Câu 1: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng: A.. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B.[r]
Trang 1Cấp độ Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Cộng
có thể tác dụng với axit, bazo, nước
Vận dụng tính chất oxit để tính toán
Vận dụng tính chất oxit để viết PTHH và tìm công thức của oxit kim loại
để viết các PTHH, nhận biết một số dung dịch
Vận dụng tính chất axit để viết các PTTT và tính khối lượng, nồng độ
%, nồng
độ mol của các chất
Vận dụng tính chất axit để viết các PTTT và tính khối lượng các chất khi biết hiệu suất phản ứng.
5.
Số câu
Trang 2Số điểm 0 0 0 0
0điểm (0%)
0
TS câu
6 câu TNghiệ m
TS điểm
3điểm (30%)
Trang 3Tên……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 4Câu 2: Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để trung hòa 200ml dung dịch NaOH
1,5M là:
Câu 3 : Các chất tác dụng với dung dịch H2SO4 là:
A Fe2O3, Ca(OH)2, B CuO, SO2,Ca(OH)2
Câu 4 : Các chất tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là:
C CO2, Fe2O3, Na2O D CO2, P2O5, SO3
Câu 5 : Canxi oxit tiếp xúc lâu ngày với không khí sẽ bị giảm chất lượng Nguyên nhân
là do:
A Canxi oxit bị nhiệt phân hủy
B Canxi oxit tác dụng với oxi trong không khí
C Canxi oxit tác dụng với CO2 trong không khí tạo thành đá vôi
D Canxi oxit tác dụng với CH4 trong không khí tạo thành muối
Câu 6 : Hòa tan 20g NaCl trong 80 g nước Dung dịch thu được có nồng độ % là:
II Tự luận: ( 7đ )
1 )Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau: ( 2 đ )
K (1) K2O (2) KOH (3) K2SO4 (4) BaSO4
2 ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ mất nhãn sau: H2SO4, H2O, HCl
Viết phương trình hóa học minh họa ( 1đ)
3 ) Hòa tan hoàn toàn 1,89g một kim loại chưa rõ hóa trị bằng dung dịch HCl thu được
2,352 lít khí H2 ( đktc) Xác định công thức hóa học của kim loại trên.( 1,5đ )
4 )Bài toán ( 2,5đ ) Cho một lượng sắt dư vào 400ml dung dịch HCl 1M.
a / Viết phản ứng xảy ra
b/ Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc và khối lượng sắt tham gia phản ứng
c/ Dẫn hết lượng khí hidro ở trên qua ống nghiện đựng CuO dư đun nóng, thu được10,24g Cu Tính hiệu suất của phản ứng
Câu 1 : Cho phương trình: Fe2O3 +……… Fe2(SO4)3 + H2O
Hãy chọn một trong những chất sau đây điền vào chổ trống sao cho phù hợp
Câu 2: Nồng độ mol của 1,5 lít dung dịch có hòa tan 44,7 g KCl là:
Trang 5( Biết hiệu suất phản ứng là 20%)
Câu 5 : Có 3 lọ bị mất nhãn, đựng các chất rắn sau: CuO, BaCl2, Na2CO3 Em hãy chọnduy nhất một thuốc thử để phân biệt ba chất rắn trên:
Câu 6 : Công thức của vôi sống là:
4 ) Bài toán ( 3đ ) Cho một lượng nhôm dư vào 300ml dung dịch HNO3 2M
a / Viết phản ứng xảy ra
b/ Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc và khối lượng nhôm tham gia phản ứng c/ Dẫn hết lượng khí hidro ở trên qua ống nghiện đựng FeO dư đun nóng, thu được5,6g Fe Tính hiệu suất của phản ứng
Trang 6A K2O, CaO, CuO, Al2O3 B CaO, CO2, CuO, Fe2O3
C K2O, N2O5, CuO, CaO D CaO, ZnO, CO2, MgO
Câu 3: Nhận định sơ đồ phản ứng sau: Cu A CuCl2 CuSO4
A có thể là:
Câu 4: Cho 3,2 g CuO tác dụng với 100g dung dịch H2SO4 9,8% Khối lượng của muốithu được là:
Câu 5: Oxit của một nguyên tố hóa trị IV chiếm 13,4% khối lượng của oxi, nguyên tố đó
có khối lượng nguyên tử là:
Câu 6: Cho các chất rắn màu trắng: BaO, K2O, P2O5 Có thể dùng cách nào sau đây đểnhận biết các chất rắn trên:
A Hòa tan vào nước, khí CO2, quỳ tím B Hòa tan vào nước và quỳ tím
C Hòa tan vào nước và khí CO2 D Dùng dung dịch H2SO4 loãng
II TỰ LUẬN ( 7đ )
1) Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau ( 2 đ)
SO2 (1) SO3 (2 ) H2SO4 (3 ) Na2SO4 (4) BaSO4
2 ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận ra 3 lọ mất nhãn: Na2SO4, H2SO4, HNO3
3 ) Hòa tan 7,2g một kim loại kim loại hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được6,72 lít khí H2 (đktc)
a/ Xác định tên kim loại
b/ Viết 3 phản ứng khác nhau để điều chế oxit kim loại trên
4) Bài tóan ( 2,5đ) Cho một lượng kẽm dư vào 200ml dung dịch HCl 3M.
a / Viết phản ứng xảy ra
b/Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc và khối lượng kẽm tham gia phản ứng
c/ Dẫn hết lượng khí hidro ở trên qua ống nghiện đựng CuO dư đun nóng, thu được12,8g Cu Tính hiệu suất của phản ứng
Câu 1: Dãy oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ
A CuO, SO2, FeO, Al2O3 B CaO, Na2O, K2O, BaO
C CO2, Na2O, SO2, MgO D CaO, K2O, ZnO, SO3
Câu 2: Dãy oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
Trang 7A SO2, CuO, CO2, SO3 B Al2O3, FeO, CuO, P2O5
C P2O5, N2O5, SO2, SO3 D CO, CO2, SO2, SO3
Câu 3: Để làm khô một mẫu khí SO2 ẩm ( có lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khí này qua:
2 ) Bằng phương pháp hóa học phân biệt 3 lọ mất nhãn sau: H2SO4, K2SO4, HCl
3 ) Để hòa tan 6g một oxit kim loại hóa trị II cần dùng 75g dung dịch HCl 7,3% Xácđịnh tên kim loại
4 ) Bài tóan ( 3đ ) Cho một lượng magie dư vào 500ml dung dịch HNO3 1M
a / Viết phản ứng xảy ra
b/ Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc và khối lượng magie tham gia phản ứng c/ Dẫn hết lượng khí hidro ở trên qua ống nghiện đựng FeO dư đun nóng, thu được1,12g Fe Tính hiệu suất của phản ứng
để nhận biết
Vận dụng tính chất bazo
để tính toán
Xác định tên kimloại kiềm
Trang 82điểm (20%)
để viết các PTHH, nhận biết các chất trong dung dịch
Vận dụng tính chất muối
để tính thể tíchchất khí, tìmCTHH muối
Vận dụng tính chất muối
để tính C%
các chất trong
dd sau phản ứng
Trang 9Lớp……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Tên:……… MÔN: HÓA 9 ( đề 1 )
I TRẮC NGHIỆM ( 3đ )
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước đáp án đúng ( mỗi ý
đúng 0,5 điểm )
Câu 1 : Cho 1,96 lít khí CO2 ( đktc) vào dung dịch A có hòa tan 8g NaOH, khối lượng
muối thu được là:
Câu 4: Phương pháp nào sau đây để điều chế được sắt (III) hiđroxit
A / Cho kim lọai sắt tác dụng với natri hiđroxit
B / Cho muối sắt (II) clorua tác dụng với đồng (II) hiđroxit
C / Cho muối sắt (III) clorua tác dụng với kali hiđroxit
D / Cho sắt (III) oxit tác dụng với axit clohiđric
Câu 5 : Dẫn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 400ml dung dịch KOH 1M Tổng khối lượng
muối thu được sau phản ứng là:
A/ 38,8g B/ 36,9g C/ 39,8g D/ 38,9g
Trang 10Câu 6 : Để loại bỏ muối AgNO3 ra khỏi dd hỗn hợp 2 muối AgNO3 và Cu(NO3)2 Người
ta dùng kim loại nào?
A/ Ag B/ Fe C/ Cu D/ Al
II TỰ LUẬN ( 7điểm)
1 / Bằng phương pháp hóa học hãy nhận ra các lọ mất nhãn sau: KOH, HCl, K2CO3, NaCl
( 1 điểm)
2 / Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau: ( 2 điểm)
Na2O ( 1) NaOH ( 2) Na2CO3 ( 3) Na2SO4 ( 4) NaCl
3 / Cho 1,27g sắt clorua chưa rỏ hóa trị của sắt vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 2,87g
chất kết tủa Xác định công thức của sắt clorua ( 1 điểm)
4 / Bài toán ( 3 điểm )
Trộn 500g dung dịch CuSO4 4% với 300g dung dịch BaCl2 5,2% thu được kết tủa A vàdung dịch B
a/ Tính khối lượng kết tủa A
b/ Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch B
Cho : Cu = 64, S = 32, O = 16, Ba = 137, Cl = 35,5
Lớp……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Tên:……… MÔN: HÓA 9 ( đề 2 )
I TRẮC NGHIỆM ( 3đ )
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước đáp án đúng ( mỗi ý đúng 0,5 điểm )
Câu 1: Có phản ứng 2NaCl + 2 H2O điện phân dung dịch có màng ngăn
Những sản phẩm nào tạo thành trong quá trình điện phân trên
A / NaOH và H2 B / NaOH C / NaOH, H2 và Cl2 D / Cl2 và H2
Câu 2: Cho 9,75g km loại kiềm có hóa trị (I) vào nước thu được 2,8 lít khí H2 ( đktc) Tênkim loại kiềm được dùng là:
Câu 3: Dãy nào sau đây là bazơ không tan:
A / NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, B / KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3
C / Mg(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2 D / NaOH, KOH, Ca(OH)2
Câu 4: Hai lọ mất nhãn chứa 2 dung dịch sau đây : HCl và H2SO4 dùng kim loại nào sauđây để nhận biết hai dung dịch trên:
Câu 5 : Cho 18,6g Na2O vào nước thu được 0,6 lít dung dịch kiềm Nồng độ mol/l củadung dịch kiềm là:
Câu 6 : Cho 75,9 hỗn hợp CaCO3 và K2SO3 vào dd HCl thu 11,2 lít hỗn hợp khí ( đktc).Khối lượng muối thu được là:
Trang 11A/ 6,8g B/ 86,8g C/ 8,68g D/ 40,9g
II TỰ LUẬN ( 7điểm)
1 / Bằng phương pháp hóa học hãy nhận ra các lọ mất nhãn sau: NaOH, Na2SO4, HCl,
H2SO4 ( 1 điểm)
2 / Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau: ( 2 điểm)
Fe2(SO4)3 ( 1) Fe(OH)3 ( 2) Fe2O3 ( 3) Fe ( 4) FeCl2
3 / Để hòa tan 5,1g oxit kim loại hóa trị (III) Người ta dùng hết 43,8g dung dịch HCl
25% Hỏi đó là oxit của kim loại nào? ( 1 điểm)
4 / Bài toán ( 3 điểm )
Hòa tan 2,8g CaO vào 140g dung dịch H2SO4 20%
a/ Tính khối lượng chất dư sau phản ứng
b/ Tính nồng độ phần trăm các chất còn lại sau phản ứng
Cho : Ca = 40, O = 16, H = 1, S = 32
Lớp……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Tên:……… MÔN: HÓA 9 ( đề 3 )
Câu 2: Khi nhiệt phân một hiđroxit có công thức là A(OH)2, ta thu được một oxit có phân
tử khối là 81 đvC Hãy cho biết nguyên tử khối của A
Câu 6: Các chất bị nhiệt phân hủy là:
A / HCl, H2SO4, CaCO3, KNO3 B / KNO3, CaCO3, Cu(OH)2
C / H2SO4, Cu(OH)2, CaCO3 D/ KNO3, Cu(OH)2, HCl
Trang 12II TỰ LUẬN ( 7điểm)
1 / Bằng phương pháp hóa học hãy nhận ra các lọ mất nhãn sau: NaCl, Ba(OH)2, NaOH,
Na2SO4 ( 1 điểm )
2 / Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau: ( 2 điểm )
Cu(OH)2 ( 1) CuCl2 ( 2) FeCl2 ( 3) Fe(OH)2 ( 4) FeO
3 / Hòa tan 4g oxit kim hóa trị III cần dùng 150 ml dung dịch HCl 1M Xác định công
thức oxit đem dùng ( 1 điểm )
4 / Bài toán ( 3 điểm )
Cho 20g CaCO3 vào 500 ml dung dịch HCl 1M ( D = 1,2g/ml), khuấy đều cho phảnứng xảy ra hoàn toàn
a/ Tính thể tích khí CO2 ( đktc)
b/ Tính C% các chất có trong dung dịch sau phản ứng
Cho : Ca = 40, C = 12, O = 16 , Cl = 35,5
Lớp……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Tên:……… MÔN: HÓA 9 ( đề 4 )
Câu 2: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng:
Câu 3: Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hòa tan hết 8 gam CuO là:
Câu 4: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeCl3:
A / Ba(OH)2 B / CaCO3 C / NaNO3 D / K2SO4
Câu 5: NaOH cho được phản ứng hóa học với:
A / Cu, CuCl, HCl B / CuO, CuSO4, Al
C / MgCl2, HCl, H2SO4 D / CO2, CO, SO2
Câu 6: Có 3 lọ đựng hóa chất: Cu(OH)2, BaCl2 và KHCO3 Để nhận biết 3 lọ trên cầndùng hóa chất nào?
A / NaCl B / H2SO4 C / CaCl2 D / NaOH
II TỰ LUẬN ( 7điểm)
Trang 131 / Bằng phương pháp hóa học hãy nhận ra các lọ mất nhãn sau: CuSO4, AgNO3, NaCl
( 1 điểm )
2 / Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau: ( 2 điểm )
Al2(SO4)3 ( 1) Al(OH)3( 2) Al2O3 ( 3) AlCl3
( 4)
3 / Cho 0,1 mol sắt clorua tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,05g chất kết tủa
Xác định công thức sắt clorua ( 1 điểm )
4 / Bài toán ( 3 điểm )
Cho 3,2g CuO tác dụng với 100g dung dịch H2SO4 9,8%
a/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
b/ Tính C% các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng
Cho : Cu = 64 , O = 16 , H = 1, S = 32
MA
TRẬN
ĐỀ KIỂM
Vận dụng Cộng
Dựa vào thành phần phần trăm, khối lượng các chất
Tìm CTPT hợp chất hữu cơ
Trang 14Số điểm 0 0 1 1 1.5 0 3.5điểm (35%)
3 Metan
Dựa vào tỉ khối của A đối với CH4, tìm phân tử khối của A, tính chất của metan, tính thể tích khí sinh ra
Dựa vào tính chất của hidrocacbo
n, tím thành phần phần trăm theo thể tích các chất khí, thể tích khí CO2 tạo thành.
5 Axetilen
Dựa vào tính chất, tìm CTPT của hidrocacbo n.
Trang 15Lớp……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Tên:………. MÔN: HÓA 9 (đề 1 )
Trang 16A HNO3 B H2SO4 C HCl D HF
Câu 2: Dãy chất nào sau đây toàn là hợp chất hữu cơ?
A CaCO3, C2H6, C2H4 B Na2CO3, CO, C2H6
C C2H5OH, C6H6, C2H4 D NaOH, Na2CO3, CaCO3
Câu 3: Nếu tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là:
Câu 6: Khi đốt cháy 1 hidrocacbon (A) ta có tỉ lệ về số mol như sau:
nA: nCO2: nH2O = 1:2:1 Công thức phân tử của hidrocacbon (A) là:
Lớp……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Tên:………. MÔN: HÓA 9 (đề 2 )
Trang 17Câu 2: Đốt cháy 1 hidrocacbon (X) tạo thành 11g CO2 và 5,4g H2O.
Xác định công thức phân tử của (X) Biết MX = 72 ( 2,5đ )
Câu 3: ( 3,5đ ) Đốt cháy 4 lít hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 dùng hết 11 lít khí oxi
( đktc) Các khí đo ở đktc
a/ Viết PTHH
b/ Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
Lớp……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Tên:………. MÔN: HÓA 9 ( đề 3 )
I TRẮC NGHIỆM ( 3đ )
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, hoặc D đứng trước đáp án đúng ( mỗi ý đúng 0,5 điểm )
Trang 18Câu 1: Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
A CH2O B C2H5Cl C C2H6O D (NH4)2SO4
Câu 2:Hóa trị của cacbon, oxi, hidro trong hợp chất hữu cơ có lần lượt là:
A IV, II, II B IV, III, I C IV, II, I D I, II, III
Câu 3: Tỉ khối của Y đối với hidro là 36 Công thức phân tử của Y là:
b/ Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu
Lớp……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Tên:………. MÔN: HÓA 9 (đề 4 )
Trang 19Câu 2: Thành phần chủ yếu của khí tự nhiên là:
Câu 3: 0,672 lít ( đktc) khí etylen làm mất màu vừa đủ một thể tích dung dịch brom 0,1Mlà:
Câu 3 : ( 3,5 đ ) Đốt cháy 10g hỗn hợp khí gồm metan và etylen thu được 14,4g nước
a/ Viết PTHH
b/ Tính phần trăm khối lượng mỗi hidrocacbon đã dùng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 9( HKII – 2)
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Cộng
Khối lượng rượu
Xác
Trang 20định công thức phân tử.
Tính %theo khối lượng các chất
Tính hiệu suất của phản ứng este hóa
Trang 21Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng Độ rượu cho biết:
A Rượu có phản ứng este hóa
B Phân tử rượu có bao nhiêu nhóm – OH
C Số gam rượu etylic có trong 100ml nước
D Số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml dung dịch rượu
Câu 6: Khối lượng rượu etylic điều chế được từ 1 mol khí C2H4 là:
a/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng từng chất có trong hỗn hợp
b/ Nếu cho hỗn hợp đó thực hiện phản ứng este hóa thì thu được 13g este
Tính H% của phản ứng este hóa
Cho : C = 12, H = 1, O = 16
Lớp:……… MÔN: HÓA 9 (đ ề 2)
Trang 22Câu 4: Cặp chất nào sau đây được dùng để nhận ra hai dung dịch C2H5OH và CH3COOH.
A Kali và natri cacbonat B Axit clohiđric và natri clorua
C Natri và natri cacbonat D Quỳ tím và natri cacbonat
Câu 5: Thành phần phần trăm của cacbon trong CH3Cl là:
Câu 6: Khi đun nóng chất béo với kiềm, thu được:
A glixerol và axit vô cơ C glixerol và hỗn hợp muối của axit vô cơ
B glixerol và 2 axit béo D glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo
II TỰ LUẬN ( 7đ)
1 / Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau: (2đ)
CaC2 (1) C2H2 (2) C2H4 (3) C2H5OH (4) C2H5OK
2 /(2đ) Đốt cháy hoàn toàn 4,6g một hợp chất hữu cơ (A) thì thu được 4,48 lít CO2 (đktc)
và 5,4g H2O Biết trong A chỉ chứa một nguyên tử oxi
a/ Xác định công thức phân tử của hợp chất
b/ Viết các công thức cấu tạo có thể có của A
3 / Bài toán (3đ)
Dung dịch A là hỗn hợp rượu etylic và nước Cho 20,2g dung dịch A tác dụng vớinatri thu được 5,6 lít khí H2 ( đktc)
a/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng từng chất có trong hỗn hợp
b/ Tính độ rượu của dung dịch A, biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml, củanước là 1g/ml
Trang 23Điểm Lời phê giáo viên
I TRẮC NGHIỆM ( 3 đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước đáp án đúng ( mỗi câu đúng 0,5 đ).
Câu 1: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
A Có hai nguyên tử oxi
Câu 4: Rượu etylic được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây:
A Tinh bột B Glucozơ C Etylen D Cả A, B,C đều được
Câu 5: Để trung hòa 100ml dung dịch cần dùng 200ml dung dịch NaOH 0,2M Nồng độcủa dung dịch CH3COOH là:
Câu 6: Cho các chất sau: Al, Ca(OH)2, MgO, BaCO3
Tất cả các chất trên đều tác dụng được với:
A axit axetic B chất béo C Rượu etylic D Protein
a/ Xác định công thức phân tử của A
b/ Viết các công thức cấu tạo có thể có của A
3 /Bài toán ( 3)
Cho 7g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic tác dụng với natri thu được 1,568 lít khí H2
( đktc)
a/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng từng chất có trong hỗn hợp
b/ Nếu cho hỗn hợp đó thực hiện phản ứng este hóa thì thu được 3g este
Tính H% của phản ứng este hóa
Lớp:……… MÔN: HÓA 9 (đ ề 4)
Ngày:………
Trang 24Điểm Lời phê giáo viên
Câu 6: Cặp chất nào sau đây được dùng để nhận ra hai dung dịch C2H5OH và CH3COOH
A Kali và natri cacbonat B Axit clohiđric và natri clorua
C Natri và natri cacbonat D Quỳ tím và natri cacbonat
a/ Xác định công thức phân tử của A
b/ Viết các công thức cấu tạo có thể có của A
3 / Bài toán (3đ)
Cho 12,9g hỗn hợp rượu etylic và nước tác dụng với kali thu được 2,8 lít khí H2
( đktc)
a/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng từng chất có trong hỗn hợp
b/ Tính độ rượu của dung dịch A, biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml, củanước là 1g/ml
Trang 25Vận dụng Cộng
vẽ sơ đồ nguyên tử, nguyên tố.
Dựa vào khối lượng nguyên tử tính khối lượng 1 đvC
7.
Trang 27Tên……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Câu 1: Tính chất nào sau đây cho biết chất lỏng là chất tinh kiết.
A/ Khi đun thì sôi ở một nhiệt độ nhất định và khi làm lạnh thì hoá rắn ở một nhiệt độkhông đổi
B/ Không màu, không mùi, không vị
C / Có vị ngọt, mặn và chua
D/ Tan đều trong nước
Câu 2: Dãy các kí hiệu hoá học nào đúng sau đây:
Câu 5: Các nguyên tố hiđro, canxi, natri, oxi, nhôm có hoá trị lần lượt là:
A/ I, I, II, II, III B/ I, II, I, II, III
C/ III, II, I, I, II D/ II, I, I, II, III
Câu 6 Phân tử khối của CuSO4 là:
II TỰ LUẬN ( 7 đ )
1 / Vẽ sơ đồ nguyên tử natri có số p trong hạt nhân là 11 ( 1 đ )
2 / Tính phân tử khối của các hợp chất sau: ( 1 đ )
3/ Lập công thức hoá học của các hợp chất gồm: ( 2đ)
a/ Nhôm (III) và nhóm SO4 (II) b/ Sắt (III) và nhóm Cl (I)
c/ Canxi (II) và nhóm PO4 (III) d/ Kẽm (II) và nhóm NO3 (I)
4 / Dựa vào hoá trị của các nguyên tố, hãy cho biết công thức hoá học nào sai trong cáccông thức sau đây ( sửa lại những công thức viết sai) ( 1 đ )
Trang 28Tên……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Câu 1: Hỗn hợp nào dưới đây có thể tách riêng được thành phần các chất khi cho hỗn
hợp vào nước, khuấy đều và lọc
C/ Bột đá vôi và muối ăn D/ Rượu và giấm
Câu 2 : Nguyên tử X nặng gấp 16 lần nguyên tử Hiđro Vậy X là:
Câu 3: Khối lượng của một nguyên tử cacbon bằng:
1 / Vẽ sơ đồ nguyên tử photpho có số p trong hạt nhân là 31 ( 1 đ )
2 / Tính phân tử khối của các hợp chất sau: ( 1 đ )
3 / Lập công thức hoá học của các hợp chất gồm: (2đ)
a/ Cacbon (IV) và lưu huỳnh (II) b/ Chì (II) và oxi (II)
c/ Magiê (II) và oxi (II) d/ Photpho (III) và hiđro (I)
4 / Dựa vào hoá trị của các nguyên tố, hãy cho biết công thức hoá học nào sai trong cáccông thức sau đây ( sửa lại những công thức viết sai) ( 1 đ )
Trang 29Tên……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Câu 5 : Một hợp chất phân tử gồm hai nguyên tử của nguyên tố X liên kết với một
nguyên tử oxi và có phân tử khối là 62 đvC X là nguyên tố nào sau đây:
Câu 6 : Dãy các công thức hoá học nào sau đây là hợp chất:
A/ H3PO4, NO2, O3, NaCl, Cl2 B/ CaCO3, HCl, NaOH, H2O, CuSO4
C/ Fe(OH)3, Na, KMnO4, MgCl2 D/ CuO, C, KClO3, Na2CO3, H2O
II TỰ LUẬN ( 7 đ )
1 / Vẽ sơ đồ nguyên tử magie có số p trong hạt nhân là 12 ( 1 đ )
2 / Tính phân tử khối của các hợp chất sau: ( 1 đ )
3 / Lập công thức hoá học của các hợp chất gồm: ( 2đ)
a/ Nhôm (III) và nhóm NO3 (I) b/ Sắt (III) và oxi (II)
c/ Magie (II) và nhóm PO4 (III) d/ Kẽm (II) và nhóm Cl (I)
4 / Dựa vào hoá trị của các nguyên tố, hãy cho biết công thức hoá học nào sai trong cáccông thức sau đây ( sửa lại những công thức viết sai) ( 1 đ )
HSO4, Na2OH, AlO3, Fe3(SO4)2
5 / Phân tử một hợp chất gồm nguyên tử nguyên tố X liên kết với bốn nguyên tử H vànặng bằng nguyên tử O
Tính nguyên tử khối , cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X ( 2đ)
Trang 30Tên……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Câu 1: Công thức hoá học của chất cho biết:
A/ Khối lượng, thành phần và tên gọi của chất
B/ Tính chất, tên gọi và thành phần của chất
C/ Thành phần, tên gọi và phân tử khối của chất
D/ Khối lượng riêng, thành phần, tên gọi và khối lượng
Câu 3: Nguyên tử X nhẹ hơn nguyên tử neon 8 đvC Vậy X là:
Câu 3: Biết N(III) hãy chọn công thức hoá học nào phù hợp với quy tắc hoá trị trong số
các công thức cho sau đây:
A/ FeSO4 B/ Fe2SO4 C/ Fe2(SO4)3 D/ Fe3(SO4)2
Câu 3: Dựa vào hoá trị hãy cho biết dãy các hợp chất nào sau đây đúng:
A/ CaCl2, MgNO3, CaO , FeO B/ CaCl, Mg(NO3)2, Ca2O, Fe2O3
C/ CaCl2, Mg(NO3)2, CaO, Fe2O3D/ Ca2Cl, Mg2(NO3), CaO, Fe2O3
II TỰ LUẬN ( 7 đ )
1 / Vẽ sơ đồ nguyên tử nhôm có số p trong hạt nhân là 13 ( 1 đ )
2 / Tính phân tử khối của các hợp chất sau: ( 1 đ )
3 / Lập công thức hoá học của các hợp chất gồm: ( 2đ)
a/ Đồng (II) và nhóm NO3 (I) b/ Nhôm (III) và Cl (I)
c/ Natri (I) và nhóm SO4 (II) d/ Chì (II) và nhóm OH (I)
4 / Dựa vào hoá trị của các nguyên tố, hãy cho biết công thức hoá học nào sai trong cáccông thức sau đây ( sửa lại những công thức viết sai) ( 1 đ )
HCO3, KOH, Zn2(OH)3, Ca2(PO4)3
5 / Phân tử một hợp chất gồm nguyên tử nguyên tố Y liên kết với hai nguyên tử O.Nguyên tố oxi chiếm 50% về khối lượng của hợp chất
Tính nguyên tử khối, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố Y ( 2đ)
………
………
………
Trang 31MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 8
KL ngoài không khí
Áp dụng định luật tính toán
Số câu