a Xác định tên, số khối của M và tên, số thứ tự của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn.. CĐKN TPHCM-98 Câu 6-Cân bằng các phản ứng oxi-hoá khử sau bằng phương pháp thăng bằng elec[r]
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN THI HSG HÓA 10 – 2016.
Câu 1- Cho hai nguyên t A và B có s hi u nguyên t l n lố ố ệ ử ầ ượt là 11 và 13
a) Vi t c u hình electron và cho bi t v trí c a chúng trong b ng hế ấ ế ị ủ ả ệ
th ng tu n hoàn (s th t , chu kì, nhóm).ố ầ ố ứ ự
b) A có kh năng t o ra ion Aả ạ + và B t o ra ion Bạ 3+ Hãy so sánh bán kính
c a A v i Aủ ớ + ; B v i Bớ 3+ và A v i B Gi i thích ớ ả
(ĐHHu -2001-tr135 ế )
Câu 2-Hãy vi t c u hình electron c a nguyên t A có Z = 16?ế ấ ủ ố
Nguyên t A có th k t h p v i hiđro t o ra h p ch t B có công th cố ể ế ợ ớ ạ ợ ấ ứ H2A có mùi tr ng th i Hãy vi t các phứ ố ế ương trình ph n ng (n u có) c a Bả ứ ế ủ
v i oxi, các dung d ch SOớ ị 2, H2SO4 đ c, HNOặ 3 đ c, nặ ước clo, Fe2(SO4)3 , CuSO4
và FeSO4? (HVQHQT-2001tr227)
Câu 3-H p ch t X có d ng ABợ ấ ạ 3, t ng s h t proton trong phân t là 40.ổ ố ạ ử Trong thành ph n h t nhân c a A cũng nh B đ u có s h t proton b ngầ ạ ủ ư ề ố ạ ằ
s h t n tron A thu c chu kì 3 b ng h th ng tu n hoàn.ố ạ ơ ộ ả ệ ố ầ
a) Xác đ nh tên g i c a A, B.ị ọ ủ
b) Xác đ nh các lo i liên k t có th có trong phân t ABị ạ ế ể ử 3.
c) M t khác ta cũng có ion ABặ 32- Tính s oxi hoá c a A trong ABố ủ 3, AB3 2- Trong các ph n ng hoá h c c a ABả ứ ọ ủ 3 và AB3 2- thì A th hi n tính oxi hoá ,ể ệ tính kh nh th nào? ử ư ế
(ĐHTài chínhKTHN-2001-tr-57)
Câu 4-H p ch t A có công th c là MXợ ấ ứ x trong đó M chi m 46,67% vế ề
kh i lố ượng, M là kim lo i, X là phi kim chu kì 3.ạ ở
Trong h t nhân c a M có: n - p = 4, c a X có: n’ = p’ (trong đó n, n’, p, p’ạ ủ ủ
là s n tron và proton) T ng s proton trong MXố ơ ổ ố x là 58.
a) Xác đ nh tên, s kh i c a M và tên, s th t c a nguyên t X trongị ố ố ủ ố ứ ự ủ ố
b ng h th ng tu n hoàn.ả ệ ố ầ
b) Vi t c u hình electron c a X ế ấ ủ
(ĐHD ượ cHN-99)
Câu 5-Cho các ph n ng:ả ứ
1 Cu + HNO3 (loãng) Cu(NO3)2 + NO + H2O (1)
2 KMnO4 + HCl MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O (2)
Cân b ng và xác đ nh các ch t kh , các ch t oxi hoá và vai trò c a HNOằ ị ấ ử ấ ủ 3 (loãng) cũng nh HCl trong các ph n ng trên ư ả ứ
(CĐKN TPHCM-98)
Câu 6-Cân b ng các ph n ng oxi-hoá kh sau b ng phằ ả ứ ử ằ ương pháp thăng b ng electron Ch ra các quá trình oxi hoá-kh ?ằ ỉ ử
a/ Zn + HNO3 (r t loãng)ấ Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
b/ FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 (CĐSPB- Giang-98)
c/ Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O (ĐHNNI-99)
d) Cu2S.FeS2 + HNO3 Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3+ H2SO4+ NO+ H2O
e, M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O
f) FexOy + HNO3 + NO2 +
(ĐHDLNNTinh c-99) ọ
Trang 2Câu 7-Cho 1,26 gam h n h p Mg và Al (tr n theo t l mol 3 : 2) tácỗ ợ ộ ỉ ệ
d ng v i Hụ ớ 2SO4 đ c, nóng v a đ , thu đặ ừ ủ ược 0,015 mol s n ph m có ch aả ẩ ứ
l u huỳnh.ư
a) Xác đ nh s n ph m có ch a l u huỳnh là ch tt nào trong SOị ả ẩ ứ ư ấ 2, S và H2S? b) Tính th tích dung d ch Hể ị 2SO4 98% (D=1,84 g/ml) đã dùng
(Lê Đình Nguyên-Đ h c t t Hoá 10-tr112 ể ọ ố ) Câu 8 Hoàn thành các phương trình ph n ng sau: ả ứ
MnO2 + HCl Khí A; FeS + HCl Khí B
Na2SO3 + HCl Khí C; NH4HCO3 + NaOH Khí D
Câu 9-Hoàn thành các phương trình ph n ng hoá h c sau và g i tênả ứ ọ ọ các ch t kí hi u b ng các ch cái đ t trong d u ngo c:ấ ệ ằ ữ ặ ấ ặ
FeS2 + O2 = (A) (khí) + (B) (r n)ắ
(A) + O2 = (C)
(C) + (D) (l ng) = Axit (E)ỏ
(E) + Cu = (F) + (A) + (D)
(A) + KOH = (H) + (D)
(H) + BaCl2 = (I) + (K)
(I) + (E) = (L) + (A) + (D)
(A) + Cl2 + (D) = (E) + (M)
(HVQHQT-2000-tr379)
Câu 10-Cho 1,68 gam h p kim Ag-Cu tác d ng v i dung d ch Hợ ụ ớ ị 2SO4
đ c, nóng Khí thu đặ ược cho tác d ng v i nụ ớ ước clo d , ph n ng x y raư ả ứ ả theo phương trình:
SO2 + Cl2 + 2H2O = 2HCl + H2SO4
Dung d ch thu đị ược sau ph n ng v i clo cho tác d ng h t v i dungả ứ ớ ụ ế ớ
d ch BaClị 2 0,15M thu được 2,796 gam k t t a.ế ủ
1 Tính th tích dung d ch BaClể ị 2 c n dùng.ầ
2 Tính thành ph n % c a h p kim.ầ ủ ợ
3 N u cho khí thu đế ược tác d ng v i 42ml dung d ch NaOH 0,5M thìụ ớ ị
kh i lố ượng s n ph m thu đả ẩ ược là bao nhiêu?
(CĐSPNgh An-98) ệ
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam h n h p b t X g m Feỗ ợ ộ ồ xOy và Cu b ngằ dung d ch Hị 2SO4 đ c nóng (d ) Sau ph n ng thu đặ ư ả ứ ược 0,504 lít khí SO2 (s n ph m kh duy nh t, đktc) và dung d ch ch a 6,6 gam h n h p mu iả ẩ ử ấ ở ị ứ ỗ ợ ố sunfat Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Cu trong X là ủ
ĐS 26,23%
Đ thi TSĐHCĐ kh i B 2010 ề ố Câu 12: Nung mg b t s t trong ôxi, thu độ ắ ược 3,0g h n h p ch t r n X Hoàỗ ợ ấ ắ tan h t h n h p X trong dung d ch HNOế ỗ ợ ị 3 (d ), thoát ra 0,56 lít (đktc) NOư (là s n ph m kh duy nh t) Giá Tr c a m là ả ẩ ử ấ ị ủ
ĐS 2,52
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 30,4 gam r n X g m Cu, CuS, Cuắ ồ 2S và S b ngằ HNO3 d , thoát ra 20,16 lit NO duy nh t (đktc) và dung d ch Y Thêmư ấ ị Ba(OH)2 d vào Y thu đư ược m gam k t t a Giá tr c a m làế ủ ị ủ
ĐS 110,95