Khi mi ng lò có khóa ệ nâu bay lên thì ng ng th i gió vào lò và quây lò ư ổ nâu bay lên thì ng ng th i gió vào lò và quây lò ư ổ ngang qua... Hinh anhCh t kh là ferô sillic, ferô Mn và n
Trang 1CH ƯƠ NG 4
CH ƯƠ NG 4 4.1 Qúa trình luy n thép Qúa trình luy n thép ệ ệ
a.Lò chuy n Betsme ể
a.Lò chuy n Betsme ể
Trang 24.2.2 nh h ả ưở ng c a cacbon và các nguyên t đ n tính ch t c a ủ ố ế ấ ủ
4.2.2 nh h ả ưở ng c a cacbon và các nguyên t đ n tính ch t c a ủ ố ế ấ ủ
Trang 34.2.4.thép k t c u cacbon ế ấ
4.2.4.thép k t c u cacbon ế ấ
1.Khái ni m ệ
1.Khái ni m ệ
2.Thép cacbon ch t l ấ ượ ng th ườ ng
2.Thép cacbon ch t l ấ ượ ng th ườ ng
Trang 4Ch ươ ng 4: THÉP
M C ĐÍCH: NH NG N I DUNG CHÍNH SAU: Ụ Ữ Ộ
M C ĐÍCH: NH NG N I DUNG CHÍNH SAU: Ụ Ữ Ộ
Qúa trình luy n thép trong công nghi p b ng nh ng ph ệ ệ ằ ữ ươ ng pháp khác
Qúa trình luy n thép trong công nghi p b ng nh ng ph ệ ệ ằ ữ ươ ng pháp khác
nhau.
nh h ng c a cacbon và các nguyên t nh :sillic, mangan v v… t i tính
Ả nh h ng c a cacbon và các nguyên t nh :sillic, mangan v v… t i tính ươ ủ ố ư ớ
Ngoài ra con gi i thi u m t lo i dao c t g t lim lo i d ớ ệ ộ ạ ắ ọ ạ ượ c dung ph ổ
Ngoài ra con gi i thi u m t lo i dao c t g t lim lo i d ớ ệ ộ ạ ắ ọ ạ ượ c dung ph ổ
bi n là h p kim c ng ế ợ ứ
bi n là h p kim c ng ế ợ ứ
Trang 54.1 QUÁ TRÌNH LUY N Ệ
THÉP
Thép đ ượ c luy n b ng 3 ph ệ ằ ươ ng pháp:
Thép đ ượ c luy n b ng 3 ph ệ ằ ươ ng pháp:
* Ph Ph ươ ươ ng pháp lò chuy n ng pháp lò chuy n ể ể
Lò chuy n có hình d ng qu lê phía trong xây g ch ch u l a, bên ngoài Lò chuy n có hình d ng qu lê phía trong xây g ch ch u l a, bên ngoài ể ể ạ ạ ả ả ạ ạ ị ữ ị ữ
b c các t m thép Phía trên có mi ng lò đ đ gang lõng và rót thép ra ọ ấ ệ ễ ỗ
b c các t m thép Phía trên có mi ng lò đ đ gang lõng và rót thép ra ọ ấ ệ ễ ỗ
k i lò lhi luy n xong, đ ng th i xĩ cũng đ ỏ ệ ồ ờ ượ c tháo ra kh i lò khi luy n ỏ ệ
k i lò lhi luy n xong, đ ng th i xĩ cũng đ ỏ ệ ồ ờ ượ c tháo ra kh i lò khi luy n ỏ ệ
xong gi a thân lò có hai c tr c , lò s quay trên c tr c đó nh c Ơ ữ ổ ụ ẽ ổ ụ ờ ơ
xong gi a thân lò có hai c tr c , lò s quay trên c tr c đó nh c Ơ ữ ổ ụ ẽ ổ ụ ờ ơ
c u bánh răng – thanh răng đ ấ ươ c đi u khi n b ng đ ng c đi n Nen lò ế ể ằ ộ ơ ệ
c u bánh răng – thanh răng đ ấ ươ c đi u khi n b ng đ ng c đi n Nen lò ế ể ằ ộ ơ ệ
có th quây đ n v trí đúng hay ngang ể ế ị
có th quây đ n v trí đúng hay ngang ể ế ị
Không khí đ ượ c th i t đáy lò lên trên, áp xu t không khí ph i l n h n ổ ừ ấ ả ớ ơ
Không khí đ ượ c th i t đáy lò lên trên, áp xu t không khí ph i l n h n ổ ừ ấ ả ớ ơ
áp xu t c a gang l ng đ gang không ch y qua l th i ra ngoài ấ ủ ỏ ễ ả ỗ ổ
áp xu t c a gang l ng đ gang không ch y qua l th i ra ngoài ấ ủ ỏ ễ ả ỗ ổ
Trang 6Hinh anh
Trang 92/ Các ph n ng x y ra trong lò ả ư ả
2/ Các ph n ng x y ra trong lò ả ư ả
Có 2 lo i: Lò chuy n Betsme và Tômat ạ ể
Có 2 lo i: Lò chuy n Betsme và Tômat ạ ể
a/ Lò chuy n Betsme: ể
a/ Lò chuy n Betsme: ể
Lò chuy n Betsme xây d ng b ng g ch ch u l a đinat có tính axit Quá trình luy n Lò chuy n Betsme xây d ng b ng g ch ch u l a đinat có tính axit Quá trình luy n ể ể ự ự ằ ằ ạ ạ ị ữ ị ữ ệ ệ thép trong lò chia 2 giai đo n: ạ
thép trong lò chia 2 giai đo n: ạ
th nh t là giai đoan y hóa gang, sillic, Mn b ng ôxy cũa không khí th i vào theo ph n ứ ấ ỗ ằ ổ ả
th nh t là giai đoan y hóa gang, sillic, Mn b ng ôxy cũa không khí th i vào theo ph n ứ ấ ỗ ằ ổ ả
ng sau;
ứng sau;
ứ
Fe + 1/2O2= FeO + Q( 64430calo)
Mn + FeO= MnO + Fe + Q ( 32290calo)
Si + 2FeO = SiO2 +2Fe + Q ( 78890calo )
Ph n ng này đ u t a nhi t, nhi t ả ứ ề ỏ ệ ệ
Ph n ng này đ u t a nhi t, nhi t ả ứ ề ỏ ệ ệ đo kim lo i tăng đ m 1550 – 1570C và kéo dài t 7 lo i tăng đ m 1550 – 1570C và kéo dài t 7 ạ ạ ế ế ư ư – 8 phút
Trang 10FeO + C = FeO + CO – Q (34460calo )
Cacbon Ôxyt cháy là do Ôxy c a không khí theo ủ
Cacbon Ôxyt cháy là do Ôxy c a không khí theo ủ
ph n ng:ả ư
ph n ng:ả ư
CO + 1/2O2 = CO2
Càng th i không khí vào n a thí l a y u d n và Càng th i không khí vào n a thí l a y u d n và ổổ ữữ ữ ếữ ế ầầ
t c, r i xu t hi n khóa nâu và b t đ u ch y Quá ắ ồ ấ ệ ắ ầ ả
t c, r i xu t hi n khóa nâu và b t đ u ch y Quá ắ ồ ấ ệ ắ ầ ảtrình kéo dài 8 – 10 phút Khi mi ng lò có khóa ệ
trình kéo dài 8 – 10 phút Khi mi ng lò có khóa ệ
nâu bay lên thì ng ng th i gió vào lò và quây lò ư ổ
nâu bay lên thì ng ng th i gió vào lò và quây lò ư ổ
ngang qua luc này trong tyhép v n còn Ôxy đó là ẫ
ngang qua luc này trong tyhép v n còn Ôxy đó là ẫÔxyt FeO làm gi m tính đàn h i, tính d o và làm ả ồ ẻ
Ôxyt FeO làm gi m tính đàn h i, tính d o và làm ả ồ ẻ
b tr5hép khi straqngj thái nóng, nên ph i kh ở ở ả ử
b tr5hép khi straqngj thái nóng, nên ph i kh ở ở ả ửÔxy trong thép
Trang 11
Hinh anh
Ch t kh là ferô sillic, ferô Mn và nhôm ấ ữ
Ch t kh là ferô sillic, ferô Mn và nhôm ấ ữ
Ch t này cho th ng vào lò hay là đ u rót ấ ẳ ầ
Ch t này cho th ng vào lò hay là đ u rót ấ ẳ ầ
Toàn b quá trình th i gió vào lò t 15- Toàn b quá trình th i gió vào lò t 15- ộộ ổổ ừừ
20 phút Nh ng khi rót thép ra ít cacbon thì ư
20 phút Nh ng khi rót thép ra ít cacbon thì ưcho gang lõng ( ít l u hùnh và phôt pho)ư
cho gang lõng ( ít l u hùnh và phôt pho)ư
Lò chuy n Betsme ch a kho ng 10 – 15 Lò chuy n Betsme ch a kho ng 10 – 15 ễễ ứứ ảả
t n thép năng su t m t ngày đêm là 1500 ấ ấ ộ
t n thép năng su t m t ngày đêm là 1500 ấ ấ ộ
-13000 t n.ấ
-13000 t n.ấ
Trang 12Gang dùng làm lò Betsme ph i ch a ít l u hùnh và ph t phho ả ứ ư ố
Gang dùng làm lò Betsme ph i ch a ít l u hùnh và ph t phho ả ứ ư ố
< 0,6 vì khi kh chúng ph i dùng canxi cacbonat ( CACO ử ả
< 0,6 vì khi kh chúng ph i dùng canxi cacbonat ( CACO ử ả 3 )
ch t này ăn mòn t ấ ườ ng lónên ph i dùng lò Tômat t ả ườ ng ló
ch t này ăn mòn t ấ ườ ng lónên ph i dùng lò Tômat t ả ườ ng ló
b ng không có tính axit mà g ch có tính bazo ằ ạ
b ng không có tính axit mà g ch có tính bazo ằ ạ
Trang 13lõng vào ng ườ i ta cho thêm l ươ ng can xi ôxyt CaO t l khoãng 12- 20% tr ng l ỉ ệ ọ ươ ng cũa gang
CaO t l khoãng 12- 20% tr ng l ỉ ệ ọ ươ ng cũa gang lõng Sau khi rót gang vào thì b t đàu th i gió ắ ổ
lõng Sau khi rót gang vào thì b t đàu th i gió ắ ổ vào lò.
Trang 14
b/ Lò chuy n tômat ễ
b/ Lò chuy n tômat ễ
Quá trình luy n thép chia lam 3 giai đo n ; ệ ạ
Quá trình luy n thép chia lam 3 giai đo n ; ệ ạ
Giai đo n th nh t là oxy hóa Mn , Si , Fe ạ ứ ấ
Giai đo n th nh t là oxy hóa Mn , Si , Fe ạ ứ ấ
Ph n ng gi ng lò Betsme, nh ng tr ng lả ứ ố ư ọ ượng
Ph n ng gi ng lò Betsme, nh ng tr ng lả ứ ố ư ọ ượng
Mn ít nên giai đo n này di n ra ng n h n so ạ ễ ắ ơ
Mn ít nên giai đo n này di n ra ng n h n so ạ ễ ắ ơ
v i lò betsme.ớ
v i lò betsme.ớ
Giai đo n th hai là giai doan ôxy hóa cacbon ạ ứ
Giai đo n th hai là giai doan ôxy hóa cacbon ạ ứtheo ph n ng;ả ứ
theo ph n ng;ả ứ
C + FeO = CO + Fe – Qcalo
Trang 15- Giai đo n th ba là giai đo n đ t P cháy theo Giai đo n th ba là giai đo n đ t P cháy theo ạạ ứứ ạạ ốố
Vì P cháy nên t a nhi u nhi t do đó cu quá ỏ ề ệ ố
Vì P cháy nên t a nhi u nhi t do đó cu quá ỏ ề ệ ốtrình luy n thép nhi t đ c a lò tăng caoệ ệ ộ ủ
trình luy n thép nhi t đ c a lò tăng caoệ ệ ộ ủ
b/ Lò chuy n tômat ễ
Trang 163/ S n ph m c a ló ả ẩ ủ
3/ S n ph m c a ló ả ẩ ủ
Lò Tômát ch y u dùng đ luy n thép ít Lò Tômát ch y u dùng đ luy n thép ít ủ ế ủ ế ể ể ệ ệ
cacbon , vì s cháy c a P di n ra sau khi cacbon ự ủ ễ
cacbon , vì s cháy c a P di n ra sau khi cacbon ự ủ ễ cháy g n h t ầ ế
cháy g n h t ầ ế
Ch t l Ch t l ấ ượ ấ ượ ng thí s n ph m thép c a lò Tômat ng thí s n ph m thép c a lò Tômat ả ả ẩ ẩ ủ ủ
c tính th p vì nó giòn h n , ch a nhi u FeO ơ ấ ơ ứ ề
c tính th p vì nó giòn h n , ch a nhi u FeO ơ ấ ơ ứ ề nên ló Tômat chĩ s n xu t các chi ti t không ả ấ ế
nên ló Tômat chĩ s n xu t các chi ti t không ả ấ ế
quan tr ng ọ
quan tr ng ọ
Trang 17
Vì v y théo luy n trong lò chuy n ch t luu ng ậ ệ ể ấ ộ
Vì v y théo luy n trong lò chuy n ch t luu ng ậ ệ ể ấ ộ
th p ấ
th p ấ
u đi m: năng xu t cao, đ n gi n và không c n
ưu đi m: năng xu t cao, đ n gi n và không c n ể ấ ơ ả ầ
nhiên li uệ
nhiên li uệ
nh oc đi m: khong đ thành ph n hóa h c yêu ự ể ủ ầ ọ
nh oc đi m: khong đ thành ph n hóa h c yêu ự ể ủ ầ ọ
Trang 184.1.2 Luy n thép b ng lò Mactanh ệ ằ
4.1.2 Luy n thép b ng lò Mactanh ệ ằ
1/ Khái ni m ệ
1/ Khái ni m ệ
PhPhươương pháp luy n thép b ng lò Mactanh ( nhiên ng pháp luy n thép b ng lò Mactanh ( nhiên ệệ ằằ
li u ch y u là than c i , khí lò cao và khí than c c) ệ ủ ế ủ ố
li u ch y u là than c i , khí lò cao và khí than c c) ệ ủ ế ủ ố
xu t phát t yêu c u tái ch l i s t, thép v n ….mà ấ ừ ầ ế ạ ắ ụ
xu t phát t yêu c u tái ch l i s t, thép v n ….mà ấ ừ ầ ế ạ ắ ụ
phương pháp lò chuy n không làm để ược Lò Mâctnh
phương pháp lò chuy n không làm để ược Lò Mâctnh
s n xu t hàng năm tói 80% thép trên th gióiả ấ ế
s n xu t hàng năm tói 80% thép trên th gióiả ấ ế
u đi m s d ng s l ng thép v n, không đòi h i
Ưu đi m s d ng s lể ư ụ ố ương thép v n, không đòi h i ụ ỏ
cao v thành ph n hóa h c c a kim lo i cho vào lò ề ầ ọ ủ ạ
cao v thành ph n hóa h c c a kim lo i cho vào lò ề ầ ọ ủ ạ
thích h p nhi u yêu c u c a công nghi p , r ti n so ợ ể ầ ủ ệ ẽ ề
thích h p nhi u yêu c u c a công nghi p , r ti n so ợ ể ầ ủ ệ ẽ ềvói phương pháp luy n thép b ng lò đi nệ ằ ệ
vói phương pháp luy n thép b ng lò đi nệ ằ ệ
Trang 19
4.1.2 Luy n thép b ng lò Mactanh ệ ằ
4.1.2 Luy n thép b ng lò Mactanh ệ ằ
1/ Khái ni m ệ
1/ Khái ni m ệ
Quá trình luy n thép chia làm 2 lo i : ệ ạ
Quá trình luy n thép chia làm 2 lo i : ệ ạ
Quá trình luy n thép b ng thép v n : nguyên li u ệ ằ ụ ệ
Quá trình luy n thép b ng thép v n : nguyên li u ệ ằ ụ ệ
ch y u là thép v n và gang trong đó thép v n ủ ế ụ ụ
ch y u là thép v n và gang trong đó thép v n ủ ế ụ ụ
chi m 80%ế
chi m 80%ế
Quá trính luy n thép b ng qu ng : nguyên ki u ệ ằ ặ ệ
Quá trính luy n thép b ng qu ng : nguyên ki u ệ ằ ặ ệ
ch y u là qu ng s t và gang l nh , gang l ng ủ ế ặ ắ ỏ ỏ
ch y u là qu ng s t và gang l nh , gang l ng ủ ế ặ ắ ỏ ỏ
chi m 80- 90% ế
chi m 80- 90% ế
Trong lò mactnh có th luy n để ệ ược các lo i thép ạ
Trong lò mactnh có th luy n để ệ ược các lo i thép ạ
thông thường và cao c p th i gian kéo giài kho ng ấ ờ ảthông thường và cao c p th i gian kéo giài kho ng ấ ờ ả
6 – 8 giòi
Trang 203/ Các ph n ng x y ra trong lòả ứ ả
3/ Các ph n ng x y ra trong lòả ứ ả
Yêu c u c a quá trình luy n thép strong lò Yêu c u c a quá trình luy n thép strong lò ầ ủầ ủ ệệ
mactanh là: lượng cacbon ,Mn , Si đ n m c yêu c u và ế ứ ầ
mactanh là: lượng cacbon ,Mn , Si đ n m c yêu c u và ế ứ ầ
kh càng nhi u t p ch t có h i cang t t.n u c n ử ề ạ ấ ạ ố ế ầ
kh càng nhi u t p ch t có h i cang t t.n u c n ử ề ạ ấ ạ ố ế ầ
luy n thép h p kim thì pha vào kim loai lõng nh ng ệ ợ ữ
luy n thép h p kim thì pha vào kim loai lõng nh ng ệ ợ ữ
nguyên t h p kim tố ợ ương ngứ
nguyên t h p kim tố ợ ương ngứ
Nh ng ôxyt lõng chia làm 2 lo i ; hòa tan trong kim ữ ạ
Nh ng ôxyt lõng chia làm 2 lo i ; hòa tan trong kim ữ ạ
lo i và không hòa tan Nh ng ôxyt không tan n i lên ạ ữ ổ
lo i và không hòa tan Nh ng ôxyt không tan n i lên ạ ữ ổhình thành l p sĩ ph tren b m t kim lo i còn v i ớ ủ ề ặ ạ ớ
hình thành l p sĩ ph tren b m t kim lo i còn v i ớ ủ ề ặ ạ ớ
các ôxyt hòa tan được vào kim lo i thì phai8r kh ạ ử
các ôxyt hòa tan được vào kim lo i thì phai8r kh ạ ử
ho c dùng ch t tr dung CaO bi n chúng thành sĩặ ấ ợ ế
ho c dùng ch t tr dung CaO bi n chúng thành sĩặ ấ ợ ế
Trang 21cao và đúc thép h p kim các loaợ ị
cao và đúc thép h p kim các loaợ ị
Trang 224.1.3 Luy n thép b ng lò đi n ệ ằ ệ
4.1.3 Luy n thép b ng lò đi n ệ ằ ệ
1/ Khái ni m 1/ Khái ni m ệ ệ
Đây là ph Đây là ph ươ ươ ng pháp x n xu t thép t t nh t ng pháp x n xu t thép t t nh t ả ả ấ ấ ố ố ấ ấ
vì không dùng ng n l a ôxy hóa và không khí ít ọ ữ
vì không dùng ng n l a ôxy hóa và không khí ít ọ ữ
có kh năng vào lònên có th t o ra trong lò m t ả ể ạ ộ
có kh năng vào lònên có th t o ra trong lò m t ả ể ạ ộ
môi tr ườ ng trung tính lò đi n kh ôxy , P , S ở ệ ử
môi tr ườ ng trung tính lò đi n kh ôxy , P , S ở ệ ử
Trang 232/ Lò h quang ồ
2/ Lò h quang ồ
a/ C u t oC u t o ấ ạ ấ ạ
Lò h quang điên hình thành gi i nh ng đi n c c Lò h quang điên hình thành gi i nh ng đi n c c ồ ồ ữ ữ ữ ữ ệ ệ ự ự
graphit l p thăng đ ng , các c c đi n này n i li n v i ắ ứ ự ệ ố ề ớ
graphit l p thăng đ ng , các c c đi n này n i li n v i ắ ứ ự ệ ố ề ớ
cu n th c p c a máy bi n áp C c đi n có th di ộ ứ ấ ủ ế ự ệ ể
cu n th c p c a máy bi n áp C c đi n có th di ộ ứ ấ ủ ế ự ệ ể
chuy n lên xu ng đ đi u chĩnh chi u dài h quang ể ố ể ề ề ồ
Lò có võ b ng thép , trong xây g ch ch u l a nguyên ằ ạ ị ữ
li u đ ệ ượ c đ a qua c a lò, thép n u xong đ a ra qua ư ữ ấ ư
máng, d ướ i lò có đai vòng tròn t a trên bánh răng đ có ự ể
th quây đ ể ượ c.
Lò đi n h quang chia lam 2 lo i : lò axit hay lò baz ệ ồ ạ ơ
tùy theo nguyên li u đ a vào ệ ư
Trang 25sắc hay vẩy sắc:
Fe 2 O 3 + Fe =FeO
Ôxyt sắc hai FeO hòa tan vào kim loại và ôxy hóa các tạp Si , Mn , cacbon , P còn cho thêm vôi CaO để khử P ra khỏi kim loại
Trang 26Ti p theo ta kh S ( l u hùnh ) và ôxy b ng vôi và thang Ti p theo ta kh S ( l u hùnh ) và ôxy b ng vôi và thang ế ế ử ử ư ư ằ ằ
c c nghi n nh S tách ra kh i thép và l n vào xĩ theo ố ề ỏ ỏ ẩ
ph n ng : ả ứ
FeS + Cao +C = Fe + CaS +CO
ở ở nhi t đ cao than c c tác d ng v i vôi : nhi t đ cao than c c tác d ng v i vôi : ệ ộ ệ ộ ố ố ụ ụ ơ ơ
CaO + 3C = CaC 2 + CO
CaC2 là ch t kh ôxy m nh nó hoàn nguyên s c t CaC2 là ch t kh ôxy m nh nó hoàn nguyên s c t ấ ấ ử ử ạ ạ ắ ừ ắ ừ FeO ch a trong kim lo i và trong xĩ: ứ ạ
3FeO + CaC 2 = 3Fe +CaO = 2CO
Mangan cũng hoàng nguyên t ôxyt mangan: Mangan cũng hoàng nguyên t ôxyt mangan: ừ ừ
3MnO + CaC2 = 3Mn + CaO + 2CO
Khí CO bay ra s kh ôxy trong lò Khi đó ta thêm nh ng ẽ ử ữ
nguyên t h p kim c n thi t ố ợ ầ ế
Trang 283/ Lò đi n c m ngLò đi n c m ngệệ ả ứả ứ
S nung ch y kim lo i đS nung ch y kim lo i đựự ảả ạ ượạ ược nh năng lc nh năng lờờ ượượng c a ng c a ủủ
m t ngu n đi n cao t n t n s kho ng < 10000 Hzộ ồ ệ ầ ầ ố ả
m t ngu n đi n cao t n t n s kho ng < 10000 Hzộ ồ ệ ầ ầ ố ả
Cu n s c p m t qu n quanh lò đCu n s c p m t qu n quanh lò độ ơ ấộ ơ ấ ộộ ấấ ượược n i v i c n i v i ố ớố ớ
ngu n đi n , còn cu n th c p ngăn m ch chinh là ồ ệ ộ ứ ấ ạ
ngu n đi n , còn cu n th c p ngăn m ch chinh là ồ ệ ộ ứ ấ ạ
kh i kim lo i c n n u ch y ố ạ ầ ấ ả
kh i kim lo i c n n u ch y ố ạ ầ ấ ả
Thường dùng lò di n c m ng đ n u các lo i thép ệ ả ứ ể ấ ạ
Thường dùng lò di n c m ng đ n u các lo i thép ệ ả ứ ể ấ ạ
có thành ph n hóa hoc chính xác các lo i thép khong ầ ạ
có thành ph n hóa hoc chính xác các lo i thép khong ầ ạ
gĩ , ch u nhi t và thép cao c p khác.ị ệ ấ
gĩ , ch u nhi t và thép cao c p khác.ị ệ ấ
Trang 304.2 THÉP CACBON
4.2.1 Đ nh nghĩa 4.2.1 Đ nh nghĩa ị ị
Thép cacbon là m t là m t ộộ h p kimh p kimợợ có hai thành ph n c có hai thành ph n c ầầ ơơ
b n chính là ả
b n chính là ả să tsă t́́ và cacbon, trong khi các nguyên t , trong khi các nguyên t ỗỗ
khác có m t trong thép cacbon là không đáng k ặ ể
khác có m t trong thép cacbon là không đáng k ặ ể
Thành ph n ph tr trong thép cacbon là ầ ụ ợ
Thành ph n ph tr trong thép cacbon là ầ ụ ợ mangan (t i (t i ốố
đa 1,65%), silic (t i đa 0,6%) và (t i đa 0,6%) và ốố đô ngđô ng̀̀ (t i đa 0,6%) (t i đa 0,6%) ốố
Lượng cacbon trong thép càng gi m thì ả
Lượng cacbon trong thép càng gi m thì ả đô deođô deọ̣ ̉̉ c a c a ủủ
thép cacbon càng cao
Trang 314.2.2 nh h Ả ưở ng c a cacbon và các nguyên t đ n tính ủ ố ế
ch t c a thép ấ ủ
ch t c a thép ấ ủ
1/ cacbon ( C)
Là nguyên t quan tr ng nh t quy t đ nh đ n t ch c và ố ọ ấ ế ị ế ổ ứ
c tính c a thép Khi thành ph n C tăng lên trong thép ơ ủ ầ
thì đ bb n đ c ng tăng lên , đ dòn đ d o giãm đi ộ ề ộ ứ ộ ộ ẽ
Nên thành ph n cacbon trong thép khác nhau thí c tính ầ ơ
khác nhau, nên dùng vào m c đích khác nhau Ng òi ta ụ ư
không dùng thép C quá cao > 1,4% vì quá giòn
Ngoài raq C cũng nh h ả ưỡ ng đ n tính ch t v t lý c a ế ấ ậ ủ
thép, khi tăng C thì kh i l ố ượ ng riêng , đ t th m và tính ộ ừ ẩ
ch ng ă3n mòn c a thépgi m , còn đi n tr và l c tr ố ủ ả ệ ở ư ở
tăng lên.
Trang 33MnS n i lên đi vào sĩ và đ ổ ượ c cào ra kh i lò ỏ
MnS n i lên đi vào sĩ và đ ổ ượ c cào ra kh i lò ỏ
Kh đ ử ượ c ôxy trong thép theo ph n ng: ả ứ
Kh đ ử ượ c ôxy trong thép theo ph n ng: ả ứ
Mn + FeO = MnO + Fe
3/ Silíc
Là nguyên t có l i trong thép nó làm tăng đ bb n, đ c ng c a thép Là nguyên t có l i trong thép nó làm tăng đ bb n, đ c ng c a thép ố ố ợ ợ ộ ộ ề ề ộ ứ ộ ứ ủ ủ Ngoài ra nó còn tác d ng kh ôxy tri t đ h n Mn Ngoài ra nó còn tác d ng kh ôxy tri t đ h n Mn ụ ụ ử ử ệ ể ơ ệ ể ơ
Si + 2FeO = SiO2 + 2Fe4/ Ph t pho Si + 2FeO = SiO2 + 2Fe4/ Ph t pho ố ố
Là t o ch t có h i trong thép vì làm thép giòn nhi t đ th Là t o ch t có h i trong thép vì làm thép giòn nhi t đ th ạ ạ ấ ấ ạ ở ạ ở ở ở ệ ộ ườ ệ ộ ườ ng ng
thông th ườ ng trong thép P < 0,05%
thông th ườ ng trong thép P < 0,05%
4/ Ph t pho ố
4/ Ph t pho ố
Là t o ch t có h i trong thép vì làm thép giòn nhi t đ th Là t o ch t có h i trong thép vì làm thép giòn nhi t đ th ạ ạ ấ ấ ạ ở ạ ở ở ở ệ ộ ườ ệ ộ ườ ng ng
thông th ườ ng trong thép P < 0,05%
thông th ườ ng trong thép P < 0,05%