1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA CHUONG 1 (CO MA TRAN

2 338 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương 1 (Cơ ma trận)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra một tiết
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học.. - Biết định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, qui tắc các phép tốn trong Q.. - Rèn luyện kỹ n

Trang 1

GA ĐS7

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học

- Biết định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, qui tắc các phép tốn trong Q

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

- Làm được các bài tập của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vơ tỉ, số thực căn bậc 2

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, ĐỀ KT photo

- HS: Xem lại câu hỏi và các bài tập đã làm

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra sỉ số lớp : (1p)

2 Tổ chức kiểm tra:

* Ma trận đề :

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 2

(2)

2 (2) Lũy thừa của một số hữu tỉ 1

(2)

1

(1)

2 (3)

Tỉ lệ thức Tính chất dãy tỉ số bằng nhau 1

(0,5)

1

(1)

1

(2)

3 (3,5)

Số thập phân hữu hạn, số thập phân vơ hạn tuần

hồn Số vơ tỉ, số thực. 1

(1,5)

1 (1,5)

(2)

2

(3)

4

(5)

8 (10)

Đề BÀI.

I TRẮC NGHIỆM (4đ)

1 Điền vào ơ trống để hồn thành cơng thức sau: (2đ).

a) x0 =  b) xm.xn =  c) xm : xn =  d) (xn)m = 

2 Từ dãy tỉ số bằng nhau: b a =d c = e f suy ra:

f

e d

c b

a

=

= = = (0,5đ)

3 Điền các dấu (∈, ∉, ⊂) thích hợp vào ơ trống: (1,5đ)

a) -2  Q b) 1  R c) 2  Z d) N  Z  Q  R

II TỰ LUẬN (6đ)

1 Thực hiện phép tính.

a) [(-1/2)0]3 (1đ) b) .87 51

2

1 −

 −

(1đ) c) 3 31 13

3 +

2 Tìm các số a, b, c biết:

Trang 2

GA ĐS7

5 2 3

c b

a = = và a – b + c = 12 (2đ)

3 Tìm x :

6

5

3=−

x

(1đ)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

I Trắc nghiệm khách quan :

1 Mỗi câu đúng được 0,5đ

a) x0 = 1 b) xm.xn = xm + n c) xm : xn = xm-n d) (xn)m = xm n

2 Mỗi câu đúng được 0,25đ

f

e d

c b

a

=

= = a b c a b c

d e f d e f

+ + = − − + + − − (HS có ĐA khác đúng cho điểm tối đa)

3 Điền vào mỗi ô vuông đúng được 0,25đ

a) -2 ∈ Q b) 1∈ R c) 2 ∉ Z d) N⊂ Z⊂Q ⊂ R

II Tự luận :

1b

5

1 8

7 2

1

 −

= 51

80

1c

3

1 3

1

3

3 +

9

1

2

5 2

3

c b

a b c− + = =

a = 3.2 = 6; b = 2 2 = 4; c = 5 2 = 10 1,5

3 x = 3.5

6

Ngày đăng: 30/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w