1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tự chọn 10 NC tiết 27: Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà:2’ Ôn lại các dạng bài tập về đường thẳng: viết phương trình, khoảng cách,.... Ôn lại các đường trong , các dạng bài tập liên quan đến đường [r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 27: Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng

A Mục tiêu bài dạy :

1 Yêu cầu kiến thức, kỹ năng,  duy:

Hệ thống lại toàn bộ kiến thức về đường thẳng, đường tròn, elíp thông qua các dạng bài tập cụ thể.

Qua bài tập củng cố khắc sâu phần lý thuyết, rèn luyện kỹ năng giải toán dạng lập phương trình.

Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển tư duy cho học sinh Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh.

Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học.

B Chuẩn bị:

Thầy: Giáo án, sgk, #

Trò:

C Thể hiện trên lớp:

I Kiểm tra bài cũ: ( không)

II Dạy bài mới:

định <B ytố nào?

GV vẽ hình mô tả

14 1 Bài tập 1:

Tìm điểm M’ đối xứng với M(1,2) và  với

Giải:

 với d

Ta có:

d’ nhận VTCP u(4; 3)  làm VTPT Nên d’ có

 4x - 3y + 2 = 0

Trang 2

Hs sử dụng hình vẽ để nêu

cách giải?

HD:

+ xác định mối quan hệ MM’

với d

Cách xác định toạ độ điểm I?

Gọi học sinh đọc đầu bài?

Từ đó nêu yêu cầu của bài

toán?

Hãy nx vị trí của  và ’?

 mối quan hệ giữa  và ’?

không?

HS:

bài tập 1: Tìm hai điểm đối

xứng với hai điểm trên  qua

I

thẳng?

giác góc A, ta phải xác định

<B ytố nào?

12

17

1 x 3x 4y 1 0 5 4x 3y 2 0 2

y 5

  

  

    



Do M, M’ đối xứng qua d nên MM’ nhận I llàm trung điểm  M '

M '

7 x

5 6 y 5

  



 



2 Bài tập 2:

Cho : 2x - y + 1 = 0 và điểm I(1;2)

’ đối xứng với  qua I

Giải:

Ta thấy: I   nên ’// và ’ có dạng:

Do  và ’ đối xứng nhau qua I nên ta có:

d(I;) = d(I;’)

2.1 2 1 2.1 2 c

2 ( 1) 2 ( 1)

c 1

c 1

c 1

   

   

     

Với c = -1 thì đó là 

Vậy: ’: 2x - y + 1 = 0

3 Bài tập 3:

Cho  ABC với A(2;4), B(4;8), C(13;2)

góc A?

Giải:

Ta có:

AB: 2x - y = 0 (2;-1)n 

AC: 2x + 11y - 48 = 0 (2;11)n ' 

Trang 3

xác định trọng tâm, trực tâm,

của ?

2x y 2x 11y 48

2 1 2 11 2x y 2x 11y 48

2 1 2 11

Lại có:

n 

n '



trong của góc A mang dấu “+” góc A là: x - 2y - 6 = 0

Nắm vững các dạng bài tập về lập phương trình đường thẳng.

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w