1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Dai 8 chuong 2

54 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc sinh: Ôn tập các phép toán cộng, trừ ,nhân, chia, rút gọn các phân thức đại số, điều kiện để một tích khác 0.. GV: Nhấn mạnh:.[r]

Trang 1

CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Đ1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A.Mục tiờu:

1 Kiến Thức:-Hs hiểu rừ khỏi niệm phõn thức đại số

-Hs hiểu rừ khỏi niệm hai phõn thức bằng nhau, nắm vững tớnh chất cơ bản phõn thức

2 Kỹ Năng: - Phỏt huy khả năng phõn tớch suy luận và tớch hợp kiến thức của HS

3 Thái Độ: - HS cú nhận thức đỳng đắn về ý thức tự giác, cẩn thận

B

.Chuẩn bị:

1 Giáo viên: nghiên cứu bài dạy, soạn giỏo ỏn.

2 Học sinh: xem bài trước ở nhà.

C

ph ơng pháp:

Vấn Đáp, luyện tập và thực hành,phơng pháp nhóm, giải quyết vấn đề

D.Cỏc hoạt động trờn lớp:

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh (1p)

2.Kiểm tra bài cũ: ễn lại hai phõn số bằng nhau.

3.Bài mới:

Hoạt động 1 ĐẶT VẤN ĐỀ (3p)

Gv: Trước hết chỳng ta thấy trong tập cỏc đa

thức khụng phải mỗi đa thức đều chia hết cho

mọi đa thức khỏc 0 Cũng giống như trong tập

cỏc số nguyờn khụng phải mỗi số nguyờn đều

chia hết cho mọi số nguyờn khỏc 0; nhưng khi

thờm cỏc phõn số vào tập cỏc số nguyờn thỡ phộp

chia cho mọi số nguyờn khỏc 0 đều thực hiện

được Ở đõy ta cũng thờm vào tập đa thức

những phần tử mới tương tự như phõn số mà ta

sẽ gọi là phõn thức đại số Dần dần qua từng bài

học của chương, ta sẽ thấy rằng trong tập cỏc

phõn thức đại sồ mỗi đa thức đều chia được cho

-Cỏc biểu thức cú dạng B

A, trong đú A, B là những

đa thức và B  đa thức 0-A đgl tử thức; B đgl mẫu thức

-Mỗi đa thức cũng được coi như 1 phõn thức với mẫu thứcbằng 1

Tiết: 22

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Trang 2

đại số.

-Gọi vài hs nhắc lại định

nghĩa phân thức đại số

- Biểu thức

1xx

1x2

không phải là biểu thức đsố vì mẫu không là đa thức

Hoạt động 3- HAI PHÂN THỨC BẰNG NHAU(12p)

-Gọi Hs Nhắc Lại Khái

Niệm 2 Phân Số = Nhau

A = D

C nếu A.D = B.Cvới B, D  0

-Một hs lên bảng làm ?3 :Bằng nhau vì:

3x2y.2y2 = 6xy3.x (=6x2y2)-Hs 2 lên bảng :

Xét ttự như ?3 -Bạn Quang sai vì:

A.D = B.C

Ta viết:

B

A = D

C nếu A.D = B.C

1 1 x

1 x2

3/.Gv đưa lên bảng phụ bài tập: Dùng định

nghĩa p/thức = nhau c/minh các đẳng thức sau:

yx

5 10

x 4

Trang 3

Gv kiểm tra vở một số hs ở dưới lớp.

4/.Gv cho Hs hoạt động nhóm làm bài số 2(tr36

SGK)

*Gv yêu cầu nửa lớp xét cặp phân thức

x

x

3 x

2

x

2

2

và x

3

x 

*Nửa lớp còn lại xét cặp p/thức:

x x

3 x 4 x

;

x

3

x

2 2

-Từ kết quả tìm được của 2 nhóm, ta có thể kết

luận gì về ba p.thức trên?

Vì (x3 – 4x).5= 5x3 –20x (10 – 5x)( –x2 –2x) =

=–10x2– 20x + 5x3 +10x2 = 5x3 – 20x

 (x3 – 4x).5 =(10 – 5x)( – x2 – 2x) Bảng nhóm hs

*Xét cặp phân thức

x x

3 x 2 x 2

2

và x

3

x 

có ( x2 – 2x-3 ).x= x3 –2x2 – 3x (x2+ x )(x – 3 )=x3 – 3x2 +x2 –3x = x3–2x2–3x

 (x2 – 2x-3 ).x=(x2+ x )(x – 3 )

Vậy: x x

3 x 2 x 2

2

3

x 

3 x 4 x

; x

3 x

2 2

Có (x – 3)(x2 – x) = x3 – x2 – 3x2 + 3x =

= x3 – 4x2 + 3x

và x(x2 – 4x + 3) = x3 – 4x2 + 3x

3 x 4 x x

3 x

2 2

-Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải của nhóm mình

-Ba p.thức trên bằng nhau

5 Hướng dẫn về nhà (3p)

-Học thuộc lòng định nghĩa phân thức, hai p/thức = nhau

-Ôn lại tính chất cơ bản của phân số

-Bài tập về nhà: Bài 1, 3 tr 36 SGK và bài 1, 2, 3 tr 15, 16 SBT

*Hướng dẫn bài tập về nhà: Bài số 3 (tr 36 SGK) Để chọn được đa thức thích hợp điền vào chổ trống cần:

-Tính tích: x(x2 – 16)

-Lấy tích đó chia cho đa thức: x – 4 Ta sẽ có kết quả

6 R Ú T KINH NGHIỆM :

Trang 4

Đ2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

A

.Mục tiờu:

1 Kiến Thức: -HS nắm vững tớnh chất cơ bản của p/thức để làm cơ sở cho việc rỳt gọn p/thức,

-HS hiểu rừ được qui tắc đổi dấu, suy ra được từ tớnh chất cơ bản của p/thức, nắm vững và vận dụng tốt qui tắc này

2 Kỹ Năng: Vận dụng linh hoạt các tính chất cơ bản của phân thức đại số

3 Thái Độ: Rèn luyện tính cẩn thận, suy luận lôgic

1/.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh (1p)

2.Kiểm tra bài cũ (7p)

-Gv nờu yờu cầu kiểm tra

*HS1: a/.Thế nào là 2 p/thức bằng nhau?

)1x)(

2x(1x

2x

2x3x1

x

2x

Hoạt động 1 – Tớnh chất cơ bản của phõn thức (13p)

-Ở bài 1c, nếu phõn tớch tử và

mẫu của phõn thức

2x(

Ta nhận thấy nếu nhõn tử và

mẫu của phõn thức x 1

2x

Với đa thức (x + 1) thỡ ta được

phõn thức thứ 2 Ngược lại

nếu ta chia cả tử và mẫu của

phõn thức thứ 2 cho đa thức (x

x2x)2x(3

)2x(

2

y2

xxy3:xy6

xy3:yx3

M B

M A B

A

(M là một đa thức khỏc đa thức 0)

-Nếu chia cả tử và mẫu của một

Tiết: 23

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Trang 5

-Cho hs làm ?2 và ?3

đề bài ghi trên bảng phụ

-Gọi 2 hs lên bảng làm

-Qua các bài tập trên, em hãy

nêu t/c cơ bản của phân thức

x xy

6

y x 3

vì 3x2y.2y2 = 6xy3.x-Hs p/b t/c cơ bản của p/thức và ghi vào vở

-Bảng nhóm: a/

1x

x2

)1x(:)1x)(

1x(

)1x(:)1x(x2

)1x)(

1x(

)1x(x2

1(B

)1(AB

N : B

N : A B

A

(N là một nhân tử chung)

Hoạt động 2 – Qui tắc đổi dấu (8p)

-Đẳng thức B

AB

-Em hãy phát biểu qui tắc đổi

-Em hãy lấy thí dụ có áp dụng

qui tắc đổi dấu phân thức

-Em hãy lấy thí dụ có áp dụng

qui tắc đổi dấu phân thức

-Phát biểu qui tắc đổi dấu -Ghi qui tắc vào vở

-HS1:

yxx4

xy

11

x5

2 2

2/.Qui tắc đổi dấu:

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:

B

AB

xy

11

x5

2 2

x 3 x 5 x 2

3 x

)1x(

)1x(

Trang 6

+Nửa lớp làm bài của Giang và Huy:

*Bài 5 trang 35 sgk (Đề bài đưa lên bảng phụ)

-Gv yêu cầu hs làm vào vở, gọi 2 hs khác lên

bảng thực hiện và giải thích

-GV chú ý bài làm của hsd

-Sửa bài cho hs xong, yêu cầu hs nhắc lại t/c

cơ bản và qui tắc đổi dấu của phân thức

+Nhóm 2:

4 x x 3

)9x

x9(2

)x9()x9(2

)9x

*Hs lên bảng thực hiện;

-Hs 1:

x)1x)(

1x(

)yx(

-Học thuộc t/c cơ bản và qui tắc đổi dấu của p/thức

-Biết vận dụng để giải bài tập

-Bài tập về nhà: Bài 6 trang 38 SGK và bài 4,5,6,7,8 trang 16,17 SBT

-Hướng dẫn bài 6 trang 38 SGK: Chia cả tử và mẫu của vế trái cho (x – 1)

-Đọc trước bài: : “Rút gọn phân thức” Trang 38SGK

6.RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 7

Đ3 Rút gọn phân thức đại sốA.

Mục tiờu:

1 Kiến Thức: -Hs nắm vững và vận dụng được qui tắc rỳt gọn phõn thức.

2 Kỹ Năng:-Hs bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cỏch đổi dấu để xuất hiện nhõn tử chung của tử và mẫu

3 Thái Độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác

B

.Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn qui tắc rỳt gọn phõn thức

2 Học sinh: ễn tập cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử.+Bảng con,

2 Kiểm tra bài cũ (8p)

Gv yờu cầu kiểm tra:

Chia x5 – 1 cho x – 1 được thương là:

x4 + x3 + x2 + x + 1

1xxxx

)1x)(

1x(

)1xxxx)(

1x(1x

1x

2 3 4

2 3 4 2

1x2)x15)(

1x2(2

)1x2(2

)x15)(

1x2(2

)1x4x4(2)x15)(

2x4(

2x8x8

2

2 2

được so với hệ số và số mũ tương

ứng của phõn thức đó cho

-Gv : Cỏch biến đổi trờn gọi là rỳt

gọn phõn thức

-Gv : Chia lớp làm 4 dóy; mỗi

dóy làm 1 cõu của bài tập sau:

-Hs : a/.Nhõn tử chung của tử và mẫu

là 2x2b/.Chia cả tử và mẫu cho nhõn

tử chung: 2x2 Ta cú:

y5

x2y5.x2

x2.x2yx10

x4

2

2 2

Trang 8

-Gv cho hs làm việc cá nhân ?2

tr 39 SGK Đề bài ghi trên bảng

phụ

-Gv hướng dẫn:

+Phân tích tử và mẫu thành nhân

tử rồi tìm nhân tử chung

+Chia cả tử và mẫu cho nhân tử

đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra

nhân tử chung củ tử và mẫu;

2 3

y 3

x 2 xy

21

y x

yx15

5

4 2

x2yx12

yx6

x 10

y x 83 3

2 2

Hs làm vào vở, một hs lên bảnglàm

x51

)2x(x25

)2x(5x50x

25

10x5

-Hs khác lập lại qui tắc

-Ghi thí dụ 1 vào tập-Hs lên bảng thực hiện ?3-Hs khác lên bảng làm bài thí

dụ 2

-Hs lên bảng làm ?4

3x

y

)xy(3x

y

)yx(3

Muốn rút gọn một phân thức

ta có thể:

-Phân tíchtử và mẫu thành nhân tử (nếu cần)để tìm nhân tử chung

-Chia cả tử và mẫu cho nhân

) 1 x ( x

) 1 x (

) 1 x ( x

x 1

Gv cho hs làm bài tập số 7 (tr39 sgk ) Sau

đó gọi bốn hs lên bảng trình bày (hai hs một

lượt ) phần a,b nên gọi hs trung bình phần

c,d gọi hs khá

HS làm bài tập

x 3 xy

8

y x 65

5 2

y2y

xxy15

yxxy10

Trang 9

Gv cho Hs làm bài số 8 tr40 SGK

GV gọi từng HS trả lời, có sửa lại cho đúng

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

-Qua các bài tập trên gv lưu ý hs khi tử và

mẫu là đa thức, không được rút gọn cho nhau

mà phải đưa về dạng tích rồi mới rút gọn tử

và mẫu cho nhân tử chung

-Gv: Cơ sở của việc rút gọn phân thức là gì?

HS3:c)

1 x

1 x x 2 1

x

x 2 x

2 2

HS4:

d)

x y x y

x

y x y x x y x xy x

y x xy x

2

2

      x y y x 1 x y x 1 x y x        

HS1: a) 3 x y 9 xy 3  đúng vì chia cả tử và mẫu của phân thức 9 y xy 3 cho3y HS2: b) 3 x 3 y 9 3 xy 3    sai vì chưa phân tích tử và mẫu, rút gọn ở dạng tổng Sửa là:     3y 1 1 xy 1 y 3 3 1 xy 3 9 y 9 3 xy 3         HS3: c) 6 1 x 3 3 1 x 9 y 9 3 xy 3        sai vì chưa phân tích tử mẫu thành nhân tử, rút gọn dạng tổng Sửa là:     3  y 1  1 xy 1 y 9 1 xy 3 9 y 9 3 xy 3         -Cơ sở của việc rút gọn phân thức là tính chất cơ bản của phân thức 5.Hướng dẫn về nhà (1phút) -Bài tập 9, 10, 11 trang 40 SGK -Bài tập 9 trang 17 SBT -Tiết sau luyện tập; ôn tập phân tích đa thức thành nhâ tử, tính chất cơ bản của phân thức 6 RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

LUYỆN TẬP

A.Mục tiờu:

1 Kiến Thức: -Hs biết vận dụng được tớnh chất cơ bản để rỳt gọn phõn thức

2 Kỹ Năng:-Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cỏch đổi dấu để xuất hiện nhõn tử chung của tử và mẫu để rỳt gọn phõn thức

3 Thái Độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác

B

.Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh:Làm bài trước ở nhà.

C

P h ơng pháp:

Vấn Đáp, luyện tập và thực hành,phơng pháp nhóm, giải quyết vấn đề

D.Cỏc hoạt động trờn lớp:

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh (1p)

2 Kiểm tra bài cũ (6p)

Gv yờu cầu kiểm tra:

2x36x

1632

2x

5

yxxxy5y5

xyx2

5

x y x

2)Chữa bài 11 tr40 SGK

2 3

2

2 2 5

2 3

y3

x2y3.xy6

x2.xy6xy18

yx12

5x35xx20

5xx

2x36x1632

2x

5

yxxxy5y5

xyx2

5

x y x

2

2 2 5

2 3

y3

x2y3.xy6

x2.xy6xy

18

yx12

5x35xx20

5xx

Trang 11

12 x 12 x 34

tử và mẫu thành nhân tử, rồi chia

cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Hs lên bảng làm câu a)

2 4

2 2

2

8 3( 2)

)1x(x3

)1x(7x

3x3

7x14x

2 2

5 (4 5)(4 5)( 3)(4 5)

5 (4 5)3

Hai hs lên bảng làm bài 13 tr 40

rồi rút gọn phân thức :

a)

2 4

2 2

2

8 3( 2)

)1x(x3

)1x(7x

3x3

7x14x

2 2

Trang 12

Khắc sâu qui tắc đổi dấu

cho hs cả lớp

Bài 12 a tr 18 SBT

Đề bài đưa lên bảng phụ:

Tìm x biết:

a2x + x = 2a4 – 2 (Với a

là hằng số)

Gv hỏi : Muốn tìm x ta

cần làm như thế nào?

Gv hướng dẫn: a là hằng

số, ta có

a2 +1 > 0 với mọi a

a)

3

3

2

45 (3 )

15 ( 3)

45 ( 3)

15 ( 3) 3 ( 3)

x x

x x

x x x

b)

3

3

2

y x y x

x y

x y x y

x y

x y

x y

Hs:Muốn tìm x, trước hết ta phân tích hai vế thành nhân tử

a2x + x = 2a4 – 2

 x(a2 + 1) = 2(a4 – 1)

) 1 a )(

1 a ( 2

2

2 2

 x = 2(a2 – 1)

3

3

2

45 (3 ) )

15 ( 3)

45 ( 3)

15 ( 3) 3 ( 3)

a

x x

x x

x x x

3

3

2

)

b

y x y x

x y

x y x y

x y

x y

x y

 Bài 12 a tr 18 SBT

a2x + x = 2a4 – 2

 x(a2 + 1) = 2(a4 – 1)

) 1 a )(

1 a ( 2

2

2 2

 x = 2(a2 – 1)

4.Hoạt động 2 – Củng cố (3p)

Gv yêu cầu hs nhắc lại

tính chất cơ bản của phân

thức, quy tắc đổi dấu,

nhận xét cách rút gọn

phân thức

Hs đứng tại chỗ nhắc lại

5 Hướng dẫn về nhà (3phút)

-Học thuộc các tính chất, qui tắc đổi dấu, cách rút gọn phân thức

-Bài tập về nhà: Bài 11, 12b trang 17, 18 SBT

-Ôn lại qui tắc quy đồng mẫu số

-Đọc trước bài: “Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức”

6 RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

§4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC cña NHIỀU PHÂN THỨC

A

Mục tiêu:

1 KiÕn Thøc: -Hs biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân

tử Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung

2 Kü N¨ng:-Hs nắm được quy trình quy đồng mẫu thức

-Hs biết cách tìm những nhân tử phụ, phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân thức mới có mẫu thức chung

1.Ổn định líp: Kiểm tra sÜ sè häc sinh (1p)

2.Kiểm tra bµi cò: Lång trong bµi gi¶ng.

3.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 – Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân

Hoạt động 2 – Mẫu thức chung (13p)

Trang 14

GV:Em có nhận xét gì về

MTC đó đối với các mẫu

thức của mỗi phân thức?

yêu cầu HS điền vào các ô

mẫu thức của mỗi phân thức đã cho

HS: Có thể chọn 12x2y3zhoặc24x3y4z làm MTC vì cả hai tích đều chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức đã cho

Nhưng mẫu thức chung 12x2y3z đơn giản hơn

HS nhận xét :-Hệ số của MTC là BCNN của các hệ số thuộc các mẫu thức

-Các thừa số có trong các mẫu thức đều có trong MTC, mỗi thừa

số lấy với số mũ lớn nhất

HS: - Em sẽ phân tích các mẫu thức thành nhân tử

- Chọn một tích có thể chia hết cho mỗi mâũi thức của các phân thức đã cho

HS lên bảng lần lượt điền vào các

ô, các ô của MTC điền cối cùng

y x

1

 là :(x-y)(x+y)

b)MTC của 6x yz

22

3xy4

5

là 12x2y3zhoặc24x3y4z nhưng MTC 12x2y3z đơn giản hơn

Nhân tử bằng số Luỹ thừa của x Luỹ thừa của(x-1)Mẫu thức

GV: Vậy khi quy đồng mẫu

thức nhiều phân thức, muốn

tìm MTC ta làm thế nào?

GV yêu cầu một HS đọc lại

nhận xét tr42 SGK

HS nêu nhận xét tr42 SGK

Hoạt động 3 – Quy đồng mẫu thức (15 phút)

GV ; Cho hai phân số 4

1 và6

5

hãy nêu các bước để quy

đồng mẫu hai phân số trên

+ Tìm MC : 12 = BCNN (4,6) + Tìm thừa số phụ bằng cách lấy MC cho từng mẫu riêng 4

1

có TSP là 3 (12: 4 =3 6

5

có TSP là 2 (12: 6= 2)

2)Quy đồng mẫu thức:

Trang 15

GV: Để quy đồng mẫu nhiều

- Nhân tử và mẫu của mỗi

phân thức với nhân tử phụ

GV: Qua ví dụ trên hãy cho

biết muốn quy đồng mẫu

HS :MTC = 12x(x-1)2

HS: 12x( x-1)2: 4(x-1)2 = 3xVậy nhân tử phụ của phân thức

2

)1x(4

1

 là 3x12x(x-1)2: 6x(x-1) = 2(x-1)Vậy nhân tử phụ của phân thức

)1x(x6

5

 là 2(x-1)

HS: Nêu ba bước để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức như TR42 SGK

Hs hoạt động theo nhóm

?2 Quy đồngmẫu thức

x 5 x

32

5

 MTC: 2x(x-5)NTP <2> <x>

QĐ 2x(x 5)

6

 và x(x 5)

x5

?3 Quy đồng mẫu thức

x 5 x

32

QĐ ta được: 12x(x 1)2

x3

2

)1x(x12

)1x(10

Qua thí dụ trên ta có nhận xét:

Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như sau:

-Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung,

-Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức ,

-Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

Trang 16

Nửa lớp làm ?2

Nửa lớp làm ?3

Gvlưu ý HS cách trình bày

bài để thuận lợi cho việc

cộng trừ phân thức sau này

) 5 x ( x 3  và ) 5 x ( 2 5  *Bài tiếp tương tự như ?2 Khi các nhóm đã làm xong, đại diện hai hóm trình bài giải HS nhận xét bài làm của các nhóm Hoạt động 4 – củng cố (7 phút) GV: Yêu cfầu HS nhắc lại tóm tắt - Cách tìm MTC - Các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức GV: Đưa bài 17 tr43 SGK lên bảng phụ yêu cầu HS trả lời HS: Cả hai bạn đều đúng Bạn tuấn đã tìm MTC theo nhận xét SGK Còn bạn lan đã quy đồng mẫu thức sau khi đã rút gọn các phân thức Cụ thể : 2 2 3 2 2 2 2 5 5 6 ( 6) 5 6 3 18 3 ( 6) 36 ( 6)( 6) 3 6 x x x x x x x x x x x x x x x x              HS : Em sẽ chọn cách của bạn lan vì MTC đơn giản hơn Bài 17 tr43 SGK 2 2 3 2 2 2 2 5 5 6 ( 6) 5 6 3 18 3 ( 6) 36 ( 6)( 6) 3 6 x x x x x x x x x x x x x x x x              Em sẽ chọn cách của bạn lan vì MTC đơn giản hơn 5 Hướng dẫn về nhà (2phút) - Học thuộc cách tìm MTC - Học thuộc cách quy đồng mẫu thức nhiều ohân thức - Bài tập: 14,15,16,18 tr43 SGK 13,tr18SBT 6 RÚT KINH NGHIỆM

Trang 17

LUYỆN TẬP

A

MỤC TIấU

1 Kiến Thức: -Củng cố cho HS cỏc bước qui đồng mẫu thức nhiều phõn thức.

2 Kỹ Năng:-HS biết cỏch tỡm mẫu thức chung, nhõn tử phụ và qui đồng mẫu thức cỏc phõn thứcthành thạo

3 Thái Độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập.

2 Học sinh:- Làm bài tập trước ở nhà.

C

ph ơng pháp:

- Vấn Đáp, luyện tập và thực hành,phơng pháp nhóm, giải quyết vấn đề

D.Cỏc hoạt động trờn lớp:

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh (1p)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

2 Kiểm tra bài cũ (8p)

Gv nờu yờu cầu kiểm

quy tắc đổi dấu để tỡm

MTC thuận lợi hơn

-Sửa bài 14b sgkQuy đồng mẫu thức cỏc phõn thức sau:

2 4 5

11

;yx15

4 60 x y

y 55

; y x 60

x 16

HS2: Quy đồng mẫu thức cỏc phõn thức sau:

)2x(3

1

;)2x(2

5

;2x10

x6

1

;4x2

5

;2x10

HS khỏc nhận xột bài làm của bạn

Sửa bài 14b SGKQuy đồng mẫu thức cỏc phõn thức sau:

2 4 5

11

;yx15

4 60 x y

y 55

; y x 60

x 16

Chữa74 bài tập 16b tr 43 sgk Quy đồng mẫu thức cỏc phõn thức sau:

)2x(3

1

;)2x(2

5

;2x10

x36

1

;4x2

5

;2x10

Trang 18

; MTC

) 2 x ( x

5 x2

5 x

MTC=3(x+2)2NTP <3> <x+2>

) 2 x ( x

; ) 2 x ( 3

) 5 x ( 3

x35

;x6x2

1x7

2 2

; ) 3 x ( x 2

1 x 7

; x x

1 x

; ) x 1 ( x

1 x

; MTC

) 2 x ( x

5 x2

5 x

MTC=3(x+2)2NTP <3> <x+2>

) 2 x ( x

; ) 2 x ( 3

) 5 x ( 3

x35

;x6x2

1x7

2 2

; ) 3 x ( x 2

1 x 7

; x x

1 x

; ) x 1 ( x

1 x

Trang 19

GV cho HS nhận xét

bài làm của bạn, sữa

bài rồi cho HS làm

-Gv hỏi: MTC của 2

2

; 1

2 3

2

; 1

; y 2 x

4

; x 5

HS nhận xét và chữa bài-Hs:MTC của 2 phân thức trên là:

x2 – 1-Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảnglàm

x

; 1 x

) 1 x )(

1 x (

2

4 2

2 2

-Hs hoạt động theo nhóm:

MTC

)x2(8

;MTC

)x2(

2 3

2

; 1

2 3

2

; 1

; y 2 x

4

; x 5

x

; 1 x

) 1 x )(

1 x (

2

4 2

2 2

Trang 20

hoạt động theo nhóm

+Nửa nhóm làm phần

a

+Nửa nhóm làm phần

c

-Các nhóm hoạt động

tronh khoảng 3p thì gv

yêu cầu đại diện 2

nhóm lên trình bày bài

giải

c)

3

2 3 3

;

;

x

x

MTC= y(x – y)3 NTP <y> <(x – y)3>

3

2 3

3

) y x ( y

) y x ( x

; ) y x ( y

y x

Hs nhận xét và góp ý

a)

2

;

2 2

;

MTC= x(2 + x)(2 – x) NTP <x(2 – x)> <2 + x>

MTC

) x 2 ( 8

; MTC

) x 2 (

c)

3

2 3 3

;

;

x

x

MTC= y(x – y)3 NTP <y> <(x – y)3>

3

2 3

3

) y x ( y

) y x ( x

; ) y x ( y

y x

Hoạt động 3 – Củng cố (3p)

-Gv yêu cầu hs nhắc lại cách

tìm MTC của nhiều p/thức

-Nhắc lại 3 bước qui đồng

mẫu thức nhiều p.thức

*Gv lưu ý hs cách trình bày

qui đồng mẫu thức nhiều

p/thức

-Hs nêu cách tìm MTC (tr 42 SGK) -Hs nêu 3 bước qui đồng mẫu thức nhiều phân thức (tr 42 SGK)

5.Hướng dẫn về nhà (2p)

-Bài tập về nhà bài 14e, 15, 16 tr 18 SBT -Đọc trước bài “Phép cộng các p/thức đại số”

6 RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 21

§5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A Mục Tiêu

1 KiÕn Thøc: -HS nắm vững và vận dụng được qui tắc phép cộng các phân thức đại số.

HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng:

- Tìm MTC

- Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo trình tự:

Tổng đã cho

Tổng đã cho với mẫu thức đã được phân tích thành nhân tử

Tổng các phân thức đã quy đồng mẫu thức

Cộng các tử,giữ nguyên mẫu thức

1 Gi¸o viªn: Bảng phu Phấn màu.

2 Häc sinh:-Ôn lại định qui tắc phép cộng các phân thức đại số., Các phương pháp phân tích đa

1.Ổn định líp: Kiểm tra sÜ sè häc sinh (1p)

2.Kiểm tra bµi cò: Kh«ng kiÓm tra

3.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Họat động 1: ĐẶT VẤN ĐỀ: (1phút)

GV: Ta đã biết phân thức là gì và các tính chất cơ bản của phân thức đại số.bắt đầu từ bài này ta

sẽ học các quy tắc tính trên các phân thức đại sô Đầu tiên là quy tắc cộng

Hoạt động 2: (10phút) CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU THỨC

GV: Em hãy nhắc lại quy tăc

x y x

x

2

227

x

x x

2

3 5 7

2 2 1

a)Quy tắc: Muốn cộng haiphân thức cùng mẫu,ta cộngcác tử thức với nhau và giữnguyên mẫu thức

b)Ví du : Thực hiện phép cộng

3x 1 2x 27x y 7x y

3x 1 2x 2 5x 37x y 7x y

Trang 22

b) 3 5 3

1 3

x

21)

14

x

x x

x x

5

7 5

7 5

1 3 1 4

62

126

2

x

x x

x x

2

)2(3

x x

21)1(2

23

x

=

1)1(2

1)

1(2

2123

x x

Hoạt động 3: (15phút) CỘNG HAI PHÂN THỨC CÓ MẪU THỨC KHÁC NHAU

GV:Muốn cộng các phân

thức có mẫu thức khác

nhau ta phải làm thế nào?

GV: cho học sinh làm bài

GV:yêu cầu học sinh nhắc

lại quy tắc trang 45 SGK

GV: Kết quả của phép cộng

hai phân thức được gọi là

tổng của hai phân thức ấy

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x x

2

3)4(2

)4(3

)4(2

312)4(2

3)

4(2

2.6

)4(2

3)

4(6

82

34

Học sinh :lên bảng làm bài tập ?3SGK

2/ CỘNG HAI PHÂN

THỨC CÓ MẪU THỨCKHÁC NHAU

a)Quy tắc: : Muốn cộng

hai phân thức có mẫu thứckhác nhau,ta phải quy đồngmẫu thức các phân thức rồicộng các phân thức cócùng mẫu thức vừa tìmđược

2

y 12y 366y(y 6)

2

(y 6) y 6y(y 6) y

Trang 23

y y

y

y y

y

y y

y y y

y

y y

y y y

y

6

6)

6(6

)6()

6(6

3612

6)

6(

6.6)

6(6

)12(

6

636

612

2 2

Học sinh : áp dụng tính chất giaohoán và kết hợp cộng phân thứcthứ nhất với phân thức thứ ba rồicộng kết quả đó với phân thứcthứ hai

Học sinh lên bảng giải

?4

1 2

2 2

1 1

2

1 2

1

2

1 )

2 (

2 2

1 )

2 (

2 2

4 4

2 2

1 4

4 2

2 2

2 2

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

C D

C B

A

2)Kết hợp:

)F

ED

C(BA

F

E)D

CB

A(

GV:yêu cầu học sinh nhắc

lại quy tắc cộng các phân

xuất hiện mẫuthức chung có

khi cần phải áp dụng quy tắc

đổi dấu

Học sinh làm bài tập 22 trang 46SGK Hai học sinh lên bảng làma)

1 x 1 x

) 1 x ( 1

x

1 x 2 x

1 x

x 2 1 x x x 2

1 x

x 2 1 x

) 1 x ( 1

x

x x 2

1 x

x 2 x 1

1 x 1 x

x x 2

2 2

2 2

2 2

2 2

) 1 x ( 1 x

1 x 2 x

1 x

x 2 1 x x x 2

1 x

x 2 1 x

) 1 x ( 1

x

x x 2

1 x

x 2 x 1

1 x 1 x

x x 2

2 2

2 2

2 2

2 2

)3(3

96

3

45224

3

453

2234

3

453

2234

2 2

2 2

2 2

2 2

x x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x x

x

x

x x

x x x

x

Trang 24

)3(3

96

3

45224

3

453

2234

3

453

2234

2 2

2 2

2 2

2 2

x x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x x

x

x

x x

x x x

Trang 25

LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A.Mục Tiêu :

1 KiÕn Thøc:- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng vận dụng quy tắc cộng hai phân thức.

- HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép cộng các phân thức

-Biết viết kết quả ở dạng rút gọn

2 Kü N¨ng: -Biết áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng phân thức để thực hiệnphép tính được đơn giản hơn

3 Th¸i §é: - HS có nhận thức đúng đắn về ý thøc tù gi¸c, cÈn thËn

B.

Chuẩn Bị:

1 Gi¸o viªn: Bảng phu Phấn màu.

2 Häc sinh:Ôn lại quy tắc cộng hai phân thức

Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng phân thức

1.Ổn định líp: Kiểm tra sÜ sè häc sinh (1p)

Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội dung

2.Hoạt Động 1:KIỂM TRA bµi cò

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

b)

HS2:

Lên bảng phát biểu quy tắc cộng phân thức có mẫu thức khác nhau

Chữa bài tập 23a trang 46 SGK

Trang 26

3 Bµi míi: Hoạt Động 2(30 phút): LUYỆN TẬP

GV: Cho học sinh làm các bài

Gv: Hướng dẫn học sinh giải

câu c dựa vào tính chất

10

yû yø

2 ( 3)22

x x x x

bài tập 25 ( a;b;c) trang 47 SGK

a)

2 2

10

yû yø

2 ( 3)22

x x x x

Trang 27

GV: Cho HS làm bài 26 tr 47

SGK

GV: Theo em bài toán này có

mấy đại lượng? Là những đại

b)Tính thời gian để hoàn

thành công việc với x=( m3

2( 5)5( 5)

50 5( 5)

5

15

54

5

15

54

Gv: Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc

và tính chất cộng phân thức HS:Rút gọn biểu thức A rồi so sánh với biểu thức B

55

11

x x

x

Ngày đăng: 12/04/2021, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w