KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ THI CÔNG3.1.1 Khái niệm kế hoạch tiến độ Là tài liệu kế hoạch thể hiện số lượng, khối lượng và trình tự thực hiện các công việc, nguồn lực được h
Trang 1CHƯƠNG 4 KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ THI CÔNG XÂY DỰNG
3.1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ THI CÔNG
3.2 TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC
3.3 TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG NHÓM NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
37 - 52 (1- ?)
Trang 23.1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ THI CÔNG
3.1.1 Khái niệm kế hoạch tiến độ
Là tài liệu kế hoạch thể hiện số lượng, khối lượng và trình tự thực hiện các công việc, nguồn lực được huy động thực hiện công việc để được sản phẩm xác định trong thời hạn nhất định KHTĐ còn cho biết phương pháp tổ chức triển khai các công việc trong cả quá trình sản xuất (thi công)
3.1.2 Phân loại kế hoạch tiến độ
Theo đối tượng (sản phẩm - mục đích) thể hiện, phân biệt:
- Tiến độ thi công công tác xây lắp (thi công quá trình)
- Tổng Tiến độ thi công công trình hạng mục
- Tổng Tiến độ thi công công trình nhiều hạng mục (nhóm nhà và công trình)
Trang 33.2 TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC
3.2.1 Tài liệu cơ sở
1. Hồ sơ mời thầu / Hồ sơ thiết kế công trình
2. Số liệu khảo sát kinh tế - kỹ thuật
4. Định mức kỹ thuật của ngành xây dựng và của nhà thầu
6. Các tài liệu khác có liên quan
Trang 43.2 TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC (tiếp)
1 Phương pháp sơ đồ ngang
3.2.2 Các phương pháp thiết lập
Bảng số liệu và sơ đồ
T
T
Tên việc Đơn vị Khối
lượng
trong ngày
T Gian thi công (ngày)
Thời gian
Máy (ca-máy)
L.động (ng.công)
Máy (ca-máy)
L.động (ng.công)
Tên máy SL nghề-bậc SL
(người)
Trang 52 Phương pháp sơ đồ xiên (thi công dây chuyền cho nhà nhiều tầng)
3.2.2 Các phương pháp lập TTĐTC CT (tiếp)
Bộ phận công trình Phân đoạn Phân Đợt T h ờ ì g i a n
I
P h â
n T
h â n
n h
à
2
1
2
1
… …
2
1
2
1
Phân Ngầm II
I
Các công tác khác Công viêc A
Công việc B
Trang 63 Phương pháp sơ đồ mạng lưới (phương pháp CPM)
2
5
8
2
2
7
3 4
3
3.2.2 Các phương pháp lập TTĐTC CT (tiếp)
Công việc N Công việ
c A Công việc B
Công việc C
Công việc D
Công việc G
Cô việc E Công việc F
Cô việc H
Công việc K
Công việc L Cô
vi P
Công việc M
Công việc I
Mạng Mũi tên-Công viêc
(AOA)
Bắt đầu
Việc A
Việc B
Việc C
Việc D
Việc E
Việc F
Việc G
Việc H
Việc L
Việc I
Việc K
Việc N
Việc M
Việc P
Kết thúc Mạng Nút-Công viêc
(AON)
Trang 73.2 TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC (tiếp)
3.2.3 Trình tự nội dung các bước lập
B1 Nghiên cứu giải pháp thiết kế công trình, dự kiến công nghệ và phương pháp tổ chức thi công (máy gì? Tổ chức đây chuyền không? ); B2 Phân chia các tổ hợp công nghệ thi công (các giai đoạn thi công, các bộ phận công trình…);
B3 Lập danh mục công việc (quy tắc?)
B4 Tính khối lượng công việc (cho máy và cho thủ công)
B5 Chọn máy, tính thời gian máy làm và bố trí thợ, tính thời gian thi công thủ công
*) Nhận xét: các bước trên sẽ lấp đầy các cột ở bảng bên trái của SĐN!!! (tại Slide 40)
B7 Dự kiến sơ đồ thi công (tức là sơ đồ di chuyển của thợ)
B8 Xác định mối liên hệ giữa các công việc;
B9 Chọn phương pháp lập tiến độ (Ngang, Xiên, Mạng ???)
B9 Tính toán nhu cầu về các loại nguồn lực (Vật liệu, xe máy, lao động, tiền…)
B10 Đánh giá phương án tiến độ
Trang 8• 8
B1 Nghiên cứu giải pháp thiết kế công trình, dự kiến công nghệ và phương pháp tổ chức thi công
B2 Phân chia các tổ hợp công nghệ thi công
B3 Lập danh mục công việc
(máy gì? tổ chức theo phương pháp nào? trong phương án tổ chức thi công từng công tác đã chọn như thế nào? )
(theo các giai đoạn thi công, các bộ phận công trình, các kết cấu…);
Quy tắc:
- Theo từng tổ hợp công nghệ
- Theo hướng phát triển của quá trình phù hợp công nghệ thi công
(từ dưới lên trên hoặc ngược lại; từ trong ra ngoài hoặc ngược lại; đảm bảo trình tự chuẩn bị, tác nghiệp chính, kết thúc; đảm bảo trình tự công nghệ
- kỹ thuật thi công – đặc biệt đối với tổ hợp công tác hoàn thiện;…)
3.2 TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC (tiếp)
3.2.3 Trình tự nội dung các bước lập
Trang 9I. TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC
3 Trình tự nội dung các bước lập (tiếp)
• 9
B4 Tính khối lượng công việc (cho máy và cho thủ công)
B5 Chọn máy, tính thời gian máy làm và bố trí thợ, tính thời gian thi công thủ công
Chú ý:
- Khối lượng cho thi công phải tính phù hợp kỹ thuật thi công tức là của từng đợt theo máy hoặc đội thợ (có thể khác khối lượng để tính dự toán – thí dụ???);
- Đơn vị khối lượng lấy theo đơn vị được dùng trong định mức kỹ thuật (định mức máy thi công, định mức lao động cho công tác xây lắp)
- Tca-máy = V / Ns (máy) Hoặc Tca-máy = (V x Đm(máy))
Tmáy = Tca-máy / Nmáy x nca
- Q = V x Đm ; T = Q / N x nca
-*) Nhận xét: các bước trên sẽ lấp đầy các cột ở bảng bên trái của SĐN!!!
Trang 10I. TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC
3 Trình tự nội dung các bước lập (tiếp)
• 10
B6 Dự kiến sơ đồ thi công (tức là sơ đồ di chuyển của thợ)
Thí dụ:
Nhà 2 tầng, 4 hộ/tầng Xây tường chịu lực 2 đợt/tầng; thời gian xây 1 ngày/ đợt hộ Thi công sàn 3 ngày/ tầng.
So sánh thời gian kết thúc thi công sàn tầng 2 trong 2 phương án
Sơ đồ 1:
Ngang – Đứng
Sơ đồ 1: Đứng - Ngang
Trang 11B7 Xác định mối liên hệ giữa các công việc;
B8 Chọn phương pháp lập tiến độ (Ngang, Xiên, Mạng ???)
B9 Tính toán nhu cầu về các loại nguồn lực (lao động, vật liệu, xe máy, tiền…)
I. TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC
3 Trình tự nội dung các bước lập (tiếp)
• 11
10
5
10
5
5
10
10
5 15
25
15
10 20
5
+ Dựng biểu đồ nhân lực
Tiến độ TC
Biểu đồ NL
- Tính toán nhu cầu về Nhân lực
Trang 12- Tính toán nhu cầu về nhân lực (tiếp)
+Ý nghĩa của BĐ Nhân lực
• 12
10
5 15
30
15
10 20
5 Biểu đồ NL
(1) Cho biết dân số hàng ngày trên công trường làm cơ sở tổ chức nhà tạm hợp lý
(2) Cho biết tổng số ngày công lao động hao phí cho toàn bộ quá trình thi công
+ Đánh giá BĐ Nhân lực
*) Mức độ điều hòa nhân lực: Kđh = Nmax / Ntb
* Mức độ sử dụng nhân lực về số lượng: Ksl = Sdư / S /;
Ntb = 15,8
S = 220
Trang 13B9 Tính toán nhu cầu về các loại nguồn lực (tiếp)
- Tính nhu cầu về vật liệu
• 13
+ Biểu đồ vận chuyển và dự trữ vật liệu
Các bước dựng BĐ cho 1 loại VL i:
1 Xác định các công việc có dùng
VLi
2 Tính nhu cầu hàng ngày cho từng công việc
3 Tính tổng nhu cầu hàng ngày cho công
trường
Vẽ đường VLTDHN (I)
Đào đất
Xây móng gạch
Lấp đất hố móng
Xây tường Trát tường
Lát nền
4 m3/ng
5 m3/ng
5 m3/ng
2m3/ng
10
5
2
Trang 14• 14
+ Biểu đồ vận chuyển và dự trữ vật liệu (tiếp)
Các bước dựng BĐ cho 1 loại VL i:
4 Tính Tổng nhu cầu cộng dồn theo thời gian
Vẽ đường VLCD (II)
5 Nhu cầu vận chuyển tối thiểu theo tiêu dùng
Vẽ đường VLTĐ (III)
6 Giả thiết vận chuyển không đổi
Vẽ đường VCKĐ (IV)
7 Tính toán kế hoạch vận
chuyển
8 Tính VL tồn kho hàng ngày
Đường DTVL
10
5
2
8
23
53
73 81
Trang 15- Tính toán nhu cầu về vật liệu (tiếp)
+Ý nghĩa của BĐ vật liệu
• 15
(1) Cho biết lượng VL tiêu dùng hàng ngày trên công trường
(2) Cho biết kế hoạch vận chuyển VL cho quá trình thi công
(3) Cho biết lượng VL tồn kho hàng ngày trên công trường
+Tổng hợp nhu cầu về Vật liệu
Trang 16B9 Tính toán nhu cầu về các loại nguồn lực (tiếp)
- Lập ngân sách cho công trình (Phân bổ vốn cho từng giai đoạn)
• 16
Tính và dựng Biểu đồ phát triển chi phí (dự toán thi công)
1. Phân chia giai đoạn thi công
(Ngầm – Xây thô – Hoàn thiện)
2 Xác định công việc hoặc phần công việc được thực hiện trên từng
giai đoạn
3 Tính chi phí cho từng công việc hoặc phần công việc được thực
hiện trên từng giai đoạn
4 Tính tổng chi phí cho từng giai đoạn
5 Tính tổng chi phí cộng dồn sau từng giai đoạn
vẽ BĐPTCP
TC móng Lấp đất Khung-sàn Xây tường Trát Lát Sơn