ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦMĐặc điểm: Cấu tạo đơn giản, chi phí cho gia công chế tạo không lớn nên sử dụng khá phổ biến Dầm thép là gì?... ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM+ Thép hình cán nón
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
BÀI GIẢNG MÔN HỌC
KẾT CẤU THÉP (Phần cấu kiện cơ bản)
Giảng viên: ThS Nguyễn Thanh Hà Email: hant@nuce.edu.vn
Tel: 0983665265
Trang 3§3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
Đặc điểm: Cấu tạo đơn giản,
chi phí cho gia công chế
tạo không lớn nên sử
dụng khá phổ biến
Dầm thép
là gì?
Trang 5§3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
1 Phân loại dầm:
1.1 Theo công dụng:
Dầm đỡ sàn công tác
Trang 6§3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
Dầm đỡ mái
Trang 7§3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
Dầm cầu
Trang 8§3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
Dầm cầu chạy
Trang 9§3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
Xà gồ
Trang 10§3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
Dầm đỡ
cửa van
Trang 12§3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
1.3 Theo cấu tạo tiết diện:
a) Dầm hình: là dầm được làm từ một thép hình, thường có tiết diện
chữ I, chữ [, chữ Z,…
+ Thép cán phổ thông:
- Dầm chữ I:
Ưu, nhược điểm của từng loại dầm?
- Dầm chữ [
Trang 13§3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
+ Thép hình cán nóng
- Được cán hoặc dập ngay trong nhà máy, chế tạo đơn giản
- Kích thước tiết diện thường không lớn
Với những công trình cần vựot nhịp nhỏ ( thường là < 6m) thì
có thể sử dụng dầm thép hình
Trang 16- Khi sàn có kích thước không quá lớn (LxB ≤ 36x12m)
- Tải trọng không lớn (q ≤ 3000daN/m2)
Trang 20§3.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
Tai trọng tác dụng trên
sàn q, kN/m 2
Chiều dày bản sàn thép t, mm
Quan hệ tải trọng - chiều dày sàn
Cắt một dảI bản rộng 1 đơn vị chiều dài, sơ đồ
tính toán bản là dầm có 2 gối cố định chịu tảI
trọng tính toán phân bố đều q
- xác định l/t
- chọn chiều dày t của sàn, và chiều dài l
- Tính toán và kiểm tra
Trang 21l q
Độ võng ở giữa nhịp bản do riêng tải trọng tiêu chuẩn gây ra:
Độ võng ở giữa nhịp bản do tải trọng tiêu chuẩn
và lực kéo H gây ra:
- tỉ số giữa lực kéo H và lực tới hạn Ơle Ncr, tính theo
1 −
= E
E
2 1 2
l
I E
H N
H
cr
2 0 2
) ( 3 )
Trang 22M H
2 2
4
=
Trang 23§3.2 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DÂM
1 NHỊP DẦM
2 CHIỀU CAO TIẾT DIỆN DẦM
Trang 24§3.2 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DÂM
Trang 25§3.2 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DÂM
b) Khoảng thông thủy (L0)
c) Chiều dài chế tạo L1: L1 = L -
Δ - sai số chế tạo hay khe hở cần thiết cho việc lắp dựng
1 Chiều dài dầm, nhịp dầm
Trang 26§3.2 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DÂM
- Dầm gối trực tiếp lên cột bê tông cốt thép, hoặc tường xây gạch có
dầm bao bê tông cốt thép, hoặc bản thép phủ đỉnh cột thép:
Trang 27§3.2 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DÂM
dầm đủ cứng để không võng quá độ võng giới hạn => hmin
+ Yêu cầu kiến trúc, công nghệ: cao độ bị khống chế => hmax
+ Yêu cầu kinh tế: h gần bằng hkt (chiều cao tương ứng
với lượng thép làm dầm ít nhất
(điều kiện bắt buộc)
* h ≈ hkt (điều kiện khuyến khích)
2 Chiều cao của tiết diện dầm
Khi thiết kế cần xét điều kiện nào
trước?
Trang 28§3.2 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DÂM
Với dầm đơn giản chịu tải trọng phân bố đều:
b) Xác định chiều cao h min theo yêu cầu:
gc - tĩnh tải tiêu chuẩn,
pc – hoạt tải tiêu chuẩn
Độ võng
Trang 29§3.2 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DÂM
Trang 30§3.2 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DÂM
Trang 31§3.2 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DÂM
− 2 2 = 0
CM t
Trang 32§3.2 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DÂM
W h
Trang 33§3.2 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DÂM
Chiều cao lớn nhất h max được xác định từ yêu cầu sử dụng, công nghệ.
Vậy khi thiết kế cần chọn h thỏa mãn điều kiện sau:
h min ≤ h ≤ h max ; và h càng gần h kt càng tốt
Trọng lượng dầm thay đổi rất ít quanh chiều cao h kt nên có thể chọn h sai
khác với h kt khoảng 20% mà vẫn đảm bảo yêu cầu kinh tế trong thiết kế
Trang 35- Theo sơ đồ kết cấu và tải trọng tác dụng
lên dầm, xác định mô men uốn M và
lực cắt V
- Vật liệu thép sử dụng: f, E;
- Sơ đồ kết cấu: dầm đơn giản, nhịp tính toán l;
- Tải trọng tác dụng: Phân bố đều q = TT tính
Vmax
Mmax
Trang 36§3.3 THIẾT KẾ DẦM THÉP HÌNH
f
M W
c
max
x xct
γ
=
f
c
M W
c
max x xct
+ Dầm có tiết diện không đổi+ ổn định tổng thể được đảm bảo+ Tại tiết diện có cả M và V: ≤ 0,9f
c1 - hệ số cho phép tăng khả năng chịu M của dầm Với dầm tiết diện chữ I: c1 = 1,12
- Tính mômen kháng uốn cần thiết của tiết diện:
+ Nếu cho phép kể đến biến dạng dẻo:
Mxmax
Trang 372 Kiểm tra tiết diện dầm đã chọn theo điều kiện cường độ
nx 1
f W
b Kiểm tra điều kiện bền chịu cắt:
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn (chịu mômen)
Ứng suất tiếp lớn nhất cần thỏa mãn điều kiện:
Khi nào thì không cần kiểm tra điều
kiện này?
Trang 38l t
Trang 39=
z w
cb
l t
F
=
tw
§iÓm kiÓm tra
, , cb - ứng suất pháp, ứng suất tiếp, ứng suất cục bộ ở cùng
một điểm ứng với thớ trên của chiều cao tính toán bụng dầm
Ix - mômen quán tính của tiết diện thực của dầm;
y - khoảng cách từ biên trên của chiều cao tính toán của
bản bụng đến trục trung hòa
Trang 41w
t I
S V
w
w v c
V t
h f
Coi hw h hoặc hw h – (30 40)mm, tính được bề dày bản bụng bé nhất
Công thức kinh nghiệm cho dầm
h
Trang 42§3.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
5,5
w w
t
E
Nếu thiết kế bản bụng mỏng không đảm bảo yêu cầu trên thì phải đặt
sườn gia cường (xem tiết sau về ổn định cục bộ của bản cánh, bản bụng
dầm tổ hợp)
c Xác định các kích thước của tiết diện cánh dầm
Xác định tiết diện cánh dầm hàn
Mômen quán tính cần thiết của tiết diện cánh dầm
đối với trục trung hòa x-x:
Trang 444 12
x g
max
b ≥ 2bg + t
Trang 45hoặc nếu cho phépbiến dạng dẻo
f
t I
Trang 46§3.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
- Kiểm tra bền chịu ứng suất cục bộ của bụng dầm
c z
w
l t
c cb
+ Dầm bulông (hoặc dầm đinh tán) l z = b+2h y với h y = t đ +b g
Kiểm tra tiết diện dầm chịu đồng thời của ứng suất uốn, ứng suất tiếp,
Trang 47§3.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
3 Thay đổi tiết diện dầm theo chiều dài dầm
- Có hiệu quả kinh tế khi L ≥10m
Trang 48Mômen tại vị trí đổi tiết diện →Mômen
kháng uốn cần thiết → Tính diện tích b f1 t f
→ Chọn b f1 theo yêu cầu cấu tạo →Kiểm
tra lại tiết diện đã chọn
b) Cách 2: Dựa theo các hướng dẫn về cấu
tạo, chọn trước chiều rộng cánh b f1
Xác định khả năng chịu uốn của tiết diện
Trang 49§ 3.5 ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM THÉP
1 HIỆN TƯỢNG VÀ NGUYÊN NHÂN
2 TÍNH TOÁN DẦM THEO ĐIỀU KiỆN ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ
(TCVN 5575-2012)
Trang 51§ 3.5 ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM THÉP
Mất ổn định tổng thể của dầm tiết diện chữ I
Các dạng mất ổn định tổng thểcủa cấu kiện
Contrainte critique du 1e mode de flambement: cr=66.4298 N/mm2, semi-onde=10000 mm
Trang 52v d EI
M dz
w d EI
=
−
=
2 2 2
,1 = −
Trang 532 ,
3
3
3
* 3
dz
d
h EI M
dz
d h EI dz
v d EI V
h
h v
yf
yf yf
d EI dz
2 2
h I
I w = yf = f f
Trang 54o o
M dz
dv M
dz
d EI dz
d
GJ
M
M dz
2 4
4
2 2
2 4
4 2
d GJ dz
d
EI
EI
M M
dz
v d dz
d EI dz
d
GJ
o z
w
o o
w z
- Mômen tới hạn:
Trang 55§ 3.5 ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM THÉP
2 Tính toán dầm theo điều kiện ổn định tổng thể (TCXDVN 338:2005)
- Công thức xác định mômen tới hạn:
I
2 2
54 , 1
I h
l I
I E
y
t o
b t h t I
+ Với dầm hàn tổ hợp hàn dạng chữ I:
+ Dầm chữ I cán nóng: tra bảng thép hình I.6, trg 296
Trang 5654 , 1
I h
l I
I E
y
t o
Trang 57§ 3.5 ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM THÉP
Một số điều kiện không cần kiểm tra ổn định tổng thể
+ Có bản sàn bêtông cốt thép hoặc bản sàn thép đủ cứng liên kết một cáchchắc chắn với cánh nén của dầm
+ Khi tỷ số l o /b f thỏa mãn biểu thức:
f
E h
b t
b ,
, t
b ,
, b
l
fk
f f
f f
+
0 41 0 0032 0 73 0 016
0
+ Hiện tượng mất ổn định tổng thể không xảy ra khi Iy ≥ Ix.
Biện pháp tăng cường ổn định tổng thể:
Có những biệnpháp nào?
Trang 58§ 3.6 ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH, BẢN BỤNG DẦM TỔ HỢP
1 ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH NÉN
2 ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN BỤNG DẦM
Trang 59x
Trang 602 2
2
425 , 0
) 1
( 12
a
b k
b
t E
2
2
38 ,
0 )
1 ( 12
425 ,
f cr
b
t E b
t E
Trang 612 5 , 0
Trang 63-Lời giải giải tích của Timoshenko:
Tiêu chuẩn kết cấu thép TCVN
5575-2012 lấy đối với tấm dài vô hạn:
với
f f
E
f t
h
f
v w w
w
v cr
58 , 0
3 , 10
_
2 _
4 35 , 5
) 1
( 12
h
t E
k
w
w
w cr
Công thức của tiêu chuẩn có kể đến sự ngàm đàn hồi giữa bản bụng và
bản cánh dầm nên cho kết quả lớn hơn kết quả giải tích ở trên
Do a >> hw nên: k=5,35
Trang 64w
w
2 , 3
Với thép CCT34:
100 2100
10 06 , 2 2 , 3
- Lưu ý: Trường hợp dầm chịu tải trọng động: w 2,2=
2 w
Trang 65§ 3.6 ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH, BẢN BỤNG DẦM TỔ HỢP
- Nếu thì bản bụng dầm không bị mất ổn định do ứng suất tiếp và không phải làm sườn ngang để gia cường bụng dầm
Bố trí cấu tạo các cặp sườn ngang như sau:
t
mm
h b
s s
w s
2
40 30
+
+ Chiều cao đường hàn h fmin ≥ 5mm
- Khi được gia cường, độ ổn định của bản bụng được tăng lên:
với
Trang 66§ 3.6 ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH, BẢN BỤNG DẦM TỔ HỢP
- Nếu bố trí các cặp sườn với khoảng cách lớn nhất a=2hw:
_ 2
_ _
26 , 12 2
ow
v cr
ow w
w
f
h a
ow 2,5
Trang 68-Lời giải giải tích của Timoshenko:
9 , 23
) 1
( 12
min ,
2
2 2
k
w
w cr
Trang 70§ 3.6 ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH, BẢN BỤNG DẦM TỔ HỢP
Lấy giá trị ccr bé nhất, ccr=30 và quan niệm rằng mất ổn định không được
xảy ra trước khi mất bền :
5 , 5 30
30
_ _
2 _
h t
h
w
w w
w
5 , 5
Nếu bất đẳng thức trên không thỏa thì có thể đặt sườn dọc gia cường:
Trang 71w w
V
h t
Trang 72§ 3.6 ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH, BẢN BỤNG DẦM TỔ HỢP
Trường hợp 2: Khi có tải trọng tập trung cục bộ ở cánh nén dầm và
65
cr , cb
cb
cr
γ τ
τ σ
σ σ
Trang 73§ 3.7 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA DẦM
1 LIÊN KẾT CÁNH DẦM VỚI BẢN BỤNG DẦM
2 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN MỐI NỐI DẦM
3 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN PHẦN ĐẦU DẦM, GỐI DẦM
Trang 74§ 3.7 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA DẦM
Trang 75§ 3.7 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA DẦM
- Khi dùng đường hàn góc cạnh liên kết cánh và bụng dầm:
F T
h
min
2 2
- Khi dùng bulông hoặc đinh tán liên kết cánh và bụng dầm:
a I
S V Ta
f
x b min
T
A A
V
V a
a
Ta
Ta Ta
Ta
V
x x
w
t
1cm
Trang 76§ 3.7 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA DẦM
2 Cấu tạo và tính toán mối nối dầm
a Cấu tạo và tính toán mối nối dầm thép hình
1
2
1 2
Trang 77§ 3.7 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA DẦM
b Cấu tạo và tính toán mối nối dầm tổ hợp hàn bằng liên kết hàn
Trang 78§ 3.7 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA DẦM
c Cấu tạo và tính toán mối nối lắp ghép dầm tổ hợp hàn, dùng bulông
Trang 79§ 3.7 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA DẦM
- Tính toán kiểm tra mối nối dầm bằng liên kết bu lông
- Tâm quay: …
- Lực lớn nhất mà 1 bu lông xa tâm quay chịu: N1b =
- So sánh với khả năng của 1 bu long [N]bmin
- Kết luận
Trang 80§ 3.7 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA DẦM
3 Cấu tạo và tính toán phần đầu dầm, gối dầm
- Bề dày sườn gối: t s ≥ t w
Điều kiện đảm bảo ổn định
cục bộ:
f
E t
b
s
os
5 , 0
- Điều kiện ép mặt:
c c se
f A
- Điều kiện ổn định tổng thể
Trang 81§ 3.7 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA DẦM
b Dầm thép tựa lên tường, cột bằng bêtông hoặc gạch đá
bg bg bg
R
F b
a A
-Mômen kháng uốn của
tiết diện a-a:
c
W
f