Tính giá trị lớn nhất của biểu thức Bài 4: 4điểm Trên tiếp tuyến tại điểm A của đường tròn 0;R lấy điểm M.. Chứng minh tam giác AMB đều.[r]
Trang 1PHÒNG GD - ĐT CHÂU THÀNH
Trường THCS Long Hòa
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG - NĂM HỌC: 2012 - 2013
MÔN THI: TOÁN - KHỐI 9
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian chép đề)
Bài 1: (5 điểm)
Cho biểu thức : P =
9
x
x + 3 x - 3
a Tìm điều kiện xác định của P
b Rút gọn P
c Tính giá trị của x để P =
1 3
Bài 2: ( 5 điểm)
Giải các phương trình sau:
a x + 3 + x -1 = 2
b x + x - 3x + 5 = 3x + 7 2 2
Bài 3: ( 3 điểm)
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức 2
1
A =
x - 6x + 17
Bài 4: (4điểm)
Trên tiếp tuyến tại điểm A của đường tròn (0;R) lấy điểm M Gọi điểm B của đường tròn (O;R) sao cho MB = MA
1 Chứng minh : MB là tiếp tuyến của đường tròn (O;R)
2 Cho OM = 2R Chứng minh tam giác AMB đều Tính độ dài các cạnh và diện tích của tam giác AMB theo R
3 Vẽ đường kính BE của (O), chứng minh :AE//OM
Bài 5: (3điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
Chứng minh hệ thức 2 2 2
HẾT
Trang 2PHÒNG GD - ĐT CHÂU THÀNH
Trường THCS Long Hòa
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2012 - 2013 MÔN THI: TOÁN - KHỐI 9
1
a Điều kiện :
0 9
x x
b P =
=
x
1 1
c P =
1 3
3
x
2 a x + 3 + x -1 = 2
Đk:
3 0
1 0
x x
3 1
x x
Ta thấy hai vế của phương trình không âm nên bình
phương 2 vế của pt ta được :
(x 3)(x 1) 1 x
x + 3 + x -1 = 2
Điều Kiện : x 1 ta có : x2 2x 3 1 2 x 1x2
4x 4 0
x = 1 (Nhận )
Vậy pt có nghiệm là x =1
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
b x + x - 3x + 5 = 3x + 7 2 2 (1)
3 5 12 3 5 0
(2)
(2) t 2 + t - 12 = 0
= 49 > 0 = 7 Vậy phương trình có hai nghiệm: t 1 = 3; t 2 = - 4
Vì t = 3x + 5 = 9
0,5 0,5 0,5 0.25 0,25
Trang 3 x 2 - 3x - 4 = 0
3
a Tính giá trị lớn nhất của biểu thức 2
1
A =
x - 6x + 17
Để A lớn nhất khi x - 6x + 17 2 nhỏ nhất
Ta có : x - 6x + 17 2 = x - 6x + 9 + 8 2 = x 32 8
Mà x 32 8 8
Nên : Max A =
1
8 khi x = 3
1 1 0,5 0,5 4
0,5
a CM: MB là tt của (0)
Xét AOM và BOM
Có : MA=MB
OA=OB
OM: Cạnh chung
AOM BOM (Cạnh – cạnh – cạnh )
MAO MBO (1)
Mặt khác: MA là tiếp tuyến của (O)
Suy ra: MAO 900 (2)
Từ (1) và (2) suy ra : MBO 900
Ta có
B AB
B O MBO
MB là tiếp tuyến của (O)
0,25 0,25
0,5
b
Chứng minh tam giác ABM đều
Gọi H là giao điểm của AB và MO
Xét tam giác AOM vuông tại A ta có :
0,25
Trang 4Sin OMA = 0
1
30
OA R
OMA
Suy ra : AMB 2.BMO 2.300 600 (3)
Xét tam giác ABM có MA =MB (gt) nên ABM là
tam giác cân (4)
Từ (3) và (4) ABM
Tính dt tam giác ABM
Áp dụng pytago vào OAM ta có
MA MO2 OA2 R 3 = MB = AB
Suy ra :
3 2
R
AH
Áp dụng pytago vào tam giác MHA ta được
MH =
3
2R
2
ABM
R
S MH AB
0,25 0,25 0,25
0,25 0.25 0,25 0,25
Chứng minh :AE//OM:
Tam giác ABE nội tiếp có BE là đường kính
nên BA AE (5)
Mặt khác MH AB (6)
Từ (5) và (6) suy ra AE//MH hay AE//OM
0,25
0,25 5
0,5
Tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao :
AH =
2
2
AH
Mặt khác : BC2 AB2 AC2 (2)
Từ (1) và (2) ta được :
2
AB AC AB AC AH
Suy ra :
1
.
AB AC
AH AB AC
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 52 2 2
AH AB AC
0,5