Tính số trung bình cộng làm tròn đến hàng đơn vị và tìm mốt của dấu hiệu.. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng trục hoành biểu diễn điểm số, trục tung biểu diễn tần số...[r]
Trang 1I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn câu trả lời đúng.
Theo dõi thời gian làm bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7A Cô giáo lập được bảng sau:
Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu là:
Câu 2: Số các giá trị là khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 3: “Tần số” của giá trị 10 là:
Câu 4: Giá trị có “tần số” 3 là:
Câu 5: Giá trị lớn nhất là:
Câu 6: Mốt của dấu hiệu là:
II TỰ LUẬN (7 điểm ):
Bài 1: (6,0 điểm)
Kết quả bắn súng của một vận động viên được ghi lại trong bảng sau:
Đề 2:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm):
Bài 1 Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
````````````````````````````````````````````````````````````````
Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng ghi vào giấy làm bài
1) Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
3) Tần số của học sinh có điểm 10 là:
4) Tần số học sinh có điểm 7 là:
5) Mốt của dấu hiệu là:
6) Số trung bình cộng là:
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: ( 6 điểm ) Theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại
như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
Trang 2b) Lập bảng “tần số” và tính số trung bình công c) Tìm mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2 : ( 1,0 điểm ) Cho bảng thống kê sau :
5 6 7
9 9 7 9
2
3 3
1 10
2 27
140
20
N N= 20 Tổng: 140 Tìm các số còn thiếu trong bảng trên và điền kết quả vào bảng
Câu 1 Theo dõi th i gian (tính theo phút) làm bài t p môn toán c a h c sinh l p 7 đ c ghi l i b ng sau:ập môn toán của học sinh lớp 7 được ghi lại bảng sau: ủa học sinh lớp 7 được ghi lại bảng sau: ọc sinh lớp 7 được ghi lại bảng sau: ớp 7 được ghi lại bảng sau: ược ghi lại bảng sau: ại bảng sau: ảng sau:
A 14 B 10 C 8 D 5
A 62% B 63% C 64% D 65%
Câu 2 Một xạ thủ thi bắn súng Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được biểu diển bỡi biểu đồ đoạn thẳng sau:
A Biểu đồ đoạn thằng
C Biểu đồ hình chữ nhật
A Các giá trị x
B Tần số n
C Số con điểm
A 8,7 3 B 8,7 C 8 D 9
II T lu n (5 đi m) S l i chính t trong bài ki m tra môn v n c a h c sinh l p 7 đ c giáo viên ghi l i ập môn toán của học sinh lớp 7 được ghi lại bảng sau: ảng sau: ăn của học sinh lớp 7 được giáo viên ghi lại ở ủa học sinh lớp 7 được ghi lại bảng sau: ọc sinh lớp 7 được ghi lại bảng sau: ớp 7 được ghi lại bảng sau: ược ghi lại bảng sau: ại bảng sau: ở
b ng sau:ảng sau:
x
n
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
10 9 8 7 6 5 4 3 2
O 1
Trang 3a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
Trang 4Đáp án – Biểu điểm
3 đ (mỗi đáp
án đúng 0,5 đ)
II Tự
389
50
d) - Có tất cả 50 giá trị, trong đó có 6 giá trị khác nhau.
- Điểm số thấp nhất là 5, điểm số cao nhất là 10.
- Điểm số đạt nhiều nhất là 8, điểm số đạt ít nhất là 5.
e)
1 đ
Trang 5Bài 2:
N
N
0,5 đ
0,5 đ