1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI7 KIEM TRA CHUONG I(CO MA TRAN)

9 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận đề chẵn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 22 Ngày soạn: 05/11/2010. KIỂM TRA 1 TIẾT A.Mục tiêu: Qua tiết học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau: 1. Kiến thức: - Kiểm tra kiến thức của học sinh trong chương I về: -Tập hợp Q các số hữu tỉ. - Tỉ lệ thức. - Số thập phân hữu hạn .Số thập phân vô hạn tuần hoàn. Làm chòn số. - Tập hợp số thực R 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán 3. Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán, tự giác làm bài. B. Phương pháp giảng dạy: - Kiểm tra C. Chuẩn bị giáo cụ: * Giáo viên: Phô mỗi h/s 1 đề. * Học sinh: Ôn tập chương 1. D. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 7A Tổng sô: 28 Vắng: Lớp 7B Tổng sô: 29 Vắng: 2. Kiểm tra bài củ: Không 3. Nội dung bài mới: a. Đặt vấn đề: (1’) Kiểm tra 1 tiết b. Triển khai bài dạy : MA TRẬN ĐỀ CHẴN Mức độ Chủ đề Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1Tập hợp Q các số hữu tỉ C5a 0,25 đ C5b,C1 0,75đ C7,8 2đ C10 1đ 6 4đ 2.Tỉ lệ thức C5d,C3 0,75đ C9 2đ 3 2,75đ 3.Số thập phân hữu hạn .Số thập phân vô hạn tuần hoàn. Làm chòn số. C4 0,5đ 1 0,5đ 4.Tập hợp số thực R C5c C6 C2 3 0,25 2 0,5 2,75 Tng s 4 3 5 2 3 4 1 1 13 10 CHN: A/ Trc nghim :(3) Hóy chn phng ỏn tr li ỳng trong cỏc phng ỏn A; B; C; D ca cỏc cõu t 1 n 4 : Cõu 1 ( 0,5 ) : a/ 7 3x = Thỡ giỏ tr ca x l A. x = 4 ; B. x = 10 v x = 4 ; C. x = 10 ; D. x = 10 v x = - 4 Cõu2 : (0,5 ): a/ 9x = Thỡ x cú giỏ tr l : A. x = 3 ; B. x = 9 ; C. x = 81 ; D. x = - 81 Cõu3 (0,5) : a/ Cho bit 5 2 x y = v x y = 15 Thỡ giỏ tr ( x ; y ) l A. ( 25; 10 ); B. ( - 25 ; - 10 ) ; C. ( 25 ; -10 ) ; D. ( -25 ; 10 ) Cõu 4(0,5) Cho x = 6,67254 . Khi lm trũn n ba ch s thp phõn thỡ x l : A. 6,67 ; B. 6,673; C. 6,672; D. 6,6735 . Bài 5(1đ): Điền dấu X vào ô trống em chọn Câu Nội dung Đúng Sai 1 Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số b a với a,b Z, b 0 2 Cộng phân số: 7 2 + 25 23 = 257 232 + + = 32 25 3 Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn 4 Ta có dãy tỉ số bằng nhau 5 3 = 30 18 = 305 183 + = 25 15 B/ T LUN : ( 7 ) Câu 6:( 2đ) Thế nào là căn bậc hai của một số không âm ? p dụng : Tính : 2 ( 3 ) = ? Cõu 7:( 1 ) :Tớnh nhanh : a/ 15 7 9 5 2 1 34 21 34 17 3 + + − + . b/ 2 3 2 3 16 : 28 : 7 5 7 5     − − −  ÷  ÷     . Câu 8 ( 1 đ ) : Tìm x biết : 3 2 29 4 5 60 x+ = . Câu 9 ( 2 đ ) Tỉ số sản phẩm làm được của hai công nhân là 0,9 . Hỏi mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm . Biết rằng người thứ nhất làm nhiều hơn người thứ hai là 120 sản phẩm Câu 10( 1 đ ) Tìm giá trị của x để biểu thức A = 2 0 3 2 x x − < + . MA TRẬN ĐỀ LẼ Mức độ Chủ đề Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1Tập hợp Q các số hữu tỉ C5a 0,25 đ C5b,C1 0,75đ C7,8 2đ C10 1đ 6 4đ 2.Tỉ lệ thức C5d,C3 0,75đ C9 2đ 3 2,75đ 3.Số thập phân hữu hạn .Số thập phân vô hạn tuần hoàn. Làm chòn số. C4 0,5đ 1 0,5đ 4.Tập hợp số thực R C5c 0,25 đ C6 2đ C2 0,5đ 3 2,75đ Tổng số 4 3đ 5 2đ 3 4đ 1 1đ 13 10đ ĐỀ LẼ A/ Trắc nghiệm :(3đ) Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A; B; C; D của các câu từ 1 đến 4 : Câu 1 ( 0,5đ ) : a/ 7 3x − = Thì giá trị của x là A. x = 4 ; B. x = 10 và x = 4 ; C. x = 10 ; D. x = 10 và x = - 4 Câu2 : (0,5đ ): a/ 9x = Thì x có giá trị là : A. x = 3 ; B. x = 9 ; C. x = 81 ; D. x = - 81 Câu3 (0,5đ) : a/ Cho biết 5 2 x y = và x – y = 15 Thì giá trị ( x ; y ) là A. ( 25; 10 ); B. ( - 25 ; - 10 ) ; C. ( 25 ; -10 ) ; D. ( -25 ; 10 ) Câu 4(0,5đ) Cho x = 6,67254 . Khi làm tròn đến ba chữ số thập phân thì x là : A. 6,67 ; B. 6,673; C. 6,672; D. 6,6735 . Bµi 5(1®): §iÒn dÊu “X” vµo « trèng mµ em chän C©u Néi dung §óng Sai 1 Sè h÷u tØ lµ sè viÕt ®îc díi d¹ng ph©n sè b a víi a,b ∈ Z, b ≠ 0 2 Cộng phân số: 7 2 + 25 23 = 257 232 + + = 32 25 3 Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn 4 Ta có dãy tỉ số bằng nhau 5 3 = 30 18 = 305 183 + = 25 15 B/ T LUN : ( 7 ) Câu 6:( 2đ) Thế nào là căn bậc hai của một số không âm ? p dụng : Tính : 2 ( 3 ) = ? Cõu 7:( 1 ) :Tớnh nhanh : a/ 15 7 9 5 2 1 34 21 34 17 3 + + + . b/ 2 3 2 3 16 : 28 : 7 5 7 5 ữ ữ . Cõu 8 ( 1 ) : Tỡm x bit : 3 2 29 4 5 60 x+ = . Câu 9 ( 2 đ ) Tỉ số sản phẩm làm được của hai công nhân là 0,9 . Hỏi mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm . Biết rằng người thứ nhất làm nhiều hơn người thứ hai là 120 sản phẩm Câu 10( 1 đ ) Tìm giá trị của x để biểu thức A = 2 0 3 2 x x − < + . 4. Cũng cố: 5. Dặn dò: - Về nhà làm lại đề kiểm tra - Xem lại nội dung kiến thức trong chương - Xem trước Chương mới. Tiết 1: Đại lượng tỉ lệ thuận ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A/ TRẮC NGHIỆM ( 3 đ ) : Câu 1 2 3 4 5 Chọn B C A B 1đ 2s 3đ 4đ Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ B/ TỰ LUẬN ( 7 đ ) Câu Nội dung Điểm 6 ThÕ nµo lµ c¨n bËc hai cña mét sè kh«ng ©m Sgk Áp dông : TÝnh : 2 ( 3 ) = 3 1đ 1đ 7 a/ 15 7 19 15 2 1 34 21 34 17 3 + + − + = 15 19 7 2 15 1 34 34 21 3 17     + + + −  ÷  ÷     = 1 + 1 - 1 15 17 = 1 - 15 17 = 2 17 (0,5 đ) (0,5 đ) b/ 2 3 2 3 16 : 28 : 7 5 7 5     − − −  ÷  ÷     = 2 5 2 5 16 . 28 . 7 3 7 3     − − −  ÷  ÷     = 5 2 2 16 28 3 7 7 −   −  ÷   = ( ) 5 . 12 3 −   −  ÷   = 20 ( 0,5đ) ( 0,5đ) 8 Tìm x biết 3 2 29 2 29 3 2 29 45 4 5 60 5 60 4 5 60 x x x − + = ⇔ = − ⇔ = ⇔ 2 16 5 60 x = − 2 4 4 2 4 5 2 : . 5 15 15 5 15 2 3 x x x x − = − ⇔ = − ⇔ = ⇔ = − (0,5 đ ) (0,5 đ ) 9 Gọi số sản phẩm của hai công nhân theo thứ tự là a và b ,a – b = 120 Theo đề bài ta có 9 10 10 9 b a b a = ⇒ = Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có : 120 120 10 9 10 9 1 a b a b− = = = = − Từ 120 120 10 a a= ⇒ = ; 120 1080 9 b b= ⇒ = Vậy : người thứ nhất làm được : 1200 sản phẩm // hai // : 1080 // ( 0,5 đ ) ( 0,25 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,25 đ ) 10 Giải : Để A < 0 thì x – 2 và 3x + 2 phải khác dấu Ta có 2 2 0 2 3 2 0 3 x x x x >  − >   ⇔   + < < −    loại vì không có số x thỏa mãn x>2 và x< - 2 3 − Và 2 2 0 2 2 2 3 2 0 3 3 x x x x x <  − <  −  ⇔ ⇔ < <   + > >    Vậy A = 2 2 0 2 3 2 3 x x x − < ⇔ − < < + ( 0,5 đ ) ( 0,5 đ ) . Tổng sô: 29 Vắng: 2. Kiểm tra bài củ: Không 3. Nội dung bài mới: a. Đặt vấn đề: (1’) Kiểm tra 1 tiết b. Triển khai bài dạy : MA TRẬN ĐỀ CHẴN Mức độ Chủ. Ngày soạn: 05/11/2010. KIỂM TRA 1 TIẾT A.Mục tiêu: Qua tiết học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau: 1. Kiến thức: - Kiểm tra kiến thức của học sinh

Ngày đăng: 14/10/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w