HỌC TẬP CỦA HỌC SINH a Tình cảm đối với bộ môn, thí độ phương pháp học tập bộ môn, năng lực ghi nhớ tư duy v.v… - Đa số học sinh có tinh thần tự giác, có nhiều cố gắng trong học tập, tuy[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN NGỮ VĂN 7 NĂM HỌC 2016 – 2017 (HỌC KÌ I )
Phần thứ nhất của kế hoạch giảng dạy(a) Tuần
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG, BÀI
( Tư tưởng, kiến thức, kĩ năng, tư duy)
(4)
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
( Tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học vv )
(5)
Thực hành ngoại khóa (6)
Kiểm tra (7)
Ghi chú (8)
- Hiểu những giá trị biểu cảm trong lời văn biểuhiện tâm trạng người mẹ đối với con trong vănbản
- Liên hệ vận dụng khi viết một bài văn biểu cảm
3 Thái độ:
- Nghiêm túc,tích cực học tập
1 Giáo viên: Giáo
án, SGK, SGV, STK
2 Học sinh: Vở ghi, SGK
Trang 2- Giao tiếp,phản hồi,lắng nghe tích cực,trình bày suy nghĩ ý tưởng,cảm nhận của bản thân về cách ứng xử thể hiện tình cảm của các nhân vật,giá trị nội dung và nghệ thuật của văn bản
1 Giáo viên: Giáo
án, Bảng phụ, SGK, SGV, STK, tranh ảnh
2 Học sinh: Vở ghi, SGK
- Phân biệt sự khác nhau giữa hai loại từ ghép đó
Hiểu ý nghĩa của các loại từ ghép
2 Kĩ năng: Nhận biết và cách sử dụng hai loại từtrên khi tạo lập văn bản
3 Thái độ: Hứng thú khi học tập
4 Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Ra quyết định lựa chọn cách sử dụng từghép,phù hợp với thực tiễn của bản thân
1 Giáo viên: Giáo
án, SGK, SGV,tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
Trang 3- Giao tiếp:trình bày suy nghĩ tưởng thảo luận
Liên kết
trong
văn bản
4 1 Kiến thức
- HS hiểu được khái niệm liên kết trong văn bản
- Nắm được các yêu cầu về liên kết trong văn bản
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng nhận biết và phân tích tính liênkết của các văn bản; Viết được các đoạn văn,bàivăn có tính liên kết
3 Thái độ
- Cần vận dụng những kiến thức đã học để bướcđầu xây dựng được những văn bản có tính liênkết
5 + 6 1.Kiến thức: HS thấy được những tình cảm chân
thành, sâu nặng của hai anh em trong câu chuyện
Cảm nhận được nỗi đau đớn, xót xa của nhữngbạn nhỏ chẳng may rơi vào hoàn cảnh gia đình bấthạnh
2 Kĩ năng: Cảm nhận, phân tích
3 Thái độ: Bồi dưỡng tình cảm gia đình, anh em
* Nội dung giáo dục bảo vệ môi trường.
- Liên hệ: môi trường gia đình và sự ảnh hưởngđến trẻ em
4 Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Tự nhận thức và xác định giá trị của lòng nhânái,tình thương trách nhiệm cá nhân với hạnh phúcgia đình
- Giao tiếp : phản hồi lắng nghe tích cực,trình bày
1 Giáo viên: Giáo
án, SGK, SGV, STK, tranh ảnh, bảng phụ
2 Học sinh: Vở ghi, SGK
Trang 4suy nghĩ, tưởng cảm nhận của bản thân về cách ứng xử,thể hiện tình cảm của các nhân vật,giá trị nội dung và nghệ thuật của văn bản
- Hiểu thế nào là bố cục rành mạch và hợp lí đểbước đầu xây dựng được những bố cục rànhmạch hợp lí cho các bài văn Tính phố biến và sựhợp lí của các dạng ba phần, nhiệm vụ của mỗiphần trong bố cục
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng xây dựng bố cục khi tạo lập vănbản; bước đầu xây dựng được những bố cục rànhmạch hợp lý
2 Học sinh: Vở ghi, SGK
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng nói,viết văn bản mạch lạc
3 Thái độ
- HS có ý thức vận dụng kiến thức về mạch lạc trong văn bản vào đọc – hiểu văn bản và trong
1 Giáo viên: Giáo
án, SGK, SGV,tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
Trang 5thực tiễn khi tạo lập văn bản.
- HS hiểu được khái niệm ca dao, dân ca
- HS phát hiện được nội dung, ý nghĩa và một sốhình thức nghệ thuật tiêu biểu của ca dao dân cathuộc chủ đề tình cảm gia đình
2 Kĩ năng :
- HS có kĩ năng đọc – hiểu,phân tích, cảm thụ cadao,dân ca trữ tình
3 Thái độ :
- HS cần biết ơn tổ tiên, kính trọng ông bà, cha
mẹ, anh chị em ruột thịt và các mối quan hệ khác
Từ đó có ý thức trước những hành động của mình
* Nội dung giáo dục bảo vệ môi trường.
- Liên hệ: cho các em sưu tầm ca dao về môi trường
1 Giáo viên: Giáo
án, SGK, SGV,tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
- Thuộc các bài ca dao và biết thêm một số bài cadao thuộc chủ đề này
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng đọc, cảm thụ và phân tích thơ trữtình dân gian
3 Thái độ
- HS có tình yêu quê hương đất nước
1 Giáo viên: Giáo
án, SGK, SGV,tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
Trang 6Từ láy 11 1 Kiến thức:
- HS nắm được cấu tạo của 2 loại từ láy: láy toàn
bộ và láy bộ phận Hiểu được cơ chế tạo nghĩa của
từ láy tiếng Việt
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ tưởng thảo luận và chia sẻ quan điểm cá nhân về cách sử dụng từ láy
1 Giáo viên: Giáo
án, SGK, SGV,tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
- Củng cố lại những kiến thức và kĩ năng đã đượchọc về liên kết, bố cục và mạch lạc trong VB
- Vận dụng những kiến thức đã học vào việc làmmột bài văn cụ thể và hoàn chỉnh
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
Trang 7- Thuộc những bài ca dao trong văn bản.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
Đại từ 15 1 Kiến thức
- HS nắm được thế nào là đại từ
1 Giáo viên: Giáo
án, SGK, SGV,tài
Trang 8- Nắm được các loại đại từ Tiếng Việt.
2 Kĩ năng: Biết sử dụng đại từ trong nói và viết
3 Thái độ: Có ý thức sử dụng đại từ hợp với tìnhhuống giao tiếp
4 Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Ra quyết định lựa chọn cách sử dụng đại từ phùhợp với tình huống giao tiếp
- Giao tiếp : trình bày suy nghĩ, tưởng thảo luận
và chia sẻ kinh nghiệm cá nhân về sử dụng đại từ
liệu tham khảo
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn b
- Những hiểu biết bước đầu về thơ trung đại
- Đặc điểm thể thơ thất ngôn tứ tuyệt
- Chủ quyền về lãnh thổ của đất nước và ý chíquyết tâm bảo vệ chủ quyền đó trước kẻ thù xâmlược
2 Kĩ năng:
- Nhận biết thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật
1 Giáo viên: Giáo
án, SGK, SGV,tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
Trang 9- Đọc, hiểu và phân tích thơ thất ngôn tứ tuyệtđường luật chữ Hán qua bản dịch tiếng Việt
3 Thái độ :
- Giáo dục lòng yêu nước cho HS
* Nội dung học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
- Hiểu sơ giản về tác giả Trần Quang Khải
- Hiểu đặc điểm thơ ngũ ngôn tứ tuyệt Đườngluật
- Cảm nhận được khí phách hào hùng và khátvọng thái bình thịnh trị của dân tộc ta ở thời đạinhà Trần
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng nhận biết thể thơ thất ngôn tứtuyệt Đường luật và thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệtđường luật; đọc – hiểu và phân tích thơ thất ngôn
và ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật chữ Hán qua bảndịch tiếng Việt
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
(15’ )
Trang 10- HS có kĩ năng phân biệt hai loại từ ghép HánViệt: từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ.
3 Thái độ
- HS có ý thức sử dụng từ Hán Việt đúngnghĩa,phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp; mở rộngvốn từ Hán Việt
* Nội dung giáo dục bảo vệ môi trường.
- Liên hệ: tìm các từ hán việt liên quan đến môitrường
4 Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Ra quyết định lựa chọn cách sử dụng từghép,phù hợp với thực tiễn của bản thân
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ tưởng thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân về cách sử dụng từ HánViệt
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.soạn bài
HS hay mắc phảitrong bài viết
2 Học sinh: Sửa các lỗi trong bài tập làm văn
Trang 116 21 1.Kiến thức: HS cảm nhận được hồn thơ thắm
thiết tình quê của Trần Nhân Tông trong bài: Buổichiều đứng ở phủ Thiên Trường trông ra và sự hoànhập nên thơ thanh cao của Nguyễn Trãi với bàiCôn Sơn ca
2 Kĩ năng: Cảm thụ, phân tích
3 Thái độ: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên
* Nội dung giáo dục bảo vệ môi trường.
- Liên hệ: môi trường trong lành của Côn Sơn
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
- Biết phân biệt hai loại từ ghép Hán Việt:
từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ
2 Kĩ năng
- HS nhận biết được từ Hán Việt ,các loại từghép Hán Việt; và mở rộng được vốn từ Hán Việtcho bản thân
3 Thái độ
- HS có ý thức sử dụng từ Hán Việt đúngnghĩa, đúng sắc thái, phù hợp với hoàn cảnh giaotiếp, tránh lạm dụng từ Hán Việt
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
Tìm
hiểu
chung
23 1 Kiến thức
- Học sinh nhận thức được văn biểu cảm nảy sinh
do nhu cầu biểu cảm của con người
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
Trang 12- Hiểu được khái niệm,vai trò,đặc điểm của vănbiểu cảm.
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng nhận biết đặc điểm chung của vănbản biểu cảm và hai cách biểu cảm trực tiếp vàgián tiếp trong các văn bản biểu cảm cụ thể
- Tạo lập văn bản có sử dụng các yếu tố biểu cảm
3 Thái độ
- HS có ý thức sử dụng t/chất biểu cảm đúng lúc
2 Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
- Hiểu được đặc điểm của phương thức biểucảm; bố cục và yêu cầu của bài văn biểu cảm;
cách biểu cảm gián tiếp và trực tiếp
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
Trang 13sắt son, thân phận chìm nổi của người phụ nữ qua
sự trân trọng và cảm thương của Hồ Xuân Hương
- Bước đầu hiểu thân phận của người phụ
nữ, tôn trọng người phụ nữ
2 Kĩ năng: Cảm thụ, phân tích
3 Thái độ: Hiểu và tôn trọng h/ả người phụ
nữ trong xã hội xưa
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
Quan hệ
từ
26 1 Kiến thức:
- HS hiểu KN về quan hệ từ
- Nâng cao kĩ năng sử dụng từ khi đặt câu
2 Kĩ năng: Sử dụng tốt khi đặt câu
3 Thái độ: Có ý thức sử dụng khi cần thiết
4 Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Ra quyết định lựa chọn cách sử dụng quan hệ từphù hợp với tình huống giao tiếp
- Giao tiếp : trình bày suy nghĩ, tưởng thảo luận
và chia sẻ kinh nghiệm cá nhân về sử dụng quan
hệ từ
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng nhận biết đề văn biểu cảm; bướcđầu rèn luyện các bước làm bài văn biểu cảm
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
Trang 142 Kĩ năng: Kĩ năng trình bày.
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng lí thuyết vào thựchành
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
+ Đặc điểm thơ Bà Huyện Thanh Quan qua bàithơ Qua Đèo Ngang
+ Cảnh Đèo Ngang và tâm trạng tác giả thể hiệnqua bài thơ
+ Nghệ thuật tả cảnh ,tả tình độc đáo trong vănbản
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng đọc – hiểu văn bản thơ Nôm viếttheo thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật; phântích một số chi tiết nghệ thuật độc đáo trong bàithơ
3 Thái độ
- HS có ý thức tìm hiểu thể thơ Đường luật
* Nội dung giáo dục bảo vệ môi trường.
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
Trang 15- Liên hệ: môi trường hoang sơ của đèo ngang.
Bạn đến
chơi nhà
30 1 Kiến thức: HS thấy được tình bạn đậm đà, hồn
nhiên thắm thiết của NguyễnKhuyến
- Hiểu thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật
2 Kĩ năng: Cảm thụ, phân tích
3 Thái độ: Trân trọng tình bạn
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
2 Học sinh: Vởviết TLV,đồ dùng học tập
- Biết sử dụng quan hệ từ phù hợp với ngữ cảnh
- Phát hiện và chữa được một số lỗi thông thường
về quan hệ từ
1 Giáo viên:sgk,giáo án,tàiliệu tham khảo
2 Học sinh:sgk,vở ghi,soạnbài
Trang 16- Nhận biết từ đồng nghĩa trong văn bản.
- Phân biệt từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩakhông hoàn toàn
- Sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với ngữ cảnh
- Phát hiện lỗi và chữa lỗi dùng từ đồng nghĩa
3 Thái độ:
-Có ý thức sử dụng trong nói và viết
4 Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Ra quyết định sử dụng các từ đồng nghĩa phùhợp với thực tiễn giao tiếp của bản thân
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, tưởng thảo luận vàchia sẻ những kinh nghiệm cá nhân về sử dụng từđồng nghĩa
1 Giáo viên:sgk,giáo án,tàiliệu tham khảo
2 Học sinh:sgk,vở ghi,soạnbài
khảo,soạn chuẩn
bị bài
2 Học sinh:
Trang 17- Biết vận dụng các cách lập ý hợp lí đối với các
đề văn cụ thể
3 Thái độ:
- Có ý thức lập dàn ý trước khi viết văn
sgk,vở ghi, đọctài liệu thamkhảo
- Nhận ra nghệ thuật đối trong thơ
- Bước đầu tập so sánh bản dịch thơ và bản phiên
âm chữ Hán, phân tích tác phẩm
3 Thái độ:
- Trân trọng tình quê hương của một người sống
xa nhà trong đêm trăng thanh tĩnh
1 Giáo viên: sgk,giáo án ,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
- Sơ giản về tác giả Hạ Tri Chương
- Nghệ thuật đối và vai trò của câu kết trong bàithơ
- Nét độc đáo về tứ cuả bài thơ
- Tình cảm quê hương là tình cảm sâu nặng, bềchặt suốt cả cuộc đời
2 Kĩ năng:
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở
ghi,Soạn,chuẩn
bị bài
Trang 18- Đọc- hiểu bài thơ tuyệt cú qua bản dịch tiếngViệt.
- Nhận ra nghệ thuật đối trong bài thơ Đường
- Bước đầu so sánh bản dịch thơ và bản phiên âmchữ Hán, phân tích tác phẩm
3 Thái độ: Biết trân trọng, có tình yêu với quêhương, đất nước
Từ trái
nghĩa
39 1 Kiến thức:
- Nắm được khái niệm từ trái nghĩa
- Tác dụng của việc sử dụng từ trái nghĩa trongvăn bản
2 Kĩ năng:
- Nhận biết từ trái nghĩa trong văn bản
- Sử dụng từ trái nghĩa phù hợp với ngữ cảnh
3 Thái độ: Có ý thức sử dụng khi cần thiết
4 Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Ra quyết định sử dụng các từ trái nghĩa phù hợpvới thực tiễn giao tiếp của bản thân
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, tưởng thảo luận vàchia sẻ những kinh nghiệm cá nhân về sử dụng từtrái nghĩa
A Giáo viên: Giáo
án,sgk,sgv.Tài liệu tham khảo
B Học sinh: sgk,vở ghi,Soạn bài
2 Học sinh: sgk,vở
ghi,Soạn,chuẩn
Trang 19người con người.
- Biết cách bộc lộ tình cảm về sự vật và con ngườitrước tập thể
- Diễn đạt mạch lạc, rõ ràng những tình cảm củabản thân về sự vật và con người bằng ngôn ngữnói
- Sơ giản về tác giả Đỗ Phủ
- Giá trị hiện thực: phản ánh chân thực cuộc sốngcon người
- Giá trị nhân đạo: Thể hiện hoài bão cao cả vàsâu sắc của Đỗ Phủ, nhà thơ của những ngườinghèo khổ, bất hạnh
- Vai trò và ý nghĩa của yếu tố miêu tả và tự sựtrong thơ trữ tình; đặc điểm bút pháp hiện thựccủa nhà thơ Đỗ Phủ trong bài thơ
2 Học sinh: sgk,vở
Trang 20bản đã học.
- Tự đánh giá kiến thức của mình
- Củng cố, hệ thống lại các kiến thức đã học
2 Kĩ năng:
- Vận dụng những kiến thức đã học vào làm bài
- Rèn luyện tính tư duy độc lập
3 Thái độ:
-Nghiêm túc làm bài
thang điểm
2 Học sinh: Giấykiểm tra,đồ dùnghọc tập
- Nhận biết từ đồng âm trong văn bản; phân biệt
từ đồng âm với từ nhiều nghĩa
- Đặt câu phân biệt từ đồng âm
- Nhận biết hiện tượng chơi chữ bằng từ đồng âm
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, tưởng thảo luận vàchia sẻ những kinh nghiệm cá nhân về sử dụng từđồng âm
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở
Trang 21sự,miêu
tả trong
văn biểu
cảm
trong văn biểu cảm
- Sự kết hợp các yếu tố biểu cảm, tự sự, miêu tảtrong văn bản biểu cảm
3 Thái độ: có ý thức đưa các yếu tố tự sự và miêu
tả vào văn bản biểu cảm
liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở
- Sơ giản về tác giả Hồ Chí Minh
- Tình yêu thiên nhiên gắn liền với tình cảm cáchmạng của chủ tịch Hồ Chí Minh
- Tâm hồn chiến sĩ- nghệ sĩ vừa tài hoa tinh tế vừaung dung, bình tĩnh, lạc quan
- Nghệ thuật tả cảnh, tả tình; ngôn ngữ và hìnhảnh đặc sắc trong bài thơ
2 Kĩ năng:
- Đọc- hiểu tác phẩm thơ hiện đại viết theo thể thơthất ngôn tứ tuyệt Đường luật
- Phân tích bài thơ, so sánh sự khác nhau giữa
nguyên tác và bản dịch thơ Rằm tháng giêng.
3 Thái độ: kính trọng vị cha già, vị lãnh tụ củadân tộc
* Tích hợp:học tập và làm theo tấm gường đạo đức hồ chí minh
- Chủ đề: yêu thiên nhiên,bản lĩnh cách mạng
1 Giáo viên: sgk,giáo án,Tài liệu tham khảo
2 Học sinh: sgk,vở
ghi,Soạn,chuẩn
bị bài