Kĩ năng : - Hiểu nội dung: Đóm Đóm rất chuyên cần .Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc 2-3 khổ thơ trong bài.[r]
Trang 1- Hiểu nội dung: Ca ngợi sự thông minh cùa Mồ Côi.
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B Tiến trình bài giảng:
- HS lên bảng trả bài
và trả lời các câu hỏi
- Giới thiệu bài trực tiếp
- GV đọc mẫu:
- HDđọc và giãi nghĩa từ;
- Đọc từng câu
Đọc đoạn trước lớp
* Từ ngữ(sgk)
- Đọc đoạn trong nhóm
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 :
+ Câu chuyện có những nhân vật nào?
+ Chủ quán kiện bác
- 3 HS thực hiện
- HS lắng nghe và ghi tên bài
- Về việc bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay, gà luộc,việt dán mà không trả tiền
Trang 2lẽ của bác nông dân?
+ Khi bác nông dân nhận có hít hương thơm của thức ăn trong quán, Mồ Côi phán thế nào ?+ Thái độ của bác nông dân thế nào khinghe lời phán xử ?
*HS đọc thầm đoạn
4 :+ Tại sao Mồ Côi bảo bác nông dân xóc 2 đồng bạc đủ
10 lần ?+ Mồ Côi nói gì đểkết thúc phiên tòa ?
+ Em hãy thử đặt tên khác cho chuyện?
- GV đọc mẫu đoạn 3
- GV cho HS trao đổi các nhóm phân vai đọc
- HS quan sát 4 tranhminh họa ứng với nội dung 3 đoạn trong chuyện
+ GV nhận xét ngắn
- Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm, tôi không mua gì cả
- Bác nông dân phải bồi thường, bác đưa
2 đồng để quan tòa phán xử
- Bác giẫy nảy lên: Tôi có đụng chạm gìđến thức ăn trong quán đâu mà phải trảtiền
- Bác sóc 2 đồng bạc
10 lần mới đủ số tiền
20 đồng
- Bác này đã bồi thường cho chủ quán
đủ số tiền, một bên
“hít mùi thịt” một bên “nghe tiếng bạc”thế là công bằng
- Vị quan tòa thông minh, phiên xử thú
vị, bẽ mặt kẻ tham lam, ăn hoi trả tiếng
Trang 3gọn theo sát tranh minh họa.
- HS quan sát tiếp các tranh, 3, 4
+ Tranh 2: Mồ Côi nói bác nông dân phải bồi thường 20 đồng vì đã hít hươngthơm thức ăn trong quán
+ Tranh 3: Bác nôngdân xóc bạc cho chủ quán nghe, vẻ vô cùng ngạc nhiên
+ Tranh 4: Trước cảnh phản ứng tài tình của mồ côi,chủ quán bẽ bàng bỏ đi,
B Tiến trình bài giảng:
TUẦN 17
Trang 4Khi tính giá trị của biểu thức
có dấu ngoặc ( ) thì trước tiên
ta thực hiện các phép tính trong ngoặc
48 : ( 6 : 3 ) = 48 : 2 = 24b- ( 74 = 14 ) : 2 = 60 : 2 = 30
81 : ( 3 x 3 ) = 81 : 9 = 9
- Nêu yêu cầu:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- 1HS nêu yêu cầu a- 25 – ( 20 – 10 ) = 25 – 10 =15
80 – ( 30 + 25 ) = 80 – 55 = 25
125 + ( 13 + 7 ) = 125 + 20 = 145
416 – ( 25 – 11 ) = 146 – 14 = 102
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 52’ 3.Củng
cố-dặn dò:
2 tủ xếp : 240 quyểnMột tủ : 4 ngănMột ngăn :… quyển ?
- GV hỏi lai nội dung bài
B Tiến trình bài giảng:
Trang 6- GV đọc bài chính tả.
+ Vầng trăng đang nhô lên được tả đẹp như thế nào ?
+ Bài chính tả gồm mấy đoạn ?
+ Chữ đầu đoạn viết như thếnào ?
+ Phân tích từ khó
- GV đọc lại bài chính tả
- GV theo dõi uốn nắn
- GV cho HS soát lỗi
- Cây gì…ríu ran
- GV hỏi lại nội dung bài
Trang 7………
………
………
………
………
Trang 8Thủ công CẮT , DÁN CHỮ VUI VẺ ( TẾT 1 )
I MỤC TÊU :
1 Kiến thức : - Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ
2 Kĩ năng : - Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ.Các nét chữ tương đối thẳng và đều
nhau.Các chữ dán tương đối phẳng, cân đối
3 Thái độ : - HS ham học và yêu thích môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Kéo, giấy màu, keo dán, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
GV 1.Kiểm tra bài
* Giới thiệu bài
Hôm trước các em học bài cắt dán chữ
E Hôm nay các em học bài cắt dán chữ
VUI VẺ.
*HS quan sát tranh và nhận xét
- GV giới thiệu mẫu chữ VUI VẺ.
- Yêu cầu HS quan sát và nêu tên các chữ cái trong mẫu chữ
- GV gọi HS nhắc lại cách kẻ, cắt chữ
V, U, I, E
* GV hướng dẫn mẫu.
- GV nhận xét và củng cố cách cắt ,kẻ các chữ
B2: Dán thành chữ VUI VẺ.
- Kẻ một đường chuẩn sắp xép các chữ cái đã cắt được trên đường chuẩn như
- HS chuẩn bị đồ dùng tiếthọc
- HS lắng nghe và ghi tên bài
- HS quan sát mẫu
V, U, I, V, E gồm 5 chữ
cái
- HS nhắc lại cách kẻ, cắt chữ
- HS cắt chữ
- HS dán chữ
Trang 9- Đặt tờ giấy nháp lên trên các chữ vừa dán miết nhẹ cho các chữ dánh phẳng vào vở.
- GV hỏi lại nội dung lại bài
- dặn xem bài ở nhà chuẩn bị tiết sau thực hành cát,dán
- GV nhận xét tiết học
- HS nhắc lại
Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2015
TOÁN Tiết 92: LUYỆN TẬP
12 x 2 + 250 320 –
40 : 5
- 2HS lên bảng làm bài
- HS nhắc lại
Trang 10175 – ( 30 + 20) =b- 84 : ( 4: 2) = (72 + 18) x 3 =
- GV nhận xét
- Nêu yêu cầu:
a) (421 - 200) x 2 =
421 – 200 x 2 =
b) 90 + 9 : 9 = (90 + 9) : 9 =
c) 48 x 4 : 2 =
48 x (4 : 2) = d) 67 – (27 + 10) =
67 – 27 + 10 =
175 – ( 30 + 20) = 175 – 50 =125b- 84 : ( 4: 2) = 84 : 2 = 42 (72 + 18) x 3 = 90 x 3 = 270
- 1 HS nêu yêu cầu (421 - 200) x 2 = 221 x 2 = 442
421 – 200 x = 421 – 400 = 21
90 + 9 : 9 = 90 +1 = 91 (90 + 9) : 9 = 99 : 9 = 11
48 x 4 : 2 = 192 : 2 = 96
48 x (4 : 2) = 48 x 2 = 96
67 – (27 + 10) = 67 – 37 = 30
67 – 27 + 10 = 40 + 10 = 50
- 1 HS nêu yêu cầu:
Trang 12Hôm trước các em học bài Mồ Côi sử kiện Hôm nay các em họcbài Anh Đom Đóm.
- GV đọc mẫu toàn bài
- HD học sinh đọc và giải nghĩa từ
+ Anh Đóm lên đèn đi đâu ?
+ Tìm từ tả đức tính của Anh ĐomĐóm ?
- HS đọc thầm khổ thơ 3, 4:
+ Anh Đóm thấy những cảnh gì trong đêm ?
- HS đọc thầm cả bài:
+ Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đóm ở khổ thơ 2,3,4
- GV cho HS luyện và học thuộc lòng
- GV hỏi lại nội dung bài
- Dặn xem bài ở nhà
- GV nhận xét tiết học
- HS lắng nghe và ghi tên bài
- Đóm đi rất êm ,ngủ cho ngon giấc, Đóm lui
về ngủ
- 2 HS thi đọc bài thơ
- 6 HS tiếp nối thi đọc thuộc lòng 6 khổ thơ
- 2 HS thi đọc thuộc lòng 2, 3 khổ thơ
- HS nhắc lại nội dung bài
Ý kiến bổ sung
………
………
………
Trang 13………
………
Trang 14
- Tìm được các từ chỉ đặc điểm của người hoặc vật
- Biết đặt câu theo mẫu Ai thế nào ?Để miêu tả một đối tượng
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu
- Giới thiệu bài trực tiếp
+ Nêu yêu cầu:
a- Mến: dũng cảm / tốt bụng / không ngần ngại cứu người / biết sống vì người khác / …
b- Đom Đóm: chuyên cần / chăm chỉ/
tốt bụng
c- Chàng Mồ Côi: thông minh / tài trí/ công minh / biết bảo vệ lẽ phải / biết giúp đỡ những người bị oan uổng / …
Chủ quán: tham lam / dối trá / xấu
xa / vu oan cho người /
Trang 153’
Bài 3:
3 Củng cố-dặn dò:
- Cho HS đọc lại câu M: (SGK) Ai Thế nào? a-Bác nông dân -Rất chăm chỉ,chịu khó/rất vui vẻ khi vừa cày xong
thửa ruộng b-Bông hoa trong vườn -Thật tươi thắm thơm ngát/ Thật tươi thắm trong bưởi sáng mùa thu c-Buổi sớm hôn qua -Lạnh buốt/lạnh chưa từng thấy/chỉ hơi lành lạnh - GV nhận xét + Nêu yêu cầu của bài: Lời giải: a- Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh b- Nắng cuối thu vàng ong, dù giữa trưa chỉ dìu dịu c- Trời xanh ngắt trên cao, xanh như dòng sông trong, trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố - GV hỏi lại nội dung bài - Dặn xem bài ở nhà - GV nhận xét tiết học - 1,2 HS đọc - HS đặt câu vào vở - HS trình bày - HS nhận xét - 1 HS nêu yêu cầu - HS trình bày - HS nhận xét - 2HS nhắc lại - HS lắng nghe
Ý kiến bổ sung ………
………
………
………
………
………
Trang 16Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm 2015
TOÁN Tiết 93: LUYỆN TẬP CHUNG
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài trực tiếp
+ HS nêu yêu cầu
a) 324 – 20 + 61 =
304 + 61 = 365
188 + 12 – 50 =
200 – 50 = 150b) 21 x 3 : 9 = 63 : 9 = 7
40 : 2 x 6 = 20 x 6 = 120
- HS đọc
- 2 HS lên bảng làm.a) 15+ 7 x 8 = 15 +56 = 71b) 90 + 28 : 2 = 90 + 14
Trang 17+ HS Nêu yêu cầu:
+ Bài toán cho biết gì ?+ Bài toán hỏi gì ? Tóm tắt
123 x 2 = 246 b) 72 : ( 2 x 4 ) = 72 : 8 = 9
+ Nêu yêu cầu
- 1HS lên bảng nối phép tính với kết quả đúng
- 2HS nhắc lại
- HS lắng nghe
Trang 18
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
AN TOÀN KHI ĐI XE ĐẠP
I MỤC TÊU :
1 Kiến thức :
- Nêu được một số quy định đảm bảo an toàn khi đi xe đạp
* HS khá, giỏi nêu được hậu quả nếu đi xe đạp không đúng quy định
- Giáo viên nhận xét Đánh giá
- Giới thiệu bài trực tiếp
- Bước 1 Làm việc theo nhóm
+ Giáo viên chia nhóm họcsinh và hướng dẫn học sinhquan sát
Kết luận: Khi đi xe đạp cần đibên phải, đúng phần đườngdành cho người đi xe đạp,không đi vào đường ngược
- 2 học sinh lên bảng thựchiện nội dung kiểm tra củagiáo viên
- Học sinh khác nhận xét ,sửa chữa
- 2 học sinh nhắc lại tựabài học
+ Học sinh quan sát cáchình SGK/64;65
+ Học sinh chỉ và nóingười nào đi đúng, ngườinào đi sai
Trang 19- Bước 2.
+ Trưởng nhóm hô:
- Đèn xanh: cả lớp quay trònhai tay
hệ giáo dục học sinh thực tế
+ Giáo viên nhận xét tiết học + Chuẩn bị bài : Ôn tập vàkiểm tra HKI
+
Mỗi nhóm chỉ nhận xét 1hình
+ Các nhóm thảo luận câuhỏi
+ Đại diện nhóm trình bày.+ Các nhóm nhận xét, bổsung
+ Vài học sinh đọc lại mục
“bạn cần biết” SGK/65
+ Học sinh cả lớp đứng tạichỗ, vòng tay trước ngực,bàn tay nắm hở, tay tráidưới tay phải
Trang 20Thứ năm ngày 31 tháng 12 năm 2015
TOÁN Tiết 94: HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TÊU :
1 Kiến thức :
- Bước đầu nhận biết một số (đỉnh , cạnh , góc) của hình chữ nhật
- Biết cách nhận dạng hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh, góc)
- Giới thiệu bài trực tiếp
- GV giới thiệu đây là hình chữ nhật ABCD
- Lấy ê ke kiểm tra 4 góc xem
- HS nêu yêu cầu
- Trong các hình dưới đây hình nào là hình chữ nhật.?
+ HS nêu yêu cầu:
- HS nhận dạng hình nêu kết quả
- Hình chữ nhật là: MNPQ,
Trang 21+ Nêu yêu cầu:
- Hình MNPQ: dài 6cm, rộng 3cm
- HS làm bài
- Chiều dài: AB, MN, CD
- Chiều rộng: AM, ND, BN, NC
- 2HS kẻ trên bảng lớp
a)
b)
- HS nhắc lại
Trang 22- GV nhận xét
- Hôm trước các em viết bài chính tả vầng trăng quê em
Hôm nay các em viết bài chính
tả Ân thanh thành phố, phân biệt ui/ uôi, d/ gi/ r, ăc/ ăt
- H ướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc mẫu đoạn viết
+ Tìm tên riêng trong bài chính
tả và viết như thế nào?
+ Trong đoạn văn có những chữ nào viết hoa ?
+ Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
+ Chữ đầu các câu viết như thế nào?
-Viết hoa chữ cái đầu và tên riêng
- Viết lùi vào một ô
- Phải viết hoa
- HS viết bảng con: Cho
HS viết các danh từ
- HS viết bài vào vở
Trang 235’
4’
3’
* HS viết
chính tả
* Chấm
chữa
*HD HS làm
bài tập
Bài 2:
Bài 3 : 3.Củng cố-dặn dò:
+ Phân tích từ khó:sgk - GV đọc cho HS viết bài: - GV đọc lại bài lần 2 - GV theo dõi uốn nắn - Chấm chữa bài: - GV đọc bài lại lần 3 - GV thu bài chấm * GV nhận xét bài chấm - Nêu y/c của bài - GV ghi nội dung BT2 lên bảng lớp * GV và HS nhận xét * Lời giải: ui: cặm cụi, dụi mắt, đùi, leo núi
uôi:Chuối, buổi sáng, cuối cùng, đuối sức, tuổi, suối, muối, đá cuội, nuôi cá
- GV nhận xét * (Lựa chọn) - Nêu yêu cầu : a- Giống - ra - dạy * GV nhận xét - GV hỏi lại nội dung bài - Dặn xem bài ở nhà - GVnhận xét tiết học - HS sửa lỗi - 4- 5 HS nộp bài chấm - 1 HS nêu - HS thi làm - HS đọc - HS tìm - 2 HS nhắc lại - HS lắng nghe và thực hiện
Ý kiến bổ sung ………
………
………
………
Trang 24- Viết đúng tên riêng Ngô Quyền (1 dòng).
- Viết câu ứng dụng: Đường vô…như tranh họa đồ (1 lần)bằng chữ cỡ nhỏ
- Hôm trước các em học bài
ôn chữ hoa M Hôm nay các
em học bài ôn chữ hoa N
- Luyện viết chữ hoa
- HS tìm các chữ hoa có trong bài: N, Q, Đ
- GV cho HS xem chữ mẫu
- GV hướng dẫn HS viết mẫu và nhắc lại các nét viết từng con chữ
- Luyện viết từ ứng dụng:
- GV hướng dẫn HS viết mẫu và nói cách viết từ
- Giới thiệu: Ngô Quyền là
vị anh hùng dân tộc của nước ta Năm 938, ông lãnh đạo nhân dân ta đại phá quân xâm lược Nam Hán trên sông Bạch Đằng
Trang 255’
3’
*HD học HS viết bài vào vở *Chấm chữa bài 3 Củng cố-dặn dò:
- Luyện viết câu ứng dụng: GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết mẫu - GV nêu yêu cầu: + Viết chữ hoa: N ,Q, Đ (1 dòng) + Viết từ ứng dụng : Nghô Quyền (2dòng) +Viết câu ứng dụng : Đường vô…như tranh họa đồ (2 lần) - GV thu vở chấm khoảng 7-8 em - GV nhận xét bài chấm - GV hỏi lại nội dung bài - Dặn xem bài ở nhà, - GV nhận xét tiết học - HS viết bài vào vở - 2HS nhắc lại nội dung - HS lắng nghe và thực hiện Ý kiến bổ sung ………
………
………
………
Trang 26- Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghệp, thương mại, thông tin liên lạc
và giới thiệu về gia đình của em
- Giới thiệu bài trực tiếp
*Chơi trò chơi ai nhanh ai
cơ thể ghi trên, chức năng và giữ
vệ sinh các cơ quan đó
B2: Tùy hoàn cảnh cụ thể của
- HS nhắc lại tên bài
+ Học sinh quan sát tranh
và nêu tên cơ quan- tên các bộ phận- chức năng của từng bộ phận
+ Học sinh chơi theo nhóm Chia thành đội chơi
+ Các nhóm khác bổ sung
Trang 277’
2’
Hoạt động 3:
* Quan sát
hình theo
nhóm
Hoạt động 4: 3 Củng cố-dặn dò:
*Cách tiến hành: B1:Chia nhóm và thảo luận. Quan sát hình theo nhóm.cho biết các hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc có trong các hình SGK - Có thể liên lạc thực tế ở địa phương nơi đang sống để kể về những hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, mà em biết B2:Từng nhóm dán tranh ,ảnh về các hoạt động mà các em đã sưu tầm được theo cách trình bày của từng nhóm - GV cho các nhóm bình luận chéo - Từng em vẽ sơ đồ và giới thiệu về gia đình của mình - Khi giới thiệu GV theo giõi và nhận xét về kết quả học tập của HS - GV nhận xét - GV hỏi lại nội dung bài - Dặn xem bài ở nhà - GV nhận xét tiết học - HS quan sát trang 67 SGK + Quan sát hình theo nhóm Hình 1: thông tin liên lạc Hình 2: hoạt động công nghiệp Hình 3: hoạt động thương mại Hình 4: hoạt động nông nghiệp - HS theo dõi và chơi - HS vẽ sơ đồ - HS trưng bày - 2 HS nhắc lại nội dung bài học - HS lắng nghe Ý kiến bổ sung ………
………
………
………
Thứ sáu ngày 1 tháng 1 năm 2015
Trang 28TOÁN Tiết 95: HÌNH VUÔNG
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài trực tiếp
+ Đây là hình vuông ABCD
- Hình vuông có 4 góc vuông (dùng ê
ke kiểm tra) 4 cạnh hình vuông có góc vuông không độ dài có bằng nhau không (dùng thuớc kiểm tra)
- GV cho HS nhận biết hình vuông (bằng mô hình vẽ sẵn
+ Nêu yêu cầu:
- GV gọi HS lên bảng làm tìm hình vuông N
- HS theo dõi
KL:Hình vuông có
4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
Trang 29+ HS nêu yêu cầu:
- GV cho HS đo độ dài cạnh hình vuông.Chẳng hạn độ dài cạnh hình vuông ABCD là 4 cm, độ dài cạnh hìnhvuông MNPQ là 5 cm
GV nhận xét
+ HS nêu yêu cầu:
-GV cho HS kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được hình vuông
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS vẽ theo mẫu
- GV hỏi lại nội dung bài
- Dặn xem bài ở nhà
- GV nhận xét tiết học
- HS nêu tên: hình vuông MNPQ, EGIH
Trang 30TẬP LÀM VĂN VIẾT VỀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN
- Giới thiệu bài trực tiếp
- Nêu yêu cầu của bài:
- Gọi 1 HS nói mẫu đoạn đầu lá thư của mình
- 3 HS đọc
- HS nhắc lại tên bài
- 1 HS đọc yêu cầu củabài
- 1 HS khá, giỏi đọc mẫu
Trang 313’
* HS viết
bài
3.Củng
cố-dặn dò:
nhớ mãi
- GV nhắc HS viết khoảng 10 câu hoặc dài hơn, trình bày thư cần đúng thể thức, nội dung hợp lí
- GV nhắc HS và theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- HS đọc bài thư của mình trước lớp
- GV thu bài chấm
- GV nhận xét bài viết
- GV hỏi lại nội dung bài
- Dặn xem bài ở nhà
- GV nhận xét tiết học
- 4- 5 HS đọc bài của mình
- 2HS nhắc lại
- HS lắng nghe
Ý kiến bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
………