Mục tiêu : Thông qua bài kiểm tra : - Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh.. - Rèn cho học sinh cách vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán, chứng minh bài toán ; Biết v
Trang 1kiểm tra 45 phút- chơng ii
A Mục tiêu : Thông qua bài kiểm tra :
- Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
- Rèn cho học sinh cách vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán, chứng minh bài
toán ; Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính toán
- Thái độ nghiêm túc, tự giác trong thi cử
B Chuẩn bị :
- GV: in ấn và phô tô đề bài
- Học sinh : Giấy nháp, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ
C.Ma trận thiết kế đề kiểm tra:
Mức độ
Nội dung
Tổng 3 góc trong một tam
1.5 Các trờng hợp băng nhau
của tam giác
1
0.5
2
1
2
3
5 4.5 Tam giác cân và tam giác
đều,vuông cân
2
1
1
0.5
1
2
4 3.5
0.5
1
1
2 1.5
3 1 0.5 2 1 1 0.5 4 6 14 10
D Các hoạt động dạy học trên lớp :
Trang 2Họ và tên : Lớp : 7B
* Đề bài.
Câu 1 (1điểm) Trên mỗi hình sau có các tam giác nào bằng nhau? Tại sao?
A
B
D C
a)
O
B
C
A
D
b)
Câu 2 (1điểm) Chọn phơng án trả lời đúng :
a) Cho ∆ABC cân tại A, có góc B = 700 góc A bằng :
A 700 B 1400 C 400 D 1000
b) Cho ∆DEF có DE = DF ; góc D = 900 Số đo góc E bằng :
A 600 B 450 C 400 D 500
Câu 3 (2điểm).
Điền dấu “x” vào vào ô trống một cách hợp lí
a, Tam giác vuông có hai góc nhọn bằng nhau là
tam giác vuông cân
b, Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác
đều
c, Nếu ba góc của tam giác này lần lợt bằng ba góc
của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
d, Trong tam giác vuông bình phơng một cạnh góc
vuông bằng bình phơng cạnh huyền trừ đi bình
ph-ơng cạnh góc vuông kia
Câu 4 (1điểm).
Tìm độ dài x trên các hình vẽ sau :
Câu 5 (5điểm).
Cho góc nhọn xOy Gọi M là một điểm thuộc tia phân giác của góc xOy
Kẻ MA ⊥ Ox (A∈Ox), Kẻ MB⊥ Oy (B∈Oy)
a) Chứng minh MA = MB và OAB∆ là tam giác cân
b) Đờng thẳng BM cắt Ox tại D, đờng thẳng AM cắt Oy tại E
Chứng minh MD = ME
4cm
6cm
10cm
x
Trang 3
Trang 4
* Đáp án và biểu điểm.
Câu 1 (1điểm).
-Hình a) ABC∆ = ∆ABD vì
(0,5đ) -Hình b) OAC∆ = ∆ODB vì
(0,5đ) Câu 2 (1điểm). a) C
(0,5đ) b) B
(0,5đ) Câu 3 (2điểm)
a, Đ ; b, Đ ; c, S ; d, Đ
Câu 4 (1điểm)
Câu a: x= 52 (cm)
(0,5đ)
Câu b: x= 149 (cm)
(0,5đ) Câu 5 (5điểm). - Vẽ hình đúng, có kí hiệu đúng
(1đ) - Ghi GT, KL đúng
(0,5đ) - Chứng minh MA = MB và ∆OABcân
(1,5đ) - Chứng minh MD =ME (2đ)
* H ớng dẫn học ở nhà
- Làm lại bài kiểm tra vào vở
- Đọc trớc bài “Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác”