1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương II. §4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển giao nhiệm vụ GV gọi lần lượt HS nhắc lại cách cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu Thực hiện nhiệm vụ HS đứng tại chỗ trả lời, GV ghi bảng.. Báo cáo – thảo luận HS nhận xét.[r]

Trang 1

Tuần: 14 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ NS: 04/12/2018

I/ Mục tiêu :

1 Về kiến thức: Biết qui tắc cộng các phân thức đại số (cùng mẫu và khác mẫu) Biết các tính chất của phép

cộng các phân thức

2 Về kỹ năng: Cộng các phân thức đại số cùng mẫu, khác mẫu Vận dụng tính chất của phép cộng các phân

thức để cộng các phân thức nhanh và đơn giản hơn

3 Về thái độ: Giáo dục tính khoa học, chính xác, hợp tác với giáo viên.

4 Dịnh hướng phát triển năng lực: Năng lực học tập, năng lực tư duy, năng lực tính toán.

II/ Chuẩn bị:

- GV : Giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở học, vở bài tập, vở nháp

III/ Tiến trình dạy học:

1 Hoạt động khởi động (5’)

Chuyển giao nhiệm vụ GV gọi lần lượt HS nhắc lại cách cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu

Thực hiện nhiệm vụ HS đứng tại chỗ trả lời, GV ghi bảng

Báo cáo – thảo luận HS nhận xét

Phát biểu vấn đề GV nhận xét

Nói: Các em đã học cách cộng hai phân số Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu xem cách cộng hai phân thức có giống với cách cộng hai phân số hay không?

2 Hoạt động hình thành kiến thức và luyện tập: (30’)

2.1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức

Chuyển giao nhiệm vụ

1 GV lấy ví dụ cộng hai phân số cùng mẫu

1 3

2 2 và gọi HS đứng tại chỗ tính phép cộng

2 GV: Cộng các phân thức ta cũng cộng tương tự như quy tắc cộng phân số Vậy em hãy rút ra quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu ?

3 Gv gọi vài HS nhắc lại quy tắc

4 GV treo bảng phụ ví dụ 1 và cho HS nghiên cứu ví dụ 1

- GV chú ý cho HS trình bày bài giải

5 GV cho HS làm ?1/sgk

Thực hiện nhiệm vụ 1 HS đứng tại chỗ tính phép cộng

2 Lắng nghe và nêu quy tắc

3 Nhắc lại quy tắc

4 HS nghiên cứu ví dụ 1

5 một hs lên bảng làm ?1/sgk

Báo cáo – thảo luận ?1/sgk

3 x+1

7 x2y +

2 x+2

7 x2y =

3 x +1+2 x +2

7 x2y =

5 x+3

7 x2y

-hs nhận xét Kết luận vấn đề GV nhận xét

Trang 2

2.2 Cộng hai phân thức khác mẫu

Chuyển giao nhiệm vụ 1 GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2

2 rút ra quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu

3 GV cho hs nghiên cứu ví dụ 2

4 Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?3

5 GV nêu chú ý sgk

6 Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?4

Thực hiện nhiệm vụ 1.4.6 HS hoạt động nhóm ?2,?3,?4, đại diện một nhóm treo bảng, các nhóm khác chấm

chéo

2 rút ra quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu

3 hs nghiên cứu ví dụ 2

5 hs lắng nghe

Báo cáo – thảo luận ?2/sgk

Ta có

2

x 4x= x(x + 4) 2x +8 = 2(x + 4)

2

x(x 4) 2(x 4) (MTC 2x(x 4))

x(x 4).2 2(x 4).x

12 3x 3(4 x) 2x(x 4) 2x(x 4) 3

2x

?3/sgk

Ta có: 6y - 36 = 6(y - 6)

y2 - 6y = y( y - 6)

=>MTC: 6y(y - 6)

2

y

y

2 12 36 ( 6) 2

6 ( 6) 6 ( 6) 6

6

y y

Các nhóm nhận xét chéo bài làm

Kết luận vấn đề GV nhận xét

3 Hoạt động vận dụng: (7’)

Chuyển giao nhiệm vụ GV cho hs làm ?4(hoạt động nhóm)

Thực hiện nhiệm vụ HS hoạt động nhóm ?4, đại diện một nhóm treo bảng, các nhóm khác chấm chéo

Báo cáo – thảo luận ?4/sgk

Trang 3

 

2

1 2

2 2 1 2

x x

x x x

-hs nhận xét Kết luận vấn đề GV nhận xét

4 Hoạt động tìm tòi mở rộng: (3’)

- Học thuộc hai quy tắc và chú ý

- Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập Chú ý quy tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lí nhất

- Chú ý rút gọn kết quả (nếu có thể)

- Bài tập về nhà: 23b,c,d; 24 sgk / 46

- Đọc mục “Có thể em chưa biết” sgk / 47

IV/ Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w