1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giao an 3 cot lop 2

43 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 87,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8p c/Bảng công thức 13 trừ đi *Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các phép trừ trong một số phần bài học và viết lên bảng các công thức 13 trừ đi một số như phần bài học.. Hoạt đ[r]

Trang 1

ĐẠO ĐỨC Tiết 10: QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (tiết 1)

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS hiểu quan tâm giúp đỡ bạn bè là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn , sẵn

sàng giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn HS hiểu sự cần thiết của việc quan tâm , giúp đỡ bạn

bè, quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

2 Kĩ năng: HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày.

3 Thái độ: HS có thái độ yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh Đồng tình

với những biểu hiện quan tâm, giúp đỡ bạn bè

+ Em có đồng tình với việc làm của các bạn lớp 2A không? Vì sao?

+ Qua câu chuyện em rút ra n/x gì?

=> GV kết luận: Khi bạn

ngã, em cần hỏi thăm và nâng bạn dậy Đó là biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn.

- Cho HS quan sát và thảo

luận

*Nội dung các tranh :

- Tranh1: Cho bạn mượn đồ

* Cả lớp hát

-1 HS TL.Cả lớp n/x

-1 HS TL Lớp n/x

* HS hát bài : “Tình bạn thân”- Việt Anh.

- 1 - 2 em đọc lại đầu bài

- HS nghe , q/s tranh

- HS thảo luận theo các câu hỏi

+ Đại diện nhóm trình bày

+ Nhóm khác n/xvà bổ sung

- Cần quan tâm giúp đỡ bạn khi bị ngã

- HS ghi nhớ

- Một em nêu yêu cầu bài 2 trang 19

+ HS làm việc theo nhóm: Quan sát tranh và

Trang 2

- Tranh 5: Đánh nhau với bạn.

- Tranh 6: Thăm bạn ốm

- Tranh7 : Không cho bạn cùng chơi vì bạn là con nhà nghèo (hoặc khác giới với mình hoặc bị khuyết tật)+ Qua BT2 em rút ra nhận xét gì?

=> GV kết luận: Luôn vui

vẻ , chan hoà với các bạn, sẵn sáng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học tập , trong cuộc sống là quan tâm và giúp

e - Vì bạn che giấu khuyết điểm cho em

g - Vì bạn có hoàn cảnh khó khăn

+ Tại sao em cần quan tâm giúp đỡ bạn?

+ GV kết luận: Quan tâm , giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi h/s Khi quan tâm đến bạn, em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn càng thêm thân thiết, gắn bó.

* Liên hệ: kể 1 vài việc thể

hiện quan tâm giúp đỡ

chỉ ra được những hành

vi nào là quan tâm, giúp

đỡ bạn? Tại sao? Mỗi nhóm có một bộ tranh nhỏ gồm 7 tờ

+ Đại diện các nhóm trình bày.(1,3,4,6 là thể hiện sự quan tâm giúp

đỡ bạn )+ Nhóm khác nhận xét

và bổ sung -1,2 HS TL

+ Một em nêu yêu cầu bài 3 trang 20 : Hãy đánh dấu + trước những

lí do quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành.+ HS bày tỏ ý kiến và nêu lí do

+ Học sinh khác nhận xét và bổ sung

-1vài HS TL

- Hs ghi nhớ

- 1 vài HS kể

Trang 3

Về nhà: Chuẩn bị tốt cho tiết 2

- Quan tâm giúp đỡ bạn

- Luơn vui vẻ, thân ái sẵn sàng giúp khi bạn gặpkhĩ/k

- Cho bạn và cho mình niềm vui, tình bạn ngày càng gắn bĩ

ĐẠO ĐỨCBÀI 12:QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN (tiết1)

I MỤC TIÊU

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

- HS khá, giỏi nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Giấy khổ to, bút viết Tranh vẽ, phiếu ghi nội dung thảo luận

- HS: Vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1p

- GV nhận xét

- Quan tâm giúp đỡ bạn (Tiết 1)

- Nêu tình huống: Hơm nay Hà

bị ốm, khơng đi học được Nếu

là bạn của Hà em sẽ làm gì?

- Yêu cầu HS nêu cách xử lí vàgọi HS khác nhận xét

- Kết luận: Khi trong lớp cĩ …

- Mỗi người chúng ta cần phảiquan tâm giúp đỡ bạn bè xungquanh …

*Yêu cầu: Các nhĩm HS thảo

- Hát

- HS nêu Bạn nhận xét

- Thảo luận cặp đơi và nêucách xử lí Cách xử lí đúnglà:

+ Đến thăm bạn + Mang vở cho bạn mượn

để chép bài và giảng chobạn những chỗ khơng hiểu -Thực hiện yêu cầu của GV -HS chú ý nghe và ghi nhớ

- Các nhĩm HS thảo luận vàđưa ra các cách giải quyết

Trang 4

1.Các bạn trong tổ làm thế đúnghay sai? Vì sao?

2.Để giúp Hạnh, tổ của bạn vàlớp bạn phải làm gì?

- GV kết luận:

- Quan tâm, giúp đỡ bạn cónghĩa là trong lúc bạn gặp khókhăn, ta cần phải quan tâm, giúp

đỡ để bạn vượt qua khỏi

* Cho HS sắm vai theo phâncông của nhóm

Hỏi HS: Khi quan tâm, giúp đỡbạn, em cảm thấy như thế nào?

- Yêu cầu mỗi HS chuẩn bị mộtcâu chuyện về quan tâm, giúp đỡbạn

2 Để giúp Hạnh nâng caokết quả học tập, nhất là mônToán, các bạn trong tổ nênkết hợp cùng với

- Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả

- Trao đổi, nhận xét, bổsung giữa các nhóm

- HS diễn tiểu phẩm

Ví dụ:

+ Khi quan tâm, giúp đỡbạn, em cảm thấy rất vuisướng, hạnh phúc

+ Khi quan tâm, giúp đỡbạn, em thấy mình lớn lênnhiều

+ Khi quan tâm, giúp đỡbạn, em thấy rất tự hào

- HS trao đổi, nhận xét, bổsung

Trang 5

TẬP ĐỌC

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I MỤC TIÊU

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các câu, giữa các cụm từ

- Đọc đúng các từ ngữ: cây vú sữa, mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, óng ánh,

đỏ hoe, xoè cành, vỗ về, ai cũng thích,

- Hiểu nội dung : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con

- HS trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK HS khá giỏi trta3 lời được CH5

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- GV: Tranh minh hoạ, bảng ghi nội dung cần luyện đọc

- HS: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

- Gọi HS lên bảng đọc bài Cây

xoài của ông em, và trả lời câuhỏi về bài đọc

- GV nhận xét

* Hỏi: Trong lớp ta có bạn nào

từng ăn quả vú sữa? Em cảmthấy vị ngon của quả ntn?

* Bài học hôm nay sẽ giúp các

em hiểu sự tích của loại quả ngon ngọt này Đó là sự tích cây vú sữa

* GV đọc mẫu lần 1, chú ýgiọng đọc nhẹ nhàng, tha thiết,nhấn giọng ở các từ gợi tả

* GV cho HS đọc các từ cầnluyện phát âm đã ghi lên bảng

-Yêu cầu HS đọc từng câu

Nghe và chỉnh sửa lỗi phát âmcho HS

- Cho HS tìm cách đọc sau đó

- Hát-2 HS đọc bài và thực hiện theoyêu cầu

- HS nêu

- Nghe giới thiệu

-1 HS khá đọc mẫu lần 2 Cảlớp nghe và theo dõi trongSGK

- HS tìm và đọc các từ khó

-Nối tiếp nhau đọc từng câutrong bài Mỗi HS chỉ đọc 1câu

- HS đọc cá nhân, đọc ĐT

Trang 6

- Chia nhóm và yêu cầu đọctừng đoạn trong nhóm.

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

H: Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

- Yêu cầu HS đọc tiếp đoạn 2

H: Vì sao cậu bé quay trở về?

H: Khi trở về nhà, không thấy

- Câu chuyện đã cho ta thấyđược tình yêu thương của mẹdành cho con Để người mẹđược động viên an ủi, em hãygiúp cậu bé nói lời xin lỗi vớimẹ

- Cho HS đọc lại cả bài

- Tổng kết giờ học, tuyên dươngcác em học tốt Nhắc nhở, phê

-Nối tiếp nhau đọc theo đoạn.+ HS 1: Ngày xưa … chờ mong+ HS 2: Không biết … nhưmây

+ HS 3: Hoa rụng … vỗ về.+ HS 4: Trái cây thơm … cây

- Lá cây đỏ hoe như mắt mẹkhóc chờ con Cây xoè cành

ôm cậu, như tay mẹ âu yếm vỗvề

- Vì trái cây chín, có dòng nướctrắng và ngọt thơm như sữa mẹ

- Một số HS phát biểu VD: Mẹ

ơi, con đã biết lỗi rồi Mẹ hãytha lỗi cho con Từ nay con sẽchăm ngoan để mẹ vui lòng./Con xin lỗi mẹ, từ nay con sẽkhông bỏ đi chơi xa nữa Con

sẽ ở nhà chăm học, chăm làm

Mẹ hãy tha lỗi cho con…

- HS thi đua đọc

Trang 7

bình các em chưa chú ý.

- Chuẩn bị: Tiết 2

Trang 8

ẦN 12 Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2014

Trang 9

CHÀO CỜ -

TOÁNTiết 56: TÌM SỐ BỊ TRỪ

I M ỤC TIÊU :

- Biết tìm x trong các BT dạng: x – a = b ( với a/b là các số có không quá hai chữ số)bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìmsố bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau vàđăy5 tên điểm đó

- HS làm được các BT1(a,b,d,e), BT2(cột1,2,3),BT4 trong SGK.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- GV: Tờ bìa (giấy) kẻ 10 ơ vuơng như bài học, kéo

- HS: Vở, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

* Bước 1: Thao tác với đồ dùng trực quan

- Cĩ 10 ơ vuơng (đưa ra mảnhgiấy cĩ 10 ơ vuơng) Bớt đi 4 ơvuơng (dùng kéo cắt ra 4 ơvuơng) Hỏi cịn bao nhiêu ơvuơng?

H: Làm thế nào để biết cịn lại 6 ơvuơng?

- Hãy nêu tên các thành phần vàkết quả trong phép tính: 10 – 4 =

6 - Cĩ một mảnh giấy được cắt

làm hai phần Phần thứ nhất cĩ 4

ơ vuơng Phần thứ hai cĩ 6 ơvuơng Hỏi lúc đầu tờ giấy cĩ baonhiêu ơ vuơng?

H: Làm thế nào ra 10 ơ vuơng?

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhậnxét

- Nghe giới thiệu bài

- Cịn lại 6 ơ vuơng-Thực hiện phép tính

10 – 4 = 6-10 - 4 = 6

Số bị trừ Số trừ Số hiệu

- Lúc đầu tờ giấy cĩ 10 ơvuơng

- Thực hiện phép tính

4 + 6 = 10

Trang 10

- Yêu cầu HS nhắc lại.

* Yêu cầu HS tự làm bài vào vở,3

HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn

+Tại sao x = 8 + 4 ?+Tại sao x = 18 + 9 ?+Tại sao x = 25 + 10 ?

- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu,tìm số bị trừ trong phép trừ sau đóyêu cầu các em tự làm bài

- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tênđiểm

- Có thể hỏi thêm:

+ Cách vẽ đoạn thẳng qua haiđiểm cho trước

+ Chúng ta dùng gì để ghi tên cácđiểm

*Hỏi: muốn tìm SBT chưa biết talàm thế nào?

Yêu cầu HS thực hiện phép tínhsau:

4 là số trừ

- 2 HS còn lại trả lời tươngtự

- HS tự làm bài 2 HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở đểkiểm tra bài của nhau

- Dựa vào ý tóm tắt kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa

- HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng

Trang 11

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Bảng phụ ghi các gợi ý tóm tắt nội dung đoạn 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

- Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu

kể nối tiếp câu chuyện Bà vàcháu, sau đó cho biết nộidung, ý nghĩa của câuchuyện

- GV nhận xét

-Yêu cầu HS nhắc lại tên bài tập đọc, sau đó giới thiệu và ghi tên bài lên bảng.

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

H: Kể bằng lời của mìnhnghĩa là ntn?

- Yêu cầu 1 HS kể mẫu (cóthể đặt câu hỏi gợi ý: Cậu bé

là người ntn? Cậu ở với ai?

Tại sao cậu bỏ nhà ra đi ?Khi cậu bé đi, người mẹ làmgì?)

- Gọi thêm nhiều HS khác kểlại Sau mỗi lần HS kể lại yêucầu các em khác góp ý, bổsung, nhận xét

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

và gợi ý tóm tắt nội dung củatruyện

- Yêu cầu HS thực hành kểtheo cặp và theo dõi HS hoạtđộng

- Gọi một số em trình bàytrước lớp Sau mỗi lần HS kể

GV và HS cả lớp dừng lại để

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- Nghe giới thiệu

- Đọc yêu cầu bài 1

-Nghĩa là không thể nguyên vănnhư SGK

- HS khá kể: Ngày xưa, có mộtcậu bé rất lười biếng và hamchơi Cậu ở cùng mẹ trong mộtngôi nhà nhỏ, có vườn rộng Mẹcậu luôn vất vả Một lần, do mảichơi, cậu bé bị mẹ mắng Giận

mẹ quá, cậu bỏ nhà đi biền biệtmãi không quay về Người mẹthương con cứ mòn mỏi đứng ởcổng đợi con về

-Thực hành kể đoạn 1 bằng lờicủa mình

- Đọc bài

- 2 HS ngồi cạnh nhau kể chonhau nghe, nhận xét, bổ sungcho nhau

- Trình bày đoạn 2

Trang 12

-GV có thể cho HS nối tiếpnhau kể từng đoạn truyện chođến hết hoặc cho HS kể lại từđầu đến cuối câu chuyện.

- Yêu cầu 1 HS có giọng kểhay , kể trước lớp

* Tổng kết giờ học

- Dặn dò HS về nhà kể lạicâu chuyện cho người thânnghe

- Chuẩn bị: Bông hoa NiềmVui

- HS nối tiếp nhau trả lời: VD:

Mẹ cậu bé vẫn biến thành cây./

Mẹ cậu bé hiện ra từ cây và hai

mẹ con vui sống với nhau./ Mẹcậu bé hiện ra từ biệt cậu rồi lạibiến mất./ Mẹ hiện ra dặn cậu

bé dừng nên ham chơi nữa hãyquay về học hành và biến mất./

Có bà tiên hiện ra nói với cậubé: “Nếu muốn mẹ sống lạicháu phải học tập tốt và thi đỗTrạng nguyên…

- Thực hành kể lại toàn bộ nộidung truyện Khi một em haymột nhóm kể, cả lớp theo dõi vànhận xét

- Lớp theo dõi, nhận xét

Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2014

TOÁNTiết 57: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ I.MỤC TIÊU

Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 –5 Lập được bảng 13 trừ đi một số

- Áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan

Trang 13

- Làm được các BT1(a), BT2,4 trong SGK.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- GV: Que tính Bảng phụ

- HS: Vở, bảng con, que tính

Trang 14

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

*Đưa ra bài toán: Có 13 quetính(cầm que tính), bớt đi 5 quetính Hỏi còn lại bao nhiêu quetính?

- Yêu cầu HS nhắc lại bài

H: Để biết còn lại bao nhiêu quetính ta phải làm gì?

- Viết lên bảng: 13 –5

* Yêu cầu HS nêu cách bớt củamình Hướng dẫn lại cho HS cáchbớt hợp lý nhất

H: Có bao nhiêu que tính tất cả?

-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanhbảng các công thức sau đó xóadần các phép tính cho HS họcthuộc

*Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi

- Trừ từ phải sang trái

-Thao tác trên que tính, tìmkết quả và ghi kết quả tìmđược vào bài học

- Nối tiếp nhau, mỗi HS chỉnêu 1 phép tính

-HS thuộc bảng công thức

-HS làm bài: 3 HS lên bảng,mỗi HS làm1 cột tính

Trang 15

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạnsau đó đưa ra kết luận về kết quảnhẩm.

- Khi biết 4 + 9 = 13 có cần tính 9+ 4 không? Vì sao?

- Khi đã biết 9 + 4 = 13 có thể ghingay kết quả của 13 – 9 và 13 – 4không? Vì sao?

* Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làmbài sau đó nêu lại cách thực hiệntính 13 –9; 13 – 4

* Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tómtắt sau đó hỏi: bán đi nghĩa là thếnào?

- Yêu cầu HS tự giải bài tập

- Chuẩn bị: 33 –5

- Nhận xét bài bạn làm Đ/S

Tự kiểm tra bài mình

- Không cần Vì khi đổi chỗcác số hạng trong một tổngthì tổng không đổi

- Có thể ghi ngay: 13 – 4 = 9

và 13 – 9 = 4 vì 4 và 9 là các

số hạng trong phép cộng 9 +

4 = 13 Khi lấy tổng trừ sốhạng này thì được số hạngkia

- Làm bài và trả lời câu hỏi

- Bán đi nghĩa là bớt đi

- Giải bài tập và trình bày lờigiải

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1p

3p

1.Khởiđộng:

2 Bài cũ - Cây xoài của ông em.

- Gọi 2 HS lên bảng đọc cho HSviết các từ HS mắc lỗi, dễ lẫn,cần phân biệt của tiết chính tả

- Hát

- Nghe GV đọc và viết lại cáctừ: cây xoài, lên thác xuốngghềnh, gạo trắng, ghi lòng,

Trang 16

- Trong giờ chính tả này, các

em sẽ nghe đọc và viết lại một đoạn trong bài tập đọc Sự tích cây vú sữa Sau đó, làm các bài tập chính tả phân biệt ng/ngh;

tr/ch; at/ac.

* GV đọc đoạn văn cần viết

- Đoạn văn nói về cái gì?

- Cây lạ được kể ntn?

*Yêu cầu HS tìm và đọc nhữngcâu văn có dấu phẩy trong bài

- Dấu phẩy viết ở đâu trong câuvăn?

t, c có thanh hỏi, thanh ngã

- Yêu cầu HS viết các từ vừađọc Theo dõi và chỉnh sữa lỗicho HS

* GV đọc thong thả, mỗi cụm từđọc 3 lần cho HS viết

* GV đọc lại toàn bài chính tả,dừng lại phân tích cách viết cácchữ khó và dễ lẫn cho HS soátlỗi

* Thu và nhận xét một số bài

* GV gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài và rút ra qui tắc

nhà sạch, cây xanh, thươngngười như thể thương thân…

- Nghe giới thiệu bài:

- 1 HS đọc lại Cả lớp theodõi

- Đoạn văn nói về cây lạtrong vườn

- Từ các cành lá, những đàihoa bé tí trổ ra…

- Thực hiện yêu cầu của GV

- Dấu phẩy viết ở chỗ ngắtcâu, ngắt ý

- Đọc các từ: lá, trổ ra, nởtrắng, rung, da căng mịn,dòng sữa trắng, trào ra…

- Đọc các từ: trổ ra, nở trắng,quả, sữa trắng

- 2 HS lên bảng viết, cả lớpviết bảng con

- Nghe và viết chính tả

- Soát lỗi, chữa lại những lỗisai bằng bút chì ra lề vở, ghitổng số lỗi

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS làm bài trên bảng lớp

Cả lớp làm vào Vở bài tập

Lời giải

Trang 17

- Cho HS đọc y/c bài và làm vở,

2 HS lên bảng chữa bài

- Yêu cầu HS viết lại những lỗi

sai chính tả

- Tổng kết tiết học.

- Dặn dò HS ghi nhớ qui tắcchính tả với ng/ ngh các trườnghợp chính tả cần phân biệt trongbài đã học Chuẩn bị: Mẹ

người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng.

+ con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát.

+ bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát.

- Giáo viên : Các mẫu hình gấp của bài 4,5

-Học sinh : Giấy thủ công để gấp hình

Trang 18

-Yêu cầu hs nêu tên các hình gấp

*Gv đánh giá kết quả kiểm tra

qua sản phẩm của hs theo 2 mức

*Chuẩn bị đầy đủ nguyên vật liệu thực hành

- Gấp hình đúng quy trình

-Hình gấp cân đối,nếp gấp phẳng,thẳng

*Gấp chưa đúng quy trình

-Nếp gấp không phẳng,hình gấp không đúng hoặc không làm ra được sản phẩm

-GV cho hs tự đánh giá sản phẩmcủa mình trước

-GV biểu dương những em gấp

-Nghe và lưu ý

-HS nêu : Gấp thuyền phẳng đáy không mui,gấp thuyền phẳng đáy có mui

-HS tiến hành làm bài kiểm tra bằng cách chọn 1 trong 2 hình

đã học để gấp

-HS lần lượt tự đánh giá sản phẩm của mình :

-Nghe gv đánh giá nhận xét

Trang 19

2p 4 Nhận

xét-dặn dò :

đúng và biết trang trí sản phẩm đẹp,động viên những em có nhiều cố gắng

-GV nhận xét ý thức chuẩn bị bài và tinh thần,thái độ làm bài kiểm tra của hs

-Chuẩn bị giấy thủ công ,kéo,hồ dán,… để học ở tiết sau

-Nghe và chuẩn bị theo yêu cầucủa gv

Thứ tư ngày 26 tháng 11 năm 2014.

TOÁN Tiết 58: 33 - 5

I MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép tính có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng ( đưa về phép trừ dạng 33 – 5)

- Làm được các bài tập1,2(a),BT3(a,b) trong SGK

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- GV: Que tính, bảng ghi

- HS: Vở bài tập, que tính, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

- Nghe giới thiệu

- Nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán

Trang 20

3p

vấn đề:

Bước 2: Đi tìm

kết quả

Bước 3: Đặt

tính và thực

hiện phép tính

c/ Thực hành

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

4.Củng cố:

Dặn dò:

tính?

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải làm gì?

- Viết lên bảng 33 – 5

* Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời, tìm cách để bớt 5 que rồi báo lại kết quả

- Vậy 33 - 5 bằng bao nhiêu?

- Viết lên bảng 33 – 5 = 28

* Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính Nếu HS đặt tính và tính đúng thì yêu cầu nêu rõ cách đặt tính và cho một vài HS nhắc lại

+ Tính từ đâu sang?

- Nhắc lại hoàn chỉnh cách tính

*Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính của một số phép tính

- Nhận xét

* Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập Gọi 3 HS lên bảng làm, mỗi

HS làm một ý

- Yêu cầu 3 HS lên bảng nêu rõ cách đặt tính và thực hiện tính của từng phép tính

- Nhận xét

* Yêu cầu HS đọc đề bài

Hỏi: Trong ý a, b số phải tìm (x)

là gì trong phép cộng ? Nêu cách tìm thành phần đó

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét

* Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính

33 – 5

- Nhận xét tiết học Biểu dương các em học tốt, có tiến bộ Nhắc nhở các em chưa chú ý, chưa cố gắng trong học tập

- Thực hiện phép trừ 33 – 5

- Thao tác trên que tính

- 33 que, bớt đi 5 que, còn lại

28 que tính

- 33 trừ 5 bằng 28

33

- 8 25

- Tính từ phải sang trái

- 3 không trừ được 5

- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

43 93 33

5 9 6

38 84 27

- Trả lời

- Đọc đề bài

- Trả lời: là số hạng trong phép cộng - - Muốn tìm số hạng chưa biết trong phép cộng ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Làm bài 2 HS lên bảng làm bài HS khác nhận xét

- HS nêu

Trang 21

- Chuẩn bị: 53 – 15.

TẬP VIẾT CHỮ HOA K

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: G

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Góp sức chung tay

- GV nhận xét

- GV nêu mục đích và yêu cầu.

- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng.

* Gắn mẫu chữ K

- Chữ K cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ K và miêu tả:

+ Gồm 3 nét: 2 nét đầu giốngnét 1 và 2 của chữ I, nét 3 là

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớpviết bảng con

Ngày đăng: 28/09/2021, 07:51

w