Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I;NĂM HỌC 2011-2012
Môn : Toán 8 Thời gian : 90 phút(khơng kể thời gian phát đề)
I.MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thơng hiểu
Vận dụng
Tổng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Phép tốn trên
đa thức, phân
thức.
Biết được qui tắc nhân
đa thức với
đa thức
Thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức, cộng đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2 Phân tích đa
thức thành nhân
tử.
Nắm và vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử vào làm bài tập.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2
2
2 = 20 %
3.Rút gọn phân
thức, tìm ĐKXĐ
phân thức, tìm
đk x để giá trị
phân thức xác
định.
Rút gọn được phân thức, tìm được ĐKXĐ phân thức, tìm x khi biết giá trị phân thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
4.Đường trung
bình tam giác
Biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác
Tính được độ dài đường trung bình tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
6.Tứ giác
(Dạng tốn
chứngminh và tìm
ĐK)
Vận dụng linh hoạt các dấu hiệu nhận biết để chứng minh
tứ giác là một hình bình hành, HCN.
Tìm điều một
đa giác để một
tứ giác thỏa mãn đk một hình nào đĩ.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2
1 0,5
3
2 = 20 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 1=10%
3 3=30%
6 5.5=55 %
1 0.5 =5%
12
10 = 100%
Trang 2ĐỀ BÀI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I; NĂM HỌC 2011-2012.
Môn : Toán 8 Thời gian : 90 phút(khơng kể thời gian phát đề)
Đề bài:
Câu I: (1.5 điểm)
a) Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức
b) Tính: (5x2 +4x) ( x +2)
Câu II: (1.5 điểm)
a) Nêu định nghĩa đường trung bình của tam giác
b) Tính độ dài đoạn DE (H.1), biết: BC = 21cm
Câu III: (2.0 điểm) Phân tích thành nhân tử:
a) 3x2 – 6xy + 3y2
b) 2x2 7x 6
Câu IV: (2.5 điểm)
a) Tinh:
2
b) Cho phân thức:
2
B
x 1
1.Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức B được xác định
2 Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức B bằng 3
Câu V: (2.5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm
của AC, K là điểm đối xứng với M qua I
1.Tứ giác AMCK là hình gì ? Vì sao ?
2.Tứ giác AKMB là hình gì ? Vì sao ?
3.Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình vuơng
(Hết)
21Cm
H.1 D E
C B
A
Trang 3III.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu I
b (5x2 +4x) ( x + 2)
5x x 5x 2 4x.x 4x.2
0,5 0,25 0,25 Cấu II
b
Tính được: ED
21
10, 5cm 2
1
Câu III
a 3x2 – 6xy + 3y2
=3(x2 – 2xy + y2 )
0,5
2 2 2
x(2x 3) 2(2x 3) (x 2)(2x 3)
0,25 0,25 0,25 0,25
2
2 2
2
x 2x 1 x 2x 1
x 1
x 2x 1 (x 1)(x 1) (x 1) (x 1) (x 1)
0,25 0,5
0,25 b
1
2
B=3 => 3x=3 x=1(TMĐK)
0,5 0,5
Trang 4CấuVII Vẽ hình đúng, GT & KL đúng : 0,5
1 IA=IC(GT) IM=IK(GT) Nên: Tứ giác AMCK hình bình hành (1) Mặc khác: AH đường trung tuyến , cũng là đường caoABC
Do vậy: AMC=900 (2)
Từ (1),(2 )=>AMCK là hình chữ nhật
0,25
0,25 0,25
2 AK//MC=>AK//BM (3) AK=MC(cmt) , MC=MB(GT) nên AK=MB (4)
Từ (3),(4 ) => AKMB là hình bình hành
0,25 0,25 0,25
3 Để AMCK là hình vuông thì MAC = 0
45
=> BAC =900 Nên ABC vuông tại A thì tứ giác AMCK là hình vuông 0,5
( Mọi cách giải khác nếu đúng được điểm tối đa)
I
M
K A