Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: Hai địa điểm A và B cách nhau 32 km.. Cùng một lúc xe máy khởi hành từ A đến B, một xe đạp khởi hành từ B về A sau 4 5 giờ thì gặp nhau.. Tín
Trang 1T 46 KIỂM TRA CHƯƠNG III.
Kiểm tra: 9A; 9B: 26/01/2011
1 - Thiết lập ma trận:
Hình thức: TL
Nội dung kiểm tra:
* Chủ đề 1: PT bậc nhất 2 ẩn
* Chủ đề 2: HPT bậc nhất 2 ẩn, nghiệm của HPT bậc nhất 2 ẩn, giải HPT
* Chủ đề 3: Giải bài toán bằng cách lập HPT
Trang 2
2 Đề kiểm tra (Mỗi HS 01 đề).
Câu 1: (2 đ)
Cho phương trình: 2x + y = 5 (1)
a) Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình (1) và biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình
b) xác định a để cặp số (- 1; a) là nghiệm của phương trình (1)
Câu 2: (3,5 đ)
a) Cho hệ phương trình: (I) 1
2
1( )
2 2 2( )
− + =
− = −
Không giải hệ phương trình, hãy xác định số nghiệm của hệ (I) dựa vào vị trí tương đối của 2 đường thẳng (d1) và (d2)
b) Giải hệ phương trình sau bằng hai phương pháp cộng đại số và thế:
x 4y 2
4x 3y 11
− = −
Câu 3 (1,5 đ) Giải các hệ phương trình sau bằng cách đặt ẩn phụ:
1 1 1
12
1 4
0
x y
x y
+ =
− =
Câu 4 (2 đ) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Hai địa điểm A và B cách nhau 32 km Cùng một lúc xe máy khởi hành từ A đến B, một xe đạp khởi hành từ B về A sau 4
5 giờ thì gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe, biết vận tốc của xe máy nhanh hơn vận tốc của xe đạp 16km/giờ
Câu 5 (1 đ).
Tìm hình chữ nhật có các cạnh nguyên sao cho số đo chu vi bằng 3 lần số đo diện tích
Trang 33 Đáp án và biểu điểm:
Câu 1:
a) Nghiệm tổng quát của phương trình: ∈ 2 5
= − +
x R
y x (0,5đ)
Biểu diễn hình học tập nghiệm của pt (1) là đường thẳng y = -2x + 5
Vẽ đúng đường thẳng y = -2x + 5 (1đ)
b) Cặp số (-1; a) là một nghiệm của pt (1), ta có: 2.(-1) + b = 5 (0,25 đ)
=> b = 7 (0,25 đ)
Câu 2:
a) Hệ phương trình 2− + =2 1 2
− = −
x y
x y có vó số nghiệm vì 2 đường thẳng (d1) và (d2) song song (0,5 đ)
− = −
y 1
= −
=
Giải đúng mỗi PP cho 1,5 đ (3 đ).
Câu 3: Giải các hệ pt:
b)
1 1 1
12
1 4
0
x y
x y
+ =
− =
có nghiệm là
=
= 60
15
y
x
(1,5 đ)
Câu 4 (2 đ)
Biểu thị mối quan hệ về vận tốc để lập ra pt (1):
16
=
− y
x 0,25 đ
Biểu thị quãng đường mỗi xe đi được theo các ẩn: 0,25 đ
Dựa vào mối quan hệ thời gian, lập ra pt(2):
5
4
= +y
x 0,5đ
Câu 5 (1đ)
Gọi độ dài 2 cạnh hcn là x, y ĐK: x ≥ y; x,y ∈ Z+ 0,25 đ
Lập được pt: 2(x + y) = 3xy 0,25đ
Giải pt tìm được x = 2; y = 1 0,5đ