1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiem tra chuong 1 co ma tran

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ND: 14/11/2015 I.Mục tiêu:  Kiểm tra kiến thức chương 1 và kĩ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập  Rèn kĩ năng tư duy phân tich tổng hợp trong chứng minh hình học  Có ý thức trung[r]

Trang 1

Tiết 24 KIỂM TRA CHƯƠNG 1

NS:3/11/2015 ND: 14/11/2015

I.Mục tiêu:

 Kiểm tra kiến thức chương 1 và kĩ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập

 Rèn kĩ năng tư duy phân tich tổng hợp trong chứng minh hình học

 Có ý thức trung thực tự giác, tích cực và nghiêm túc trong kiểm tra

- Phát triển cho HS các năng lực :NL tính toán,NL giải quyết vấn đề,NL tự học,

NL sáng tạo, NL sử dụng ngôn ngữ, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tự quản lí

II Chuẩn bị:

 GV: Phôto đề kiểm tra

 HS: ôn tập kiến thức

 III TIEÁN TRÌNH

C p ấ

độ

N i dungộ

Nh n bi t ậ ế Thông hi u ể

V n d ng ậ ụ

T ng ổ

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

T giácứ

S câuố

S i mố đ ể

Định lí tổng các góc trong tứ giác

1 0,25 = 2,5 %

1 2,5%

ng

Đườ

trung

bình c a ủ

tam

giác,hình

thang

S câuố

S i mố đ ể

ĐN đường trung bình của tam giác,

1 0,25 = 2,5 %

tính chất đường

tb hình thang

1 0,25 = 2,5 %

tính chất đường tb hình thang,tam giác 1 2=20%

3 25%

Hình

thang

S câuố

S i mố đ ể

ĐN hình thang 1

0,25 = 2,5 %

1 2,5%

Hình

bình

hành,

hình thoi

S câuố

S i mố đ ể

tính chất hình thoi

1 0,25 = 2,5 %

Dấu hiệu nhận biết hbh

1 0,25 = 2,5 %

2 5%

Hình CN, Tính chất Tính chất Dấu

Trang 2

hỡnh vuụng

S cõuố

S i mố đ ể

Hcn,Hv.Dấu hiệu nhận biết hcn

2 0,5 = 5 %

Hcn.Dấu hiệu nhận biết hcn 1

5 = 50 %

hiệu nhận biết hv 1 1=10%

4 65%

T ng ổ

S cõuố

S i mố đ ể

6 15%

2 5%

2 70%

1 10%

11 100%

A Đề bài:

I/ Phần trắc nghiệm (2 đ)

Câu

1 : Cho tứ giác ABCD Có   

A 70 ; B 70 ;C 110    , Cho tứ giác ABCD là hình gì ?

A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thang D Hình thang cân Câu 2 : Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hình chữ nhật có các tính chất

của hình vuông B Hình thang cân có hai đờng chéo bằng nhau

C Hình vuông có các tính chất của

hình thoi D hình thoi có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

Câu 3 : Cho tứ giác ABCD có M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của AB, BC, CD,

DA Tứ giác MNPQ là hình gỡ ?

A Hình chữ nhật B Hình thang C Hình bình hành D Hình thanh cân Câu 4 : Cho ABCD là hình thang(AD//CB), hai cạnh bên của hình thang là ?

A AC và BD B AB và CD C AD và BC D AB và AD Câu 5 : Trong một tam giác có số đờng trung bình là ?

Câu 6 : Cho hình thoi ABCD có số đo hai đờng chéo lần lợt là 6cm và 8cm Hình

thoi ABCD có cạnh là ?

Câu7 :

Cho ABCD là hình thang cân(AB//CD)và B 90  0 Tứ giác ABCD là hình gì ?

A Hình thoi B Hình chữ nhật C Hình vuông D Hình bình hành Câu 8 : Cho hình thang ABCD (AB//CD) có EA=ED và EF//CD với F  BC Biết

BC=6cm, AD=10, CF= ?

II.Phần tự luận (8 điểm):

1/ Cho hỡnh vẽ với kớch thước trong hỡnh, biết BC// DE // FG Tớnh DE, AG?

l 16c m

4cm 8cm

x y

E D

G F

C B

A

2/Cho DEF cú D 90  0 Đường cao DM, Điểm N đối xứng với điểm M qua trung điểm I của DE

Trang 3

a Tứ giác DMEN là hình gì? (3đ)

b Cho ME = 6cm, DE = 10cm Tính chu vi tứ giác DMEN?

(2đ)

c Với điều kiện nào của DEF thì tứ giác DMEN là hình vuông?

(1đ)

B Đáp án

I/ Phần trắc nghiệm

Mỗi câu đúng 0,25điểm

Đáp

II.Phần tự luận:

1/ Tính DE 1 đ

Tính AG 1đ

2/- Học sinh vẽ hình 0,5đ

- CM là hình chữ nhật 2,5đ

- Tính được DM 1đ

- Tính chu vi hình ch nhật 1đ

- Biết tìm điều kiện DEF 1đ

Lưu ý khi sử dụng giáo án:

§ñ gi¸o ¸n Tuần 12

Ngµy th¸ng n¨m 2015

Ngày đăng: 28/09/2021, 08:29

w