Liên kết ở chân cột:Liên kết ở đầu cột: b Chiều dài tính toán khi cột có tiết diện không đổi :... c Độ mảnh của cộtĐối với trục x-x : Đối với trục y-y : Khả năng chịu nén đúng tâm của cộ
Trang 1§ 4.1 KHÁI NIỆM CHUNG
§ 4.2 CỘT ĐẶC CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM
§ 4.3 CỘT RỖNG CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM
§ 4.4 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỘT
Trang 21 Khái quát chung
2 Các loại cột
3 Sơ đồ tính, chiều dài tính toán, và độ mảnh
Trang 31 Khái quát chung
Trang 42 Các loại cột
- Theo sử dụng:
- Theo cấu tạo:
- Theo sơ đồ chịu lực:
Cột nén đúng tâm (N ≠0, M = 0),
Trang 53 Sơ đồ tính, chiều dài tính toán, và độ mảnh
Liên kết khớp (M=0)
Liên kết ngàm cứng (Góc xoay=0)
Liên kết ngàm trượt (khi xà ngang có độ cứng rất lớn)
Liên kết ngàm đàn hồi (Trung gian giữa khớp và ngàm);
a) Sơ đồ tính
Trục dọc của cột: theo phương z-z.
Liên kết ở chân cột và đầu cột :
Giải pháp liên kết : chọn theo mục đích và yêu
cầu chịu lực:
Trang 6Liên kết ở chân cột:
Liên kết ở đầu cột:
b) Chiều dài tính toán khi cột có tiết diện không đổi :
Trang 7l - chiều dài hình học của
Trang 8c) Độ mảnh của cột
Đối với trục x-x : Đối với trục y-y :
Khả năng chịu nén đúng tâm của cột được quyết định theo phương có
độ mảnh lớn nhất :
Điều kiện làm việc hợp lý của cột chịu nén đúng tâm : (cột làm việc
đồng ổn định theo 2 phương)
Trang 91 Hình thức tiết diện
2 Tính toán cột đặc chịu nén đúng tâm
3 Xác định tiết diện cột đặc chịu nén đúng tâm
Trang 101 Hình thức tiết diện
a) Tiết diện dạng chữ I và H
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Trang 11b) Tiết diện dạng chữ thập
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Trang 12c) Tiết diện kín
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Trang 132 Tính toán cột đặc chịu nén đúng tâm
c n
f A
Trang 145 , 4 5
, 2
f E
f
5 , 4
_ 51
Trang 15Độ mảnh giới hạn của bản bụng cột.
Trang 16Khi điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng cột không thỏa mãn thì có các giải pháp sau:
- Cách 1: Thay đổi kích thước bản bụng cột (Tăng chiều dày bản bụng)
- Cách 2: Không cần thay đổi kích thước của bản bụng nếu thỏa mãn
Trang 17• Điều kiện ổn định cục bộ của bản cánh:
f o
Độ mảnh giới hạn [b o /t ] của phần bản cánh nhô ra của cột
Trang 18d) Khả năng chịu nén đúng tâm [N] của cột đặc
• Khả năng theo điều kiện ổn định tổng thể
Khả năng chịu nén đúng tâm của cột
• Khả năng theo điều kiện bền:
Trang 19- Chọn dạng tiết diện:
c
ct
f φ
N A
Trang 20Xác định kích thước tiết diện bản cánh và bản bụng (b, h, t f và t w )
Trang 21b Kiểm tra tiết diện cột
c Xác định tiết diện cột theo độ mảnh (khi cột có lực N quá nhỏ hay cột
có chiều dài lớn mà lực N nhỏ)
Cho gt = [], xác định được Act, bct, hct theo các công thức ở mục a, chọn
bề dày tối thiểu cho các bản thép
Tiết diện được chọn phải có:
d Liên kết cánh và bụng cột: hàn suốt chiều dài cột với hf=68mm
- Kiểm tra bền
- Kiểm tra ổn định
- Ổn định tổng thể
- Ổn định cục bộ
Trang 221 Cấu tạo thân cột
2 Sự làm việc của cột rỗng
3 Tính toán cột rỗng chịu nén đúng tâm
4 Xác định thân cột rỗng chịu nén đúng tâm
Trang 241 Cấu tạo thân cột
Trang 25Góc giữa thanh bụng xiên và nhánh
cột được lấy:
= 50o 60o - không có thanh ngang
Kích thước bản giằng được lấy
như sau:
d
b t
d t
mm t
b
b b
b b
b
8,05,0501
30
110
1
126
- Khi dùng liên kết hàn bản giằng phải trùm lên nhánh cột 4050mm
Các vách cứng chống xoắn và giữ cho tiết diện cột không đổi bố trí cách
nhau 34m và trên mỗi đoạn cột chuyên chở phải có ít nhất 2 vách cứng
Trang 26Trục y-y: trục thực
Trục x-x: trục ảo
a Sự làm việc của cột rỗng đối với trục thực (y − y)
- Các bản giằng và các thanh bụng trong cột rỗng
được xem như không tham gia vào sự làm việc của
cột đối với trục thực
y
y y
A
I A
I A
I
2 2
2 Sự làm việc của cột rỗng
Trang 27b) Sự làm việc của cột rỗng đối với trục ảo (x − x)
-Lực cắt làm biến dạng hệ bụng rỗng, các nhánh có biến dạng trượt giữa
chúng và dịch lại gần nhau hơn: Ct < C
- Mômen quán tính khi mất ổn định nhỏ hơn mômen quán tính ban đầu của tiết diện: Ixt < Ix
Timoshenko đã cho lời giải lực tới hạn của cột chịu nén đúng tâm có kể đến ảnh hưởng của lực cắt như sau:
2
2 1 2
x t
2 2 2
2
o
cr cr
o cr
E A
N
EA N
Trang 28c) Độ mảnh tương đương o của cột rỗng bản giằng
b xo
i a
d t I
C
I a
I n
=
=
= 1
3 12
; :
Trang 29Tính được mt và o : ( ) ( )
( ) 122
2
2 1 2
2
2 2
1 2
2 1
1 82 , 0 1
1 12
1 12
1 1
1
x t
x x
x t
n
n
EA EA
n EA
m
+ +
+ +
=
+ +
= +
m
2 1
Trang 30+ Trường hợp cột rỗng bản giằng bốn nhánh:
2 2
2 1
2 max 1,3
Trang 31d) Độ mảnh tương đương o của cột rỗng thanh giằng
Biến dạng của cột rỗng thanh bụng khi bị uốn dọc
1
d l
A d d
o = + +
2
2 1
1 2
max
Trang 323 Tính toán cột rỗng chịu nén đúng tâm
c n
f A
d) Các yêu cầu về độ mảnh của cột rỗng max ≤ []
Trang 33Chọn tiết diện cột: cột rỗng hai nhánh
Xác định diện tích tiết diện của nhánh cột
- Theo trục thực y-y, xác định diện tích cần thiết nhánh cột như cột đặc
c ygt
fct
f
N A
2
=
ygt xác định theo độ mảnh ygt=4090 ≤ []
• Xác định bán kính quán tính cần thiết đối với trục thực
ygt
y yct
l i
λ
=
Chọn nhánh cột và kiểm tra cột theo trục thực
f
4 Xác định thân cột rỗng chịu nén đúng tâm: đã biết N, l x , l
Trang 34Xác định khoảng cách hai nhánh (C)
Theo điều kiện làm việc hợp lý: o=y
- Đối với cột rỗng bản giằng, sơ bộ coi n 1/5
y x
1 2
Độ mảnh cần thiết ban đầu của cột đối với trục ảo là:
2 1
Trang 35- Bán kính quán tính cần thiết theo trục ảo là:
xct
x xct
l i
=
- Khoảng cách cần thiết của hai nhánh là:
2 2
2 xct xo
Căn cứ vào C ct và các yêu cầu cấu tạo như khe hở giữa hai nhánh,
chọn ra được khoảng cách hai nhánh
* Cần phải kiểm tra lại cột đã chọn
- Xác định hệ bản giằng hoặc hệ thanh bụng của cột
Trang 36b) Tính toán bản giằng và thanh bụng
6
10 2330
E ,
V f
- Khi tính toán sơ bộ, lực cắt quy ước có thể lấy theo công thức:
A V
Trang 37Lực cắt quy ước tác dụng trên một mặt rỗng của cột là:
V s = n r V f
trong đó: n r = 0,5 với cột rỗng hai nhánh và bốn nhánh
a V C
M T
a V a
V M
s s
b b
s s
/
2 2
2 2
Tính toán kiểm tra bản giằng
và liên kết bản giằng với nhánh cột Sơ đồ tính toán bản giằng
Trang 38* Tính toán thanh bụng
Chọn sơ đồ hệ thanh bụng theo yêu cầu cấu tạo về góc nghiêng hợp lý
và đảm bảo yêu cầu độ mảnh của nhánh cột
−Tính nội lực trong thanh bụng
+ Khi hệ thanh bụng không có
n
V
N =
+ Khi hệ thanh bụng có thanh ngang:
t f
V
N = +
Trang 39Chọn tiết diện thanh bụng
Giả thiết max=gt ≤ 150, xác định được min, tính được imin của tiết diện:
gt
d ct
l i
f
N A
Các thanh bụng ngang chọn tiết diện như thanh bụng xiên
− Tính toán kiểm tra thanh bụng xiên
c
tx f A
Trang 401.Đầu cột và liên kết xà ngang vào cột
2 Chân cột
Trang 411 Đầu cột và liên kết xà ngang vào cột
a Xà ngang đặt trên đỉnh cột
Trang 42b Xà ngang liên kết khớp ở bên cạnh cột
Trang 432 Chân cột