I MỤC TIÊU:1 Kiến thức : Củng cố khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng.. 2 Kỷ năng : Lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và ngược lại.. 3 Thái độ : Giáo dục tín
Trang 1I) MỤC TIÊU:
1) Kiến thức : Củng cố khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
2) Kỷ năng : Lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và ngược lại
3) Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận khi lập bảng tần số và bảng số liệu thống kê ban đầu
II) CHUẨN BỊ:
1) Chuẩn bị của giáo viên : Thước thẳng, bảng phụ ghi bảng 13,
14 SGK
2) Chuẩn bị của học sinh : Bảng nhóm
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) Ổn định tình hình lớp (1 ph) : Kiểm tra sỹ số học sinh
2) Kiểm tra bài cũ ( 5 ph) :
Thế nào là dấu hiệu; số các giá trị; số các giá trị khác nhau; tần số ?
Bài 7
a Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân trong một phân xưởng
b.Bảng tần số
Nhận xét:
-Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm
-Tuổi nghề cao nhất là 10 năm
-Giá trị có tần số lớn nhất : 4
3) Giảng bài mới :
- Giới thiệu bài (1 ph) : Các em đã biết bảng tần số có hai dạng: bảng tần số dạng ngang và dạng dọc
Giá trị (x) Tần số (n)
Giá trị (x) Tần số(n)
Hôm nay các em hãy vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
- Tiến trình bài dạy (35) :
THỜI
GIAN HOẠT ĐỘNG CỦAGIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
13ph HĐ 1 :
Đưa đề bài tập 8
trên bảng phụ và
yêu cầu HS đọc đề
bài
Gọi lần lượt HS trả
lời từng câu hỏi
Dấu hiệu ở đây
là gì? xạ thủ bắn
Đọc đề bài 1.Bài 8 SGK:
a) Dấu hiệu: Điểm số đạt được của mỗi lần bắn súng Xạ thủ bắn 30 phát
b) Bảng tần số Nhận xét:
- Điểm số thấp
Trang 2bao nhiêu phát?
Lập bảng tần số
và rút ra nhận
xét?
nhất : 7
- Điểm số cao nhất: 10
- Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao Điể
m số(x )
Tần số (n)
14 ph HĐ 2 :
Cho HS hoạt động
nhóm bài tập 9
SGK trên bảng
nhóm ( đề bài
trên bảng phụ)
2.Bài 9 SGK:
a Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán của mỗi học sinh (tính theo phút) Số các giá trị : 35
b Bảng tần số : Thời
Tần số
35 Nhận xét:
- Số các giá trị khác nhau : 8
- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất : 3 phút
- Thời gian giải một bài toán chậm nhất : 10 phút
- Thời gian giải một bài toán từ 7 đến
10 phút chiếm tỉ lệ cao
4 ph HĐ 3 :
Đưa đề bài trên
bảng phụ và yêu
cầu HS đọc đề bài
Em có nhận xét gì
về nội dung yêu
cầu của bài này
so với bài vừa
làm?
Bảng số liệu ban
đầu này phải có
bao nhiêu giá trị,
các giá trị như thế
nào?
Bài toán này là bài toán ngược với bài toán lập bảng tần số
Bảng số liệu ban đầu này có 30 giá trị, trong đó có:
4 giá trị 110;
7 giá trị 115;
9 giá trị 120;
8 giá trị 125;
2 giá trị 130
3 Bài 7 SBT:
Ví dụ cách trình bày như sau:
Trang 3Có rất nhiều cách
trình bày
4 ph HĐ 4 :
Trong giờ luyện tập
hôm nay các em
đã biết :
-Dựa vào bảng số
liệu thống kê tìm
dấu hiệu, biết lập
bảng tần số theo
hàng ngang cũng
như theo cột dọc và
từ đó rút ra nhận
xét cần thiết (số
các giá trị của
dấu hiệu, số các
giá trị khác nhau,
giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất,
giá trị có tần số
lớn nhất, các giá
trị thuộc vào
khoảng nào là
chủ yếu )
-Dựa vào bảng tần
số viết lại bảng
số liệu thống kê
ban đầu
4 Củng cố toàn
bài
4) Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (3 ph) :
- Ra bài tập về nhà : Học ôn các khái niệm: dấu hiệu; số các giá trị; số các giá trị khác nhau; tần số Xem các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài : Biểu đồ
IV
RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :
Bài 6 SGK
a Dấu hiệu : Số con của mỗi gia đình
Bảng tần số:
Số con của mỗi gia
0 b) Nhận xét:-Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4 con -Số gia đình có hai con chiếm tỉ lệ cao nhất
-Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23,3%
Bài 7 (SGK)
Hướng dẫn giải bài 7 SGK:
Trang 4Nhận xét:
-Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm
-Tuổi nghề cao nhất là 10 năm
-Giá trị có tần số lớn nhất : 4
Bài 4: Bài 8 SGK:
Hướng dẫn:
a) Dấu hiệu: Điểm số đạt được của mỗi lần bắn súng
Xạ thủ bắn 30 phát
b) Bảng tần số
Điểm
Tần số
Nhận xét:
- Điểm số thấp nhất : 7
-Điểm số cao nhất: 10
-Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
Bài 9 SGK:
Hướng dẫn:
a Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán của mỗi học sinh (tính theo phút)
Số các giá trị : 35
b Bảng tần số :
Thời gian(x) 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số
Nhận xét:
- Số các giá trị khác nhau : 8
- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất : 3 phút
- Thời gian giải một bài toán chậm nhất : 10 phút
- Thời gian giải một bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệ cao