMIH là hbh

 Ta có, IH ||SA(SBC)IHSH SMIH là hình chữ nhật

 Dễ thấy IH là trung trực của đoạn SA nên IS = IA

H là tâm đường tròn ngoại tiếp SBCIH (SBC) nên

ISIBIC (IA) I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

IHSMSA(cm)

 Bán kính mặt cầu là: RISSH2 IH2  ( 2)2 22  6

 Diện tích mặt cầu : S 4 R2 4 ( 6) 2 24 ( cm)

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu IVa:

 d1 đi qua điểm M1(1; 2; 3) , có vtcp u 1 (1;1; 1)

 d2 đi qua điểm M2(3;1;5), có vtcp u 2 (1;2; 3)

 Ta có 1 2 1 1 1 1 1 1

u u



 

M M 1 2 (2;3;2)

 Suy ra, [ , ].u u M M  1 2 1 2 5.24.31.20, do đó d1 và d2 cắt nhau

 Mặt phẳng (P) chứa d và 1 d 2

 Điểm trên (P): M1(1; 2; 3)

Trang 4

 vtpt của (P): n[ , ]u u 1 2 (5; 4;1)

 Vậy, PTTQ của mp(P) là: 5(x 1) 4(y2) 1( z3)0

5x 4y z 16 0

 Khoảng cách từ điểm A đến mp(P) là:

5.( 3) 4.2 ( 3) 16 42

42

5 ( 4) 1

Câu Va: yx2  và x 1 yx4   x 1

 Cho x2  x 1 x4  x 1 x2x4   0 x 0,x  1

 Vậy, diện tích cần tìm là : 1 2 4

1

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu IVb:

 d1 đi qua điểm M1(1; 2; 3) , có vtcp u 1 (1;1; 1)

 d2 đi qua điểm M 2( 3;2; 3) , có vtcp u 2 (1;2;3)

 Ta có 1 2 1 1 1 1 1 1

u u



 

M M  1 2 ( 4;4; 6)

 Suy ra, [ , ].u u M M  1 2 1 2 5.( 4) 4.41.( 6)  420, do đó d1 và d2 chéo nhau

 Mặt phẳng (P) chứa d và song song với 1 d 2

 Điểm trên (P): M1(1; 2; 3)

 vtpt của (P): n[ , ]u u 1 2 (5; 4;1)

 Vậy, PTTQ của mp(P) là: 5(x 1) 4(y2) 1( z3)0

5x 4y z 16 0

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng khoảng cách từ M2 đến mp(P):

5.( 3) 4.2 ( 3) 16 42

42

5 ( 4) 1

Câu Vb:

2

2

y

yx  x y và x     y 4 x 4 y

Trục hoành là đường thẳng có phương trình y = 0:

(loai)

2

y

y

  

        

 Diện tích cần tìm là:

2 2

2

y

2

2 0

0

14 14

S   y dx     y   

Ngày đăng: 18/12/2013, 22:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng biến thiên - DE ON THI TOT NGHIEP THPT MON TOAN DE 2  CO DAP AN
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
 Ta có, IH || SA  (SBC ) IH  SH  SMIH là hình chữ nhật - DE ON THI TOT NGHIEP THPT MON TOAN DE 2  CO DAP AN
a có, IH || SA  (SBC ) IH  SH  SMIH là hình chữ nhật (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w