1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công thức và bài tập nguyên hàm và tích phân

9 447 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tài liệu: Võ An ThưCÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM, NGUYÊN HÀM 1... NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tài liệu: Võ An Thư AD: Tìm nguyên hàm của các hàm số bằng định nghĩa... NGUY

Trang 1

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tài liệu: Võ An Thư

CÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM, NGUYÊN HÀM

1 Bảng đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản:

1/ ( )c '= (c là hằng số)0 2/ ( )x 'm =mxm 1 - 3/ (sinx ') =cosx 4/ (cosx ') = - sinx 5/ ( ) 2

1 tanx '

cos x

1 cot x '

sin x

= -7/ ( )a 'x =a lnax 8/ ( )e 'x =ex 9/ (lnx ') 1

x

=

2 Các nguyên hàm cơ bản:

n 1

+

-+

ò ( )3 dx ln x c

ò ( )4 òe dxx =ex+c ( ) ax b 1 ax b

a

lna

ò

( )6 òsinxdx= - cosx c+ ( )6' sin ax b dx( ) 1cos ax b( ) c

a

ò ( )7 òcosxdx=sinx c+ ( )7' cos ax b dx( ) 1sin ax b( ) c

a

ò

dx

dx

ò ( )10 òtanxdx= - ln cosx +c ( )10' òcot xdx=ln sinx +c

+

+

2

dx

ò

( )13 x2 1dx x x2 1 1ln x x2 1 c

ò

( )14 x2 kdx x x2 k kln x x2 k c

ò

3 Tính chất:

1.kf x dx k f x dx( )   ( )

Trang 2

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tài liệu: Võ An Thư AD: Tìm nguyên hàm của các hàm số bằng định nghĩa.

1 f(x) = x2 – 3x +

x

1

ĐS F(x) = xx  lnxC

2

3 3

2 3

2 f(x) = 2

4 3

2

x

x 

ĐS F(x) = C

x

x

 3 3

2 3

3 f(x) = 21

x

x 

ĐS F(x) = lnx +

x

1 + C

4 f(x) = 2

2

2 1)

(

x

x 

ĐS F(x) = C

x x

x

2 3

3

5 f(x) = x 3 x 4 x ĐS F(x) = xxxC

5

4 4

3 3

5 3

4 2 3

6 f(x) = 1 32

x

x  ĐS F(x) = 2 x 33 x2 C

7 f(x) =

x

x 1 ) 2

ĐS F(x) = x 4 x lnxC

8 f(x) = 3 1

x

x 

ĐS F(x) = xx3 C

2 3 5

9 f(x) =

2 sin

ĐS F(x) = x – sinx + C

10 f(x) = tan2x ĐS F(x) = tanx – x + C

11 f(x) = cos2x ĐS F(x) = x sin 2xC

4

1 2

1

12 f(x) = (tanx – cotx)2 ĐS F(x) = tanx - cotx – 4x + C

13 f(x) =

x

x 2

2 cos sin

1

ĐS F(x) = tanx - cotx + C

14 f(x) =

x x

x

2

2 cos sin

2 cos

ĐS F(x) = - cotx – tanx + C

15 f(x) = sin3x ĐS F(x) =  cos 3x  C

3

1

16 f(x) = 2sin3xcos2x ĐS F(x) =  cos 5x cosxC

5 1

17 f(x) = ex(ex – 1) ĐS F(x) = e x e x C

2

2

1

18 f(x) = ex(2 + )

cos2x

ex

ĐS F(x) = 2ex + tanx + C

19 f(x) = e3x+1 ĐS F(x) = e x C

1 3

3 1

2/ Tìm hàm số f(x) biết rằng

1 f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 ĐS f(x) = x2 + x + 3

2 f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3 ĐS f(x) = 1

3

2  x3 

x

3 f’(x) = 4 x  x và f(4) = 0 ĐS f(x) =

3

40 2 3

x x x

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

Trang 3

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tài liệu: Võ An Thư

1.Phương pháp đổi biến số.

Tính I = f[u(x)].u' (x)dx bằng cách đặt t = u(x)

1 Đặt t = u(x) dtu' (x)dx

2 I =

f[u(x)].u' (x)dxf(t)dt

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1 ( 5x 1 )dx 2 ( 3 2x) 5

dx

3  5  2x dx 4

2x dx 1

5 ( 2x2  1 ) 7xdx 6 (x3  5 ) 4x2dx 7 x2 1 xdx

  8 x2x5dx

9 

dx x

x

3 2

2 5

3

10  x( 1 x) 2

dx

11 dx

x

x

3

ln

12 x e x2  1dx

.

13 sin 4 x cos xdx

14 cos5x x dx

sin

15 cotgxdx 16 costgxdx2 x

17 sindx x 18 cosdx x 19 tgxdx 20 e x dx

x

21 

 3

x x

e

dx e

22  e x dx

tgx

2

cos 23 1  x 2 dx 24 

dx

25 x2 1  x2 dx 26 1 x 2

dx

27 

2

dx x

28 x2 x1

dx

29 cos 3xsin 2 xdx 30 x x 1 dx 31 e x 1

dx

32

dx x

x3 2 1

2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.

Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I

u(x).v' (x)dxu(x).v(x)  v(x).u' (x)dx

Hay:

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1 x sin. xdx 2 x cos xdx 3 (x2  5 ) sinxdx

4

(x2  2x 3 ) cosxdx

5 xsin 2xdx 6 xcos 2xdx 7 x.e x dx 8 lnxdx

9 x ln xdx 10 ln2 x dx 11 lnxdx x 12 e x dx

13 cosx2 x dx 14 xtg2xdx

15 sin x dx 16 ln(x2  1 )dx

17 e x cosxdx 18 x3e x2dx 19 xln( 1 x2 )dx

20 2x xdx

21 x lg xdx 22 2xln( 1  x)dx 23  x2 x dx

) 1 ln(

24

udvuv vdu

Trang 4

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tài liệu: Võ An Thư

TÍCH PHÂN

1 Định nghĩa:

Cho hàm số f x( ) lên tục trên đoạn é ùê úa,b, F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) Tích phân của

( )

f x trên đoạn é ùê úa,b là một số thực Kí hiệu: b ( )

a

f x dx

ò và được xác định bởi :

b

a

f x dx=F b - F a ò

Người ta thường dùng kí hiệu ( ) b

a

F x

ë û (hoặc ( )b

a

F x ) để chỉ F b( )- F a( )

Khi đó: b ( ) ( ) b

a a

f x dx= êéëF x ùúû

ò

2 Các phương pháp tính tích phân:

a Dùng định nghĩa: Sử dụng công thức b ( ) ( ) b

a a

f x dx= êéëF x ùúû

ò

b Phương pháp đổi biến.

Tính I = a b f u x u x dx[ ( )] '( ) bằng cách đặt u = u(x)

1 Đặt u = u(x) du u x dx '( )

2 Đổi cận:

x a b

u u(a) u(b)

3 I = a b f u x u x dx[ ( )] '( ) u a u b   f u du 

c Dùng công thức tích phân từng phần:

Ta kí hiệu: du=u'dx ; dv=v'dx

b a

udv=é ùê úuv - vdu

*Chú ý: Kí hiệu P x( ) là đa thức của x thì :

+ Nếu gặp ( )

x

sinx

P x cosx dx

e

ò thì đặt u=P x( )

+ Nếu gặp òP x ln x dx( ) ( ) thì đặt u=lnx

Trang 5

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tài liệu: Võ An Thư

Bài 1 TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG TÍNH CHẤT VÀ NGUYÊN HÀM CƠ BẢN:

1

1

3

0

(x  x 1)dx

1

1 1

e

x x

2

1 1

xdx

4 2

3

(2sinx 3cosx x dx)

1

0

(e xx dx)

1 3 0

(xx x dx)

7

2

1

( x1)(xx1)dx

2

3

1 (3sinx 2cosx )dx

x

1

2 0

(e xx 1)dx

10

2

1

(xx xx dx)

2

1

( x1)(xx1)dx

3 3 1

x 1 dx

13

2

2

2 -1

x.dx

x 

2

e

1

7x 2 x 5

dx x

x 2

5

2

dx

x  2  

16

2

2 1

x 1 dx

( ).

ln

3 6

x dx x

cos sin

2 0

tgx dx x

cos

19

0

e e dx

0

e dx

.

2 2 1

dx 4x  8x

22

3

0

dx

ln

.

0

dx

1 sin x

1

1

2

25   

2

0

3

2 2

2

2

) 3

4

3

2 4 )

x x

2

1

3 2

1 1

29  

2

1 3

2 2

dx x

x x

e e

x dx

1

1

31 

16

1

.dx

x

x x

e

2

1

7 5 2

x

x

8

1 4

Trang 6

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tài liệu: Võ An Thư

BÀI 2: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN:

1

2

3

sin xcos xdx

2

2

3

sin xcos xdx

3 2

0

sin

1 3

x

dx

cosx

3 4

0

tgxdx

4

4

6

cot gxdx

5 6

0

1 4sin xcosxdx

6

1

2

0

1

x xdx

7

1

2

0

1

xx dx

8

1

3 2

0

1

x xdx

9

3

x

dx

x 

10

1

0

1

xx dx

11

2

3

1

1

1dx

x x 

12

1

2

0

1

1x dx

13

1

2

1

1

2 2dx

  

14

1

2 0

1

1dx

x 

15

1

2 2 0

1 (1 3 ) x dx

16

2 sin

4

x

e cosxdx

17

2

4

sin

cosx

18 2

1 2 0

x

exdx

19

2

3

sin xcos xdx

20

2 sin

4

x

e cosxdx

21 2 4

sin

cosx

22 2

1 2

0

x

exdx

23

2

3

sin xcos xdx

24

2

3

sin xcos xdx

25 2 0

sin

1 3

x dx cosx

26 4 0

tgxdx

27

4

6

cot gxdx

28 6 0

1 4sin xcosxdx

29

1 2 0

1

x xdx

30

1

2

0 1

xx dx

31

1

3 2 0

1

x xdx

32

3

x dx

x 

33

1

0 1

xx dx

34

2

3 1

1

1dx

x x 

35

1

1 ln

e

x dx x

36

1

sin(ln )

e

x dx x

37

1

1 3ln ln

e

x x dx x

38

2ln 1

1

e e x

dx x

39

21 ln2 ln

e e

x dx

x x

40

2

2

1 (1 ln )

e e

dx cosx

41

2

x dx x

Trang 7

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tài liệu: Võ An Thư

42

1

0 2 1

x

dx

x 

43

1

0

1

x xdx

44

1

0

1

x  x

45

1

0

1

x  x

46

3

1

1

x

dx

x

47

1

1 ln

e

x

dx x

48

1

sin(ln )

e

x

dx x

49

1

1 3ln ln

e

x x dx x

50

2ln 1

1

e x

e

dx

x

51

1 ln

ln

e

e

x

dx

x x

52

1

0

5

x x dx

2

4

0

sin 1 cos

x xdx

54

4

2 0

55

4

2 0

56

1

2

0 1

dx

x

x

0

3

2

58 

1

0

dx

e x

59

1

3 0

x dx (2x 1)

60

1

0

x dx 2x 1

61

1

0

x 1 xdx

62

1 2 0

4x 11 dx

x 5x 6

63

1 2 0

2x 5 dx

x 4x 4

64

2 0

x 2x 1

0 (sin x cos x)dx

66.2 3 0

4sin x dx

1 cosx

67.4

2 0

1 sin2xdx cos x

2 4 0 cos 2xdx

69

2

6

1 sin 2x cos2xdx sin x cosx

70

1 x 0

1 dx

e 1

71 4(cos x sin x ) dx

0

4 4

 

72

4

01 2 sin 2

2 cos

dx x

x

73 

2

1 3 cos 2

3 sin

dx x x

74 

2

05 2 sin cos

dx x

x

75

75.

0

2

2 2

x x

x

76 

1

dx

77 2 3 2 0

cos xsin xdx

78 2 5 0 cos xdx

79 4

2 0

sin 4x dx

1 cos x

80

1

0

x 1 x dx

0 sin 2x(1 sin x) dx

82 4

4 0

1 dx cos x

83

e

1

1 ln xdx x

84 4 0

1 dx cosx

85

1

1 ln xdx x

 86 1

5 3 6 0

x (1 x ) dx

87 6

2 0

6 5sin x sin x

88

3 4

0

tg x dx cos2x

Trang 8

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tài liệu: Võ An Thư

89 4

0

cos sin

3 sin 2

x x dx

x

90 

2

0 cos2 4sin2

2 sin

dx x x

91 

 

5

ln

3

ln ex 2 e x 3

dx

92 

2

0(2 sin )2

2

sin

dx x x

93 

3

4

2

sin

) ln(

dx x

tgx

94  4

0

8 )

1

(

dx x

tg

95 

2

4 1 sin 2

cos

sin

dx x

x x

96 

2

0 1 3cos

sin 2

sin

dx x

x

97

2

0 1 cos

cos 2

sin

dx x

x

x

98 2 

0

sin cos ) cos

(

xdx x

e x

99 

2

11 x 1dx

x

x

x x

1

ln ln

3

1

101 

4 0

2

2 sin 1

sin 2 1

dx x x

102

1

2 0

1 x dx

103

1 2 0

1 dx

1 x

104

1

2 0

1 dx

4 x

105

1 2 0

1 dx

x  x 1

 106

1

4 2 0

x x 1

107 2 0

1

1 cosx sinx dx

108

2 2 2

2 0

1 x

109

2

1

x 4 x dx

110

2 3

2 2

1 dx

x x 1

101

2 1

9 3x dx x

112

1

5 0

1 (1 x dx)

x

113

2

2 2 3

1

1dx

x x 

114 2 0

cos

7 cos2

x dx x

115

6 0

1

1 x dx x

0

cos

1 cos

x dx x

117 

0

dx

118 

1

01 1 3x

dx

119 

 2

1

dx x

x

8

2 3

1

1dx

x x 

121

0 1

x dx x

122

3

0 1

xx dx

123

ln2

x 0

1 dx

e 2

124

7 3 3 0

1

x

125

2

2 3 0

1

x xdx

126 

3 2

5 x x2 4

dx

Trang 9

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tài liệu: Võ An Thư

Bài 3: PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:

1

3

3

1

ln

e

x

dx

x

2

1

ln

e

x xdx

3

1

2

0

ln( 1)

4 2

1

ln

e

5

3

3

1

ln

e

x

dx

x

6

1

ln

e

x xdx

7

1

2

0

ln( 1)

8 2

1

ln

e

9 2

0

( x c osx)sinx dx

10

1

1

( ) ln

e

x

11

2

2

1

ln( xx dx )

12

3

2

4

tan

13  

3

2

ln( x x dx

14

2

0

cos

15

1

0

x

xe dx

16  2 0

3 ) sin cos

(

xdx x

x

17 

1

0

3

.e dx

x x

18  

2

0

cos ) 1 (

xdx x

19

6

0

3 sin ) 2 (

xdx

x

20 

2

0

2 sin

xdx

x

21 

e

xdx x

1

ln

22  

e

dx x x

1

2).ln 1

23 

3

1

ln

4x x dx

24  

1

0

2 ).

3 ln(

25  

2

1

2 1)

26 

0

cos

2

0

2.cos

dx x

28

2

0

2 2 ).sin (

dx x x x

2 0

) 1 ln(

) 7 2 ( x x dx

30 2 2 0

x cos xdx

31

1 x

0

e sin xdx

32

2

0 sin xdx

33

e 2

1

x ln xdx

34 3

2 0

x sin xdx cos x

0 xsin x cos xdx

36 4 2 0

x(2 cos x 1)dx

37

2 2 1

ln(1 x)dx x

38

1

2 2x 0

(x 1) e dx

39

e

2

1

(x ln x) dx

40 2 0 cosx.ln(1 cosx)dx

1

ln ( 1)

e e

x dx

x 

42

1 2 0

xtg xdx

43  

1 0

2

) 2 ( x e xdx

44  

1 0

2) 1 ln( x dx

x

45 

e

dx x

x

1

ln

Ngày đăng: 01/03/2017, 23:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w