1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép

114 3,7K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 14,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Khi Isd > 6hwtw3 → β = 1 Isd: moment quán tính của sườn dọc đối với trục ở bụng cột vuông góc với cạnh bsd;hw: chiều cao tính toán của bụng cột khi chưa đặt sườn dọc;  Khi → cần gia

Trang 3

4.1 KHÁI QUÁT CHUNG 4.1.2 Các Loại Cột

Theo sử dụng

• Cột nhà công nghiệp;

• Cột nhà khung nhiều tầng;

• Cột đỡ sàn công tác;

• Cột đường dây tải điện;

Trang 4

Theo cấu tạo

• Cột tiết diện không đổi;

• Cột tiết diện thay đổi;

…v.v

Theo sơ đồ chịu lực

• Cột nén đúng tâm;

• Cột nén lệch tâm;

• Cột nén uốn;

4

4.1 KHÁI QUÁT CHUNG 4.1.2 Các Loại Cột

Trang 5

5

Trang 6

a Sơ đồ tính

Sơ đồ tính của cột là trục dọc của cột có các liên kết ở chân cột và đầu cột theo các phương.

b.Chiều dài tính toán

 Chiều dài tính toán của cột l0 phụ thuộc vào sơ đồ tính và nội lực dọc trong cột.

Đối với cột tiết diện không đổi hoặc của các đoạn cột bậc, l0

6

4.1.3 Sơ Đồ Tính, Chiều Dài Tính Toán Và Độ Mảnh Của Cột

Trang 7

Trong đó:

l: chiều dài hình học của cột;

µ : hệ số chiều dài tính toán;

Đối với cột tiết diện thay đổi, l0

Trang 8

8

Trang 10

c.Độ mãnh của cột

(4.3)

Trong đó:

ix, iy: các bán kính quán tính của tiết diện cột tính theo trục x, y;

 Cột nén đúng tâm: λ x = λ y (4.4)

 Cột làm việc bình thường: λ max ≤ [ λ ] (4.5)

x

x x

i l i l

=

=

λ λ

Trang 11

11

Trang 12

a.Tiết diện dạng chữ H

12

4.2 CỘT ĐẶC CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM 4.2.1 Hình Thức Tiết Diện

Trang 13

a.Tiết diện dạng chữ H

 Dễ liên kết với các kết cấu;

 Thỏa mãn các yêu cầu về kiến trúc;

 Hình thức đơn giản, dễ chế tạo;

b.Tiết diện dạng chữ thập

13

Trang 14

 Cấu tạo đơn giản;

 Liên kết với các kết cấu khác phức tạp;

 Khó thỏa mãn các yêu cầu về kiến trúc;

c.Tiết diện kín

14

b.Tiết diện dạng chữ thập

Trang 15

 Có bán kính quán tính lớn hơn tiết diện hở cùng diện tích;

 Đáp ứng được λ x ≅ λ y

 Hình thức tiết diện gọn;

 Khó bảo dưỡng được mặt bên trong của tiết diện;

15

c.Tiết diện kín

Trang 16

a.Tính toán về bền

(4.6)

Trong đó:

N: lực dọc tính toán;

An: diện tích tiết diện thực (đã trừ các giảm yếu);

f: cường độ tính toán của vật liệu thép;

γ c: hệ số điều kiện làm việc của cột;

16

4.2 CỘT ĐẶC CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM 4.2.2 Tính Toán Cột Đặc Chịu Nén Đúng Tâm

c n

f A

Trang 17

b.Tính toán về ổn định tổng thể

(4.7)

Trong đó:

A: diện tích tiết diện nguyên (chưa trừ phần giảm

yếu);

ϕ min: hệ số uốn dọc nhỏ nhất;

 Các cách xác định ϕ min

ϕ min ≤

Trang 18

b.Tính toán về ổn định tổng thể

0 1

5 4 5

.

2 < λ − ≤

2

53 5 0275

0 3

27 371

0 13

47

f E

f

5 4

ϕ

51 332

2

Trang 19

b.Tính toán về ổn định tổng thể

Trong đó:

c.Tính toán về ổn định cục bộ

 Trong các bản thép có ứng suất pháp nén, σ n;

 σ n ≥ [ σ n] → bản thép bị biến dạng ra ngoài mặt phẳng → cột bị mất ổn định cục bộ;

 Để khả năng chịu lực của cột không bị hạn chế bởi điều kiện ổn định cục bộ, [ σ cb] ≥ [ σ tt]

Trang 20

Trong đó:

hw: chiều cao tính toán của bản bụng;

tw: chiều dày bản bụng;

[hw/tw]: độ mãnh giới hạn của bản bụng;

 hw/tw ≤ 2[hw/tw] → tw = const (nếu cột đảm bảo

điều kiện ổn định tổng thể);

Khi đó phần bản bụng chỉ có đoạn 2c1 cùng tham gia làm việc với cánh;

20

c.Tính toán về ổn định cục bộ

c.1.Điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng

w

t

h t

h

Trang 21

Hình 4.5 Tiết diện cột đặc Ι tổ hợp hàn

Trang 22

c1: phần bản bụng hữu dụng;

(4.13)

 Khi h > 1m mà điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng không thỏa → gia cường bụng cột bằng một cặp sườn dọc;

 Kích thước của sườn dọc

22

c.Tính toán về ổn định cục bộ

c.1.Điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng

t

h t

Trang 23

Hình 4.6 Sườn gia cường bản bụng cột

Trang 24

Bảng 4.3 Độ mãnh giới hạn [hw/tw] của bản bụng

cột đặc nén đúng tâm

Trang 25

 Khi bố trí sườn dọc thì các sườn này phải được kể vào tiết diện tính toán của cột;

→ giá trị độ mãnh giới hạn của bản bụng cột là:

 Trị số β được xác định như sau:

• Khi Isd ≤ 6hwtw3

(4.14)

25

c.Tính toán về ổn định cục bộ

c.1.Điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng

= 1 0 . 4 3 1 0 . 1 3 3

w w

sd

w w

sd

t h

I t

h I

β

Trang 26

• Khi Isd > 6hwtw3 → β = 1 Isd: moment quán tính của sườn dọc đối với trục ở bụng cột vuông góc với cạnh bsd;

hw: chiều cao tính toán của bụng cột khi chưa đặt sườn dọc;

 Khi

→ cần gia cường bản bụng bằng các đôi sườn ngang để cột không bị mất ổn định cục bộ dưới tác động của ứng suất tiếp, τ

26

c.Tính toán về ổn định cục bộ

c.1.Điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng

f

E t

h

w

w ≥ 2 3

Trang 27

• Kích thước của sườn ngang

: khi bố trí cặp sườn đối xứng

: khi bố trí sườn một bên

c.2.Điều kiện ổn định cục bộ của bản cánh

(4.15)

27

c.Tính toán về ổn định cục bộ

c.1.Điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng

E

f b

b 0 0

Trang 28

b0: chiều rộng tính toán của phần bản cánh nhô ra; tf: chiều dày bản cánh;

[b0/tf]: độ mãnh giới hạn của phần bản cánh nhô ra;

28

c.Tính toán về ổn định cục bộ

c.2.Điều kiện ổn định cục bộ của bản cánh

Trang 29

Bảng 4.4 Độ mãnh giới hạn [b0/tf] của phần bản

cánh nhô ra

Trang 30

Khả năng theo điều kiện bền

Trang 31

a.Chọn tiết diện cột ( Η tổ hợp)

 Xác định diện tích cần thiết của tiết diện cột

γ ϕ

=

Trang 32

 Xác định kích thước tiết diện bản cánh và bản bụng

(4.20)

α x, α y: các hệ số, tra bảng;

 Theo yêu cầu cấu tạo

y yc

l b

λ α

=

gt x

x yc

l h

λ α

=

Trang 33

33

Trang 34

Kiểm tra bền; Kiểm tra ổn định tổng thể; Kiểm tra ổn định cục bộ; Kiểm tra độ mãnh;

c.Xác định tiết diện cột theo độ mãnh

 Xác định Ayc, byc, hyc; λ gt = [ λ ]

 Kích thước tiết diện được chọn

A ≥ Ayc; ix ≥ ixyc; iy ≥ iyyc

Trong đó:

34

b.Kiểm tra tiết diện cột

[ ] [ ] λ

λ

y yyc

x xyc

l i

l i

=

=

Trang 35

 Liên kết cánh và bụng cột tổ hợp được lấy theo cấu tạo

• Đường hàn dài suốt chiều dài cột;

• hf = (6 ÷ 8)mm;

35

d Liên kết cánh và bụng cột

Trang 36

4.3 CỘT RỖNG CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM 4.3.1 Cấu Tạo Thân Cột

Trang 37

37

Trang 38

 Cột rỗng có hệ thanh bụng (thanh giằng) → cột rỗng thanh giằng;

 Cột rỗng có các bản giằng → cột rỗng bản giằng;

 Kích thước tiết diện cấu tạo của bản giằng

tb = (6 ÷ 12)mm; tb = (1/10 ÷ 1/30)db; tb ≥ 1/50bb

db = (0.5 ÷ 0.8)h

Trong đó:

bb: chiều dài của bản giằng;

h: bề rộng mặt rỗng của cột;

38

4.3 CỘT RỖNG CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM 4.3.1 Cấu Tạo Thân Cột

Trang 39

a.Sự làm việc của cột rỗng đối với trục thực y-y

 Độ mãnh của cột đối với trục thực y-y

2

2

y f

I

Trang 40

iy0, Iy0: bán kính quán tính và moment quán tính của tiết diện nhánh đối với trục y0 (y0 trùng y);

b.Sự làm việc của cột rỗng đối với trục ảo x-x

 Độ mãnh ban đầu của cột đối với trục ảo x-x

Trang 41

µ t: hệ số kể đến ảnh hưởng biến dạng của hệ bụng rỗng;

1

x t

EA

λ

π γ

Trang 43

Giả thiết : Điểm giữa chiều dài các đoạn nhánh và bản giằng có M = 0 và xem là khớp.

 Độ cứng đơn vị, n của các đoạn nhánh cột và bản giằng

C

I n

b x0

=

Trang 44

C: khoảng cách trọng tâm hai nhánh cột;

a: khoảng cách trọng tâm các bản giằng;

 Góc trượt, γ 1 do V = 1 đơn vị gây ra (4.29)

Trong đó:

λ 1 ≈ a/ix0 : độ mãnh của nhánh (4.30) ix0: bán kính quán tính của tiết diện nhánh đối với trục x0 ;

+

= λ γ

Trang 45

λ = x +

Trang 46

d Độ mãnh tương đương λ 0 của cột rỗng thanh giằng

Trang 47

 Góc trượt, γ 1

(4.34)

Trong đó:

δ : biến dạng dọc trục của thanh bụng xiên do lực cắt V =

1 đơn vị gây ra cho cả hai mặt rỗng;

δ γ

sin cos

EA

l N

=

δ

Trang 48

(4.36) (4.37)

Trong đó:

Ad1: tổng diện tích tiết diện của các thanh bụng xiên ở hai mặt rỗng;

Ad1 = 2At (với hệ thanh bụng tam giác);

At: diện tích tiết diện của một thanh bụng xiên;

θ : góc nghiêng của trục thanh bụng xiên với trục nhánh cột;

θ θ

1

1

sin cos

1

d

EA

=

Trang 49

(4.38) (4.39)

Trong đó:

ld: chiều dài trục thanh bụng xiên;

 Độ mãnh tương đương của cột rỗng hai nhánh

1

x d

2 1

10 cos

π α

1

1

2 0

Trang 50

An = 2Afn Afn: diện tích tiết diện thực của nhánh cột;

b.Tính toán về ổn định tổng thể

(4.42)

ϕ min xác định theo λ max = max{ λ 0; λ y}

c.Tính toán về ổn định cục bộ (như cột đặc)

50

4.3.3.Tính Toán Cột Rỗng Chịu Nén Đúng Tâm a.Tính toán về bền

c n

f A

c

f A

ϕ min ≤

Trang 51

 λ max ≤ [ λ ]

 Độ mãnh của các nhánh cột, λ 1 (4.42a)

• Cột rỗng bản giằng, λ 1 < 40 và λ 1 < λ y

• Cột rỗng thanh giằng, λ 1 ≤ 80 và λ 1 ≤ λ y

e Khả năng chịu nén đúng tâm của cột rỗng

(tính toán như cột đặc)

51

4.3.3.Tính Toán Cột Rỗng Chịu Nén Đúng Tâm

d Các yêu cầu về độ mãnh

Trang 52

a.Chọn tiết diện cột

 Xác định diện tích tiết diện nhánh cột (4.43)

ϕ y được xác định theo λ ygt = 40 ÷ 90

 Xác định bán kính quán tính yêu cầu (4.44)

52

4.3.4 Xác Định Tiết Diện Cột Rỗng Chịu Nén Đúng Tâm

c y

fyc

f

N A

γ ϕ

2

=

ygt

y yyc

l i

λ

=

Trang 53

 Chọn nhánh cột và kiểm tra cột theo trục thực Từ Afyc, iyyc → chọn thép hình làm nhánh cột sao cho thỏa

mãn điều kiện:

(4.45)

Trong đó:

A = 2Af

ϕ y xác định theo λ y (theo tiết diện đã chọn);

iy = iy0: bán kính quán tính của tiết diện nhánh đối với trục y0;

γ ϕ

c y

i l

f A

N

Trang 54

 Xác định khoảng cách hai nhánh, C

• Căn cứ vào sự làm việc của cột đối với trục ảo x;

x-• Điều kiện hợp lý λ 0 = λ y ;

Cột rỗng bản giằng (n 1/5)

(4.46)

λ 1: chọn sơ bộ theo (4.42a);

Cột rỗng thanh giằng

2 λ λ

λ xyc = y

1

1 2

d

y xyc

A

A

α λ

Trang 55

Sơ bộ chọn trước thép góc làm thanh bụng xiên → α 1 và Ad1;

 Xác định ixyc (4.48)

 Khoảng cách yêu cầu hai nhánh (4.49)

(4.50) ix0: bán kính quán tính của nhánh đối với trục x0;

l i

λ

=

2 0

i h

α

=

Trang 56

 Hệ thanh giằng và bản giằng được tính toán với lực cắt, Vf sinh ra khi cột bị uốn dọc quanh trục ảo;

4.3.4 Xác Định Tiết Diện Cột Rỗng Chịu Nén Đúng Tâm

b Tính toán bản giằng và thanh bụng

ϕ

N f

E e

Trang 57

4.3.4 Xác Định Tiết Diện Cột Rỗng Chịu Nén Đúng Tâm

b.1 Tính toán bản giằng

Trang 58

 Chọn db, tb , khoảng cách các bản giằng a;

 Chiều dài tính toán lf;

 Xem các bản giằng và hai nhánh

cột như một khung một nhịp nhiều tầng chịu biến dạng trượt do Vf;

Moment uốn, lực cắt trong bản

giằng

Mb = 0.5aVs (4.53)

Tb = aVs/C (4.54)

58

4.3.4 Xác Định Tiết Diện Cột Rỗng Chịu Nén Đúng Tâm

b.1 Tính toán bản giằng

Trang 59

 Kiểm tra bền bản giằng và tính toán liên kết bản giằng với nhánh cột (Mb, Tb);

b.2 Tính toán thanh bụng

59

4.3.4 Xác Định Tiết Diện Cột Rỗng Chịu Nén Đúng Tâm

b.1 Tính toán bản giằng

Trang 60

 Lực dọc trong thanh bụng xiên

(4.55)

Trong đó:

nt = 1, hệ thanh bụng tam giác;

nt = 2, hệ thanh bụng hình thoi;

 Hệ thanh bụng chữ thập có thanh ngang

(4.56)

60

4.3.4 Xác Định Tiết Diện Cột Rỗng Chịu Nén Đúng Tâm

b.2 Tính toán thanh bụng

θ

sin

t

s d

n

V

N =

fu t

Trang 61

Nfu: lực dọc phụ trong thanh xiên;

(4.57)

Nf: lực dọc trong một nhánh cột;

(4.58)

 Chọn tiết diện thanh bụng

• Giả thiết λ max = λ gt ≤ 150 → ϕ min;

61

4.3.4 Xác Định Tiết Diện Cột Rỗng Chịu Nén Đúng Tâm

b.2 Tính toán thanh bụng

f

t f d fu

2

2C l

a l

d

d d

l i

i

λ

=

= min

Trang 62

 Diện tích tiết diện yêu cầu của thanh bụng xiên

(4.60)

 Từ Atyc, iyc → tra bảng chọn tiết diện

 Kiểm tra thanh bụng

(4.61)

 Tính toán liên kết thanh xiên vào nhánh (Nd);

62

4.3.4 Xác Định Tiết Diện Cột Rỗng Chịu Nén Đúng Tâm

b.2 Tính toán thanh bụng

c

d tyc

f

N A

γ

ϕ min

=

c t

A

N

γ ϕ

min

Trang 63

4.4 CỘT CHỊU NÉN LỆCH TÂM, NÉN UỐN

4.4.1 Cấu Tạo

Trang 64

 Kích thước tiết diện: b, h

h = (1/8 ÷ 1/14)lc : cột rỗng;

h = (1/10 ÷ 1/15)lc : cột đặc;

b = (0.3 ÷ 0.5)h

b = (1/20 ÷ 1/30)lc lc: chiều dài cột;

4.4.2 Tính Toán Cột Đặc Chịu Nén Lệch Tâm, Nén Uốn

a.Tính toán về bền

64

4.4 CỘT CHỊU NÉN LỆCH TÂM, NÉN UỐN

4.4.1 Cấu Tạo

Trang 65

4.4.2 Tính Toán Cột Đặc Chịu Nén Lệch Tâm, Nén Uốn a.Tính toán về bền

Tiết diện cột giảm yếu;

Độ lệch tâm tính đổi me > 20;

→ cột mất khả năng chịu lực

m =

Trang 66

 Điều kiện bền của cột

y

nx

x n

f

x I

M y

I

M A

1

min min

≤ +

y

nx c

x

x n

M W

f c

M f

A

N c

γ γ

Trang 67

b.1.Cột chịu (N, Mx)

 Tính toán đối với trục x

(4.66)

ϕ e = f( λ x, me) - tra bảng;

 Tính toán đối với trục y

f A

ϕ ≤

c y

f cA

N

γ

ϕ ≤

Trang 68

• Khi mx ≤ 5, (4.68)

α , β : các hệ số;

• Khi mx ≥ 10, (4.69)

b

y x m

Trang 69

Bảng 4.9 Hệ số α , β

Trang 70

b.2.Cột chịu (N, My)

f A

ϕ

c exy

f A

N

γ

Trang 71

c.1.Các điều kiện ổn định cục bộ của bản cánh

(4.74)

đúng tâm;

b 0 0

Trang 72

• Khi m ≤ 0.3, [b0/tf] laáy nhö treân;

b

f

01 0 1 3

0 4

0

Trang 73

Cột tiết diện chữ H, hình hộp có Ix > Iy và khả năng chịu lực của cột được quyết định bởi điều

năng chịu lực của cột được quyết định bởi điều

α = − 1

Trang 74

(4.78) (4.79)

M A

Trang 75

 Khi α ≤ 0.5 [hw/tw], lấy theo bảng (4.10);

h

w

4 2

1

2 35

α σ

α

Trang 76

76

Trang 77

Thường chọn cột tiết diện chữ H (đối xứng hoặc

yc

f

N A

γ ϕ

=

Trang 78

ϕ e: xác định theo λ x và mx = η ex/ ρ x = η Mx/N ρ x Chọn sơ bộ: η = 1.25; ρ x = (0.35 ÷ 0.45)h;

yc

NW

AM f

N A

ϕ γ

Trang 79

(4.85) (4.86)

→ Chọn được tiết diện hợp lý

 Kiểm tra bền; ổn định tổng thể; ổn định cục bộ; độ mãnh.

fb t

1

21 35

1 28

1

Trang 80

 Xét cột rỗng hai nhánh có tiết diện không đổi;

 Chịu uốn quanh trục ảo x-x;

Cột chỉ chịu Mx, N

Lực dọc trong nhánh cột: (4.87)

• y (y1, y2): khoảng cách từ trọngtâm toàn tiết diện đến trọng tâmnhánh đối diện với nhánh khảo sát;

• Mx lấy dấu (+) khi gây nén chonhánh;

Ny

f = ±

Trang 81

Cột chịu hai cặp nội lực (M1, N1), (M2, N2)

Lực dọc trong các nhánh:

(4.88)

(4.89)

y1 = (0.4 ÷ 0.6)C; y2 = C – y1

Cột rỗng bản giằng

Ngoài lực dọc Nf, còn có moment uốn phụ quay quanh trục x0 do

y

N N

C

M C

y

N N

f

f

2 1

2 2

1 2

1 1

+

=

+

=

Trang 82

Cột rỗng bản giằng

Cột có hai nhánh khác nhau

(4.91)

(4.92)

a Tính toán về bền

Cột rỗng thanh giằng

Các nhánh được kiểm tra về bền như cột đặc chịu nén đúng tâm;

A

VaA M

f f

f f

2

2

2 2

1 1

=

=

Trang 83

Cột rỗng bản giằng

Các nhánh được kiểm tra về bền như cột đặc chịu nén lệch tâm;

b.Tính toán về ổn định tổng thể

b.1.Tính toán đối với trục ảo x-x

f A

λ − =

Trang 84

b.1.Tính toán đối với trục ảo x-x

(4.94)

yn: khoảng cách từ trục ảo đến trục của nhánh bị nén nhiều nhất;

b.2.Tính toán đối với trục thực y-y

Các nhánh cột được kiểm tra ổn định như một cột đặc chịu nén đúng tâm hay lệch tâm;

Cột rỗng thanh giằng: tính toán như cột đặc chịu nén

NI

Ay M

m =

Trang 85

b.2.Tính toán đối với trục thực y-y

Cột rỗng bản giằng: tính toán như cột đặc chịu nén lệch

tâm;

c.Tính toán về ổn định cục bộ

Cột rỗng thanh giằng: tính toán như cột đặc chịu nén đúng

Trang 86

 Dạng tiết diện: đối xứng hay không đối xứng;

 Kích thước tiết diện

h = (1/8 ÷ 1/14)lc

b = (1/20 ÷ 1/30)lc

b = (0.3 ÷ 0.5)h

b Chọn tiết diện nhánh

Cột rỗng thanh giằng: tính toán như cột đặc chịu nén

Trang 87

 Lực cắt tính toán Vtt = max(V, Vf) V: lực cắt thực tế;

Vf: lực cắt quy ước;

Tính toán tương tự như cột rỗng hai nhánh chịu nén đúng tâm;

Trang 88

a Xà ngang (dầm) đặt trên đỉnh cột

Trang 89

a Xà ngang đặt trên đỉnh cột

N: lực nén tính toán từ dầm truyền vào;

Z: chiều rộng ép mặt, Z = b + 2t2 t2: chiều dày bản mũ cột, t2 ≥ 20mm;

89

4.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA CỘT 4.5.1 Đầu Cột Và Liên Kết Xà Ngang Vào Cột

Trang 90

a Xà ngang đặt trên đỉnh cột

• Chiều cao đường hàn hf để liên kết sườn đứng với bản bụng cột được tính toán với lực:

em

A A

NA N

+

=

1

1 1

2 2

Trang 91

a Xà ngang đặt trên đỉnh cột

 Cột tiết diện H tổ hợp Chiều dài đường hàn góc liên kết cánh với bụng cột ở đoạn tiếp giáp với mũ cột, la :

la ≤ 85 β fhf (4.100)

91

4.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA CỘT 4.5.1 Đầu Cột Và Liên Kết Xà Ngang Vào Cột

Trang 92

b Xà ngang liên kết khớp ở bên cạnh cột

92

4.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA CỘT 4.5.1 Đầu Cột Và Liên Kết Xà Ngang Vào Cột

Hình 4.20 Dầm liên kết khớp ở bên cạnh cột

1 Sườn gia cường

Trang 93

b Xà ngang liên kết khớp ở bên cạnh cột

 Chiều dài sườn gia cường 1

ls ≥ 0.5hw (4.101)

 Các đường hàn liên kết gối đỡ 2 vào cánh cột được tính toán với lực N = 1.5V

V: phản lực gối tựa của dầm;

1.5: hệ số an toàn;

93

4.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA CỘT 4.5.1 Đầu Cột Và Liên Kết Xà Ngang Vào Cột

Trang 94

4.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA CỘT 4.5.2 Chân Cột

Trang 95

a Cấu tạo

Chân cột chỉ có bản đế (4.21a)

• Loại này chỉ dùng cho chân cột liên kết khớp với móng;

• Đường hàn liên kết bản đế với thân cột được tính toán với lực P = (0.15 ÷ 0.2)N;

Chân cột thông dụng (bản đế, dầm đế, sườn)

• Các dầm đế, sườn có nhiệm vụ: phân phối tải trọng từ thân cột ra bản đế; gối đỡ cho bản đế →

chịu uốn + tăng độ cứng;

95

4.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA CỘT 4.5.2 Chân Cột

Ngày đăng: 12/04/2015, 23:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.1.3. Sơ Đồ Tính, Chiều Dài Tính Toán Và Độ Mảnh Của  Cột - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
4.1.3. Sơ Đồ Tính, Chiều Dài Tính Toán Và Độ Mảnh Của Cột (Trang 7)
Sơ đồ hỡnh daùng coọt l1/l - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
Sơ đồ h ỡnh daùng coọt l1/l (Trang 9)
4.1.3. Sơ Đồ Tính, Chiều Dài Tính Toán Và Độ Mảnh Của  Cột - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
4.1.3. Sơ Đồ Tính, Chiều Dài Tính Toán Và Độ Mảnh Của Cột (Trang 10)
Hình 4.5. Tiết diện cột đặc  Ι  tổ hợp hàn - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
Hình 4.5. Tiết diện cột đặc Ι tổ hợp hàn (Trang 21)
Hình 4.6. Sườn gia cường bản bụng cột - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
Hình 4.6. Sườn gia cường bản bụng cột (Trang 23)
Bảng 4.3. Độ mãnh giới hạn [hw/tw] của bản bụng - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
Bảng 4.3. Độ mãnh giới hạn [hw/tw] của bản bụng (Trang 24)
Bảng 4.4. Độ mãnh giới hạn [b0/tf] của phần bản - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
Bảng 4.4. Độ mãnh giới hạn [b0/tf] của phần bản (Trang 29)
Bảng 4.9. Hệ số  α ,  β - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
Bảng 4.9. Hệ số α , β (Trang 69)
Hình 4.19. Liên kết khớp dầm với cột - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
Hình 4.19. Liên kết khớp dầm với cột (Trang 88)
Hình 4.20. Dầm liên kết khớp ở bên cạnh cột - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
Hình 4.20. Dầm liên kết khớp ở bên cạnh cột (Trang 92)
Bảng 4.11. Hệ số  α 1,  α 2 (bản kê bốn cạnh) - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
Bảng 4.11. Hệ số α 1, α 2 (bản kê bốn cạnh) (Trang 105)
Bảng 4.12. Hệ số  α 3 (bản kê ba cạnh hoặc - bài giảng kết cấu thép Chương 4 Cột thép
Bảng 4.12. Hệ số α 3 (bản kê ba cạnh hoặc (Trang 106)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w