1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

MT DE DAP AN KT DAI 8 CHUONG I

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 91,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng HĐT vào bài toán rút gọn biểu thức Số câu : 2 S điểm: 1,5 Dùng phương pháp tách hạng tử để tìm x.[r]

Trang 1

Họ và Tên KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

Lớp: Môn : ĐẠI SỐ 8

Năm học: 2014 -2015

I- TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)(thời gian làm bài 13 phút) Bài 1: Điền vào chỗ (…) để được hằng đẳng thức đúng: 1) x y 2 .; 2) x y 3

3) x2  y2 ; 4) x3y3

Bài 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (2đ ) 1 ) Kết quả của phép chia 3 3 3 1 : 4x y 2xy        là: A 3 2xy  ; B 2 2 3 2x y  ; C 2 2 3 8x y  ; D 3 8xy  ; 2) Đa thức 9x212x được phân tích thành nhân tử là:4 A 3x 22 B x 3 2 C 3 x 22 D 9x 4 3 ) Kết quả của phép nhân 2 3 2 1 4 2 x  xx     là: A 5 4 1 2 4 2 xxx B 5 4 1 2 4 2 xxx C 5 4 1 2 4 2 xxx D Kết quả khác 4) Giá trị của biểu thức x22x tại 1 x  là:2 A -4 ; B 4 ; C -1 ; D 1 ; II- Tự luận : (7 điểm) (Thời gian làm bài 32 phút) Bài 1 ( 2 điểm) : Thực hiện các phép tính sau: a) 3x (x2 – 2x -4) b) (x  1)(x2 + 3x  1) c) 30x4  6x3 12x2: 6x2 d) 27x31 : 3  x 1 Bài 2(2 điểm) : Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 y2 3x3y; b) 4x2 – 8x ; c) xy - y2 – x + y ; d) x2-2xy +y2- 9;

Bài 3(1 điểm) : Tìm x, biết: a) 2x (x – 4) - x + 4 = 0; b) x2 5x = 06 Bài 4(1 điểm) : Tìm a để (x3 + x2 + 3x + a) chia hết cho (x + 1) Bài 6(1 điểm) : T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc : M = x2 – 4x + y2 – 2y + 24 Bài làm

ĐỀ 2

Trang 2

Họ và Tên KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I Lớp: Môn : ĐẠI SỐ 8

Năm học: 2014 -2015

I- TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)(thời gian làm bài 13 phút) Bài 1: Điền vào chỗ (…) để được hằng đẳng thức đúng: 1) x y 2 .; 2) x y 3

3) x2  y2 ; 4) x3 y3

Bài 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (2đ ) 1 ) Kết quả của phép nhân 2 3 2 1 4 2 x  xx     là: A 5 4 1 2 4 2 xxx B 5 4 1 2 4 2 xxx C 5 4 1 2 4 2 xxx D Kết quả khác 2 ) Kết quả của phép chia 3 3 3 1 : 4x y 2xy        là: A 3 2xy  ; B 3 8xy  ; C 2 2 3 8x y  ; D 2 2 3 2x y  ; 3) Giá trị của biểu thức x22x tại 1 x  là:2 A -1; B 1 ; C -4 ; D 4 ; 4) Đa thức 9x212x được phân tích thành nhân tử là:4 A 9x 4 B x 3 2 C 3 x 22 D 3 x22 II- Tự luận : (7 điểm) (Thời gian làm bài 32 phút) Bài 1 ( 2 điểm) : Thực hiện các phép tính sau: a) 2x (x2 – 7x -3) b) (x  2)(x2 + 3x  1) c) 30x4  5x315x2: 5x2 d) 27x31 : 3  x 1 Bài 2(2 điểm) : Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 y2 5x5y; b) 3x2 – 9x ; c) xy - y2 – x + y ; d)x2-2xy +y2 - 16;

Bài 3(1 điểm) : Tìm x, biết: a) 2x (x – 5) - x + 5 = 0; b) x2 – 7x + 12 = 0 Bài 4(1 điểm) : Tìm a để (x3 + x2 + 2x + a) chia hết cho (x + 1) Bài 6(1 điểm) : T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc : M = x2 – 2x + y2 – 4y + 20 Bài làm

ĐỀ 1

Trang 3

Tuần 11 – Tiết 21 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Đề 1 : I- TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Bài 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm Bài 2: ( 2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm 1- c , 2-d, 3-b, 4- c II- Tự luận : (7 điểm) Bài 1 ( 2 điểm) : Thực hiện các phép tính sau: a) 2x (x2 – 7x -3) = 2x3-14x2 -6x (0,5 đ) b) (x  2)(x 2 + 3x  1) = x3 +3x2 –x -2x2 -6 x+2 = x3 +x2 -7x +2 ( 0,5 đ) c) 30x4  5x315x2: 5x2 = 6x2 –x +3 (0,5 đ d) 27x31 : 3  x 1 = 9x2+ 3x +1 (0,5 đ) Bài 2(2 điểm) : Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 y2 5x5y = (x-y)(x+y) -5(x-y) (0,25) = (x-y)(x+y -5 (0,25) b) 3x2 – 9x = 3x(x -3) ; (0,5)

c) xy - y2 – x + y = y(x –y) –(x –y) (0,25) = (x-y)(y-1) (0,25) d) x2-2xy +y2- 16 = (x-y)2 - 42; (0,25) = (x-y -4)(x-y +4) (0,25) Bài 3(1 điểm) : Tìm x, biết: a) 2x (x – 5) - x + 5 = 0 2x(x-5) – (x-5) =0 (x-5)(2x-1) = 0 (0,25) x = 5; x =1/2 (0,25)

b) x2 – 7x + 12 = 0

x2 – 3x -4x +12 = 0 x(x-3) – 4(x-3) = 0 (x-3)(x -4) = 0 (0,25)

x =3; x =4 (0,25)

Bài 4(1 điểm) : Tìm a để (x3 + x2 + 2x + a) chia hết cho (x + 1)

x3 + x2 + 2x + a = (x+1) (x2+2) + a-2 (0,5 đ)

Để (x3 + x2 + 2x + a) chia hết cho (x + 1) thì a-2 =0 hay a=2 (0,5 đ)

Bài 6(1 điểm) : T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc :

M = x2 – 2x + y2 – 4y + 20

=( x2- 2x+2 )+ (y2 -4y+4) +14 (0,25)

=(x-1)2 +(y-2)2 +14 >14 hoặc bằng 14 (0,25)

Dấu = xảy ra khi x =1 ; y =2 (0,25)

Vậy GTNN của M là 14 khi x=1, y =2 (0,25)

Trang 4

Tuần 11 – Tiết 21 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Đề 2 :

I- TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Bài 2: ( 2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

1- c , 2-c, 3-b, 4- d

II- Tự luận : (7 điểm)

Bài 1 ( 2 điểm) : Thực hiện các phép tính sau:

a) 2x (x2 – 7x -3) = 2x3-14x2 -6x (0,5 đ) b) (x  2)(x

2 + 3x  1) = x3 +3x2 –x -2x2 -6 x+2 = x3 +x2 -7x +2 ( 0,5 đ) c) 30x4  5x315x2: 5x2

= 6x2 –x +3 (0,5 đ d) 27x31 : 3  x 1

= 9x2+ 3x +1 (0,5 đ)

Bài 2(2 điểm) : Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 y2 5x5y

= (x-y)(x+y) -5(x-y) (0,25)

= (x-y)(x+y -5 (0,25)

b) 3x2 – 9x = 3x(x -3) ; (0,5)

c) xy - y2 – x + y

= y(x –y) –(x –y) (0,25)

= (x-y)(y-1) (0,25)

d) ) x2-2xy +y2- 9

= (x-y)2 - 32; (0,25)

= (x-y -3)(x-y +3) (0,25)

Bài 3(1 điểm) : Tìm x, biết:

a) 2x (x – 5) - x + 5 = 0

2x(x-5) – (x-5) =0 (x-5)(2x-1) = 0 (0,25)

x = 5; x =1/2 (0,25)

b) x2 – 7x + 12 = 0

x2 – 3x -4x +12 = 0 x(x-3) – 4(x-3) = 0 (x-3)(x -4) = 0 (0,25)

x =3; x =4 (0,25)

Bài 4(1 điểm) : Tìm a để (x3 + x2 + 2x + a) chia hết cho (x + 1)

x3 + x2 + 2x + a = (x+1) (x2+2) + a-2 (0,5 đ)

Để (x3 + x2 + 2x + a) chia hết cho (x + 1) thì a-2 =0 hay a=2 (0,5 đ)

Bài 6(1 điểm) : T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc :

M = x2 – 2x + y2 – 4y + 20

=( x2- 2x+2 )+ (y2 -4y+4) +14 (0,25)

=(x-1)2 +(y-2)2 +14 >14 hoặc bằng 14 (0,25)

Dấu = xảy ra khi x =1 ; y =2 (0,25)

Vậy GTNN của M là 14 khi x=1, y =2 (0,25)

Trang 5

Tuần 11 KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 – CHƯƠNG 1 - TIẾT 21

A Mục tiêu:

Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương tiếp theo

B Ma trận đề kiểm tra:

Cấp

độ

Chủ đề

Tổng

1 Nhân đa

thức

Biết nhân đơn thức với đa thức,nhân đa thức với đa thức.

Số câu:2

Số điểm:1

Tỉ lệ %:10

Số câu : 2

Số điểm:

1

Số câu:2

S điểm:1

Tỉ lệ

%:10

2 Hằng

đẳng thức

Nhận dạng được hằng đẳng thức

Dùng hằng đẳng thức để nhân hai đa thức

Vận dụng HĐT vào bài toán rút gọn biểu thức

Số câu:

Số điểm: 3

Tỉ lệ %:30

Số câu : 1

S điểm:

1

Số câu : 1

S điểm:

0,5

Số câu : 2

S điểm:

1,5

Số câu:4

S điểm:3

Tỉ lệ

%:30

3 Phân tích

đa thức

thành nhân

tử

PTĐT thành nhân

tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

PTĐT thành nhân tử bằng cách phối hợp các phương pháp

Dùng phương pháp tách hạng

tử để tìm x

Số câu :

Số điểm:3,5

Tỉ lệ %: 35

Số câu:

1

Số điểm:0,5

Số câu : 2

S điểm: 2

Số câu : 1

S điểm:

0,5

Số câu:4

S điểm:3

Tỉ lệ

%:30

4 Chia đa

thức

Nhận biết đơn thức A chia hết cho đơn thức B

Biết chia đa thức cho đơn thức

Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp

Số câu:

Số điểm:2,5

Tỉ lệ %:25

Số câu : 1

S điểm:

0,5

Số câu : 1

S điểm: 1

Số câu : 1

S điểm:

1,5

Số câu:3

S điểm:3

Tỉ lệ

%:30

Tổng số

câu:

Tổng số

điểm:

Tỉ lệ %:

Số câu:5

S điểm:2,5

Số câu:4

S điểm:3,5

Số câu : 4

S điểm: 4

Số câu:13

S điểm:10

Tỉ lệ

%:100

Ngày đăng: 27/09/2021, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w