Kỹ năng - Tiếp tục rèn kỹ năng thực hiện phép toán, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu thức, rút gọn phân thức tính tổng, hiệu các phân thức có mẫ[r]
Trang 1Ngày soạn:18/12/2020 Tiết 34
BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ
MỤC 3
I MỤC TIấU
1 Kiờ́n thức
- Hs nắm được khi làm những bài toỏn liờn quan đến giỏ trị của phõn thức thỡ phải
tỡm điều kiện của biến để giỏ trị tương ứng của mẫu thức khỏc 0
2 Kỹ năng
- Hs cú kỹ năng tỡm điều kiện của biến để giỏ trị của phõn thức được xỏc định
- Hs biết cỏch tớnh giỏ trị của một phõn thức đại số
3 Tư duy
- Rốn khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lớ và suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc
4 Thỏi độ
- Cú đức tớnh cẩn thận, sỏng tạo ,thỏi độ học tập tớch cực
* Tớch hợp giỏo dục đạo đức
Giỳp cỏc em có ý thức trách nhiệm, hợp tác đoàn kết để rút ra kiến thức mới
5 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Sỏch vở, đồ dựng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà
GV: - SGK,SGV, giỏo ỏn, đồ dựng dạy học, bảng phụ, mỏy chiếu
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1.Ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ ( trong bài)
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1:
- Mục đớch:Kn giỏ trị phõn thức và cỏch tỡm ĐK để phõn thức cú nghĩa.( 20 phỳt)
Trang 2- Phương phỏp:Vấn đỏp, gợi mở,
- Phương tiện, tư liệu: sgk
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Gv: cho phõn thức
2
x tớnh giỏ trị của phõn thức tại x = 2 ; x= 0
?Vậy điều kiện để giỏ trị của phõn thức
được xỏc định là gỡ?
Gv: Cho hs làm vớ dụ 2 (sgk – 56)
Hướng dẫn hs cỏch thực hiện
Gv: Nếu tại giỏ trị của biến mà giỏ trị của
một phõn thức được xỏc định thỡ phõn thức
ấy và phõn thức rỳt gọn của nú cú cựng
một giỏ trị
? GV yờu cầu hs làm ?2
Cho hs đọc đề bài và nờu yờu cầu của bài
toỏn
-Cho hs lờn bảng trỡnh bày cỏch thực hiện
cõu a
?Tớnh giỏ trị của phõn thức tại x= 1000000
ta làm thế nào?
GV hướng dẫn hs làm và bổ sung
Với x= 1000000 cú thỏa món đkxđ của
phõn thức khụng?
Với x= -1 cú thỏa món đkxđ của phõn thức
khụng?
GV:Lưu ý chữa cho hs cú đỏp ỏn
sai:Lưutet ý chữa cho hs cú đỏpỏn
1
1
x
Nhấn mạnh tầm quan trọng của điều kiện
của biến
* Tớch hợp giỏo dục đạo đức:
Giỳp cỏc em có ý thức trách nhiệm, hợp tác
đoàn kết để rút ra kiến thức mới
Hs thực hiện và cho kết luận: Tại x = 2 thỡ
2 2
1 2
Tại x= 0 thỡ
2 2 0
x phộp chia khụng thực hiện được nờn giỏ trị phõn thức khụng xỏc định
Hs nghe giảng và ghi bài
hs đọc đề bài và trả lời cõu hỏi lờn bảng trỡnh bày cõu a
b, 2
( 1)
Với x= 1000000 , ta cú:
1000000
x
Với x= -1 giỏ trị phõn thức khụng xỏc định
Trang 3Điều chỉnh
Hoạt động 2
- Mục đớch: Làm bài tập củng cố (thời gian :20 phỳt)
- Phương phỏp: Hs lờn bảng
- Phương tiện, tư liệu:sgk
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
+ Gv cho hs làm bài 47(sgk)
+ Gv cho hs nhận xột và chữa
+ Cho hs làm bài 48(sgk-58)
? Giỏ trị của phõn thức được xỏc định
khi nào?
? Rỳt gọn phõn thức?
?Tỡm giỏ trị của x để giỏ trị của phõn
thức bằng 1 ta làm như thế nào?
? Cú giỏ trị nào của x để giỏ trị của
phõn thức bằng 0 hay ko?
Gv: Củng cố cho hs ở mỗi một cõu
hỏi của bài
+Cỏch tỡm điều kiện xỏc định của
phõn thức
+Cỏch rỳt gọn phõn thức
+Cõu c: tỡm x đối chiếu giỏ trị x cú
thỏa món đk hay ko
Điều chỉnh
+2 hs lờn bảng mỗi em 1 phần +Cả lớp làm dưới và theo dừi bài trờn bảng
+Nhận xột bài của bạn + Hs đứng tại chỗ nờu cỏch rỳt gọn
+Vỡ giỏ trị của x+2 khỏc 0 nờn khụng
cú giỏ trị nào của x để phõn thức đó cho cú giỏ trị bằng 0
4 Củng cố: (Thời gian 3 phỳt)
- Yờu cầu hs nờu lại kiến thức cần nắm được ở tiết học này.Tớnh giỏ trị của biểu thức cần lưu ý điều gỡ?
+Tỡm điều kiện xỏc định của biến
+Tớnh giỏ trị của phõn thức đó cho bằng cỏch tớnh giỏ trị của phõn thức thu gọn khi x= x0 thỡ phải xột xem x0 cú thỏa món điều kiện của biến ở phõn thức đó cho hay k
Trang 45 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (Thời gian 2 phút)
- Xem lại các ví dụ đã làm.BT 50,52,55(sgk- 58-59) SBT :62a,b; 65( 40-41) Hướng dẫn bài 62:Tìm đk xác định của x để giá trị của biểu thức được xác định trước hết cần biến đổi biểu thức về phân thức
Trang 5Ngày soạn:18/12/2020 Tiờ́t 35
ễN TẬP HỌC KỲ I ( Tiờ́t 1)
I MỤC TIấU
1 Kiờ́n thức
- ễn tập cỏc phộp toỏn về đa thức Củng cố cỏc HĐT đỏng nhớ để vận dụng vào giải toỏn
2 Kỹ năng
- Tiếp tục rốn kỹ năng thực hiện phộp toỏn, rỳt gọn biểu thức, phõn tớch đa thức
thành nhõn tử, tớnh giỏ trị của biểu thức, rỳt gọn phõn thức tớnh tổng, hiệu cỏc phõn thức cú mẫu thức khỏc nhau
3 Tư duy
- Rốn khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lớ và suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc
4 Thỏi độ
- Cú đức tớnh cẩn thận, sỏng tạo ,thỏi độ học tập tớch cực
* Tớch hợp giỏo dục đạo đức
Giỳp cỏc em làm hết khả năng cho cụng việc của mỡnh
5 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Sỏch vở, đồ dựng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà
GV: - SGK,SGV, giỏo ỏn, đồ dựng dạy học, bảng phụ, mỏy chiếu
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1.Ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ ( xen vào thời gian giảng bài);
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
Trang 6- Mục đích: Hệ thống những nội dung kiến thức chính :Ôn tập phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức, bảy hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử - Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình
- Phương tiện : SGK, phấn màu, máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
? Ở học kì 1 các em đã học những kiến
thức cơ bản nào?
? hãy nêu các mảng kiến thức chính ở
chương phép nhân chia đa thức?
GV: trình chiếu các nhánh cấp 1 của sơ
đồ tư duy
? Phát biểu quy tắc và viết dạng tổng
quát của phép nhân đơn thức với đa
thức
GV: trình chiếu các nhánh cấp 2,3 của
phép nhân đơn với đa thức
? Phát biểu quy tắc và viết dạng tổng
quát của phép nhân đa thức với đa
thức?
GV: trình chiếu các nhánh cấp 2,3 của
phép nhân đa với đa thức
? Điền vào chỗ trống để hoàn thành
bảy hằng đẳng thức đáng nhớ?
GV trình chiếu để hoàn thành nhánh
cấp 2, 3 của bảy hằng đẳng thức đáng
nhớ
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs ghi bài theo sơ đồ tư duy
Trang 7Hoạt động 2:
- Mục đích: Ôn tập dạng bài tâp: Phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức (5 phút)
- Phương pháp: Gợi mở, hs hoạt động cá nhân
- Phương tiện : SGK, phấn màu, máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
GV: áp dụng giải bài tập 1
Yêu cầu 2 HS lên bảng cùng thực
hiện Lớp làm vào vở
Bài 1: Tính:
a)
2
5 xy( xy – 5x+10y) =
2
5x2y2 – 2x2y + 4xy2
b) ( x +3y)(x2 – 2xy)
= x3 – 2x2y + 3x2y – 6xy2 = x3 + x2y – 6xy2
Hoạt động 3:
- Mục đích : Ôn tập dạng bài tâp: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức (10 phút)
- Phương pháp: Vấn đáp, khái quát hoá, quan sát, tái hiện
- Phương tiện, tư liệu: phấn màu,máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
GV: yêu cầu HS nêu cách giải dạng bài - HS trả lời câu hỏi của gv- Hs nêu cách giải bài tập trên
Trang 8tập 2 (đối với từng phần).
? Đối với câu b ta làm như thế nào
Có làm như câu a không? Vì sao?
? Đối với việc rút gọn phân thức ta có
làm như câu a; b không ? Sử dụng kiến
thức nào để rút gọn phân thức?
GV: yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện
GV: cho HS giải bài tập 3
? Bài toán yêu cầu gì? em có nhận xét gì
về biểu thức trên?
? Để tính nhanh giá trị của bài tập này ta
phải làm như thế nào ?
? Nêu cách giải bài tập dạng này
GV: yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày
- Tổ chức cho hs nhận xét, sửa sai (nếu
có) bài làm của hs
GV: chốt lại: đối với cách giải bài 1; 2; 3
đều thu gọn biểu thức vậy để thu gọn
biểu thức ta làm như thế nào ?
HS: biểu thức là đa thức: phân tích đa
thức thành nhân tử, khai triển tích
( HĐT)=> thu gọn các hạng tử đồng
dạng
Biểu thức là phân thức: rút gọn phân
thức
Điều chỉnh
- HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm
vào vở Bài 2 : Rút gọn biểu thức:
a) ( x – 3)( x + 3) – ( x – 2)( x + 1)
= x2 – 9 – (x2 – x – 2) = = x2 – 9 – x2
+ x + 2
= x – 7 b) ( 2x + 3)2 + ( 3x – 1)2 + 2.( 2x + 3)(
3x – 1)
= ( 2x + 3 + 3x – 1)2 = ( 5x + 2)2
-HS: Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức
2
)
3( 2)
c
x
HS: lên bảng trình bày lời giải
HS: dưới lớp làm bài 2 vào d)
2
15 ( 5) 3( 5)
e) 2
45 (3 ) 45 ( 3)
3
Bài 3: Tính nhanh giá trị của biểu
thức:
HS trả lời theo câu hỏi của gv
HS: Tách hạng tử để nhóm các hạng tử
a) M = x4- 12x3 + 12x2 – 12x + 111 tại x = 11
M = ( x4 – 11x3) – ( x3 – 11x2) +( x2 – 11x) -(x-11)+ 100
= x3 ( x – 11) – x2( x – 11) + x( x – 11)–( x – 11) + 100
= (x – 11)( x3 – x2 + x–1) + 100 Thay x = 11 vào biểu thức ta có:
M = ( 11 – 11)( 113 – 112 – 11– 1) +
100 = 100 b) N= x( x – y) + y( y – x) tại x = 53 ;
Trang 9
y = 3 N= x(x – y) – y( x – y)=( x – y)(x – y)=( x– y)2
Thay x = 53 ; y = 3 vào biểu thức vừa thu gọn ta có: (53 – 3)2 = 502 = 2500
- hs lên bảng trình bày lời giải
- hs nhận xét bài giải của bạn, sửa sai (nếu có)
Hoạt động 4
- Mục đích : Ôn tập dạng bài tâp: Phân tích đa thức thành nhân tử
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, khái quát hoá, quan sát, tái hiện
- Phương tiện, tư liệu: phấn màu,máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
GV: yêu cầu 2 HS lên bảng giải câu
a; b Lớp làm vào vở
Tương tự với các câu c; d Sau khi
HS nêu phương pháp giải
?đối với phần a, để phân tích đa
thức thành nhân tử ta dựa vào cơ sở
nào ?
- Tổ chức hs nhận xét, sửa sai bài
làm của hs
?Đối với câu c, ta làm như thế nào
để phân tích đa thức thành nhân tử
? Tại sao không nhóm các hạng tử
khác với x3
? Đối với câu d, ta dựa cơ sở nào để
phân tích thành nhân tử
GV chốt lại: để phân tích đa thức
thành nhân tử ta dựa vào các
phương pháp đã học, để phân tích
- 1 hs đọc đề bài
- 2 hs lên bảng làm câu a, b
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x3 – 3x2 – 4x + 12 = (x3 – 3x2) – (4x - 12)
= x2 ( x – 3) – 4( x – 3) = ( x – 3)( x2 – 4)
= ( x – 3)( x -2 )( x+ 2) b) 2x2 – 2y2 – 6x – 6y = ( 2x2 – 2y2) – ( 6x + 6y)
= 2( x2 – y2) – 6( x + y) = 2( x – y)(x +y) – 6( x+ y)
= 2( x + y)( x – y – 3)
- Hs nhận xét, sửa sai (nếu có) bài làm của bạn
- hs trả lời câu hỏi của gv để nêu phương pháp giải các dạng bài tập trên
- 2 hs lên bảng làm câu c, d c) x3 + 3x2 – 3x – 1 = ( x3 – 1 ) + ( 3x2 – 3x)
= ( x – 1)(x2+ x +1) + 3x ( x - 1)
= ( x – 1)( x2 +x +1 + 3x) = ( x – 1)( x2 + 4x + 1)
Trang 10đa thức thành nhân tử.
*Tích hợp đạo đức: Giúp các em
làm hết khả năng của mình
Điều chỉnh
d) x4 – 5x2 + 4 = x4 – x2 – 4x2 + 4
= ( x4 – x2) – ( 4x2 – 4) = x2( x2 - 1) – 4( x2 – 1)
= ( x2- 1) ( x2 – 4) = ( x – 1)( x + 1)( x – 2) ( x + 2)
e) x4 + 4 = x4 + 4 + 4x2 - 4x2 = ( x4 + 4x2
+ 4) – 4x2
= ( x2 + 2)2 – ( 2x)2 = ( x2 + 2x +2)( x2 – 2x + 2)
- thực hiện như phần trên
Hoạt động 5:
- Mục đích: Ôn tập dạng bài tâp: Tìm x
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, khái quát hoá, quan sát, tái hiện
- Phương tiện, tư liệu: phấn màu,máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
? Để tìm x ta cũng thu gọn biểu thức
về dạng biểu thức chứa biến ở 1 vế
dạng ax + b = 0
=> x = -
a
b
Điều chỉnh
Bài 14/SGK – 9)
a) x( 2x – 7) – 4x +14 = 0
<=> x( 2x – 7) – 2( 2x – 7) = 0
<=> ( 2x – 7)( x – 2) = 0 2x – 7 = 0 hoặc x – 2 = 0
x =
7
2 hoặc x = 2 b) ( 12x3 + 24x2 ) : 6x2 – ( 2x2 – 3x ) :
1
3x = 1
<=> 2x + 4 – 6x + 9 = 1
<=>- 4x + 13 = 1
<=> - 4x = - 12 => x = 3 c) 8x – 5x2 = 0
x( 8 – 5 x) = 0 => x = 0 hoặc 8 – 5x =
0
<=> x = 0 hoặc x =
8 5
4 Củng cố: (3p)
? Hệ thống các kiến thức đã học được vận dụng vào những dạng bài tập nào ?
? Nêu cách giải mỗi dạng bài tập đã chữa?
Trang 115 Hướng dẫn học sinh học ở nhà(2p)
- Học bài theo SGK kết hợp vở ghi Học theo sơ đồ tư duy
- Làm lại các dạng bài tập: Bài tập 55,56,57,58,59/ SBT
- Tiếp tục hoàn thành phần còn lại của đề cương ôn tập HK 1
ÔN TẬP HỌC KỲ I ( Tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Ôn tập phép chia đa thức Ôn tập định nghĩa, tính chất cơ bản của phân thức đại
số, quy tắc cộng, trừ phân thức
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán nhân, chia đa thức
- Kĩ năng về rút gọn, quy đồng để cộng trừ các phân thức
3 Tư duy
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
4 Thái độ
Trang 12- Cú đức tớnh cẩn thận, sỏng tạo ,thỏi độ học tập tớch cực
* Tớch hợp giỏo dục đạo đức
Giỳp cỏc em làm hết khả năng cho cụng việc của mỡnh
5 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Sỏch vở, đồ dựng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà
GV: - SGK,SGV, giỏo ỏn, đồ dựng dạy học, bảng phụ, mỏy chiếu
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1.Ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ ( xen vào thời gian giảng bài);
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
- Mục đớch: Nờu những nội dung chớnh của bài học, vẽ cỏc nhỏnh chớnh của sơ đồ
tư duy cũn lại của tiết trước về phộp chia đa thức, phõn thức đại số
- Thời gian: 7 phỳt
- Phương phỏp: Gợi mở, vấn đỏp, thuyết trỡnh
- Phương tiện : SGK, phấn màu, mỏy chiếu
- Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt cõu hỏi
? Ở học kỡ 1 cỏc em đó học những kiến thức cơ bản
nào?
? hóy nờu cỏc mảng kiến thức chớnh ở chương đa
thức? Phỏt biểu quy tắc và viết dạng tổng quỏt của
phộp nhõn đơn thức với đa thức?
Hoàn thành sơ đồ tư duy bằng hệ thống cõu hỏi
Phỏt biểu và viết dạng tổng quỏt phộp nhõn đa thức
với đa thức
? Viết dạng tổng quỏt của 7 hằng đẳng thức đỏng
nhớ
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs ghi bài theo sơ đồ tư duy
Trang 13-? Có những phương pháp phân tích thành nhân tử
? Điều kiện để có phép chia hểt đa thức A cho đa
thức B?
? Hãy nêu quy tắc nhân đa thức với đơn thức, đa
thức với đa thức?
? Phát biểu phép chia đa thức đã sắp xếp?
Gv trình chiếu các nhánh cấp 2,3 của phép chia đa
thức với đơn thức, đa thức với đa thức, đa thức đã
sắp xếp
Điều chỉnh
GV: Nêu định nghĩa phân thức đại
số?
?
A
B là phân thức khi nào ? chỉ rõ tử,
mẫu thức?
? Thế nào là 2 phân thức bằng nhau
Phân thức
A
B =
C
D khi nào ?
? Điều kiện xác định, tính chất cơ
- Hs trả lời câu hỏi của gv để ôn tập lí thuyết, ghi vở
Phân thức đại số:
a) Định nghĩa: / SGK – 35 phân thức
A
B : A; B là đa thức B 0 A: tử thức ; B mẫu thức
b) Hai phân thức bằng nhau:/ SGK
A D B C
Trang 14bản của phân thức?
? Điều kiện của đa thức M khi nhân
cả tử và mẫu của phân thức
A
B với
đa thức M.? ĐK của nhân tử N
GV: Nêu cách rút gọn phân
thức.Cách quy đồng mẫu thức các
phân thức
? Nêu quy tắc cộng 2 phân thức
cùng mẫu? Cộng 2 phân thức khác
mẫu
Điều chỉnh
c) Tính chất cơ bản của phân thức:
B B M B N ( M đa thức khác đa thức
0 ; N nhân tử chung của A; B
* Quy tắc đổi dấu :
; A = - ( - A)
* Rút gọn phân thức/ SGK – 39
* Quy đồng mẫu thức các phân thức/ SGK – 42
d) Phép cộng và trừ các phân thức đại số: + Cộng 2 phân thức cùng mẫu:
+Cộng hai phân thức khác mẫu
Quy đồng mẫu thức Cộng 2 phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
+ Trừ 2 phân thức
Hoạt động 2:
- Mục đích: Ôn tập dạng bài tâp: Thực hiện phép chia
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp: Gợi mở, hs hoạt động cá nhân
- Phương tiện : SGK, phấn màu, máy chiếu
- Hình Thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: KĨ thuật đặt câu hỏi
? Để chia đa thức cho đơn thức ta
làm như thế nào ?
GV: yêu cầu 2 HS lên bảng thực
hiện phép chia
- tổ chức cho hs kiểm tra bài làm và
sửa chữa sai lầm của hs
? Khi thực hiện phép chia 2 đa thức
đã sắp xếp ta cần chú ý điều gì ?
HS: Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa
- hs trả lời
- 2 hs lên bảng thực hiện phép chia
- Lớp thực hiện phép chia vào vở
Bài 1: Làm tính chia:
2x3 + 5x2 – 2x + 3 2x2 – x + 1 2x3 – x2 + x x+3
6x2 - 3x + 3 6x2 – 3x + 3 0 2x3 – 5x2 + 6x – 12 x2 – 1