1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi HSG Toan 9 huyen Hau Loc

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Xác định vị trí của điểm N trên cạnh AB sao cho diện tích tứ giác ACFE gấp 3 lần diÖn tÝch h×nh vu«ng ABCD... Vậy để ACFE có diện tích gấp 3 lần diện tích hình vuông ABCD thì điểm N l[r]

Trang 1

Phòng GD - ĐT Hậu Lộc Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Môn Toán 9 Năm Học 2011-2012

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1 (5 điểm):

Cho biểu thức

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A khi x =

2 1

3 2 2

c) Chứng minh rằng: A ≤

2 3

Bài 2 (3 điểm):

a) Cho ba số a, b, c dơng thỏa mãn

2

a 1 b 1 c 1     

Chứng minh rằng : abc <

1 8 b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

y x 1 x y 4 M

xy

Bài 3 (3 điểm):

a) Chứng minh nếu    

x 1 yz y 1 xz

với xy, yz 1, xz 1,x 0, y 0,z 0    

thì

x y z

b) Giải phơng trình:

2

Bài 4 (3 điểm):

Đội A và đội B thi đấu cờ với nhau Mỗi đấu thủ của đội A phải đấu một ván cờ với mỗi đấu thủ của đội B Biết rằng tổng số ván cờ đã đấu bằng bình phơng số đấu thủ của đội

A cộng với hai lần số đấu thủ của đội B Hỏi mỗi đội có bao nhiêu đấu thủ biết rằng số đấu thủ của đội A không ít hơn 5 ngời?

Bài 5 (6 điểm):

Cho hình vuông ABCD cạnh a và điểm N trên cạnh AB Gọi E là giao điểm của CN

và DA Kẻ tia Cx vuông góc với CE cắt AB tại F, M là trung điểm của đoạn thẳng EF

1 Chứng minh rằng:

a) CE = CF

b) ACE BCM 

c) Khi điểm N di chuyển trên cạnh AB ( N không trùng với A và B) thì M chuyển

động trên một đờng thẳng cố định

2 Đặt BN = x

a) Tính diện tích tứ giác ACFE theo a và x

b) Xác định vị trí của điểm N trên cạnh AB sao cho diện tích tứ giác ACFE gấp 3 lần diện tích hình vuông ABCD

Đáp án – Biểu điểm Biểu điểm

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Môn Toán 9 Năm Học 2011-2012

Trang 2

Bµi 1 (5 ®iÓm)

   

A

(0,5 ®iÓm)

(0,5 ®iÓm)

15 x 11 3x 9 x 2 x 6 2x 2 x 3 x 3

(0,5 ®iÓm)

x 3

(0,5 ®iÓm)

b) x =

2 1

3 2 2

2

2

2 1

2 1

2 1

2 1

A

2

A

(0,5 ®iÓm)

Ta cã: 17 x ≤ 0 vµ 3 x 3 

> 0, x ≥ 0; x ≠ 1

 

(0,75 ®iÓm) Bµi 2: (3 ®iÓm)

a) Tõ

2 1 (ab ac bc) 2abc

Do a, b, c d¬ng, ¸p dông B§T C«-si ta cã:

ab ac bc 3 a b c   3 2 2 2 (0,25 ®iÓm)

1 3 a b c 2abc 2abc 3 a b c 1 0 (*)

§Æt 3 a b c = t > 0  abc = 2 2 2 t3 t t

(*)  2t t 3t 1 0  

2

( t 1) (2 t 1) 0  

2 t 1 0

   (do ( t 1) 2> 0, t > 0)

(0,75 ®iÓm)

b) Víi ®iÒu kiÖn x 1, y  ta cã:4

Trang 3

M =

y 4

x 1

(0,25 điểm)

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm 1 và x - 1, ta có:

x 1 1 x 1  1 x 1 x

 

(vì x 1 ) (0,25 điểm)

Chứng minh tơng tự ta có:

y 4 1 4 y 4  1 4 y 4 y

 

(vì y ) (0,25 điểm)4

 M =

y 4

(0,25 điểm) Vậy Max M =

3

4  x = 2, y = 8 (0,5 điểm)

Bài 3 (3 điểm)

a) Với x y, yz 1, xz 1, x 0, y 0,z 0     Từ gt ta có:

   

x 1 yz y 1 xz

x2  yz y xyz    y2  xz x xyz   

x y x yz y z xy z xy xy z x z x yz 0

(0,25 điểm)

x y xy2  2  x yz xy z3  3   x z y z2  2   x yz2 2  xy z2 2 0

xy x y  xyz x  y z x  y  xyz x y 0

x y xy xyz x y      z x y    xyz2 0

xy xyz x y  z x y  xyz 0

(vì x y x y 0  )

xy xz yz xyz x y    xyz

(0,75 điểm)

xyz x y xyz

xy xz yz

(vì xyz0) (0,25 điểm)

x y z

(0,25 điểm)

b)

2

Điều kiện xác định: x (0,25 điểm)0

(2)

2

                

(0,25 điểm)

2

2 2

 x 0 (loại) hoặc x (TMĐK) 8 (0,75 điểm)

Vậy phơng trình đã cho có một nghiệm x (0,25 điểm)8

Trang 4

M

F

x

N

D

A

C

B

E

Bài 4 (3 điểm)

Gọi số đấu thủ của đội A và đội B lần lợt là x và y (x, y Z  ; x ≥ 5) (0,5 điểm)

Tổng số ván cờ đã đấu là xy (ván cờ)

Theo đề bài ta có phơng trình: xy = x2 + 2y (0,75 điểm)

 y(x-2) = x2  y =

x 2

 

Để x, y nguyên dơng thì 4 (x  2) mà x – 2 > 3 (do x > 5) nên x – 2 = 4  x = 6

Khi đó y

4

x 2

x 2

  

4

6 2

Bài 5 (6 điểm)

Vẽ hình đúng đến phần 1 (0,5 điểm)

1.a) EDC FBC (g.c.g) CE CF (1 điểm)

b) ECF cân tại C  CM là phân giác C

ACB 45  ACE ECB 45 

 ACE BCM  (1 điểm)

c) AEF vuông tại A có AM là trung tuyến

EF AM

2

CEF vuông tại C có CM là trung tuyến

EF CM

2

 AM CM  M thuộc đờng trung trực của đoạn thẳng AC

SACFE = SACE + SCEF =

2

Xét ADC có AE//BC

AE

(Hệ quả định lí Ta-lét) (0,25 điểm)

EDC có

2

 SACFE =

a (a x) a a a (x a)

(0,5 điểm)

b) SACFE = 3.SABCD

3

2

a (x a)

2x

 (2x a)(3x a) 0   (0,25 điểm)

Do x > 0; a > 0  3x + a > 0  2x a 0 

a x 2

N là trung điểm của cạnh AB

(0,5 điểm)

Trang 5

Vậy để ACFE có diện tích gấp 3 lần diện tích hình vuông ABCD thì điểm N là

Ngày đăng: 01/10/2021, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w